11252019 1 LOGO KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ MUA BÁN NGOẠI TỆ VÀ THANH TOÁN QUỐC TẾ 1 KHÁI QUÁT VỀ KẾ TOÁN NGOẠI TỆ Kinh doanh ngoại tệ đối với khách hàng NH bán ngoại tệ cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu (thanh.11252019 1 LOGO KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ MUA BÁN NGOẠI TỆ VÀ THANH TOÁN QUỐC TẾ 1 KHÁI QUÁT VỀ KẾ TOÁN NGOẠI TỆ Kinh doanh ngoại tệ đối với khách hàng NH bán ngoại tệ cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu (thanh.11252019 1 LOGO KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ MUA BÁN NGOẠI TỆ VÀ THANH TOÁN QUỐC TẾ 1 KHÁI QUÁT VỀ KẾ TOÁN NGOẠI TỆ Kinh doanh ngoại tệ đối với khách hàng NH bán ngoại tệ cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu (thanh.11252019 1 LOGO KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ MUA BÁN NGOẠI TỆ VÀ THANH TOÁN QUỐC TẾ 1 KHÁI QUÁT VỀ KẾ TOÁN NGOẠI TỆ Kinh doanh ngoại tệ đối với khách hàng NH bán ngoại tệ cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu (thanh.11252019 1 LOGO KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ MUA BÁN NGOẠI TỆ VÀ THANH TOÁN QUỐC TẾ 1 KHÁI QUÁT VỀ KẾ TOÁN NGOẠI TỆ Kinh doanh ngoại tệ đối với khách hàng NH bán ngoại tệ cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu (thanh.11252019 1 LOGO KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ MUA BÁN NGOẠI TỆ VÀ THANH TOÁN QUỐC TẾ 1 KHÁI QUÁT VỀ KẾ TOÁN NGOẠI TỆ Kinh doanh ngoại tệ đối với khách hàng NH bán ngoại tệ cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu (thanh.
Trang 1KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ
MUA BÁN NGOẠI TỆ
VÀ THANH TOÁN QUỐC TẾ
1
KHÁI QUÁT VỀ KẾ TOÁN NGOẠI TỆ
Kinh doanh ngoại tệ đối với khách hàng:
- NH bán ngoại tệ cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu (thanh toán hàng hoá xuất nhập khẩu, trả nợ vay, du lịch…)
- Mua ngoại tệ của doanh nghiệp, cá nhân bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản
2
Kinh doanh ngoại tệ đối với ngân hàng khác
Với các ngân hàng trong nước thông qua thị trường liên
ngân hàng
Với các ngân hàng nước ngoài qua thị trường hối đoái quốc
tế
3
Các loại giao dịch
Giao dịch hối đoái giao ngay
Giao dịch hối đoái có kỳ hạn
Giữa ngoại tệ và VND
Giữa ngoại tệ và ngoại tệ
Giao dịch hoán đổi
Giao dịch lựa chọn quyền mua bán ngoại tệ
4
KHÁI QUÁT VỀ KẾ
TOÁN NGOẠI TỆ
NGUYÊN TẮC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN
Kế toán phân tích
Về nội dung hạch toán, hạch toán giống như hạch toán
bằng VND, nhưng đồng thời hạch toán các bút toán
đối ứng bằng ngoại tệ và bút toán đối ứng bằng VND
Khoản thu, trả lãi bằng ngoại tệ được thực hiện thông
qua nghiệp vụ mua bán ngoại tệ theo TG tại thời điểm
phát sinh
5
