CƠ CHẾ KHUYẾCH TÁN DỄ• Các phân tử có thể đi qua màng nhờ kết hợp với các protein vận chuyển Được gọi là …... Các phân tử nào được vận chuyển qua màng bằng cơ chế khuyếch tán dễ?... • C
Trang 1CHƯƠNG 3
CÁC QUÁ TRÌNH SINH LÝ CỦA VI
SINH VẬT
Trang 2QUÁ TRÌNH DINH DƯỠNG CỦA
VI SINH VẬT
Trang 3I QUÁ TRÌNH DINH DƯỠNG CỦA VSV
- CH T DD C A VSV: Ấ Ủ
b t kỳ ch t nào đ c vsv ấ ấ ượ h p th ấ ụ t ừ môi tr ng xung quanh ườ và đ c chúng ượ
s d ng làm ử ụ nguyên li u ệ cho quá trình
sinh t ng h p và t o ra các thành ph n ổ ợ ạ ầ
c a t bào ho c đ cung c p cho các ủ ế ặ ể ấ
quá trình trao đ i năng l ng ổ ượ
- Ch t dinh d ng ph i là nh ng ch t ấ ưỡ ả ữ ấ
tham gia vào quá trình trao đ i ch t n i ổ ấ ộ bào.
Trang 4- Thành ph n hóa h c c a t bào vi sinh v t quy t ầ ọ ủ ế ậ ế
đ nh nhu c u dinh d ng c a chúng.ị ầ ưỡ ủ
Trang 51.1 THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA TẾ BÀO VSV
Thành ph n hóa h c c u t o b i các nguyên t : C, N, O, H, ầ ọ ấ ạ ở ố
các nguyên t khoáng đa l ng và vi l ng ố ượ ượ
Nguyên tố % ch t khôấ Nguyên tố % ch t khôấ
CONHPSK
5020148311
NaCaMgClFeCác nguyên
t khácố
10.50.50.20.3
Trang 6Protein, acid nucleic, Lipid, Hydratecarbon,
Vitamins, s c t …ắ ố
Trang 81.3 CÁC KIỂU BIẾN DƯỠNG Ở VI SINH VẬT
– Các loài sử dụng nguồn năng lượng ánh sáng là
quang dưỡng - phototrophs.
– Các loài thu nhận năng lượng từ các chất hóa
học trong môi trường là hóa dưỡng - chemotrophs – Các sinh vật chỉ cần CO 2 như là nguồn carbon là
tự dưỡng - autotrophs.
– Các sinh vật yêu cầu ít nhất một chất dinh dưỡng
hữu cơ như một nguồn carbon là dị dưỡng -
heterotrophs
Các kiểu biến dưỡng ở vi sinh vật rất đa dạng phụ thuộc vào: nguồn carbon và nguồn năng lượng
Trang 9• Tự dưỡng quang năng (Photoautotrophs)
Là những sinh vật quang tổng hợp: thu nhận năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ từ
CO2
– Cyanobacteria, algae.
Photosynthetic cells
Heterocyst
The cyanobacterium Anabaena
Trang 10• Tự dưỡng hóa năng (Chemoautotrophs)
Chỉ cần CO2 như là một nguồn carbon, nhưng chúng thu nhận năng lượng bằng cách oxy hóa các cơ chất hữu cơ hoặc vô cơ
– Những cơ chất này gồm có: hydrogen sulfide
(H2S), ammonia (NH3), and ferrous ions (Fe2+) trong các chất khác
– Kiểu dinh dưỡng này chỉ có ở prokaryote.
– Vd: Sulfolobus
Trang 11• Quang năng dị dưỡng (Photoheterotrophs)
Sử dụng ánh sáng để hình thành ATP nhưng thu nhận carbon từ chất hữu cơ
– Hình thức này chỉ giới hạn ở prokaryotes.
