1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tài Liệu Thực Hành Hệ Thống Viễn Thông.docx

76 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn sử dụng phần mềm Optisystem
Chuyên ngành Hệ Thống Viễn Thông
Thể loại Tài liệu thực hành
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M C L C Ụ Ụ BÀI 1 H NG D N S D NG PH N M M OPTISYSTEM 4ƯỚ Ẫ Ử Ụ Ầ Ề 1 1 Gi i thi u v ph n m m OPTISYSTEM 4ớ ệ ề ầ ề 1 2 Th vi n các ph n t (Component Library) 4ư ệ ầ ử 1 3 Giao di n ng i s d ng 5ệ ườ[.]

Trang 1

M C L C Ụ Ụ BÀI 1: H ƯỚ NG D N S D NG PH N M M OPTISYSTEM 4 Ẫ Ử Ụ Ầ Ề

1.1 Gi i thi u v ph n m m OPTISYSTEM 4ớ ệ ề ầ ề1.2 Th vi n các ph n t (Component Library) 4ư ệ ầ ử1.3 Giao di n ng i s d ng 5ệ ườ ử ụ1.4 Các thanh công c dùng đ thi t k h th ng thông tin quang 7ụ ể ế ế ệ ố1.5 Hi n th và thay đ i các tham s c a các ph n t 9ể ị ổ ố ủ ầ ử1.6 Ch y mô ph ng h th ng 9ạ ỏ ệ ố1.7 Phân tích, đánh giá k t qu mô ph ng 10 ế ả ỏ

BÀI 2: THI T K MÔ PH NG H TH NG THÔNG TIN QUANG Đ N Ế Ế Ỏ Ệ Ố Ơ

KÊNH 17

2.1 C s lý thuy t v h th ng thông tin quang đ n kênh 17ơ ở ế ề ệ ố ơ2.1.1 Khái ni m 17ệ2.1.2 S đ kh i h th ng thông tin quang 17 2.ơ ồ ố ệ ố1.3 u nh c đi m c a h th ng thông tin quang 18 uƯ ượ ể ủ ệ ố Ư

đi m ể 18

Nh c đi m 18 ượ ể2.2 M c tiêu c a bài th c hành 19 2.3.ụ ủ ựCác b c th c hi n 19 2.3.1.ướ ự ệTính toán mô ph ng h th ng thông tin quang đ n kênh 19 2.3.2 Xâyỏ ệ ố ơ

d ng mô hình mô ph ng h th ng thông tin quang đ n kênh 19 2.3.3 Đ a cácự ỏ ệ ố ơ ưthi t b đo vào mô hình mô ph ng 21 2.3.4 Hi n th đánhế ị ỏ ể ịgiá k t qu mô ph ng b ng các thi t b đo đ t trên tuy n 22 2.3.5 Nh n xét k t qu môế ả ỏ ằ ế ị ặ ế ậ ế ả

ph ng khi thay đ i các tham s h th ng 23 ỏ ổ ố ệ ố BÀI 3: THI T K MÔ Ế Ế

PH NG H TH NG THÔNG TIN QUANG WDM 26 Ỏ Ệ Ố 3.1 C s lý thuy t hơ ở ế ệ

th ng thông tin quang WDM 26 3.1.1 Kháiố

ni m 26 3.1.2 S đ kh iệ ơ ồ ố

và ch c năng các kh i 27 3.2 M c tiêu c a bàiứ ố ụ ủ

th c hành 28 3.3 Các b c th cự ướ ự

hi n 28 3.3.1 Tính toán môệ

ph ng h th ng thông tin quang WDM 28 3.3.2 Xây d ng mô hìnhỏ ệ ố ự

mô ph ng h th ng thông tin quang WDM 30ỏ ệ ố

1 3.3.3 Đ a các thi t b đo vào mô hình mô ph ng 30ư ế ị ỏ

Trang 2

3.3.4 Hi n th đánh giá k t qu mô ph ng b ng các thi t b đo đ t trên tuy n 31ể ị ế ả ỏ ằ ế ị ặ ế3.3.5 Nh n xét k t qu mô ph ng khi thay đ i các tham s h th ng 33 ậ ế ả ỏ ổ ố ệ ố

BÀI 4: H ƯỚ NG D N S D NG PH N M M MATLAB 35 Ẫ Ử Ụ Ầ Ề

4.1 Gi i thi u 35ớ ệ4.2 Đ h a trong Matlab 45ồ ọ4.3 L p trình trong Matlab 49ậ4.4 Simulink 54

BÀI 5: TH C HÀNH X LÝ TÍN HI U ÂM THANH TRONG VI N Ự Ử Ệ Ễ

THÔNG

60

5.1 M c tiêu c a bài th c hành 60 5.2.ụ ủ ựCác b c th c hi n 60 a) Thi tướ ự ệ ế

k b l c FIR 60 b) L c tín hi uế ộ ọ ọ ệ 66 c) X lý file âmử

thanh 68 BÀI 6: TH C Ự HÀNH KH O SÁT CÁC H TH NG DVB TRÊN MATLAB 72 Ả Ệ Ố 6.1 M c tiêu c aụ ủ

bài th c hành 72 6.2 N iự ộdung 72 6.2.1 Kh oảsát h th ng DVB-C 72 6.2.2 Kh o sát hệ ố ả ệ

th ng DVB-T 78 6.2.3 Kh o sát h th ngố ả ệ ố

DVB-S 81 BÀI 7: H ƯỚ NG D N S Ẫ Ử

D NG PH N M M GNS3 85 Ụ Ầ Ề 7.1 Gi i thi u v ph n m mớ ệ ề ầ ề

GNS3 85 7.1.1.GNS3 85 7.1.2.Dynamips 85 7.1.3.Dynagen 85 7.2 Cáchdownload và cài đ t ph n m m 85 7.2.1.Cáchặ ầ ềdownload GNS3 85 7.2.2.Cài đ tặGNS3 86 7.3 M t s tínhộ ốnăng n i b t c a GNS3 96 7.3.1 Giao di n đổ ậ ủ ệ ồ

h a tr c quan 96 7.3.2 Kh năng môọ ự ả

ph ng ph n c ng 96ỏ ầ ứ

Trang 3

7.3.4 B t gói và phân tích gói tin trong môi tr ng o 98 7.4.ắ ườ ả

C u hình router trên GNS3 98 7.4.1.ấCác ch đ c u hình router 98 7.4.2 C uế ộ ấ ấhình router 103 d L nh c b nệ ơ ảRouter Cisco 105 7.5 Ví d minh h aụ ọ 106 7.5.1 Mô hình th cựhành 106 7.5.2 Yêu c u th cầ ựhành 106 7.5.3 Các b c th cướ ự

Bài 9: TH C HÀNH MÔ PH NG C U HÌNH CHUY N Đ I T IPV4 SANG Ự Ỏ Ấ Ể Ổ Ừ IPV6 S D NG K THU T DUAL STACK 6VPE 125 Ử Ụ Ỹ Ậ

9.1 C s lý luy t 125ơ ở ế9.1.2 K thu t Dual Stack 125ỹ ậ9.1.2 K thu t 6VPE (VPN Provider Edge Router) 126 ỹ ậ9.2 M c tiêu c a bài th c hành 128ụ ủ ự9.3 Các b c th c hi n 129ướ ự ệ9.3.1 Mô hình tri n khai 129ể9.3.2 Mô ph ng quá trình chuy n đ i t IPv4 sang IPv6 129ỏ ể ổ ừ9.3.3 So sánh và đánh giá v i ph ng pháp chuy n đ i khác 140ớ ươ ể ổ