Trên sổ kế toán chi tiết các tài khoản ngoại tệ, ghi cả ngoại tệ và đồng Việt Nam
Định kỳ phải đánh giá lại tỷ giá ngoại tệ
Các khoản mục TSCĐ, công cụ, vốn góp đầu tư, mua cổ phần bằng ngoại tệ… không được đánh giá lại
6
Trang 2 Kế toán tổng hợp
Tài khoản ngoại tệ chỉ phản ánh bằng đồng Việt Nam
Có thể hạch toán chi tiết và hạch toán tổng hợp ngoại
tệ theo nguyên tệ nhưng cuối tháng phải quy đổi số
dư, doanh số hoạt động trong tháng của các tài khoản
ngoại tệ ra đồng Việt Nam
Vàng tiêu chuẩn hạch toán như một ngoại tệ
7
Đánh giá chênh lệch tỷ giá ngoại tệ
Đánh giá riêng biệt từng loại ngoại tệ
Căn cứ vào tỷ giá USD/VND do NHNN công bố vào cuối tháng
Thực hiện đánh giá sau khi đã xác định KQKD ngoại tệ
Chênh lệch TG phản ánh vào TK chênh lệch TG,
số dư tài khoản này kết chuyển vào KQKD cuối năm
8
Kết quả KDNT =
9
Doanh số
bán ngoại
tệ tính
bằng VND
Doanh số mua ngoại tệ tương ứng với ngoại tệ bán tính bằng VND
Thuế GTGT phải nộp
-TÀI KHOẢN SỬ DỤNG
Tài khoản 1031: Ngoại tệ tại đơn vị
Tài khoản 1123: Tiền gửi thanh toán bằng ngoại
tệ tại NHNN
Tài khoản 132: Tiền gửi tại các TCTD trong nước bằng ngoại tệ
Tài khoản 1331: Tiền gửi không kỳ hạn bằng ngoại tệ ở nước ngoài
Tài khoản 4221: Tiền gửi của khách hàng trong nước bằng ngoại tệ
10
Tài khoản 426: Tiền gửi của khách hàng nước
ngoài bằng ngoại tệ
Tài khoản 455: Chuyển tiền phải trả bằng ngoại
tệ
Tài khoản 214: Cho vay ngắn hạn bằng ngoại tệ
và vàng
Tài khoản 428: Tiền ký quỹ bằng ngoại tệ
Tài khoản 414: Tiền gửi của các NH ở nước
ngoài bằng ngoại tệ
Tài khoản 471: Mua bán ngoại tệ kinh doanh
Tài khoản 473: Giao dịch hoán đổi
Tài khoản 474: Giao dịch kỳ hạn
Tài khoản 475: Giao dịch tương lai
Tài khoản 476: Giao dịch quyền chọn
Tài khoản 486: Thanh toán đối với các công cụ tài chính phái sinh
Tài khoản 631: Chênh lệch TGHĐ
Tài khoản 633: Chênh lệch đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
Tài khoản 721: Thu về kinh doanh ngoại tệ
Tài khoản 821: Chi về kinh doanh ngoại tệ
Trang 3Chứng từ sử dụng
Chứng từ tiền mặt: Phiếu thu, phiếu chi…
Chứng từ chuyển khoản: UNC, PCK, Lệnh thanh
toán, điện thanh toán với nước ngoài…
Chứng từ khác: Hợp đồng mua bán ngoại tệ,
giấy đề nghị mua bán ngoại tệ…
13
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
Mua bán ngoại tệ giao ngay
Ngân hàng mua ngoại tệ:
Nợ TK 1031, 1123…
Có TK 4711 Đồng thời:
Nợ TK 4712
Có TK 1011, 1113…
14
Ngân hàng bán ngoại tệ:
Nợ TK 4711
Có TK 1031, 1123…
Đồng thời:
Nợ TK 1011, 1113…
Có TK 4712
15
Ví dụ: Ngày 18/5/x tại NHA phát sinh nghiệp vụ:
1 Công ty XNK X bán 120.000 USD từ TKTG, sau đó dùng giấy rút tiền mặt rút 2 tỷ VND
2 Công ty XNK Y nộp giấy đề nghị mua 50.000 USD để thanh toán cho nước ngoài
3 Khách hàng A mua 7.000 USD tiền mặt để đi công tác
Cho biết tỷ giá USD/VND = 20100 - 20150
