SỞ GD & ĐT BẮC NINH Trang 1/4 Mã đề thi 485 SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 Năm học 2020 2021 Môn Sinh học 11 Thời gian làm bài 50 phút; (40 câu trắc nghiệm[.]
Trang 1SỞ GD & ĐT BẮC NINH
Năm học 2020-2021 Môn: Sinh học 11
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
(1) Nước được hấp thụ liên tục từ đất vào tế bào lông hút theo cơ chế thẩm thấu: từ môi trường nhược trương đến môi trường ưu trương của tế bào rễ cây nhờ vào sự chênh lệch áp suất thẩm thấu
(2) Các ion khoáng xâm nhập vào tế bào rễ cây một cách chọn lọc có thể theo cơ chế thụ động hoặc chủ động
(3) Các ion khoáng xâm nhập vào tế bào rễ cây một cách chọn lọc có thể theo cơ chế chủ động: di chuyển ngược chiều gradient nồng độ và không cần năng lượng
(4) Dòng nước đi từ lông hút vào mạch gỗ của rễ theo 2 con đường gian bào và con đường tế bào chất
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Lực đẩy của rễ có được là do quá trình hấp thụ nước
(2) Nhờ lực đẩy của rễ nước được vận chuyển từ rễ lên lá
(3) Hiện tượng ứ giọt là một thực nghiệm chứng minh lực đẩy của rễ
(4) Lực hút của lá đảm bảo cho dòng mạch gỗ được vận chuyển liên tục trong cây
Theo em, trong các ý kiến của bạn Sơn có bao nhiêu phát biểu đúng?
A Quản bào và mạch ống B Ống rây và tế bào kèm
C Quản bào và tế bào kèm D Quản bào và ống rây
A tốc độ di chỉ các chất qua màng TB khí khổng không đều nhau
B mép ngoài và mép trong của TB khí khổng có độ dày khác nhau
C áp suất thẩm thấu trong TB khí khổng luôn thay đổi
D màng tế bào khí khổng có tính thấm chọn lọc
đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp số nucleotit mỗi loại là:
A A=T=180,G=X=110 B A=T=150,G=X=140
C A=T=90, G=X=200 D A=T=200,G=X=90
A điều chỉnh sự đóng mở của khí khổng
B điều chỉnh dòng nước và ion trước khi vào trung trụ
C điều chỉnh hoạt động hô hấp của rễ
D điều chỉnh quá trình quang hợp của cây
A Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa
B ÁP suất rễ và sự thoát hơi qua lá
C Lực liên kết giữa các phân tử nước
D Có 2 đáp án đúng
(1) Các phân tử muối ngay sát bề mặt đất gây khó khăn cho các cây con xuyên qua mặt đất
Trang 2(2) Cân bằng nước trong cây bị phá hủy (3) Thế năng nước của đất là quá thấp
(4) Hàm lượng oxi trong đất quá thấp (7) Lông hút bị chết
(5) Các ion khoáng độc hại đối với cây (6) Rễ cây thiếu oxi nên cây hô hấp không bình thường Cây trên cạn ngập úng lâu sẽ chết do những nguyên nhân:
A (2), (6) và (7)
B (3), (4) và (5)
C (1), (2) và (6)
D (3), (5) và (7)
sắc thể đang tập trung thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tế bào đang ở kì giữa của giảm phân II B Tế bào đang ở sau của nguyên phân
C Tế bào đang ở kì giữa của giảm phân I D Tế bào đang ở kì giữa của nguyên phân
A Các mạch gỗ ở thân B Các lông hút ở rễ C Cành cây D Lá cây
trường nội bào cung cấp nguyên liệu hình thành 504 nhiễm sắc thể (NST) đơn mới Các tế bào con sinh ra
từ đợt nguyên phân cuối cùng đều giảm phân bình thường tạo 128 tinh trùng chứa NST Y Số đợt nguyên phân của tế bào sinh dục sơ khai và bộ NST 2n của loài lần lượt là:
A Tất cả các đáp án trên B Mặt trê của lá
C Mép lá D Mặt dưới của lá
A Mạch gỗ được cấu tạo từ các tế bào có hoạt động trao đổi chất rất mạnh
B Mạch rây được cấu tạo từ các tế bào sống
C Nước được vận chuyển theo mạch gỗ lên thân và lá
D Chất hữu cơ được vận chuyển theo mạch rây
A Tế bào khí khổng B Tế bào biểu bì
C Lớp cutin D Lớp cutin và tế bào khí khổng
trong một tế bào có 16 NST kép đang phân ly về 2 cực của tế bào Tế bào ấy đang ở kì nào trong số các trường hợp dưới đây ?
