BÀI GI NG Ả
Thoát
Trang 2Ph n th nh t ầ ứ ấ
C S Đ XÂY D NG B N V Ơ Ở Ể Ự Ả Ẽ
Chương 1: TIÊU CHU N V TRÌNH BÀY B N VẨ Ề Ả Ẽ
Chương 2: V HÌNH H CẼ Ọ
Chương 3: KHÁI NI M V CÁC PHÉP CHI UỆ Ề Ế
Trang 3Ch ươ ng 1
CÁC TIÊU CHU N V TRÌNH BÀY B N V Ẩ Ề Ả Ẽ
I. KHÁI NI M Ệ
II. CÁC TIÊU CHU N TRÌNH BÀY B N V K THU TẨ Ả Ẽ Ỹ Ậ
III. D NG C V VÀ CÁCH S D NGỤ Ụ Ẽ Ử Ụ
Trang 4I. KHÁI NI MỆ
1.1. Khái ni mệ
B n v k thu t là m t phả ẽ ỹ ậ ộ ương ti n thông tin k thu t, ệ ỹ ậ
là tài li u k thu t c b n dùng đ th c thi và ch đ o s n ệ ỹ ậ ơ ả ể ự ỉ ạ ả
xu t. B n v k thu t th c hi n b ng các phấ ả ẽ ỹ ậ ự ệ ằ ương pháp khoa
h c, chính xác theo qui t c th ng nh t c a ti u chu n nhà ọ ắ ố ấ ủ ế ẩ
nước, qu c t ố ế
Trang 5I. KHÁI NI MỆ
1.2. Ý nghĩa c a b n v k thu tủ ả ẽ ỹ ậ
Đ i v i s n xu t ố ớ ả ấ
B n v kĩ thu t do nhà thi t k t o ra ả ẽ ậ ế ế ạ
+ Nh b n v các chi ti t máy đ ờ ả ẽ ế ượ c ch t o, các công trình đ ế ạ ượ c thi công đúng v i yêu c u kĩ thu t c a b n v ớ ầ ậ ủ ả ẽ
+ Nh b n v mà ta ki m tra đánh giá đ ờ ả ẽ ể ượ ả c s n ph m hay công trình ẩ
+ B n v kĩ thu t là ngôn ng chung c a các nhà k thu t, vì nó đ ả ẽ ậ ữ ủ ỹ ậ ượ c v ẽ theo quy t c th ng nh t, các nhà k thu t trao đ i thông tin kĩ thu t v i ắ ố ấ ỹ ậ ổ ậ ớ nhau qua b n v ả ẽ
Đ i v i đ i s ng ố ớ ờ ố
Trong đ i s ng các s n ph m, công trình nhà th ờ ố ả ẩ ở ườ ng đi kèm theo s đ ơ ồ hình v B n v kĩ thu t giúp ta: ẽ ả ẽ ậ
+ L p ghép hoàn thành s n ph m ắ ả ẩ
+ S d ng s n ph m hay công trình đúng kĩ thu t và khoa h c ử ụ ả ẩ ậ ọ
+ Bi t cách kh c ph c, s a ch a s n ph m ế ắ ụ ữ ữ ả ẩ
Trang 62.1. Kh gi yổ ấ
Kh gi y đổ ấ ược xác đ nh b i kích thị ở ước mép ngoài c a b n vủ ả ẽ
Mép ngoài Khung b n vả ẽ
I. CÁC TIÊU CHU N V TRÌNH BÀY B N V K THU TẨ Ề Ả Ẽ Ỹ Ậ
Trang 7 TCVN 274 quy đ nh kh gi y cho các b n v và tài li u k ị ổ ấ ả ẽ ệ ỹ thu t khác c a t t c các ngành công nghi p và xây d ngậ ủ ấ ả ệ ự g m:ồ
Kh AOổ kích th ướ c 1189 x 841 mm còn g i là kh ọ ổ
44
Kh A1ổ kích th ướ c 594 x 841 mm còn g i là kh ọ ổ
24
Kh A2ổ kích th ướ c 594 x 420 mm còn g i là kh ọ ổ
22
Kh A3ổ kích th ướ c 297 x 420 mm còn g i là kh ọ ổ
12
Kh A4ổ kích th ướ c 297 x 210 mm còn g i là kh ọ ổ
11
2.1. Kh gi yổ ấ
I. CÁC TIÊU CHU N V TRÌNH BÀY B N V K THU TẨ Ề Ả Ẽ Ỹ Ậ
Trang 8A2
A3 A4
Cách chia
kh gi yổ ấ
2.1. Kh gi yổ ấ
I. CÁC TIÊU CHU N V TRÌNH BÀY B N V K THU TẨ Ề Ả Ẽ Ỹ Ậ
Trang 92.2. Khung b n v , khung tênả ẽ
a) Khung b n v ả ẽ
MÐp ngoµi
Khung b¶n vÏ
Mép ngoài
Khung b n vả ẽ
5
25
Khung tên
* N u b n v không đóng thành t p thì c nh trái khung b n v ế ả ẽ ậ ạ ả ẽ cách mép trái c a kh gi y là 5mmủ ổ ấ
Trang 10M u khung tên dùng trong nhà trẫ ường nh sau:ư
Ng ườ ẽ i v
Ki m tra ể
Tr n Văn A ầ
Nguy n Văn B ễ
Tr ườ ng Cao đ ng ngh xây d ng ẳ ề ự
BS 01
TL 1:2
V KÌNH H C Ẽ Ọ
140 20
25
16.9.21
Trang 112.3. T l ỷ ệ (TCVN 374)
• T l b n v là t s gi a kích th c đo đ c trên hình bi u ỷ ệ ả ẽ ỷ ố ữ ướ ượ ể
di n c a b n v và kích thễ ủ ả ẽ ướ ươc t ng ng đo đứ ược trên v t ậ