16
Khi NH mua bán ngoại tệ với NH nước ngoài
Hạch toán tăng ngoại tệ mua
Nợ TK 1331
Có TK 4711
Hạch toán giảm ngoại tệ bán
Nợ TK 4711
Có TK 1331
Đồng thời
Nợ TK 4712 NT mua
Có TK 4712 NT bán
17
Spot
Đánh giá chênh lệch tỷ giá khi NH mua spot
Tỷ giá tăng
Nợ TK 4712
Có TK 631
Tỷ giá giảm
Nợ TK 631
Có 4712
Sau đó kết chuyển 631 vào TK Lãi, Lỗ (721 và 821)
18
Trang 4Mua bán ngoại tệ có kỳ hạn
Khi ký hợp đồng mua kỳ hạn
Nợ TK 4862.NT: ngoại tệ cam kết mua
Có TK 4741
Hạch toán VND
Nợ TK 4742: ng tệ * Spot rate
Nợ TK 3962 (Hoặc Có TK 4962): Chênh lệch
tỷ giá
Có 4862: ng tệ * Forward rate
Bán kỳ hạn hạch toán ngược lại
19
Định kỳ
Phân bổ lãi phải thu vào chi phí công cụ tài chính phái sinh
Nợ TK 8230: giá trị phân bổ
Có TK 3962
Hoặc
Nợ TK 4962: giá trị phân bổ
Có TK 7230
20
Đánh giá chênh lệch TG vào ngày lập báo cáo:
Lãi :
Nợ TK 4742
Có TK 6332
Lỗ :
Nợ TK 6332
Có TK 4742
21
Khi đến hạn thanh toán hợp đồng
Ngoại tệ
Nợ TK 4221/ 1031: ngoại tệ mua
Có TK 4862
Thanh toán VND
Nợ TK 4862: ngoại tệ * forward rate
Có TK 4211/1011
22
Đồng thời đánh giá chênh lệch tỷ
giá theo TG thực tế tại ngày giao
dịch
Thực hiện mua ngoại tệ
Nợ TK 4741: ngoại tệ cam kết mua
Có TK 4711:
Thanh toán VND
Nợ TK 4712: ng tệ * TG mua thực tế
Có TK 4742
Đánh giá lại chênh lệch TG cuối kỳ
Lãi
Nợ TK 4742
Có TK 6332: giá trị chênh lệch
Lỗ
Nợ TK 6332
Có TK 4742
Trang 5Lựa chọn quyền mua bán ngoại tệ
Khi ký hợp đồng mua quyền chọn:
Nợ TK 388, 849
Có TK 1011…
Khi ký hợp đồng bán quyền chọn
Nợ TK 1011, 4211…
Có TK 488, 749
25
Đánh giá chênh lệch TG vào ngày lập báo cáo:
Tỷ giá giảm:
Nợ TK 4762
Có TK 633
Tỷ giá tăng:
Nợ TK 633
Có TK 4762
26
Tại ngày đáo hạn
Khách hàng thực hiện mua ngoại tệ
Nợ TK thích hợp
Có TK 4711
Đồng thời:
Nợ TK 4712
Có TK thích hợp
Khách hàng thực hiện bán ngoại tệ: Hạch toán
ngược lại
27
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ
Nghiệp vụ chuyển tiền
Nghiệp vụ nhờ thu
Nghiệp vụ tín dụng chứng từ
28
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ
THANH TOÁN QUỐC TẾ
TÀI KHOẢN SỬ DỤNG
Tài khoản 4282: Tiền gửi để mở LC bằng ngoại
tệ
Tài khoản 9123: Chứng từ có giá trị bằng ngoại
tệ gửi đi nước ngoài nhờ thu
Tài khoản 9124: Chứng từ có giá trị bằng ngoại
tệ do nước ngoài gửi đến đợi thanh toán
Tài khoản 925: Cam kết trong nghiệp vụ LC
29
CHUYỂN TIỀN QUA NGÂN HÀNG
30
NHÀ NHẬP KHẨU
NHÀ XUẤT KHẨU
NH CHUYỂN TIỀN ĐI
NGÂN HÀNG THANH TOÁN
(1)
(4)
(3) (2)
Trang 6PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
Phương thức chuyển tiền
Chuyển tiền đi: (tại NH chuyển tiền)
Nợ TK 4221…
Có TK 1331,…
Đồng thời, NH thu phí chuyển tiền
Chuyển tiền đến: (tại NH phục vụ người thụ
hưởng)
Nợ TK 1331,…
Có TK 4221, 4550
(Khi KH nhận tiền mặt: Nợ TK 4550/Có TK 1031)
31
Ví dụ
