1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ngày 6 10 bài tập giới hạn và vi phân một biến số phần 2

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới hạn và Vi phân Một Biến Số (Phần 2)
Trường học Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán cao cấp
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 690,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học để lập nghiệp www edemy vn 1 KHÓA HỌC TOÁN CAO CẤP – GIẢI TÍCH 1 BÀI TẬP CHƯƠNG GIỚI HẠN VÀ VI PHÂN HÀM MỘT BIẾN SỐ (PHẦN 2) Các em có thể nhận PHẦN 1 TẠI ĐÂY bằng cách nhắn tin với nội dung “TCC1[.]

Trang 1

KHÓA HỌC: TOÁN CAO CẤP – GIẢI TÍCH 1

BÀI TẬP CHƯƠNG: GIỚI HẠN VÀ VI PHÂN HÀM

Các em có thể nhận PHẦN 1 TẠI ĐÂY bằng cách nhắn tin với nội dung “TCC1

A GIỚI HẠN HÀM SỐ

Bài 26

Tính giới hạn hàm số sau

Lời giải

Bài 27

Tính giới hạn hàm số sau

Lời giải

Bài 28

Tính giới hạn hàm số sau khi n ∈ N, a ≥ 1

Lời giải

Trang 2

Bài 29

Tính giới hạn sau đây khi μ > 0

Lời giải

Bài 30

Tính giới hạn sau:

Lời giải

Trang 3

Bài 31

Tính giới hạn sau đây:

Lời giải

Bài 32

Tính giới hạn sau đây:

Lời giải

Trang 4

Bài 33

Tính giới hạn sau đây:

Lời giải

Bài 34

Tính giới hạn sau đây:

Lời giải

Bài 35

Tính giới hạn sau đây:

Trang 5

Lời giải

Bài 36

Tính giới hạn sau đây:

Lời giải

Bài 37

Tính giới hạn sau đây:

Lời giải

Bài 38

Tính giới hạn sau đây:

Trang 6

Lời giải

Nhận thấy VCL bậc cao nhất của tử và mẫu là bậc 1, nên các VCL có bậc < 1 sẽ bị giản lược

đi bớt Như vậy, ta có:

B ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN

Bài 1

Tính đạo hàm của hàm f x ( ) = 3 x − 1

Lời giải

Áp dụng các quy tắc và bảng đạo hàm ta có

2 3

1 ( )

f x

x

Như vậy, tại x=1 không thể thay x=1 vào f ’ để tính mà phải dùng định nghĩa

3

f

1

x

x

 =

Bài 2

Tính đạo hàm của

sin

( )

x x

f x x

x

= 

Lời giải

Khi x≠0, ta tính bình thường Khi x=0, ta dùng đ/n

f

( )

x

x

Bài 3

Tính đạo hàm các hàm : a f(x) = tan (x 3 +x)

Trang 7

b g(x) = e sinx

Lời giải

( )

f x

( ) x (sin ) cos x

g x  = e x  = x e

Bài 4

Tính đạo hàm của hàm 2

3

x

y =  

Bài 5

Tính đạo hàm của 3

1

y = shx +

Lời giải

Đặt u = shx thì y = 3 u + 1

+

shx

y x y u u x

shx u

2 3

chx

=

+

Bài 6

Tìm đạo hàm hàm ngược của hàm y = 2 x 3 − 1

Lời giải

Do y = 2 x 3 −  1 y  = 6 x 2    0 x 0

Nên theo CT tính đạo hàm hàm ngược ta được

2

y x x

1 ( )

1 2 3

2

+

x y

y

Bài 7

Tìm đạo hàm hàm ngược của hàm y = chx

Lời giải

y shx x

y shx

ch x y

Bài 8

Tính y’(x) biết x(t) = e t cost, y(t) = e t sint

Trang 8

( ) ( cos ) (cos sin ) ( )

( ) ( sin ) (sin cos )

y x

( )

y x

+

Bài 9

Tính đạo hàm 2 ln

x x

y =

Lời giải

2 ln

x

x

Bài 10

Tính đạo hàm (ln ) ln x

x

x y

x

=

Lời giải

Lấy đạo hàm 2 vế: ( ) ( ln )

y

y

Vậy :

Bài 11

Tính đạo hàm cấp 1, 2 của hàm y = tan(x 2 +1)

Lời giải

Bài 12

Tính y’, y’’ biết x = e 2t sht, y = e 2t cht

Lời giải

2 2

( )

t

t

y t e cht sht cht sht

y x

x t e sht cht sht cht

Trang 9

2 2

2

2

2 ( )

2

sht cht cht sht cht sht

sht cht sht cht

y x

t

t

sh t ch t

e sht cht

+

=

+

Bài 13

Tính đạo hàm cấp 3 của hàm y = sinx.ln(x+1)

Lời giải

3

3 0

k

3 (sin ) (ln( 1)) 3 (sin ) (ln( 1))

(3)

Bài 14

Tính y (n) biết y = (2x 2 -x+3)sin(2x+1)

Lời giải

Đặt f(x) = 2x 2 -x+3, g(x) = sin(2x+1) thì y = f.g

Áp dụng CT Leibnitz với lưu ý: với mọi k>2 thì f (k) =0

0

n

n k

y C f g

=

0 (0) ( ) n 1 ( n 1) 2 ( n 2)

C f g C f g  − C f g  −

2

2

n

2

n

2

n

n n

Bài 15

Tính đh cấp n của 2 1

1

y x

=

Lời giải

y

Nên :

n

y

n

n

Trang 10

Bài 16

Tính đh cấp n của y = sin 4 x+cos 4 x

Lời giải

Biến đổi lượng giác:

2

y = − x x = − x

Bài 17

Tính đh cấp 10 của 1

1

x y x

+

=

Lời giải

1

x

Suy ra : y (10) = f g (10) + 10 g (9)

21 2

1.3 17 1 19( 1)

10( 1)

x

x x

+

Bài 18

Cho hàm số :

3

sin

( )

khi x= 0

x

a

= 



1) Tìm a để hàm số liên tục x=0

2) Với a tìm được ,hãy xét sự khả vi của hàm số tại x=0

3) Lời giải

1) Do

3

2

x

x

Vậy để hàm liên tục tại x = 0 thì phải có a = 0

2) Với a= 0 ta có

3

sin

( )

0 khi x= 0

x

= 



Trang 11

Ta thấy

3

0

Vậy f’(0) = 0 và hàm khả vi tại x =0

Bài 19

Tính

1 cos 1

x x

d

dx

− +

= với x≠-1

Lời giải

Đặt u = cos 1

1

x x

− +

1 cos

1

x

x

+

Lại đặt 1

1

x v x

= +

Ta có (cos v)’ =-sin v v’ = - sin 1

1

x x

1 1

x x

− + )’ = -sin

1 1

x x

2 ( x + 1)

Cuối cùng :

1 cos 1

2

x

= −

Bài 20

Tính đạo hàm y nếu :

1 cos

x

e

+

2)

2

3

1

sin

x

+

Lời giải

1) Trước hết ta đơn giản biểu thức cuả hàm y bằng cách dựa vào tính chất logarit.Ta có

Do đó

1

x tg x

y

+

2) ở đây tiện lợi hơn cả là xét hàm z=ln|y| Ta có :

1

dz dz dy dy dy dz

y

dx = dy dx = y dxdx = dx

Viết hàm z dưới dạng

Trang 12

x = ln |y| = ln(1+ x 2 ) - 4

2

+

Thế biểu thức vừa thu được thế vào (*) ta có :

2

2

3

sin

+

Ngày đăng: 27/02/2023, 22:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w