3

BÀI 1: H ƯỚ NG D N S D NG PH N M M OPTISYSTEM Ẫ Ử Ụ Ầ Ề

1.1 Gi i thi u v ph n m m OPTISYSTEM ớ ệ ề ầ ề

Trang 4

Cùng v i s bùng n v nhu c u thông tin, các h th ng thông tin quang ngày càngớ ự ổ ề ầ ệ ố

tr nên ph c t p Đ phân tich, thi t k các h th ng này b t bu c ph i s d ng các côngở ứ ạ ể ế ế ệ ố ắ ộ ả ử ụ

c mô ph ng OptiSystem là ph n m m mô ph ng h th ng thông tin quang Ph n m mụ ỏ ầ ề ỏ ệ ố ầ ềnày có kh năng thi t k , đo ki m tra và th c hi n t i u hóa r t nhi u lo i tuy n thông tinả ế ế ể ự ệ ố ư ấ ề ạ ếquang, d a trên kh năng mô hình hóa các h th ng thông tin quang trong th c t Bênự ả ệ ố ự ế

c nh đó, ph n m m này cũng có th d dàng m r ng do ng i s d ng có th đ a thêmạ ầ ề ể ễ ở ộ ườ ử ụ ể ưcác ph n t t đ nh nghĩa vào Ph n m m có giao di n thân thi n, kh năng hi n th tr cầ ử ự ị ầ ề ệ ệ ả ể ị ựquan

Các ng d ng c a ph n m m OPTISYSTEM ứ ụ ủ ầ ề

Optisystem cho phép thi t k t đ ng h u h t các lo i tuy n thông tin quang l pế ế ự ộ ầ ế ạ ế ở ớ

v t lý, t h th ng đ ng tr c cho đ n các m ng LAN, MAN quang Các ng d ng c thậ ừ ệ ố ườ ụ ế ạ ứ ụ ụ ểbao g m: ồ

- Thi t k h th ng thông tin quang t m c ph n t đ n m c h th ng l p v t lý ế ế ệ ố ừ ứ ầ ử ế ứ ệ ố ở ớ ậ

- Thi t k m ng TDM/WDM và CATV ế ế ạ

- Thi t k m ng FTTx d a trên m ng quang th đ ng (PON) ế ế ạ ự ạ ụ ộ

- Thi t k h th ng ROF (radio over fiber) ế ế ệ ố

- Thi t k b thu, b phát, b khu ch đ i quang ế ế ộ ộ ộ ế ạ

Trang 5

- Các ph n t Measured components V i các ph n t này, Optisystem cho phép ầ ử ớ ầ ử

nh p các tham s đ c đo t các thi t b th c c a các nhà cung c p khác nhau - Các ph n ậ ố ượ ừ ế ị ự ủ ấ ầ

t do ng i s d ng t đ nh nghĩa (User-defined Components) ử ườ ử ụ ự ị ∙ Kh năng k t h p v i ả ế ợ ớcác công c ph n m m khác c a Optiwave Optisystem cho phép ng i dùng s d ng k t ụ ầ ề ủ ườ ử ụ ế

h p v i các công c ph m m khác c a Optiwave nh OptiAmplifier, OptiBPM, ợ ớ ụ ầ ề ủ ư

OptiGrating, WDM_Phasar và OptiFiber đ thi t k m c ph n t ể ế ế ở ứ ầ ử

Trang 7

Hình 1.4: Description

- Menu bar: Ch a các menu có trong Optisystem ư

Hình 1.5: Menu bar

1.4 Các thanh công c dùng đ thi t k h th ng thông tin quang ụ ể ế ế ệ ố -

Tool bars : các thanh công c có s n trên c a s ụ ẵ ử ổ

Hình 1.6: Tool bars

Optisystem có đ y đ các thi t b đo quang, đo đi n Cho phép hi n th tham s , ầ ủ ế ị ệ ể ị ố

d ng, ch t l ng tín hi u t i m i đi m trên h th ng ạ ấ ượ ệ ạ ọ ể ệ ố

▪ Thi t b đo quang: ế ị

- Phân tích ph (Spectrum Analyzer)ổ

7

- Thi t b đo công su t (Optical Power Meter) ế ị ấ

- Thi t b đo mi n th i gian quang (Optical Time Domain Visualizer) - ế ị ề ờ

Thi t b phân tích WDM (WDM Analyzer) ế ị

Trang 8

- Thi t b phân tích phân c c (Polarization Analyzer) ế ị ự

- Thi t b đo phân c c (Polarization Meter) ế ị ự

▪ Thi t b đo đi n: ế ị ệ

- Oscilloscope

- Thi t b phân tích ph RF (RF Spectrum Analyzer) ế ị ổ

- Thi t b phân tích bi u đ hình m t (Eye Diagram Analyzer) ế ị ể ồ ắ

- Thi t b phân tích l i bit (BER Analyzer) ế ị ỗ

- Thi t b đo công su t (Electrical Power Meter) ế ị ấ

- Thi t b phân tích sóng mang đi n (Electrical Carrier Analyzer) ế ị ệ ∙

Mô ph ng phân c p v i các h th ng con (subsystem) ỏ ấ ớ ệ ố

Đ vi c mô ph ng đ c th c hi n m t cách linh ho t và hi u qu , Optisystem cungể ệ ỏ ượ ự ệ ộ ạ ệ ả

c p mô hình mô ph ng t i các m c khác nhau, bao g m m c h th ng, m c h th ng conấ ỏ ạ ứ ồ ứ ệ ố ứ ệ ố

và m c ph n t ứ ầ ử

∙ Ngôn ng Scipt m nh ữ ạ

Ng i s d ng có th nh p các bi u di n s h c c a tham s và t o ra các tham sườ ử ụ ể ậ ể ễ ố ọ ủ ố ạ ốtoàn c c Các tham s toàn c c này s đ c dùng chung cho tât c các ph n t và h th ngụ ố ụ ẽ ượ ả ầ ử ệ ốcon c a h th ng nh s d ng chung ngôn ng VB Script ủ ệ ố ờ ử ụ ữ

∙ Thi t k nhi u l p (multiple layout) ế ế ề ớ

Trong m t file d án, Optisystem cho phép t o ra nhi u thi t k , nh đó ng i sộ ự ạ ề ế ế ờ ườ ử

d ng có th t o ra và s a đ i các thi t k m t cách nhanh chóng và hi u qu M i file dụ ể ạ ử ổ ế ế ộ ệ ả ỗ ự

án thi t k c a Optisystem có th ch a nhi u phiên b n thi t k M i phiên b n đ c tínhế ế ủ ể ứ ề ả ế ế ỗ ả ượtoán và thay đ i m t cách đ c l p nh ng k t qu tính toán c a các phiên b n khác nhau cóổ ộ ộ ậ ư ế ả ủ ả

th đ c k t h p l i, cho phép so sánh các phiên b n thi t k m t cách d dàng ể ượ ế ợ ạ ả ế ế ộ ễ

∙ Trang báo cáo (report page)

Trang báo cáo c a Optisystem cho phép hi n th t t c ho c m t ph n các tham sủ ể ị ấ ả ặ ộ ầ ốcũng nh các k t qu tính toán đ c c a thi t k tùy theo yêu c u c a ng i s d ng Cácư ế ả ượ ủ ế ế ầ ủ ườ ử ụbáo cáo t o ra đ c t ch c d i d ng text, d ng b ng tinh, đ th 2D và 3D Cũng có thạ ượ ổ ứ ướ ạ ạ ả ồ ị ể

k t xu t báo cáo d i d ng file HTML ho c d i d ng các file template đã đ c đ nhế ấ ướ ạ ặ ướ ạ ượ ị

d ng tr c ạ ướ

∙ Quét tham s và t i u hóa (parameter sweeps and optimizations) Quá trình mô ph ngố ố ư ỏ

có th th c hi n l p l i m t cách t đ ng v i các giá tr khác nhau c a tham s đ đ a raể ự ệ ặ ạ ộ ự ộ ớ ị ủ ố ể ư

các ph ng án khác nhau c a thi t k Ng i s d ng ươ ủ ế ế ườ ử ụ

8 cũng có th s d ng ph n t i u hóa c a Optisystem đ thay đ i giá tr c a m t tham sể ử ụ ầ ố ư ủ ể ổ ị ủ ộ ốnào đó đ đ t đ c k t qu t t nh t, x u nhât ho c m t giá m c tiêu nào đó c a thi t k ể ạ ượ ế ả ố ấ ấ ặ ộ ụ ủ ế ế

