Đề cương ôn tập giữa học kỳ 2 toán 6 knttĐề cương ôn tập giữa học kỳ 2 toán 6 knttĐề cương ôn tập giữa học kỳ 2 toán 6 knttĐề cương ôn tập giữa học kỳ 2 toán 6 knttĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2 TOÁN 6 (KNTT) A Lý thuyết I Số học 1) Một số yếu tố thống kê và xác suất 2) Phân số với tử và mẫu là số nguyên So sánh các phân số Hỗn số dương; 3) Phép cộng, phép trừ, p.
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2 - TOÁN 6
(KNTT)
A Lý thuyết
I Số học
1) Một số yếu tố thống kê và xác suất
2) Phân số với tử và mẫu là số nguyên So sánh các phân số Hỗn số dương; 3) Phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia phân số;
4) Số thập phân;
5) Phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia số thập phân;
6) Hai bài toán về phân số
II Hình học
1) Điểm Đường thẳng;
2) Hai đường thẳng cẳt nhau Hai đường thẳng song song;
3) Đoạn thẳng Độ dài đoạn thẳng
B Bài tập trắc nghiệm
Sủ dụng dữ liệu sau đây để làm câu 1, 2, 3
Câu 1: Phân số nào sau đây bằng phân số ?
A B C D Đáp án khác Câu 2: Phần tô đậm chỉ phân số là:
Câu 3: Thực hiện phép tính sau:
Kết quả là:
Trang 2A B C D
Câu 4: Chọn kết luận đúng:
Câu 5: Khi rút gọn phân số
Kết quả là:
D Một kết quả khác
Câu 6: Viết phân số sau dưới dạng hỗn số:
Câu 7: Tính
Câu 8: Tìm trong các phân số sau
Phân số nào bé nhất?
Câu 9: Tính
Câu 10:
Trang 3Tính
Câu 11: Số thỏa mãn là số
Câu 12: Số thỏa mãn là số
Câu 13: Số nguyên x trong đẳng thức
là số nào sau đây?
Câu 14: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số thì được một phân số bằng phân số
đã cho
B Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số khác 0 thì được một phân số bằng
phân số đã cho
C Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên thì được một phân số bằng
phân số đã cho
D Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì được một phân số
bằng phân số đã cho
Câu 15: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một số khác 0 thì được một phân số bằng
phân số đã cho
B Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một số nguyên khác 0 thì được một phân số
bằng phân số đã cho
C Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một số nguyên tố thì được một phân số bằng
phân số đã cho
D Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của chúng thì được một phân
số bằng phân số đã cho
Câu 16: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào không đúng?
Trang 4A Nếu tử và mẫu của một phân số không cùng chia hết cho bất cứ số nguyên nào khác 1 và khác
thì phân số đó tối giản
B Nếu tử và mẫu của một phân số chỉ có các ước chung là 1 và thì phân số đó tối giản
C Nếu tử và mẫu của một phân số cùng chia hết cho bất cứ số nguyên nào khác 1 và khác thì
phân số đó không tối giản
D Nếu tử và mẫu của một phân số có ước chung khác 1 thì phân số đó không tối giản
Câu 17:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 18: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Câu 19: Cho hình vẽ dưới đây, phát biểu nào sau đây đúng?
A: Điểm A không thuộc đường thẳng d
B: Điểm B thuộc đường thẳng d
C: Điểm A thuộc đường thẳng d
D: Điểm A không thuộc đường thẳng d, điểm B không thuộc đường thẳng d
Câu 20: Trong hình vẽ
Chọn khẳng định sai
A a là một đoạn thẳng B a là một đường thẳng
Câu 21: Trong hình vẽ Chọn khẳng định sai
A Đường thẳng m và đường thẳng xy trùng nhau
B Đường thẳng mn và đường thẳng xy trùng nhau
C Hai đường thẳng trên không có điểm chung
D Hai đường thẳng trên có điểm chung
x
y
Trang 5Câu 22: Trong hình vẽ Chọn khẳng định sai
A A, M và C thẳng hàng
B B, M và D thẳng hàng
C M nằm giữa A và C
D A, B và C thẳng hàng
M
B
D
Câu 23: Trong hình có bao nhiêu cặp tia đối nhau?
x
Câu 24: Trên tia Ox lấy ba điểm A, B, C sao cho ; và
1,5
5 3,5
x
Chọn kết quả sai
Câu 25: Có bao nhiêu điểm thuộc một đường thẳng a bất kì?
Câu 26: Ta vẽ được mấy đường thẳng đi qua 2 điểm A và B?
Câu 27: Ba điểm gọi là thẳng hàng khi nào?