Công ty A nộp Lệnh chuyển tiền SWIFT yêu cầu
NH chuyển 30.000 EUR cho người thụ hưởng ở
NH Hàn Quốc
Nhận được điện chuyển tiền từ NH Nhật Bản, nội dung thanh toán cho Công ty B 5.000.000 JPY
Nhận tiền từ NH Hoa Kỳ chuyển cho ông Lê Văn
B không có tài khoản tiền gửi tại NH 20.000 USD
Bỏ qua phí chuyển tiền, cho biết NH có chỉ tài khoản Nostro
32
Nếu NH làm đại lý chuyển tiền kiều hối
Khi KH đến nhận tiền (NH tạm ứng trước)
Nợ TK 3590
Có TK 1031, 4221…
Định kỳ, NH gửi chứng từ đến NHNNg: Nhập TK
9123
Khi NH nhận tiền thanh toán từ NHNNg: Xuất
9123
Nợ TK 1331
Có TK 3590
33
PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN NHỜ THU
34
NHÀ XUẤT KHẨU
NH CHUYỂN
NHÀ NHẬP KHẨU
SALES CONTRACT
Send GOODS
(1)
(5) (2)
(3) (7)
(6)
(4)
Documents, Draft Documents,
Draft
Draft
Documents
Payment/
Acceptance
Phương thức nhờ thu
Hàng xuất khẩu (tại NH xuất khẩu / NH chuyển
giao)
Khi nhận BCT
Nợ TK 4211…
Có TK 7110
Có TK 4531
Nợ TK 9123
Khi thu tiền từ nước ngoài
Nợ TK 1331
Có TK 4221
Có TK 9123
Hàng nhập khẩu (tại NH nhập khẩu / NH thu hộ)
Khi nhận BCT từ NH nước ngoài:
Nợ TK 9124
Khi nhà NK thanh toán:
Nợ TK 4221
Có TK 1331
Có TK 9124
Trang 7PHƯƠNG THỨC TÍN DỤNG CHỨNG TỪ
37
NHÀ NHẬP KHẨU
NGÂN HÀNG THÔNG BÁO NGÂN HÀNG MỞ
THƯ TÍN DỤNG
NHÀ XUẤT KHẨU (1)
(7) (6) (2)
(8) (5) (3) (4) (9)
Phương thức Tín dụng chứng từ
Tại NH phục vụ KH nhập khẩu
Ký quỹ LC
Nợ TK 4221
Có TK 4282
Thu phí mở LC, phí SWIFT
Nợ TK 9250
38
Khi nhận Bộ chứng từ do NH XK chuyển đến
Nợ 9124
Nếu BCT phù hợp
Nợ TK 4282
Nợ TK 4221, 2422
Có TK 1331, 4141
Có TK 9250, 9124
39
Thanh toán L/C
40
2422 4221
4282 1331
xxx xxx
xxx xxx
Tại NH phục vụ KH xuất khẩu
Khi nhận được L/C: thu phí thông báo L/C
Khi nhận BCT do nhà XK nộp vào
Nợ TK 9123
Nếu Chiết khấu cho KH:
Nợ TK 2221
Có TK 4221
41
Khi nhận tiền từ NH NK chuyển đến
Nợ TK 1331, 4141
Có TK 4221
Có TK 9123 Nếu NH NK từ chối Bộ chứng từ
Có TK 9123 và thông báo cho nhà XK
42
Trang 8Ví dụ: Ngày 18/5/x tại NHX
phát sinh nghiệp vụ sau:
Công ty A nộp hồ sơ đề nghị mở LC nhập khẩu,
số tiền 100.000$ Sau khi thẩm định, NH đồng ý
tỷ lệ ký quỹ là 50%, phí mở LC 0,1%, Phí SWIFT
20$, Vat 10% Tài khoản ngoại tệ của Cty không
còn số dư nên NH đã bán cho Cty toàn bộ số
ngoại tệ thiếu
Nhận được BCT phù hợp từ NH nước ngoài gửi
đòi tiền Cty B cho LC số 123/x, số tiền 20.000$
Trước đây Cty đã ký quỹ 70% giá trị LC
Cho biết tỷ giá niêm yết 20.100VND/USD
43
Chuyển đổi thu nhập, chi phí ngoại tệ
NH thu phí dịch vụ ngoại tệ
Nếu thu bằng VND
Nợ TK 4211, 1011
Có TK 7110
Có TK 4531
44
Nếu thu bằng ngoại tệ
Nợ TK 4221
Có TK 4711
Chuyển đổi ra VND
Nợ TK 4712
Có TK 7110
Có TK 4531
45
NH trả chi phí bằng ngoại tệ
Thanh toán chi phí cho KH bằng ngoại tệ
Nợ TK 4711
Có TK 1031, 4221 Chuyển đổi ra VND
Nợ TK 8110
Có TK 4712
46
LOGO