Trang 9

H p tho i v các tham s c a ph n t xu t hi n ộ ạ ề ố ủ ầ ử ấ ệ

- Di chuy n con tr đ n các giá tr tham s c n thay đ i ể ỏ ế ị ố ầ ổ

- Nh p giá tr tham s mong mu n ậ ị ố ố

L u ý: ư Có 3 ch đ c a tham s là ế ộ ủ ố Norman, Script và Sweep:

- Ch đ Script đ c s d ng khi tham s này là tham s toàn c c, có nh ế ộ ượ ử ụ ố ố ụ ả

h ng đ n t t c các ph n t khác c a h th ng ưở ế ấ ả ầ ử ủ ệ ố

- Ch đ Sweep đ c s d ng khi th c hi n quét tham s ế ộ ượ ử ụ ự ệ ố

Hình 1.7: H p tho i v các tham s c a Laser Measured ộ ạ ề ố ủ

1.6 Ch y mô ph ng h th ng ạ ỏ ệ ố

- T ừ File menu, l a ch n ọ Calculate H p tho i ạ Optisystem Calculations xu t

hi n (hình 1.8) ệ

9

Trang 10

Hình 1.8: File menu

- Trong h p tho i ộ ạ Optisystem Calculations (hình 1.9), kích chu t vào nút Run

Hình 1.9: H p tho i Optisystem Calculations ộ ạ

1.7 Phân tích, đánh giá k t qu mô ph ng ế ả ỏ

- Kích đúp chu t vào các ph n t hi n th trong thi t k đ hi n th đ th và ộ ầ ử ể ị ế ế ể ể ị ồ ịcác k t qu mà quá trình mô ph ng t o ra.ế ả ỏ ạ

Trang 11

Hình 1.10: K t qu hi n th trên thi t b phân tích ph (ví d ) ế ả ể ị ế ị ổ ụ

Trong m i b n thi t k s có m t s các tham s nh t đ nh có th đ a vào chỗ ả ế ế ẽ ộ ố ố ấ ị ể ư ế

đ quét (sweep mode) Ng i thi t k có th đ nh nghĩa s l n quét đ c th c hi nộ ườ ế ế ể ị ố ầ ượ ự ệtrên m i tham s Giá tr c a tham s s thay đ i qua m i l n quét Quá trình này sỗ ố ị ủ ố ẽ ổ ỗ ầ ẽcho các k t qu thi t k khác nhau tùy theo s thay đ i giá tr c a tham s ế ả ế ế ự ổ ị ủ ố

Đ th c hi n quét tham s , ti n hành các b c nh sau: ể ự ệ ố ế ướ ư

- B c 2: Nh p vào s l n quét ướ ậ ố ầ

- B c 3: Kích chu t vào nút ướ ộ OK

Hình 1.11: H p tho i Total Parameter Iteration ộ ạ

Trang 12

- B c 3: Kích chu t vào nút ướ ộ OK

Hình 1.12: Truy nh p qua Layout - Set Total Sweep Iterations ậ

H p tho i ộ ạ Set Current Sweep Iterarion xu t hiên nh trên hình 1.13 ấ ư -

B c 2: Nh p vào s l n quét mu n hi n th trên b n thi t k ướ ậ ố ầ ố ể ị ả ế ế

- B c 3: Kích chu t vào nút ướ ộ OK

Hình 1.13: H p tho i Current Sweep Iteration ộ ạ

S d ng nút ử ụ Previous Sweep Iterarion ho c ặ Next Sweep Iteration trên Layout toolbar đ chuy n gi a các l n quét ể ể ữ ầ

Ho c: ặ L a ch n l n quét trên ự ọ ầ Set Current Iteration drop-down box nh trên ưhình 1.14 d i đâyướ

Trang 13

Hình 1.14: Set Current Iteration drop-down box

c Thay đ i giá tr tham s quét: ổ ị ố

Sau khi l a ch n s l n quét tham s , ph i th c hi n nh p các giá tr c nự ọ ố ầ ố ả ự ệ ậ ị ầquét c a tham s Tr c khi nh p, tham s c n quét ph i đ c chuy n sang ch đủ ố ướ ậ ố ầ ả ượ ể ế ộ

xu t hi n nh trên hình 1.17 d i đây ấ ệ ư ướ

Trang 14

Hình 1.17: Các giá tr tham s c n quét c a ph n t trên thi t k ị ố ầ ủ ầ ử ế ế

▪ Nh p giá tr tham s quét: ậ ị ố

Đ nh p các giá tr c n quét c a tham s , th c hi n các b c sau: ể ậ ị ầ ủ ố ự ệ ướ

o B c 1: L a ch n ướ ự ọ Layout > Parameter trên Menu toolbar

o B c 2: Kích chu t vào nút ướ ộ Parameter Sweep trên c t ộ Value c a tham s ủ ố

o B c 3: Nh p d li u b ng tay ho c s d ng công c ướ ậ ữ ệ ằ ặ ử ụ ụ Spread Tool đ nh p ể ậ

d li u ữ ệ

d Ch y mô ph ng (th c hi n t ng t nh ph n trên) ạ ỏ ự ệ ươ ự ư ầ

e Hi n th k t qu mô ph ng quét tham s : ể ị ế ả ỏ ố

Đ hi n th k t qu mô ph ng quét tham s (đ i v i thi t k h th ng,ể ể ị ế ả ỏ ố ố ớ ế ế ệ ố

th ng hi n th s thay đ i BER theo giá tr c a tham s quét), th c hi n các b cườ ể ị ự ổ ị ủ ố ự ệ ướsau:

o B c 1: L a ch n ướ ự ọ Report tab trong c a s ử ổ Project Layout

o B c 2: Kích chu t vào nút ướ ộ Opti2Dgraph trên Report toolbar o B c 3: ướ

Trong Project Browser, l a ch n tham s đã đ Sweep Mode, kéo tham s ự ọ ố ể ở ốnày và th vào tr c X c a đ th 2Dả ụ ủ ồ ị

14

o B c 4: Trong ướ Project Browser, l a ch n tham s ự ọ ố Min Log of BER c a

Trang 15

Hình 1.18: Các b c đ hi n th k t qu mô ph ng quét tham s ướ ể ể ị ế ả ỏ ố f Đ a k t ư ế

qu mô ph ng vào báo cáo ả ỏ

Đ đ a k t qu mô ph ng vào báo cáo có th s d ng k thu t ch p màn hình.ể ư ế ả ỏ ể ử ụ ỹ ậ ụCác b c th c hi n nh sau: ướ ự ệ ư

- B m t h p phím ấ ổ ợ Alt + Print Screen SyRq đ l u t m th i c a s màn hình ể ư ạ ờ ử ổ

Trang 16

16

BÀI 2: THI T K MÔ PH NG H TH NG THÔNG TIN QUANG Ế Ế Ỏ Ệ Ố

Đ N KÊNH Ơ 2.1 C s lý thuy t v h th ng thông tin quang đ n kênh ơ ở ế ề ệ ố ơ

2.1.1 Khái ni m ệ

Trong h th ng thông tin quang s thông th ng thì các lu ng tín hi u c p th pệ ố ố ườ ồ ệ ấ ấ

đ c ghép l i (FDM, TDM) thành các lu ng t c đ cao, sau đó đ c truy n trên s iượ ạ ồ ố ộ ượ ề ợquang đ c g i là h th ng đ n kênh quang ượ ọ ệ ố ơ