A Kì giữa của giảm phân II B Kì giữa của nguyên phân
C Kì sau của nguyên phân D Kì sau của giảm phân I
A Số lượng các nucleotit B trật tự sắp xếp của các nucleotit
C Tất cả các đáp án trên D Thành phần các nucleotit
A Được sử dụng ở rễ B Tham gia cấu tạo cơ thể
C Được sử dụng ở lá D Ra ngoài qua thoát hơi nước
A Cấu tạo từ các tế bào chết => lực cản thấp
B Tất cả các đáp án đều đúng
C Thành tế bào mạch gỗ được linhin hóa bền chắc giúp cây chịu được áp suất rễ
D Các tế bào mạch ống được sắp xếp tạo con đường dài thuận lợi cho sự vân chuyển Sự sắp xếp gối của các quản bào tạo con đường cho sự vận chuyển ngang
A A = T= 550 (Nu); G = X= 700 ( Nu) B A = T= 675 (Nu); G = X= 525 ( Nu)
C A = T= 700 (Nu); G = X= 550 ( Nu) D A = T= 525 (Nu); G = X= 675 ( Nu)
A Miền bần B Đỉnh sinh trưởng C Miền lông hút D Miền sinh trưởng
Trang 3Câu 21: Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự các nuclêôtit như sau: …ATG XAT GGX XGX A… Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch mới được hình thành từ đoạn mạch khuôn này sẽ có trình tự:
A …ATG XGT AXX GGXGT…
B …TAX GTA XXG GXG T…
C …UAX GUA XXG GXG U…
D …ATG XAT GGX XGX A…
A tế bào nội bì B tế bào lông hút C tế bào biểu bì D tế bào vỏ
A Nhờ thoát hơi nước mà khs không mở ra, tạo điều kiện cho khí CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quang hợp
B Tạo động lực mạch trên cho dòng mạch gỗ
C Giúp hạ nhiệt cho cây vào các ngày năng nóng
D Gây hiện tượng ứ giọt ở cây thân thảo
Khi một dòng mạch gỗ bị tắc thì:
A Dòng mạch gỗ trong ống đó vẫn tiếp tục đi lên thân và lá nhờ sự lưu thông gữa mạch gỗ và mạch rây
B Dòng mạch gỗ trong ống đó vẫn tiếp tục đi lên thân và lá nhờ dòng vận chuyển ngang tạo bởi các mạch ống
C Dòng mạch gỗ trong ống đó vẫn tiếp tục đi lên thân và lá nhờ dòng vận chuyển ngang tạo bởi các quản bào
D Dòng mạch gỗ trong ống đó không thể tiếp tục đi lên thân và lá
A Giúp cây lấy nước dễ dàng hơn B Tạo điều kiện cho sinh vật đất làm việc
C Tạo độ thoáng giúp rễ cây hô hấp tốt D Giảm sự xói mòn và rửa trôi đất
A Lực đẩy do áp suất rễ B Sự chênh lệch nồng độ chất tan
C Lực hút do thoát hơi nước D Lực liên kết giữa các phân tử nước
trong một tế bào có 19 NST kép đang tập trung trên mặt phẳng xích đạo thành 1 hàng Tế bào ấy đang ở
kì nào trong số các trường hợp dưới đây ?
A Kì sau của nguyên phân B Kì sau của giảm phân I
C Kì giữa của giảm phân II D Kì giữa của nguyên phân
bình đều rót nước cho đến khi bão hòa Phát biểu nào sau đây đúng
A Bình chứa đất sét có nước dự trữ nhiều hơn
B bình chứa cát cung cấp nước cho cây nhiều hơn
C bình chứa cát cung cấp nước cho cây ít hơn
D Có 2 đáp án đúng
A Quản bào và ống rây B Ống rây và tế bào kèm
C Mạch ống và tế bào kèm D Quản bào và mạch ống
A Thành phần cấu trúc nên Riboxom
B Là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào
C Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
D Làm khuôn cho quá trình dịch mã
A thẩm thấu qua màng tế bào
Trang 4B đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi cao nồng độ thấp.
C đi ngược chiều gradien nồng độ
D thụ động và chủ động
A Cây chịu hạn B Cây chịu mặn
C Cây thủy sinh D Cây chịu được đất chua
A Nước cùng các chất dinh dưỡng
B O2 và các chất dinh dưỡng hoà tan trong nước
C Nước cùng với các ion khoáng
D Nước cùng các chất khí
A Hàm lượng protein B Hàm lượng nước
C Các ion khoáng D Hàm lượng lipit và vitamin
A đặc điểm bên ngoài của cây B độ ẩm của đất
C tính chất của đất D các chỉ tiêu sinh lí của cây
(1) Thành phần tế bào mỏng, không có lớp cutin bề mặt
(2) Thành tế bào dày
(3) Chỉ có một không bào trung tâm lớn
(4) Áp suất thẩm thấu lớn
Tế bào lông hút ở rễ cây có bao nhiêu đặc điểm?
A 1 B 4 C 2 D 3
lanh bị héo khi đất có độ ẩm 15%, lúa mì là 18%
Phát biểu nào sau đây là sai:
A khả năng hấp thụ nước của lanh tốt hơn cây lúa mì
B Khả năng hấp thụ nước của lanh kém hơn lúa mì
C Lanh thoát hơi nước cao hơn lúa mì
D Có thể bộ rễ của lanh tốt hơn lúa mì
phần nguyên sinh chất bắt đầu tách dần khỏi thành tế bào và co lại Nguyên nhân là do:
(1) Dung dịch muối KNO3 10% là dung dịch ưu trương đối với các tế bào thực vật
(2) Nước trong các tế bào vảy hành tím sẽ thẩm thấu ra dung dịch muối và gây hiện tượng co nguyên sinh
(3) Màng sinh chất lại có tính thấm chọn lọc
(4) Khoảng trống giữa thành tế bào và khối chất nguyên sinh đã bị co lại sẽ chứa dung dịch muối KNO3 10%
Có bao nhiêu phát biểu trên là đúng:
- HẾT