th ể
• Trong m t b n v k thu t, các hình bi u di n ph i v theo ộ ả ẽ ỹ ậ ể ễ ả ẽ các t l do TCVN 374 quy đ nhỷ ệ ị
• T l c a b n v đ c ghi vào m t ô trong khung tênỷ ệ ủ ả ẽ ượ ộ
• N u nh có m t hình bi u di n không v theo t l chung ế ư ộ ể ễ ẽ ỷ ệ (ghi trong khung tên) thì ph i ghi chú riêng t l góc ph i, ả ỷ ệ ở ả phía trên hình đó
• Ví d : TL 5:1ụ
Trang 12Các lo i t lạ ỷ ệ
1:2 1:2,5 1:4 1:5 1:10 1:15 1:20 1:40 1:50 1:75 1:100 1:200 1:400 1:500 1:800 1:1000 ( 1:2000 1:5000 1:10000 1:20000 1:25000 1:50000)
T l thu nh ỷ ệ ỏ
T l phóng to ỷ ệ
2:1 2,5:1 4:1 5:1 10:1 20:1 40:1 50:1 100:1
T l nguyên hình: ỷ ệ 1:1
Trang 132.4. Các nét v (TCVN 00081993)ẽ
S = 0.5 0.7
1. Nét li n đ mề ậ
2. Nét li n m nhề ả
3. Nét lượn sóng
4. Nét dích d cắ
5. Nét g ch ch m m nhạ ấ ả
a, Các lo i nét v : ạ ẽ
5
> 20
Trang 143
6. Nét đ tứ
7. Nét c tắ
8. Nét g ch ch m đ mạ ấ ậ
9. Nét g ch hai ch m m nhạ ấ ả
.
Khi có 2 ho c nhi u nét khác lo i trùng nhau thì v theo th t u ặ ề ạ ẽ ứ ự ư tiên sau đây:
Nét th y Nét khu t => Nét c t => Đấ ấ ắ ường tâm =>
Đường tr ng tâm => Đọ ường gióng kích thước
2.4. Các nét v (TCVN 00081993)ẽ
a, Các lo i nét v : ạ ẽ
Trang 15• Đ bi u di n m t v t th lên m t ph ng ng i ta dùng các lo i ể ể ễ ộ ậ ể ặ ẳ ườ ạ nét có hình dáng và đ r ng nét khác nhau.ộ ộ
• M i lo i nét có m t s ch c năng và công d ng riêngỗ ạ ộ ố ứ ụ
• TCVN 885 quy đ nh các lo i nét v , chi u r ng nét cũng nh ị ạ ẽ ề ộ ư quy t c v chúng trên các b n v k thu tắ ẽ ả ẽ ỹ ậ
• Tiêu chu n này phù h p v i tiêu chu n qu c t ISO 128:1982 ẩ ợ ớ ẩ ố ế
• T s chi u r ng c a nét đ m và nét m nh không đ c nh ỷ ố ề ộ ủ ậ ả ượ ỏ
h n 2:1 (nên dùng 3:1)ơ
• Tu theo đ ph c t p và đ l n c a b n v mà ch n đ r ng S ỳ ộ ứ ạ ộ ớ ủ ả ẽ ọ ộ ộ
c a nét v theo dãy kích thủ ẽ ước sau:
• ( 0,18 ) 0,25 0,35 0,5 0,7 1 1,4 2
• Trong m t b n v ch s d ng 2 lo i chi u r ng:ộ ả ẽ ỉ ử ụ ạ ề ộ
• nét đ m (S) và nét m nh (S/3) ậ ả
2.4. Các nét v (TCVN 00081993)ẽ
Trang 16Ví d : ụ
1200 A
A
2
3
4
5 6
2.4. Các nét v (TCVN 00081993)ẽ
Trang 17ng d ng c a các nét v
Ứ ụ ủ ẽ
1. Nét li n đ m ề ậ
V đẽ ường bao th y, c nh th yấ ạ ấ
V đẽ ường ren th yấ
V đẽ ường đ nh răng th yỉ ấ
2.4. Các nét v (TCVN 00081993)ẽ
Trang 182. Nét li n m nhề ả
V giao tuy n tẽ ế ưởng tượng
V đẽ ường gióng, đường kích thước, đường d nẫ
V đẽ ường tâm ng nắ
V đẽ ường g ch g ch trên m t c tạ ạ ặ ắ
V đẽ ường bao c a m t c t ch pủ ặ ắ ậ
V đẽ ường chân ren th yấ
V thân mũi tênẽ
b, ng d ng c a các nét v Ứ ụ ủ ẽ
2.4. Các nét v (TCVN 00081993)ẽ
Trang 193, 4. Nét lượn sóng và nét dích d c ắ
V đẽ ường gi i h n hình c tớ ạ ắ
V đẽ ường gi i h n hình chi uớ ạ ế
( Nét dích d c thắ ường hay dùng trong b n v xây d ng ) ả ẽ ự 2.4. Các nét v (TCVN 00081993)ẽ
b, ng d ng c a các nét v Ứ ụ ủ ẽ
Trang 205. Nét g ch ch m m nhạ ấ ả
Đường tâm
Đường tr c đ i x ngụ ố ứ
M t chia c a bánh răngặ ủ
Qu đ oỹ ạ
2.4. Các nét v (TCVN 00081993)ẽ
b, ng d ng c a các nét v Ứ ụ ủ ẽ