H th ng thông tin quang đ n kênh có nh c đi m: ệ ố ơ ượ ể

- Dung l ng th p <10 Gb/s do nh h ng c a tán s c, hi u ng phi tuy n s i - ượ ấ ả ưở ủ ắ ệ ứ ế ợ

M ch đi n trong h th ng làm h n ch t c đ truy n d n Khi t c đ đ t c ch c Gb/s, c ạ ệ ệ ố ạ ế ố ộ ề ẫ ố ộ ạ ỡ ụ ự

ly truy n ng n l i, b n thân m ch đi n không đáp ng đ c xung tín hi u c c h p ề ắ ạ ả ạ ệ ứ ượ ệ ự ẹ

2.1.2 S đ kh i h th ng thông tin quang ơ ồ ố ệ ố

Hình 2.1: S đ kh i thu phát c b n c a h th ng thông tin quang ơ ồ ố ơ ả ủ ệ ố - Kh i E/O: b phát ố ộquang có nhi m v nh n tín hi u đi n đ a đ n, bi n tín hi u đi n đó thành tín hi u quang, ệ ụ ậ ệ ệ ư ế ế ệ ệ ệ

và đ a tín hi u quang này lên đ ng truy n (s i quang) Đó là ch c năng chính c a kh i ư ệ ườ ề ợ ứ ủ ốE/O b phát quang Th ng ng i ta g i kh i E/O 2là ngu n quang Hi n nay linh ki n ở ộ ườ ườ ọ ố ồ ệ ệ

đ c s d ng làm ngu n quang là LED và LASER ượ ử ụ ồ

- Kh i O/E: khi tín hi u quang truy n đ n đ u thu, tín hi u quang này s đ c thuố ệ ề ế ầ ệ ẽ ượ

nh n và bi n tr l i thành tín hi u đi n nh đ u phát Đó là ch c năng c a kh i O/E ậ ế ở ạ ệ ệ ư ở ầ ứ ủ ố ở

b thu quang Các linh ki n hi n nay đ c s d ng đ làm ch c năng này là PIN và APD,ộ ệ ệ ượ ử ụ ể ứ

và chúng th ng đ c g i là linh ki n tách sóng quang (photo-detector) ườ ượ ọ ệ

- Tr m l p: khi truy n trên s i quang, công su t tín hi u quang b suy y u d n (do s iạ ặ ề ợ ấ ệ ị ế ầ ợquang có đ suy hao) N u c ly thông tin quá dài thì tín hi u quang này có th không đ nộ ế ự ệ ể ế

đ c đ u thu ho c đ n đ u thu v i công su t còn r t th p đ u thu không nh n bi t đ c,ượ ầ ặ ế ầ ớ ấ ấ ấ ầ ậ ế ượlúc này ta ph i s d ng tr m l p (hay còn g i là tr m ti p v n) Ch c ả ử ụ ạ ặ ọ ạ ế ậ ứ

17 năng chính c a tr m l p là thu nh n tín hi u quang đã suy y u, tái t o chúng tr l i thànhủ ạ ặ ậ ệ ế ạ ở ạtín hi u đi n Sau đó s a d ng tín hi u đi n này, khu ch đ i tín hi u đã s a d ng, chuy nệ ệ ử ạ ệ ệ ế ạ ệ ử ạ ể

Trang 17

l p đ u d ng quang, và trong tr m l p có c kh i O/E và E/O ặ ề ở ạ ạ ặ ả ố

2 1.3 u nh c đi m c a h th ng thông tin quang Ư ượ ể ủ ệ ố

u đi m

- Suy hao th p : suy hao th p cho phép kho ng cách lan truy n dài h n N u so sánhấ ấ ả ề ơ ế

v i cáp đ ng trong m t m ng, kho ng cách l n nh t đ i v i cáp đ ng đ c khuy n cáo làớ ồ ộ ạ ả ớ ấ ố ớ ồ ượ ế100m, thì đ i v i cáp quang kho ng cách đó là 2000m ố ớ ả

M t nh c đi m c b n c a cáp đ ng là suy hao tăng theo t n s c a tín hi u Đi uộ ượ ể ơ ả ủ ồ ầ ố ủ ệ ềnày có nghĩa là t c đ d li u cao d n đ n tăng suy hao công su t và gi m kho ng cáchố ộ ữ ệ ẫ ế ấ ả ảlan truy n th c t Đ i v i cáp quang thì suy hao không thay đ i theo t n s c a tín h u ề ự ế ố ớ ổ ầ ố ủ ệ

- Băng thông l n : s i quang có băng thông r ng cho phép thi t l p h th ng truy nớ ợ ộ ế ậ ệ ố ề

d n s t c đ cao Hi n nay, băng t n c a s i quang có th lên đ n hàng THz Cho phépẫ ố ố ộ ệ ầ ủ ợ ể ếtruy n d n m t kh i l ng thông tin l n nh các tín hi u âm thanh, d li u, hình nh quaề ẫ ộ ố ượ ớ ư ệ ữ ệ ảkho ng cách hang trăm km mà không c n b l p ả ầ ộ ặ

- Tr ng l ng nh : tr ng l ng c a cáp quang nh h n so v i cáp đ ng M t cápọ ượ ẹ ọ ượ ủ ỏ ơ ớ ồ ộquang có 2 s i quang nh h n 20% đ n 50% cáp Category 5 có 4 đôi Cáp quang có tr ngợ ẹ ơ ế ọ

l ng nh h n nên cho phép l p đ t d dàng h n ượ ẹ ơ ắ ặ ễ ơ

- Kích th c nh : cáp s i quang có kích th c nh s d dàng cho vi c thi t k ướ ỏ ợ ướ ỏ ẽ ễ ệ ế ế

m ng ch t h p v không gian l p đ t cáp ạ ậ ẹ ề ắ ặ

- Không b can nhi u sóng đi n t và đi n công nghi p ị ễ ệ ừ ệ ệ

- Tính an toàn : s i quang làm b ng ch t đi n môi lên nó không d n đi n, tu i th ợ ằ ấ ệ ẫ ệ ổ ọdài

- Kh năng nâng c p t c đ d dàng ả ấ ố ộ ễ

- Tính b o m t : s i quang r t khó trích tín hi u Vì nó không b c x năng l ngả ậ ợ ấ ệ ứ ạ ượ

đi n t nên không th b trích đ l y tr m thông tin b ng các ph ng ti n đi n thôngệ ừ ể ị ể ấ ộ ằ ươ ệ ệ

th ng nh s d n đi n b m t hay c m ng đi n t , và r t khó trích l y thông tin d ngườ ư ự ẫ ệ ề ặ ả ứ ệ ừ ấ ấ ở ạtín hi u quang ệ

- Tính linh ho t : các h th ng thông tin quang đ u kh d ng cho h u h t các d ng ạ ệ ố ề ả ụ ầ ế ạthông tin s li u, tho i và video ố ệ ạ

Nh c đi m ượ ể

- V n đ bi n đ i Đi n-Quang : tr c khi đ a m t tín hi u thông tin đi n vào s i ấ ề ế ổ ệ ướ ư ộ ệ ệ ợquang, tín hi u đi n đó ph i đ c bi n đ i thành sóng ánh sáng.ệ ệ ả ượ ế ổ

18

- Ch truy n đ c công su t nh , c mW ỉ ề ượ ấ ỏ ỡ

- Giá thành cáp quang, thi t b đ u cu i đ t h n dùng cáp kim lo i - Dòn, d g y : s i ế ị ầ ố ắ ơ ạ ễ ẫ ợquang s d ng trong vi n thông đ c ch t o t th y tinh nên dòn và d g y H n n a ử ụ ễ ượ ế ạ ừ ủ ễ ẫ ơ ữkích th c s i nh nên vi c hàn n i g p nhi u khó khăn Mu n hàn n i c n có thi t b ướ ợ ỏ ệ ố ặ ề ố ố ầ ế ịchuyên d ng ụ