• Hóa năng dị dưỡng (Chemoheterotrophs)
Phải tiêu thụ các phân tử hữu cơ cho cả năng
lượng (ATP) và carbon
– Hình thức dinh dưỡng này được tìm thấy rộng
rãi ở cả prokaryotes và eukaryotes
– Đa số là sống hoại sinh hay kí sinh
Trang 13Loại
dinh dưỡng
Nguồn năng lượng
cố định CO2
Ferroglobus, Methanobacteria,
Loại dinh dưỡng của vi khuẩn cổ
Trang 14Cấu trúc màng tế bào Trên:
phospholipid của vi
khuẩn cổ, 1 chuỗi bên isoprene, 2 liên kết ether, 3 L-glycerol, 4
nhóm phosphate
Giữa: phospholipid
của vi khuẩn và sinh
vật nhân chuẩn: 5 axít béo, 6 liên kết ester, 7 D-glycerol, 8 nhóm
Trang 15- Ngu n th c ăn Nit (NHồ ứ ơ 3, NH4)
(a)T d ng amin ự ưỡ
M t s vi sinh v t có kh năng c đ nh nito: bi n ộ ố ậ ả ố ị ế
đ i nitrogen (Nổ 2) trong không khí thành amoniac (NH3+)
vk đ t: Azotobacter, Clostridium pasteurianum, ấ
vk t d ng hóa năng …ự ưỡ
Trang 161.4 CƠ CHẾ VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT VÀO
TẾ BÀO CỦA VI SINH VẬT
- Đ sinh tr ng và phát tri n, t bào vi sinh v t ể ưở ể ế ậ
ph i th ng xuyên trao đ i v t ch t và năng ả ườ ổ ậ ấ
l ng v i môi tr ng bên ngoài (nh n ch t dd c n ượ ớ ườ ậ ấ ầthi t t bên ngoài và th i ra ngoài các sp trao đ i ế ừ ả ổ
Trang 17Structure of the Plasma Membrane
Trang 20VÂN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG NGUYÊN SINH CHẤT
• Các phân tử di chuyển qua màng nguyên sinh chất qua 2 cơ chế:
Trang 21tử qua màng.
Trang 221.CƠ CHẾ KHUẾCH TÁN
• Các phân tử có thể di chuyển trực tiếp
qua màng phospholipids
Được gọi là…
Trang 24Các phân tử nào qua màng bằng
• Lipids (steroid hormones)
• Các phân tử lipid hòa tan
Trang 25small, nonpolar molecules
Trang 26Tại sao sự khuyếch tán cần thiết
cho tế bào?
• Quá trình hô hấp tế bào
Trang 272 CƠ CHẾ KHUYẾCH TÁN DỄ
• Các phân tử có thể đi qua màng nhờ
kết hợp với các protein vận chuyển
Được gọi là …
Trang 29Các phân tử nào được vận chuyển qua màng bằng cơ chế khuyếch tán dễ?
Trang 30Các phân tử qua màng bằng cơ chế
khuyếch tán dễ như thế nào?
• Các kênh protein (channel protein) và protein mang (carrier protein) có tính chuyên biệt
• Channel Proteins cho phép các ion, các chất hòa tan nhỏ và nước đi qua
• Carrier Proteins vận chuyển glucose và amino acids
• QT khuyếch tán dễ có tốc độ giới hạn bởi số lượng các protein channels/carriers hiện diện trên màng
Trang 31Tại sao khuyếch tán dễ quan trọng
với tế bào?
• Tế bào thu nhận chất dinh dưỡng để hô hấp
Trang 323 CƠ CHẾ THẨM THẤU
• Các phân tử nước có thể di chuyển
trực tiếp qua màng phospholipids
được gọi là …
Trang 33Cơ chế thẩm thấu?
• Thẩm thấu là sự khuyếch tán của nước qua một
màng bán thấm Các phân tử nước kết hợp với các chất hòa tan không thể đi qua màng vì kích thước lớn Chỉ có các phân tử nước tự do va chạm, va
đập mạnh vào màng và đi qua màng
Trang 34Sự thẩm thấu
Trang 35Sự thẩm thấu
• Điều gì sẽ xảy ra trong ống hình chữ U khi các phân tử nước đi qua màng, còn các phân tử
glucose thì ko?
• Nước đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng
đọ thấp Sự di chuyển này ngừng khi áp suất
thẩm thấu bằng áp suất thủy tĩnh
Trang 36Tại sao quá trình thẩm thấu quan
trọng với tế bào?
