1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập dài điều khiển robot công nghiệp doc

14 2K 51
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 645,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính toán động học thuận, động học ngược vị trí, ma trận jacoby 2.. Tính toán quỹ đạo các khớp 3... Cho quỹ đạo đặt các khớp như tính toán tại phần 2.. Vẽ quỹ đạo tay robot trong không g

Trang 1

Bài số 1:

Cho robot 3 DOF như hình vẽ:

Cho các thông số của robot như sau: d1 = 1m; l1 = 1,5 m ; l2 = 2m ; d3 = 0,5 m θ1 = л/3 ; θ2 = л/6

1 Tính toán động học thuận, động học ngược vị trí, ma trận jacoby

2 Yêu cầu tay robot chuyển động theo quỹ đạo là 1 đường thẳng trong không gian từ A(0.8;1.2;0,2) đến B(0;1;0,4) trong thòi gian 4s Tính toán quỹ đạo các khớp

3 Cho mô hình động học khớp robot:

(s)

i i

K

T s

 Thiết kế bộ điều khiển vị trí dạng PI cho khớp:

x0

x1

z2

z3

x2

x3

d1

d3

Trang 2

Cho quỹ đạo đặt các khớp như tính toán tại phần 2 Vẽ quỹ đạo tay robot trong không gian làm việc

Bài làm

I Tính toán động học thuận, động học ngược vị trí và ma trận Jacoby

1 Động học thuận vị trí

a Thiết lập hệ toạ độ

Hệ toạ độ cố định O0x0y0z0 đặt tại trục khớp 1

Hệ toạ độ O1x1y1z1 có gốc O1 đặt tại trục khớp 2

Hệ toạ độ O2x2y2z2 có gốc O2 đặt tại trục khớp 3

Hệ toạ độ O3x3y3z3 có gốc O3 đặt tại bàn tay robot

Bốn trục z0, z1, z2, z3 cùng nằm trên mặt phẳng tờ giấy

b Bảng D-H

Căn cứ vào các thông số và hệ toạ độ đã được thiết lập ta có bảng thông số

DH của robot như sau:

Phép biến đổi tổng quát từ hệ tọa độ (i-1) sang hệ tọa độ i:

1

0

i i i i i i i

i i i i i i i i

i

T

Trang 3

Áp dụng vào robot 3DOF ta có:

1 1 0

1

T

2 2 1

2

T

2 3

T

Phương trình động học thuận được xác định như sau:

0

T3=0T1

1

T2 2

T3

0

3

T

0

3

T

Trong đó ta ký hiệu:

c c s s

c c s s

c c

s s

 

 

Với:

1 ; 2 ; 1 1,5 ; 2 2 ; 1 1 ; 3 0,5

0 3

1 0

T

Trang 4

2 Động học ngược vị trí robot

Biết ma trận 0

T3 , tức là biết vị trí và hướng của khung toạ độ tay robot, cần xác định giá trị các biến khớp 1, 2 và d3

0

3

T

Theo phương pháp phân ly biến ta có:

TTT T

Với

1 1 0

1

T

1

1

T

1

x x x x

y y y y

z z z z

Mặt khác:

Cân bằng hệ số 2 ma trận :

- Xét thành phần ở hàng 1,2 cột 3:

2

s p c p l s

c p s p l c l





Trang 5

Bình phương 2 vế và cộng lại ta được phương trình sau:

x y

pplll l c

1 2

2

2

2

x y

p p l l

c

l l

p p l l p p l l

- Cũng theo trên ta có :

2

1

1

x y

s

c

1 atan2(p l c y 2 2 p l y1 p l s x2 2;p l s y 2 2 p l x1 p l c x 2 2)

- Xét thành phần ở hàng 3 cột 4 ma trận 0T3: p z  d1 d3 d3  d1 p z

Vậy:

2

z

  

3 Ma trận Jacoby

Ta có :

x

y

z

p

    

    

    

 

Trang 6

1 2 1

2 2

3

12

0

x

x

x

p

l s l s

p

l s p

d



  





