Bài giảng Đại số tuyến tính - Chương 4: Không gian véc tơ, cung cấp cho người đọc những kiến thức như: Không gian vectơ; Không gian con sinh bởi tập hữu hạn; Cơ sở và số chiều; Tìm cơ sở một số không gian con; Độc lập - Phụ thuộc tuyến tính; Tọa độ của vec-tơ theo cơ sở. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Chương 4:
Không gian véc tơ
/46
1
Trang 2Nội dung
/46
2
1 Không gian vectơ
2 Kgian con sinh bởi tập hữu hạn
Trang 31 Không gian véc tơ
2 (x + y) + z = x + (y + z)
3 Tồn tại véc tơ không, ký hiệu 0 sao cho x + 0 = x
4 Mọi x thuộc V, tồn tại vectơ, ký hiệu –x sao cho
Trang 41 Không gian véc tơ
Tính chất của không gian véctơ
1) Véctơ không là duy nhất
2) Phần tử đối xứng của véctơ x là duy nhất
4) α 0 0 = α ∈ K
5) -x = (-1)x x V ∈
3) 0x = 0 x V ∈
Trang 51 Không gian véc tơ
}
V1 = ( 1, 2, 3) i ∈
),
,(
),,(),,(x1 x2 x3 y1 y2 y3 x1 y1 x2 y2 x3 y3y
),
,(
),,(x1 x2 x3 x1 x2 x3
2 2
1 1
y x
y x
y
x y
x
Ví dụ 1
V 1-Không gian véctơ trên trường R3 số thực
Định nghĩa phép cộng hai véctơ như sau:
Định nghĩa phép nhân véctơ với một số thực như
sau:
Định nghĩa sự bằng nhau:
Trang 61 Không gian véc tơ
} {ax bx c a b c R
V2 = 2 + + , , ∈
Ví dụ 2
V 2 - Không gian véctơ P2[x]
Định nghĩa phép cộng hai véctơ: là phép cộng
hai đa thức thông thường, đã biết ở phổ thông
Định nghĩa phép nhân véctơ với một số: là phép nhân đa thức với một số thực thông thường, đã biết
ở phổ thông
Định nghĩa sự bằng nhau: hai véc tơ bằng nhau
nếu hai đa thức bằng nhau, tức là các hệ số
tương ứng bằng nhau)
Trang 71 Không gian véc tơ
b
a
Ví dụ 3
V 3 - Không gian véctơ M2[R]
Định nghĩa phép cộng hai véctơ: là phép cộng hai ma trận đã biết trong chương ma trận
Định nghĩa phép nhân véctơ với một số: là phép nhân ma trận với một số đã biết
Định nghĩa sự bằng nhau của hai véctơ: hai véc
tơ bằng nhau hai ma trận bằng nhau
Trang 81 Không gian véc tơ
} {
V = ( , , ) x x x x ∈ R ∧ x + x + x =
Phép cộng hai véctơ và nhân véctơ với một số
giống như trong ví dụ 1
V 4 - là KGVT
Ví dụ 4
CHÚ Ý: Có nhiều cách khác nhau để định nghĩa hai
phép toán trên V 1 , ( hoặc V 2 , hoặc V 3 ) sao cho V1
( hoặc V 2 , hoặc V 3 ) là không gian véctơ
Trang 91 Không gian véc tơ
y
Ví dụ 5
Trang 121 Hỏi M độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính?
2 Véctơ x = (2,-1,3) có là tổ hợp tuyến tính của họ M?
Giải câu 1 Giả sử α ( , , ) 1 1 1 + β ( , , ) 2 1 3 + γ ( , , ) 1 2 0 = 0
Trang 13Vậy véctơ x không là tổ hợp tuyến tính của M
Hệ pt vô nghiệm, suy ra không tồn tại bộ số α β γ , ,
Trang 14C ó n g h i ệ m
khác không
M – độc lập tuyến tính
Trang 16Trong không gian véctơ V cho họ
a Vécto 2x + 3y có là tổ hợp tuyến tính của x, y, z
b M độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính
Trang 17Trong không gian véctơ V cho độc lập tuyến tính, z không là tổ hợp tuyến tính của x và
Trang 192 Độc lập-phụ thuộc tuyến tính
Thêm một số véctơ vào họ phụ thuộc tuyến tính ta thu được một họ phụ thuộc tuyến tính
?
Bỏ đi một số véctơ của họ độc lập tuyến tính
ta thu được họ độc lập tuyến tính
Trang 202 Độc lập-phụ thuộc tuyến tính
M ={x1, x2, !, xm, !} ⊂V
Định nghĩa hạng của họ véctơ
Hạng của họ M là k nếu tồn tại k véctơ độc lập tuyến tính của M và mọi tập con của M chứa nhiều hơn k véctơ thì phụ thuộc tuyến
tính
Hạng của họ M là số tối đại các véctơ độc lập
tuyến tính của M
Trang 232 Độc lập-phụ thuộc tuyến tính
Định lý về hạng:
Cho A là ma trận cở mxn trên trường K
Hạng của ma trận A bằng với hạng của họ véctơ hàng A
Hạng của ma trận A bằng với hạng của họ véctơ cột của A
Trang 252 Độc lập-phụ thuộc tuyến tính
Cho tập hợp M chứa m véctơ
1 Nếu hạng của M bằng với m (số véctơ của M) thì M độc lập tuyến tính
2 Nếu hạng của M nhỏ hơn m (số véctơ của M ) thì M phụ thuộc tuyến tính
3 Nếu hạng của M bằng với hạng của M thêm
véctơ x, thì x là tổ hợp tuyến tính của M
Trang 283 Cơ sở và số chiều
M ={x1, x2, !, xm, !} ⊂V
Định nghĩa tập sinh
Tập hợp M được gọi là tập sinh của không gian
véctơ V nếu mọi véctơ x của V là tổ hợp tuyến
tính của M Khi đó có thể nói M sinh ra V hoặc không gian véctơ V được sinh ra bởi M
Trang 29
3 Cơ sở và số chiều
Ví dụKiểm tra tập sau đây có là tập sinh của không gian
Trang 303 Cơ sở và số chiều
Ví dụKiểm tra tập sau đây có là tập sinh của không gian
Tồn tại x để hệ vô nghiệm, ví dụ: v =0 ( , , ) 1 2 1
Hay v 0 không là tổ hợp của M M không sinh ra R3.
