TRAIN GIẢI TÍCHBan Hệ thống Thông tin... TÍCH PHÂN BỘI HAI... Đổi thứ tự tính tích... TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI 1... PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP 1... VÍ DỤ: Giải PT: GiảiDạng thuần nhất của phươ
Trang 1TRAIN GIẢI TÍCH
Ban Hệ thống Thông tin
Trang 2TÍCH PHÂN BỘI HAI
Trang 5Đặt
,
VÍ DỤ:
Trang 6Đổi thứ tự tính tích
Trang 7TÍCH PHÂN BỘI 3
Trang 11𝛼
Cách giải:
Trang 12 VÍ DỤ:
Giải:
Ta có:
Trang 13TÍCH PHÂN ĐƯỜNG
LOẠI 1
Trang 14 Dạng 1: (c) là đường cong có PT tham số:
( a b )
= dt (1)
VÍ DỤ
Trang 15 Dạng 2:
VÍ DỤ:
Trang 16Dạng 3: (c) Đường tròn tâm O, bán kính r
r = r(ϕ), α ϕ β
Phương trình tham số của L :
VÍ DỤ:
Trang 17Dạng 4: (c) là đường cong trong không gian Oxyz
= dt
VÍ DỤ:
𝑟 =4
Trang 18PHƯƠNG TRÌNH VI
PHÂN CẤP 1
Trang 20• Vd2: y’ = + ( (*)
Cách 1: Áp dụng PT dạng đẳng cấp
Đặt u = => y’ = u’x + u
Từ (*) => u’x + u = u + x =
TH1: u = 0 => u’ = 0 => Thỏa với mọi x 0Th2: u 0
= - = ln |x| + C u = -
Thay y’ vào PT ban đầu, rút gọn ta có
PT dạng tách biến của hàm u theo biến
x
Ta tìm uTQ = (theo biến x), suy ra
yTQ = uTQ x
Trang 21Giải: (2xy + 3)dy = y2 dx
TH1: y = 0 => y’ = 0 => Thỏa với mọi Th2: y 0
=
x’ = +
x’ - x = Đặt
ÞNghiệm TQ cần tìm: xTQ = ( + C)
(C là hằng số)
Trang 22+ p(x).y = f(x).yn (**)
Chia 2 vế PT (**) cho yn (với y 0)
ta được PT tuyến tính cấp 1 của hàm z
Thay y’ vào PT(*): -z’ = (**)Chia 2 vế PT(**) cho (x z’ + = - z’ + = - /áp dụng cách giải PT tuyến tính cấp 1
Đặt => z = => Nghiệm TQ cần tìm: yTQ = = (với C hằng số)
Trang 24 Bước 1: Dạng phương trình thuần nhất tương ứng:
Bước 2: Giải PT đặc trưng:
TH1: Δ > 0 ⇒ có 2 nghiệm thực phân biệt
a, b, a+bi kiểm tra với nghiệm của pt đặc trưng: + Nếu không trùng:
Trang 25VÍ DỤ: Giải PT:
GiảiDạng thuần nhất của phương trình (*) :
Trang 26THANK FOR WATCHING
BAN HỆ THỐNG THÔNG TIN