- V n đ s a ch a : các quy trình s a ch a đòi h i ph i có m t nhóm k thu t viên có ấ ề ử ữ ử ữ ỏ ả ộ ỹ ậ

Trang 18

k năng t t cùng các thi t b thích h p ỹ ố ế ị ợ

- V n đ an toàn lao đ ng : khi hàn n i s i quang c n đ các m nh c t vào l kín đấ ề ộ ố ợ ầ ể ả ắ ọ ểtránh đâm vào tay, vì không có ph ng ti n nào có th phát hi n m nh th y tinh trong cươ ệ ể ệ ả ủ ơ

th Ngoài ra, không đ c nhìn tr c di n đ u s i quang hay các kh p n i đ h phòngể ượ ự ệ ầ ợ ớ ố ể ở

ng a có ánh sáng truy n trong s i chi u tr c ti p vào m t Ánh sáng s d ng trong hừ ề ợ ế ự ế ắ ử ụ ệ

th ng thông tin quang là ánh sáng h ng ngo i, m t ng i không c m nh n đ c nênố ồ ạ ắ ườ ả ậ ượkhông th đi u ti t khi có ngu n năng l ng này, và s gây nguy h i cho m t ể ề ế ồ ượ ẽ ạ ắ

2.2 M c tiêu c a bài th c hành ụ ủ ự

- Làm quen vi c s d ng công c mô ph ng OptiSystem ệ ử ụ ụ ỏ

- ng d ng trong vi c thi t k h th ng thông tin quang đ n kênh đ n gi n - Phân tích, Ứ ụ ệ ế ế ệ ố ơ ơ ảđánh giá k t qu mô ph ng khi l a ch n tham s Công su t c a laser quét tham s ế ả ỏ ự ọ ố ấ ủ ố

2.3 Các b c th c hi n ướ ự ệ

2.3.1 Tính toán mô ph ng h th ng thông tin quang đ n kênh ỏ ệ ố ơ Xây d ng ự

ph ng án thi t k h th ng thông tin quang đ n kênh v i các yêu c u sau: T c đ bit: ươ ế ế ệ ố ơ ớ ầ ố ộ2,5 Gbit/s

C ly truy n d n: 100 Km ự ề ẫ

2.3.2 Xây d ng mô hình mô ph ng h th ng thông tin quang đ n kênh ự ỏ ệ ố ơ S ử

d ng ph n m m Optisystem xây d ng mô hình mô ph ng h th ng thông tin quangụ ầ ề ự ỏ ệ ố đ n ơkênh theo ph ng án đã thi t k ươ ế ế

L u ý: các tham s toàn c c (global parameters đ mô ph ng) đ c thi t l p nh sauư ố ụ ể ỏ ượ ế ậ ư

Trang 19

Hình 2.2: C a s Project layout ử ố

- B c 2: Vào ướ Component Library, dùng chu t kéo ph n t c n s d ng và th vào ộ ầ ử ầ ử ụ ả

Main Layout (Hình 2.3)

Hình 2.3: Đ t ph n t vào Main layout ặ ầ ử

- B c 3: Vi c k t n i gi a các ph n t trong thi t k có th đ c th c hi n m t cáchướ ệ ế ố ữ ầ ử ế ế ể ượ ự ệ ộ

t đ ng ho c b ng tay nh vi c s d ng các nút ch c năng trong ự ộ ặ ằ ờ ệ ử ụ ứ Layout Operations

(Hình 2.4)

Hình 2.4: Kích ho t k t n i t đ ng ạ ế ố ự ộ

Hình 2.5: H y b ch đ k t n i t đ ng ủ ỏ ế ộ ế ố ự ộ

- B c 4: Thi t l p các tham s toàn c c: ướ ế ậ ố ụ

+ Kích đúp chu t vào c a s ộ ử ổ Project layout

+ Ho c ặ L a ch n ọ Layout > Parameters t thanh công c ụ Menu

20

H p tho i ộ ạ Layout parameters xu t hi n (Hình 2.6) ấ ệ

Trang 20

Hình 2.6: H p tho i Layout parameters ộ ạ

2.3.3 Đ a các thi t b đo vào mô hình mô ph ng ư ế ị ỏ

Đ a các thi t b đo vào mô hình mô ph ng Các thi t b đo trên tuy n đ c đ t t i các ư ế ị ỏ ế ị ế ượ ặ ạ

v trí phù h p đ xác đ nh đ c ch t l ng và d ng tín hi u t i các đi m c n thi t trên ị ợ ể ị ượ ấ ượ ạ ệ ạ ể ầ ếtuy n ế

- Thi t b đo công su t quang ế ị ấ

- Thi t b phân tích ph quang ế ị ổ

- Thi t b đo BERế ị

Trang 21

Hình 2.7: H p tho i Layout parameters ộ ạ

2.3.4 Hi n th đánh giá k t qu mô ph ng b ng các thi t b đo đ t trên tuy n ể ị ế ả ỏ ằ ế ị ặ ế

- T ừ File menu, l a ch n ọ Calculate H p tho i ạ Optisystem Calculations xu t

hi n (hình 2.8) ệ

Hình 2.8: File menu

- Trong h p tho i ộ ạ Optisystem Calculations (hình 2.9), kích chu t vào nút Run

22

Trang 22

Hình 2.9: H p tho i Optisystem Calculations ộ ạ

- Kích đúp chu t vào các ph n t hi n th trong thi t k đ hi n th đ th và ộ ầ ử ể ị ế ế ể ể ị ồ ịcác k t qu mà quá trình mô ph ng t o ra ế ả ỏ ạ

2.3.5 Nh n xét k t qu mô ph ng khi thay đ i các tham s h th ng ậ ế ả ỏ ổ ố ệ ố

L a ch n tham s công su t c a laser quét tham s : Power (dBm), th c hi n quét t : (-10 ự ọ ố ấ ủ ố ự ệ ừ

÷ 10dBm):

- Vào Layout, ch n Set Total Sweep Iterations:ọ

Trang 23

- Thi t l p s l n quét: 15 ế ậ ố ầ

- Kích đúp vào công su t phát quang: ấ

- Kích chu t vào bi u t ng nh hình sau:ộ ể ượ ư

24

Trang 24

- Hi n th :ể ị

25

Trang 25

Nh n xét: ậ

- Khi công su t tăng thì Min log of B R gi m và ng c l i v i Q-Factor - S nh h ng ấ Ẻ ả ượ ạ ớ ự ả ưở

c a công su t đ u vào v i đ th B R có th th y rõ h n n u tăng kho ng cách giá tr quétủ ấ ầ ớ ồ ị Ẻ ể ấ ơ ế ả ị

c a tham s công su t r ng h n ủ ố ấ ộ ơ

- Có th d a vào đ th ph n report tìm ra đ c m c công su t phù h p đ h th ng thi t ể ự ồ ị ầ ượ ứ ấ ợ ể ệ ố ế

k đ t đ c B R nh yêu c u nh : B R = 10ế ạ ượ Ẻ ư ầ ư Ẻ -12

BÀI 3: THI T K MÔ PH NG H TH NG THÔNG TIN QUANG WDM Ế Ế Ỏ Ệ Ố

3.1 C s lý thuy t h th ng thông tin quang WDM ơ ở ế ệ ố

3.1.1 Khái ni m ệ

M t h th ng truy n d n thông tin quang mà đó nhi u kênh b c sóng đ cộ ệ ố ề ẫ ở ề ướ ượghép l i và truy n chung trên n t đ ng truy n quang đ c g i là h th ng thông tinạ ề ộ ườ ề ượ ọ ệ ốquang ghép kênh theo b c sóng (WDM – Wavelenght Division Multiplexing) ướ