  





1

2 2

3

12

0

y

y

y

p

l c l c

p

l c p

d

 

 



 







3 1 3 2 3 3

0

0

1

d d

d d





 





 



3

1

2

x

y

z

p

d

p

 

 

 

 

  

 

 

 

   

l s l s l s

J l c l c l c

II Tính toán quỹ đạo các khớp

Khi cho tọa độ vị trí tay robot trong không gian làm việc (x,y,z) ta có thể xác định được các biến khớp thông qua động học ngược vị trí:

2

z

  

Yêu cầu tay robot chuyển động từ điểm A( 0,8; 1,2; 0,2 ) đến điểm B( 0; 1; 0,4)

Xây dựng được quỹ đạo đường thẳng đi qua hai điểm trên trong không gian:

0 0.8 1 1.2 0.4 0.2

t

t

Hay :

Trang 7

0.8 0.8

1.2 0.2

0.2 0.2

  

Với thời gian chuyển động trên quỹ đạo là t = 4s, gián đoạn hóa quỹ đạo thành 1000 điểm, chu kỳ trích mẫu : T = 4/1000 = 4ms

0.8 0.0032

1.2 0.0008 0 1000

0.2 0.0008

Mô phỏng bằng matlab:

for i=0:1:1000

l1 = 1.5; l2 = 2;

x = 0.8 - 0.0032*i; y = 1+0.001*i; z = 0.2+0.0002*i;

theta2=atan2(sqrt(1-[(x*x+y*y-l1*l1-l2*l2)/(2*l1*l2)]),(x*x+y*y-l1*l1-l2*l2)/(2*l1*l2));

theta1=atan2((y*l2*cos(theta2)+y*l1-x*l2*sin(theta2)),

(y*l2*sin(theta2)+x*l1+x*l2*cos(theta2)));

d3 = 1- z;

% vẽ đồ thị:

plot3(theta1,theta2,d3);

hold on;

end

grid on;

Trang 8

Kết quả :

III Thiết kế bộ điều khiển vị trí dạng PI cho khớp

1 Cho mô hình động học khớp robot:

(s)

i i

K

T s

: 10 10

0.01( )

I

rad s

 

  

 

→ Mô hình đối tượng:

Trang 9

Mô hình simulink:

Creat subsystem

Khối vị trí ban đầu:

Trang 10

Creat subsystem

2 Thiết kế bộ điều khiển vị trí dạng PI cho khớp

Cho: tọa độ điểm ban đầu: A(0.8;1.2;0,2)

tọa độ điểm cuối: B(0;1;0,4)

Sử dụng động học ngược vị trí :

l1 = 1.5; l2 = 2;

x = ; y =; z =;

theta2=atan2(sqrt(1-[(x*x+y*y-l1*l1-l2*l2)/(2*l1*l2)]),(x*x+y*y-l1*l1-l2*l2)/(2*l1*l2));

theta1=atan2((y*l2*cos(theta2)+y*l1-x*l2*sin(theta2)),

(y*l2*sin(theta2)+x*l1+x*l2*cos(theta2)));

d3 = 1- z;

Ta xác định được

- Góc ban đầu:

10

20

30

0.28 2.06 0.8

d

    

     

 

- Góc đặt:

1

2

3

0.01 1.9 0.6

d d d

d

   

    

   

     

 

Trang 11

Mô hình bộ điều khiển:

Thuật toán điều khiển:

0

t

Trong đó: eqdq: sai số vị trí của hệ thống

Mô hình simulink bộ điều khiển:

Trang 12

Creat subsystem

Tổng hợp bộ điều khiển:

Xác định các tham số của bộ điều khiển sao cho không có quá điều chỉnh:

Ta chọn:

Trang 13

1 1

Kết quả mô phỏng:

- Qũy đạo khớp 1:

- Qũy đạo khớp 2:

Trang 14

- Qũy đạo khớp 3:

- Quỹ đạo tay robot trong khong gian làm việc:

Ngày đăng: 01/04/2014, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w