• Các tế bào loại bỏ nước được tạo ra trong quá trình hô hấp
Trang 37Tóm tắt: Vận chuyển thụ động
• Khuyếch tán – O2 đi vào và CO2 đi ra trong quá trình hô hấp tế bào
• Khuyếch tán dễ – glucose và amino acids đi
vào tế bào cho quá trình hô hấp
• Thẩm thấu – Tế bào loại bỏ nước hoặc thu
nhận nước
Trang 381) Vận chuyển chủ động
1) Vân chuyển chủ động cấp 1
1) Vận chuyển nhóm
2) Vận chuyển chủ động cấp 2 (ko ATP)
2) Vận chuyển các đại phân tử
1) Sự xuất bào (exocytosis)
2) Sự nhập bào (endocytosis)
1) Sự thực bào (Phagocytosis)2) Sự ẩm bào (Pinocytosis)
3) Nhập bào nhờ thụ thể trung gian
VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
Trang 39VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
- Năng lượng ATP được sử dụng để vận chuyển các
chất qua màng
- Ngược hướng gradient nồng độ
- Các kênh protein vận chuyển chủ động có tính chọn
lọc cao
Trang 40protein
Solute Solute binding Phosphorylation Transport
Protein changes shape
Protein reversion
Phosphate detaches
Trang 41Sự quan trọng của vận chuyển chủ động
• Mang vào những phân tử thiết yếu cho tế bào: các ion, các a.amin, glucose, các nucleotide
• Giải phóng cho tế bào những phân tử không mong muốn
• Duy trì các điều kiện bên trong khác với môi
trường
• Điều hòa thể tích của tế bào bằng điều chỉnh khả năng thẩm thấu
• Điều chỉnh pH của tế bào
• Tái thiết lập các gradient nồng độ để thực hiện
khuyếch tán dễ (Ex Bơm Sodium-Potassium và bơm Proton)
Trang 42Bơm proton (H+)
Trang 43Bơm proton (H+)
Trang 44Bơm Sodium-Potassium
http://www.biologie.uni-hamburg.de/b-online/library/biology107/bi107vc/fa99/terry/images/ATPpumA.gif
• 3 ion Na+ đi ra khỏi tế
bào và 2 ion K+ đi vào tế
bào
• Được thực hiện bằng
cách phân giải ATP để
cung cấp năng lượng và
thay đổi cấu hình các
protein bằng cách gắn
vào và sau đó tách ra
nhóm phosphate
Trang 45Sodium-Potassium Pump Action
Trang 46VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG C2
Bằng con đường khuyếch tán dễ Na
• Counter Transport – Vân chuyển 2 cơ chất cùng
một thời điểm theo các hướng đối nhau của màng
Các protein carrier thực hiện được gọi là Antiports.
• Co-transport – Vân chuyển 2 cơ chất trong cùng
một thời điểm theo cùng một hướng của màng Các
protein carrier thực hiện được gọi là Symports.
• Gated Channels – Các receptors gắn với các
channel proteins Khi một tín hiệu hóa học gắn với 1 receptor, cổng mở để cho phép các ion đi qua kênh
Trang 47ANTIPORTS
Trang 48ANTIPORTS
Trang 49SYMPORTS
Trang 51VẬN CHUYỂN NHÓM
Là một cơ chế được vi khuẩn sử dụng để vận chuyển một hợp chất vào tế bào của chúng bằng cách:
- Đầu tiên, hợp chất gắn với protein trên bề mặt tế bào
- Tiếp theo, thay đổi cấu trúc hóa học của nó trong khi
nó đi qua màng tế bào
Trang 52Màng ngoài Màng trong
S
S
S S
- Vận chuyển chủ động (cĩ yêu cầu năng lượng)
- Cĩ tham gia rất nhiều các enzyme protein, protein carries
Trang 53YouTube - Active Transport by Group Translocation Animation Video.flv
Phosphortransferase
Nguồn năng lượng:
Phosphoenolpyruvate E.Coli thu nhận glucose
Trang 54ATP-Binding Cassette (ABC) transporter
E.Coli thu nhận maltose
Trang 56VẬN CHUYỂN ĐẠI PHÂN TỬ XUẤT BÀO - EXOCYTOSIS
• Các đại phân tử được
gói trong những túi ra
khỏi tế bào nhờ năng
lượng ATP Túi hòa
vào màng nguyên sinh
và bơm các đại phân
Trang 57• Các đại phân tử đi vào tế bào bào bằng cách được đóng gói trong các túi nhỏ, sử dụng năng lượng ATP.
Trang 58THỰC BÀO
• “Tế bào ăn” – những đại phân tử
• VD: Các sinh vật đơn bào lấy các hạt thức ăn
Trang 59ẤM BÀO
• “Tế bào uống” – những chất lỏng và những phân
tử nhỏ hòa tan không tan trong chất lỏng
Trang 60Receptor-Mediated Endocytosis
• Vận chuyển các phân tử rất chuyên biệt vào tế bào nhờ sử dụng các túi được phủ bởi protein clathrin
• Các hố lõm được phủ clathrin là những vị trí
chuyên biệt và các thụ thể Khi các phân tử
(ligands) gắn vào thụ thể, điều này kích thích các phân tử được đóng gói thành những túi nhỏ được phủ clathrin
Trang 61GHI NHỚ KHẢ NĂNG VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG NSC CÁC BẠN NHÉ!
VẤN ĐỀ CỐT LÕI CỦA QUÁ TRÌNH DINH
DƯỠNG TẾ BÀO