Trong đi u ki n các d ch v truy n s li u ngày càng tăng nhanh đ c bi t làề ệ ị ụ ề ố ệ ặ ệInternet, truy n hình s , v tinh… và khi mà IP n i lên nh là n n t ng cho các d ch về ố ệ ổ ư ề ả ị ụ

ng d ng trong t ng lai, các nhà qu n lý cung c p d ch v truy n d n lúc này s ph i suy

nghĩ l i v h th ng truy n d n truy n th ng TDM (time division multiplexing), h th ngạ ề ệ ố ề ẫ ề ố ệ ố

v n t i u cho truy n tho i nh ng l i kém hi u qu trong s d ng băng thông.ố ố ư ề ạ ư ạ ệ ả ử ụ

26 Các d i băng t n ho t đ ng trong WDM: ả ầ ạ ộ

O-band (Original band):D i băng t n t 1260 nm ả ầ ừ ÷ 1360 nm

E-band (Extended band): D i băng t n t 1360 nm ả ầ ừ ÷ 1460 nm

S-band (Short wavelength band)D i băng t n t 1460 nm ả ầ ừ ÷ 1530 nm

Trang 26

C-band (Conventional band):D i băng t n t 1530 nm ả ầ ừ ÷ 1565 nm

L-band (Long wavelength band):D i băng t n t 1565 nm ả ầ ừ ÷ 1625 nm

U-band (Ultra-long wavelength U-band):D i băng t n t 1625 nm ả ầ ừ ÷ 1675 nm

3.1.2 S đ kh i và ch c năng các kh i ơ ồ ố ứ ố

Hình 2.10: S đ kh i t ng quát h th ng WDM c b n ơ ồ ố ổ ệ ố ơ ả

Phát tín hi u: ệ Trong h th ng WDM, ngu n phát quang đ c dùng là laser Hi nệ ố ồ ượ ệ

t i đã có m t s lo i ngu n phát nh : Laser đi u ch nh đ c b c sóng (Tunable Laser),ạ ộ ố ạ ồ ư ề ỉ ượ ướLaser đa b c sóng (Multiwavelength Laser) Yêu c u đ i v i ngu n phát laser là ph iướ ầ ố ớ ồ ả

có đ r ng ph h p, b c sóng phát ra n đ nh, m c công su t phát đ nh, b c sóng trungộ ộ ổ ẹ ướ ổ ị ứ ấ ỉ ướtâm, đ r ng ph , đ r ng chirp ph i n m trong gi i h n cho phép ộ ộ ổ ộ ộ ả ằ ớ ạ

Ghép/tách tín hi u: ệ Ghép tín hi u WDM là s k t h p m t s ngu n sáng khácệ ự ế ợ ộ ố ồnhau thành m t lu ng tín hi u ánh sáng t ng h p đ truy n d n qua s i quang Tách tínộ ồ ệ ổ ợ ể ề ẫ ợ

hi u WDM là s phân chia lu ng ánh sáng t ng h p đó thành các tín hi u ánh sáng riêngệ ự ồ ổ ợ ệ

r t i m i c ng đ u ra b tách Hi n t i đã có các b tách/ghép tín hi u WDM nh : b l cẽ ạ ỗ ổ ầ ộ ệ ạ ộ ệ ư ộ ọmàng m ng đi n môi, cách t Bragg s i, cách t nhi u x , linh ki n quang t h p AWG,ỏ ệ ử ợ ử ễ ạ ệ ổ ợ

b l c Fabry-Perot Khi xét đ n các b tách/ghép WDM, ta ph i xét các tham s nh :ộ ọ ế ộ ả ố ưkho ng cách gi a các kênh, đ r ng băng t n c a các kênh b c sóng, b c sóng trungả ữ ộ ộ ầ ủ ướ ướtâm c a kênh, m c xuyên âm gi a các kênh, tính đ ng đ u c a kênh, suy hao xen, suy haoủ ứ ữ ồ ề ủ

ph n x Bragg, xuyên âm đ u g n đ u xa ả ạ ầ ầ ầ

Truy n d n tín hi u: ề ẫ ệ Quá trình truy n d n tín hi u trong s i quang ch u s nhề ẫ ệ ợ ị ự ả

h ng c a nhi u y u t : suy hao s i quang, tán s c, các hi u ng phi tuy n, v n đ liênưở ủ ề ế ố ợ ắ ệ ứ ế ấ ềquan đ nkhu ch đ i tín hi u M i v n đ k trên đ u ph thu c r t nhi u vào y u t s iế ế ạ ệ ỗ ấ ề ể ề ụ ộ ấ ề ế ố ợquang (lo i s i quang, ch t l ng s i )ạ ợ ấ ượ ợ

27

Khu ch đ i tín hi u: ế ạ ệ H th ng WDM hi n t i ch y u s d ng b khu ch đ iệ ố ệ ạ ủ ế ử ụ ộ ế ạquang s i EDFA (Erbium-Doped Fiber Amplifier) Tuy nhiên b khu ch đ i Raman hi nợ ộ ế ạ ệnay cũng đã đ c s d ng trên th c t Có ba ch đ khu ch đ i: khu ch đ i công su t,ượ ử ụ ự ế ế ộ ế ạ ế ạ ấkhu ch đ i đ ng và ti n khu ch đ i Khi dùng b khu ch đ i EDFA cho h th ng WDMế ạ ườ ề ế ạ ộ ế ạ ệ ố

Trang 27

sóng quang nh trong h th ng thông tin quang thông th ng: PIN, APD ư ệ ố ườ 3.2 M c tiêu ụ

c a bài th c hành ủ ự

- Làm quen vi c s d ng công c mô ph ng OptiSystem ệ ử ụ ụ ỏ

- ng d ng trong vi c thi t k h th ng thông tin quang WDM Ứ ụ ệ ế ế ệ ố

- Phân tích, đánh giá k t qu mô ph ng khi l a ch n tham s Công su t c a laser quét ế ả ỏ ự ọ ố ấ ủtham s ố

3.3 Các b c th c hi n ướ ự ệ

3.3.1 Tính toán mô ph ng h th ng thông tin quang WDM ỏ ệ ố

Xây d ng ph ng án thi t k h th ng thông quang WDM có s d ng khu ch đ i quang ự ươ ế ế ệ ố ử ụ ế ạEDFA v i các yêu c u thi t k nh sau: ớ ầ ế ế ư

T c đ bit: 10 Gbit/s ố ộ

C ly truy n d n: 400 Km ự ề ẫ

S l ng kênh b c sóng: 08 kênh ố ượ ướ

- B c 1: Vào File menu, ch n New, ướ ọ c a s Project layout xu t hi n ử ổ ấ ệ

Hình 2.11: C a s Project layout ử ố

- B c 2: Vào ướ Component Library, dùng chu t kéo ph n t c n s d ng và th vào ộ ầ ử ầ ử ụ ả

Main Layout (Hình 2.12)

28

Trang 28

Hình 2.12: Đ t ph n t vào Main layout ặ ầ ử

- B c 3: Vi c k t n i gi a các ph n t trong thi t k có th đ c th c hi n m t cáchướ ệ ế ố ữ ầ ử ế ế ể ượ ự ệ ộ

t đ ng ho c b ng tay nh vi c s d ng các nút ch c năng trong ự ộ ặ ằ ờ ệ ử ụ ứ Layout Operations

(Hình 2.13)

Hình 2.13: Kích ho t k t n i t đ ng ạ ế ố ự ộ

Hình 2.14: H y b ch đ k t n i t đ ng ủ ỏ ế ộ ế ố ự ộ

- B c 4: Thi t l p các tham s toàn c c: ướ ế ậ ố ụ

+ Kích đúp chu t vào c a s ộ ử ổ Project layout

+ Ho c ặ L a ch n ọ Layout > Parameters t thanh công c ụ Menu

H p tho i ộ ạ Layout parameters xu t hi n (Hình 2.15) ấ ệ

Trang 29

Hình 2.15: H p tho i Layout parameters ộ ạ

3.3.2 Xây d ng mô hình mô ph ng h th ng thông tin quang WDM ự ỏ ệ ố S d ng ử ụ

ph n m m Optisystem xây d ng mô hình mô ph ng h th ng thông tin quangầ ề ự ỏ ệ ố WDM theo

