KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I MÔN TOÁN 9 Thời gian 90 phút A Mục tiêu 1 Kiến thức Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh Nhận biết và thông hiểu định nghĩa căn bậc hai, căn bậc hai số học của một s[.]
Trang 1KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I MÔN TOÁN 9
Thời gian: 90 phút
A-Mục tiêu
1 Kiến thức: Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh: Nhận biết và thông hiểu
định nghĩa căn bậc hai, căn bậc hai số học của một số không âm, tính chất, các
phép khai phương một tích, một thương, hệ thức cạnh và đường cao trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của góc nhọn, hệ thức cạnh và góc trong tam giác vuông
2 Kỹ năng: rèn luyện kỉ năng vận dụng kiến thức vào giải toán
3 Thái độ: Rèn tính tự giác, nghiêm túc, tính kỷ luật, trong làm bài kiểm tra
4 Năng lực: Rèn luyện năng lực tự chủ, tư duy logic
5 Phẩm chất: Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ, trung thực
B-Chuẩn bị:
GV: - Ra đề, làm đáp án, biểu điểm chi tiết
HS: -Ôn tập lại toàn bộ kiến thức đã học trong chuwong I đại số và hình học
C-Tiến trình bài kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNK
TNK
TNK
TN
1 Căn thức bậc hai
– Hằng đẳng thức
Hiểu và tìm được
ĐKXĐ của căn thức bậc hai
Vận dụng hằng đẳng thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5đ
5%
1
1đ
10%
2
1,5 đ
15%
2 Liên hệ giữa
phép nhân, chia và
phép khai phương
Khai phương được một tích
2 Liên hệ giữa phép nhân, chia và phép khai phương
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1đ
10%
2
1đ
10%
2
A = A
Trang 23 Các phép biến
đổi đơn giản biểu
thức chứa căn thức
bậc hai
Biến đổi và rút gọn căn thức bậc hai
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
3đ
30%
3
3đ
30%
4.Hệ thức
cạnh và
đường cao
trong tam
giác
vuông
Nắm được các
hệ thức cơ bản
Vận dụng đúng
hệ thức để tính
ra kết quả chính xác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5đ
5%
1
1đ
10%
2
1,5 đ
15%
5.Tỉ số
lượng giác
của góc
nhọn
Nhận biết được các công thức cơ bản của tỉ số lượng giác
Áp dụng được các công thức cơ bản để tính được kết quả một cách chính xác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
2
1đ
10%
6.Hệ thức
cạnh và
góc trong
tam giác
vuông
Nhớ công thức định lí
Vận dụng hệ thức
để giải được tam giác vuông
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5đ
5%
2
1,5
15%
3
2đ
20%
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
4
2đ 20%
2
1đ
10
%
7
6,5đ
65%
1
0,5đ 5%
10
10đ 100%
Trang 3ĐỀ BÀI
I/TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1: Giá trị của x để có nghĩa là:
Câu 2: Kết quả của phép tính là:
Câu 3: Kết quả của phép tính là:
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Hệ thức nào sao đây sai?
A AB.AC = BC AH B BH CH = AH2 C AC2 = HC.BC D.AH2 = AB.AC
Câu 5: Tam giác ABC vuông tại A, thì tanB bằng:
A AC
BC B AB
Câu 6: Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân
với:
A sin góc đối hoặc cosin góc kề B cot góc kề hoặc tan góc đối C.tan góc đối hoặc cosin góc kề D tan góc kề hoặc cot góc đối
II/ TỰ LUẬN (7 điểm):
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau: (2 điểm)
a
Bài 2: Tìm x, biết: (2đ)
Bài 3: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 3cm,
BC = 6cm
1 Giải tam giác vuông ABC
2 Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên cạnh AB và AC Tính độ dài AH
Bài 4: (0,5 điểm) Cho sin = 0,6 Hãy tính tan
2x −5
5
2
2
2
2
40 2,5
10
25 36
9 49 10
7
7 10
100 49
49 100
8 3 50 2
1 2
1 :
1 1
1
+ +
−
+
− +
=
a a
a a
a a
(2x+ 3)2 = 4 9x −5 x =6−4 x
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I.TRẮC NGHIỆM: (3 đ) Mỗi câu 0,5 đ
II TỰ LUẬ: (7 đ)
Bài 1: (2 đ)
a (1 đ)
Bài 2 (2 đ)
a.(1đ)
hoặc
b (1 đ) Điều kiện x 0
3 x−5 x+4 x = − +6 (3 5 4) x=6
2 x = 6 x = = 3 x 9 (TMĐK)
Vậy x = 9
Bài 3: (2đ)
1 (1,5 đ) Giải tam giác vuông ABC
ABC vuông tại A, nên: cosB = AB 3 1
BC = = 6 2 Bˆ=600
CosB = AB 3 1
BC = = 6 2 Bˆ=600
Do đó: Cˆ=900 - 600 = 300
AC = BCsinB = 6sin600 = 3 3 cm
2 (0,5 đ) AHB vuông tại H nên: AH = AB sinB = 3 Sin 600 = 3 3
2 cm
2 12 2 10 2 3 8 3 50 2
1 2
1 :
1 1
1
+ +
−
+
− +
=
a a
a a
a a
:
a Q
2
1 1
.
1 1
a a
a
a a
+
−
=
−
a+ 1
=
(2x+ 3)2 = 4 2x+ 3 = 4 4
3
2
1
=
x
2
7
−
=
x x x
F
E H C
B A
Trang 5Bài 4: (0,5 đ)
Ta có: sin2 + cos2 = 1 Cos2 = 1- sin2 = 1- ( )2
0, 6 = 0,64
cos = 0,8
Do đó: tan = sin 0, 6 3
cos 0,8 4