A: Khi chúng tạo thành một tam giác
B: Khi chúng không tạo thành một tam giác
C: Khi chúng không cùng thuộc một đường thẳng
D: Khi chúng cùng thuộc một đường thẳng
Câu 28: Cho hình vẽ bên: Hãy chỉ ra hai đường thẳng AB và AC
Trang 6A Cắt nhau
B Song song với nhau
C Trùng nhau
D Có hai điểm chung
Câu 29: Đoạn thẳng AB dài 5cm; đoạn thẳng CD dài 7cm Câu khẳng định nào đúng:
Câu 30: Trong hình vẽ Câu nào dưới đây sai?
A Điểm và
B Điểm và
C Điểm và
D Điểm và
b
a
O
C.Bài tập tự luận
Dạng 1: Thực hiện phép tính.
Bài 1: Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
Trang 7h)
Bài 2: Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
Dạng 2: Tìm
Bài 3: Tìm biết:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
Trang 8h)
l)
m)
Dạng 3: Toán đố.
Bài 4: Một lớp có 40 học sinh, số học sinh giỏi chiếm số học sinh cả lớp Số học sinh khá
bằng số học sinh giỏi, còn lại là học sinh trung bình
a) Tính số học sinh mỗi loại
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh khá và số học sinh trung bình
Bài 5: Lớp 6A có 40 học sinh gồm ba loại: Giỏi, Khá và Trung bình Số học sinh giỏi bằng số
số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng số học sinh còn lại
a) Tính số học sinh mỗi loại
b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh trung bình và số học sinh cả lớp
Bài 6: Vườn nhà bạn An trồng 4 loại cây: chuối, mít, cam, hồng xiêm Biết rằng số cây chuối
chiếm tổng số cây Số cây mít chiếm tổng số cây Số cây cam bằng số cây chuối
Hỏi số cây mít, cam, hồng xiêm trong vườn nhà An là bao nhiêu? (Biết số cây chuối là
12 cây)
Bài 7: Một giỏ có chứa 1 số quả gồm các loại quả: cam, quýt và táo Số cam bằng tổng số
quả, số quýt bằng số quả cam, còn lại là 20 quả táo
a) Tính số quả mỗi loại
b) Tính tỉ số phần trăm của số quả quýt và số quả táo
Trang 9Bài 8: Lớp 6A chia làm ba tổ trồng được môt số cây Sô cây tổ 1 trồng được bằng số cây cả
lớp trồng được Tổ 2 trồng được số cây cả lớp trồng được Tổ 3 trồng được 30 cây a) Tính số cây mỗi tổ trồng được
Bài 9: Ba học sinh mua tất cả 120 quyển vở Biết rằng số vở của học bằng số vở
của học bằng số vở của học Hỏi mỗi em đã mua bao nhiêu quyển vở?
Dạng 4*: Hình học
Bài 10:
Đọc tên các điểm, các đường thẳng trong Hình 19
Bài 11:
Quan sát Hình 21, chỉ ra các trường hợp ba điểm thẳng hàng Trong mỗi trường hợp đó,
chỉ ra điểm nằm giữa hai điểm còn lại
Bài 12: Cho AC= 10cm Vẽ điểm B nằm giữa hai điểm A và C sao cho AB = 3cm Tính số đo
đoạn thẳng BC từ đó so sánh độ dài đoạn thẳng AB và BC
Bài 13: Vẽ theo đề bài
a) Vẽ độ dài các đoạn thẳng sau: AB = 3,5cm CD = 4cm
b) Vẽ tia Ax là tia đối của tia Ay
Bài 14: Cho tia Ox Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA= 3cm Kẻ tia Oy là tia đối của tia Ox sao
cho OB = 2cm Tính độ dài đoạn thẳng AB ?
Dạng 5*: Một số dạng toán nâng cao.
Trang 10Bài 16: Cho So sánh và 1.
Bài 19: Cho Tìm giá trị của để:
a) A là một phân số
b) A là một số nguyên
Bài 20 : Chứng minh các phân số sau là các phân số tối giản
Bài 21 : Tìm tất cả các số nguyên n sao cho các phân số sau có giá trị là số nguyên
Bài 20 : Chứng minh các phân số sau là các phân số tối giản
Trang 11a) b) c)
Bài 21 : Tìm tất cả các số nguyên n sao cho các phân số sau có giá trị là số nguyên
Bài 20 : Chứng minh các phân số sau là các phân số tối giản
Bài 21 : Tìm tất cả các số nguyên n sao cho các phân số sau có giá trị là số nguyên
Bài 20 : Chứng minh các phân số sau là các phân số tối giản
Bài 21 : Tìm tất cả các số nguyên n sao cho các phân số sau có giá trị là số nguyên
Bài 20 : Chứng minh các phân số sau là các phân số tối giản
Bài 21 : Tìm tất cả các số nguyên n sao cho các phân số sau có giá trị là số nguyên
Bài 20 : Chứng minh các phân số sau là các phân số tối giản
Bài 21 : Tìm tất cả các số nguyên n sao cho các phân số sau có giá trị là số nguyên