3.3.3 Đ a các thi t b đo vào mô hình mô ph ng ư ế ị ỏ

Đ a các thi t b đo vào mô hình mô ph ng Các thi t b đo trên tuy n đ c đ t t i các ư ế ị ỏ ế ị ế ượ ặ ạ

v trí phù h p đ xác đ nh đ c ch t l ng và d ng tín hi u t i các đi m c n thi t trên ị ợ ể ị ượ ấ ượ ạ ệ ạ ể ầ ếtuy n ế

- Thi t b đo công su t quangế ị ấ

- Thi t b phân tích ph quangế ị ổ

- Thi t b đo BERế ị

30

Trang 30

Hình 2.16: H p tho i Layout parameters ộ ạ

3.3.4 Hi n th đánh giá k t qu mô ph ng b ng các thi t b đo đ t trên tuy n ể ị ế ả ỏ ằ ế ị ặ ế

- T ừ File menu, l a ch n ọ Calculate H p tho i ạ Optisystem Calculations xu t

hi n (hình 2.17) ệ

Hình 2.17: File menu

- Trong h p tho i ộ ạ Optisystem Calculations (hình 2.9), kích chu t vào nút Run

Trang 31

Hình 2.18: H p ộ

tho i Optisystem Calculations ạ

- Kích đúp chu t vào các ph n t hi n th trong thi t k đ hi n th đ th và các k t qu mà quá ộ ầ ử ể ị ế ế ể ể ị ồ ị ế ảtrình mô ph ng t o ra.ỏ ạ

32

3.3.5 Nh n xét k t qu mô ph ng khi thay đ i các tham s h th ng ậ ế ả ỏ ổ ố ệ ố L a ch n tham s côngự ọ ố

Trang 32

su t c a laser quét tham s : Power (dBm), th c hi n quét t : (-20 ÷ 20dBm), th c hi n t ng ấ ủ ố ự ệ ừ ự ệ ươ

t nh m c ự ư ụ 2.3.5 đã trình trình trong bài 1, ta đ c k t qu nh sau:ượ ế ả ư

33

Nh n xét: ậ

- V i h th ng WDM thì B R thu đ c ph c t p h n so v i h th ng quan đ n ớ ệ ố Ẻ ượ ứ ạ ơ ớ ệ ố ơ

Trang 33

34

BÀI 4: H ƯỚ NG D N S D NG PH N M M MATLAB Ẫ Ử Ụ Ầ Ề

4.1 Gi i thi u ớ ệ

MATLAB [1], [2] là t vi t t t c a Matrix Laboratory v i ý nghĩa ph n m m ngừ ế ắ ủ ớ ầ ề ứ

d ng cho tính toán ma tr n MATLAB đ c mô t nh là m t gói ph n m m dùng choụ ậ ượ ả ư ộ ầ ềtính toán k thu t tích h p các công c tính toán, tr c quan hóa (visualization), và l pỹ ậ ợ ụ ự ậtrình Môi tr ng làm vi c c a MA TLAB d s d ng và g n gũi v i bi u di n toán h cườ ệ ủ ễ ử ụ ầ ớ ể ễ ọ

c a các phép toán Các ng d ng đi n hình c a MATLAB bao g m: ủ ứ ụ ể ủ ồ

∙ Tính toán toán h c; ọ

∙ Phát tri n thu t toán; ể ậ

∙ Thu k t d li u (data acquisition); ế ữ ệ

∙ Mô hình, mô ph ng và t o m u; ỏ ạ ẫ

∙ Phân tích, khai thác và tr c giác hóa d li u; ự ữ ệ

∙ Đ h a khoa h c và k thu t; ồ ọ ọ ỹ ậ

∙ Phát tri n ng d ng bao g m c vi c phát tri n giao di n ng i s d ng; ể ứ ụ ồ ả ệ ể ệ ườ ử ụ

MATLAB là m t h th ng t ng tác trong đó ph n t d li u c s là m t m ng không ộ ệ ố ươ ầ ử ữ ệ ơ ở ộ ả

c n đ nh kích th c Đi u này cho phép gi i quy t đ cnhi u v n đ tính toán, đ c bi t là ầ ị ướ ề ả ế ượ ề ấ ề ặ ệcác v n đ g n v i các phép toán ma tr nhay vector, mà ch tiêu t n m t ph n th i gian ấ ề ắ ớ ậ ỉ ố ộ ầ ờ

c n thi t đ vi t các ch ngtrình s d ng các ngôn ng không t ng tác vô h ng (scalar)ầ ế ể ế ươ ử ụ ữ ươ ướ

Th vi n hàm toán h c (Mathematical Function Library) ư ệ ọ Đây là m t t p h pộ ậ ợcác thu t toán tính toán tr i r ng t các hàm c s nh c ng, tr , sin, cos, các phép tính sậ ả ộ ừ ơ ở ư ộ ừ ố

h c ph c, t i các hàm ph c t p h n nh đ o ma tr n, tính giá tr riêng (eigenvalue) c aọ ứ ớ ứ ạ ơ ư ả ậ ị ủ

ma tr n, các hàmBessel, và các phép bi n đ i nhanh ậ ế ổ

Ngôn ng MATLAB (MATLAB Language) ữ Đây là ngôn ng ma tr n/m ngữ ậ ả

b c cao v i các khai báo lu ng đi u khi n, các hàm s , các c u trúc d li u, vào/ra, cácậ ớ ồ ề ể ố ấ ữ ệ

đ c đi m l p trình h ng đ i t ng Nó cho phép vi t c các ch ng trình g n nh hayặ ể ậ ướ ố ượ ế ả ươ ọ ẹcác ch ng trình ng d ng ph c t p.ươ ứ ụ ứ ạ

35

Trang 34

Đ h a (Graphics) ồ ọ MATLAB có nhi u ph ng ti n hi n th vector và ma tr n ề ươ ệ ể ị ậ ở

d ng đ th , cũng nh s a đ i và in các đ th này Nó baog m các hàm b c cao đ tr cạ ồ ị ư ử ổ ồ ị ồ ậ ể ựgiác hóa các d li u hai và ba chi u, x lý nh, ho t hình, và bi u di n đ h a Nó cũngữ ệ ề ử ả ạ ể ễ ồ ọbao g m c các hàm b cth p cho phép tùy bi n hóa đ h a cũng nh xây d ng các giaoồ ả ậ ấ ế ồ ọ ư ự

di n đ h a hoàn ch nh cho các ng d ng MATLAB c a ng i s d ng ệ ồ ọ ỉ ứ ụ ủ ườ ử ụ

Giao di n Ch ng trình ng d ng MATLAB (MATLAB Application ệ ươ Ứ ụ Program Interface [API]) Đây là m t th vi n cho phép vi t các ch ng trình C vàộ ư ệ ế ươFortran t ng tác v i MATLAB Nó có c các ph ng ti n đ g i các th ng trìnhươ ớ ả ươ ệ ể ọ ườ(routine) t MATLAB, dùng MATLAB nh là đ ng c tính toán, và dùng đ đ c và vi từ ư ộ ơ ể ọ ếMAT-files MATLAB cung c p m t h các gi i pháp theo t ng ng d ng, đ c g i là h pấ ộ ọ ả ừ ứ ụ ượ ọ ộcông c (toolbox) H p công c MATLAB bao g m m t t p h p đ y đ các hàmụ ộ ụ ồ ộ ậ ợ ầ ủMATLAB d ng t p "m" (m-file) dùng đ m r ng môi tr ng MATLAB cho vi c gi iở ạ ệ ể ở ộ ườ ệ ảquy t các lo i v n đ c th Các ví d v ph m vi ng d ng c a các h p công cế ạ ấ ề ụ ể ụ ề ạ ứ ụ ủ ộ ụMATLAB là x lý tín hi u, h th ng đi u khi n, m ng n -ron, fuzzy logic, wavelet, môử ệ ệ ố ề ể ạ ơ

ph ng, và nhi u ng d ng khác ỏ ề ứ ụ

a) Các l nh MATLAB c b n ệ ơ ả

Các câu l nh c a MATLAB g n gi ng v i các câu l nh unix M t s câu l nh c ệ ủ ầ ố ớ ệ ộ ố ệ ơ

b n c a MATLAB đ c tóm t t l i d i đây: ả ủ ượ ắ ạ ướ

» ls: Li t kê n i dung c a th m c làm vi c hi n th i Cũng có th dùng câul nh ệ ộ ủ ư ụ ệ ệ ờ ể ệ

dir thay cho câu l nh ệ ls Ví d :

Trang 35

a b

li t kê hai bi n a và b đang đ c l u tr b nh ch ng trình ệ ế ượ ư ữ ở ộ ớ ươ

» clear [tên bi n] ế xóa bi n có tên đ c khai báo kh i b nh Ví d : ế ượ ỏ ộ ớ ụ »

( ) d u ngo c tròn đ c s d ng đ ch ra th t u tiên trong các bi u th c s h cấ ặ ượ ử ụ ể ỉ ứ ự ư ể ứ ố ọ

ho c bao quanh đ i s c a m t hàm s D u ngo c đ n cũng đ c dùng đ bao quanh chặ ố ố ủ ộ ố ấ ặ ơ ượ ể ỉ

s ph n t trong m t vector hay ma tr n Ngoài ra, d u ngo c đ n này còn đ c s d ngố ầ ử ộ ậ ấ ặ ơ ượ ử ụ

đ bao quanh các ch s d i (subscript) logic ể ỉ ố ướ

đ nh nghĩa m t ma tr n v i sáu ph n t cho tr c ị ộ ậ ớ ầ ử ướ

{ } d u ngo c móc đ c s d ng đ t o ra các m ng t bào (cell array) B d uấ ặ ượ ử ụ ể ạ ả ế ộ ấngo c móc này t ng t nh b ngo c vuông ngo i tr các c p đ nesting đ c b o toàn.ặ ươ ự ư ộ ặ ạ ừ ấ ộ ượ ả

37 (′) bi u di n phép toán chuy n v liên h p ph c c a m t ma tr n Ví d , A′ là ma ể ễ ể ị ợ ứ ủ ộ ậ ụ

tr n chuy n v liên h p ph c c a A còn A′ là ma tr n chuy n v c a A (.)d u ch m bi u ậ ể ị ợ ứ ủ ậ ể ị ủ ấ ấ ể

Trang 36

di n phân cách gi a ph n nguyên và ph n th p phân c am t s th p phân Ví d : π = ễ ữ ầ ầ ậ ủ ộ ố ậ ụ

3.1416

(;) d u ch m ph y dùng đ ngăn cách các hàng khi khai báo ma tr n, ho cngăn ấ ấ ả ể ậ ặ

không hi n th k t qu m t phép toán trên màn hình ể ị ế ả ộ

(%) d u ph n trăm dùng đ t o comment T t c các câu l nh vi t sau d uph n ấ ầ ể ạ ấ ả ệ ế ấ ầ

trăm này đ u b b qua ề ị ỏ

( ) d u 3 ch m dùng đ n i hai ph n c a m t câu lênh trên hai dòng v i nhau ấ ấ ể ố ầ ủ ộ ớ

M t câu l nh dài có th vi t trên 2 dòng cho tiên theo dõi Khi đó, d u3 ch m đ c s ộ ệ ể ế ấ ấ ượ ử

trong đó d u ngo c đ n đ c s d ng thay cho d u ngo c vuông đã đ c m c ấ ặ ơ ượ ử ụ ấ ặ ượ ặ

đ nh dùng cho vector và ma tr n trong Matlab ị ậ

Trong Matlab phép tính l y mũ đ c bi u di n b i ký hi u b i d u mũ ˆ nh : ấ ượ ể ễ ở ệ ở ấ ư » 5ˆ 2

Trang 37

Khi hai m ng có cùng kích th c đ c so sánh v i nhau thì toán t so sánh sả ướ ượ ớ ử ẽ

th c hi n vi c so sánh t ng ph n t v i nhau Các toán t <, >, <=, và >= ch so sánh ph nự ệ ệ ừ ầ ử ớ ử ỉ ầ

th c c a các toán h ng v i nhau Các toán t == vàự ủ ạ ớ ử ∼= th c hi n so sánh c ph n th c vàự ệ ả ầ ự

ph n o c a hai toán h ng K t qu c a phép toán so sánh cho ta 1 n u phép so sánh làầ ả ủ ạ ế ả ủ ếTRUE và ng c l i 0 n u FALSE M t s ví d v toán t so sánh đ c trình bày d iượ ạ ế ộ ố ụ ề ử ượ ở ướđây:

Trong tr ng h p so sánh 2 vector hay 2 ma tr n v i nhau thì toán s so sánh th cườ ợ ậ ớ ử ự

hi n và cho ta k t qu so sánh c a t ng ph n t t ng ng 2vector hay ma tr n v iệ ế ả ủ ừ ầ ử ươ ứ ở ậ ớnhau Ví d : ụ

1 0 0

1 0 0

0 0 1

39 Các ký hi u &, |, và ệ ∼đ c s d ng đ bi u di n toán t logic AND, OR, vàượ ử ụ ể ể ễ ửNOT Các toán t này làm vi c v i t ng ph n t c a m ng, v i 0 bi u di n FALSE còn 1ử ệ ớ ừ ầ ử ủ ả ớ ể ễhay b t kỳ ph n t khác 0 nào bi u di n TRUE Các toán t logic tr l i m t m ng logicấ ầ ử ể ễ ử ả ạ ộ ả

v i các ph n t 0 (FALSE) ho c 1 (TRUE) Các ký hi u trên cũng có th thay th b ngớ ầ ử ặ ệ ể ế ằcách s d ng các hàm Matlab d ng and(A, B), or(A, B), hay not(A, B) Hàm HO Cử ụ ở ạ Ặtuy n đ i đ c bi u di n nh sau xor(A, B) Trình t u tiên c a các toán t logic là NOT,ệ ố ượ ể ễ ư ự ư ủ ử

OR và AND

Trang 38

Phép toán s d ng toán t AND (&) cho k t qu TRUE n u c hai toán h ng đ uử ụ ử ế ả ế ả ạ ềTRUE v m t logic Nói theo thu t ng s , thì phép toán AND cho ta k t qu TRUE n uề ặ ậ ữ ố ế ả ế

1 1 0 0 0

Các s 1 ch ra các ph n t t ng ng khác không c a c a và b Phép toán OR ố ỉ ầ ử ươ ứ ủ ả( | ) cho k t qu TRUE n u m t toán h ng ho c c hai toán h ng là TRUE v m t logic ế ả ế ộ ạ ặ ả ạ ề ặNói theo thu t ng s thì phép toán OR ch cho k t qu FALSE khi c hai toán h ng đ u ậ ữ ố ỉ ế ả ả ạ ề

Phép toán NOT (∼) th c hi n phép đ o toán h ng, cho k t qu FALSE n u toánự ệ ả ạ ế ả ế

h ng là TRUE và cho k t qu TRUE n u toán h ng là FALSE Theo thu t ng s thì cácạ ế ả ế ạ ậ ữ ốtoán h ng b ng không s b ng m t và t t c các toán h ng khác không s b ng không ạ ằ ẽ ằ ộ ấ ả ạ ẽ ằ

Ngày đăng: 28/02/2023, 15:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w