Trang 31V – là không gian hữu hạn
chiều dim V = Số véctơ
trong một cơ sở của V Nếu V không được sinh ra bởi tập hữu hạn, thì
V được gọi là không gian vô hạn chiều
Trang 354 Không gian véc tơ con
Tập con
V là K-kgvt
Tập con F 2 phép toán trong V K- kgvt F
Kg con F
Trang 364 Không gian véc tơ con
Tập con khác rỗng F của K-kgvt V là không gian con của V khi và chỉ khi hai điều kiện sau đây thỏa
1 ∀ f g F , ∈ : f + ∈ g F
2 ∀ ∈ f F , ∀ ∈ α K : α f ∈ F
Định lý
Trang 374 Không gian véc tơ con
{ ( , , )1 2 3 3 | 1 2 2 3 0 }
F = x x x ∈ R x + x − x =
Ví dụ
1 Chứng tỏ F là không gian con của R 3
2 Tìm cơ sở và chiều của F
Trang 384 Không gian véc tơ con
Suy ra là tập sinh của F E = { (1,0,1);(0,1,2) }
Kiểm tra thấy E độc lập tuyến tính
dim( ) 2
Trang 394 Không gian véc tơ con
L(M)=Span {v1,v2, ,vn} ={ α1v1 + α2v2 + !+ αnvn ∀ αi ∈ R}
M ={v1,v2, !,vn} ⊂V
1 L(M) là không gian con của V
2 dim(L(M)) = Hạng của họ M
Trang 404 Không gian véc tơ con
hạng M = hạng M thêm vectơ x
Kgian con <M>
Chiều kgian con M = hạng M
Trang 414 Không gian véc tơ con
Cho F =< (1,1,1);(2,1,1);(3,1,1) >
Tìm cơ sở và chiều của F
Ví dụ
Trang 424 Không gian véc tơ con
Cho x = (1, 2,3); − M = {(1,1,1);(2,1,0);(3, 1,3)} −
x có thuộc không gian con sinh ra bởi M?
Ví dụ
Trang 434 Không gian véc tơ con
Cho x = (1,0, ); m M = {(1,1,1);(2,3,1);(3,2,0)}
Tìm tất cả giá trị của m để x thuộc không gian con sinh ra bởi M?
Ví dụ
Trang 444 Không gian véc tơ con
Trang 47Cho F và G là hai không gian con của K-kgvt V
Giao của hai không gian con F và G là tập hợp
con của V, ký hiệu bởi
Định nghĩa giao của hai không gian con
F ∩ G = {x ∈ V | x ∈ F, x ∈ G}
Tổng của hai không gian con F và G là tập hợp
con của V, ký hiệu bởi
Định nghĩa tổng của hai không gian con
F + G = { f + g | f ∈ F, g ∈ G}
Trang 484 Không gian véc tơ con
2
Định lý
1 là hai không gian con của V F ∩ G & F +G
dim(F +G) = dim(F) + dim(G) − dim(F ∩ G)
Kết quả
F ∩ G ⊆ F ⊆ F +G ⊆V
F ∩ G ⊆ G ⊆ F +G ⊆V
Trang 494 Không gian véc tơ con
Các bước để tìm không gian con F+G
1 Tìm tập sinh của F Giả sử là {f 1 , f 2 , …, f n}
1 2 1 2
3 F G + =< f f , , , , , f g gn , , gn >
2 Tìm tập sinh của G Giả sử là {g 1 , g 2 , …, g n}
Trang 504 Không gian véc tơ con
Cho F và G là hai không gian con của R3, với
1 Tìm cơ sở và chiều của
2 Tìm cơ sở và chiều của F G +
Trang 514 Không gian véc tơ con
⇔ x = α (1,3,2) (1,3,2)
Trang 524 Không gian véc tơ con
Giải câu 2 Bước 1 Tìm tập sinh của F E =1 {(-1,1,0),(2,0,1)}
Trang 534 Không gian véc tơ con
Cho F và G là hai không gian con của R3, với
1 Tìm cơ sở và chiều của
2 Tìm cơ sở và chiều của F G +
Trang 544 Không gian véc tơ con
Cho F và G là không gian con của R3, với
1 Tìm cơ sở và chiều của
2 Tìm cơ sở và chiều của F G +
Trang 555 Tọa độ của véc tơ
Cho E={e 1 , e 2 , …, e n} là cơ sở sắp thứ tự của K-kgvt V
Định nghĩa toạ độ của véctơ
Bộ số được gọi là tọa độ của
véctơ x trong cơ sở E ( , , , ) x x1 2 x n
Trang 565 Tọa độ của véc tơ
Trang 575 Tọa độ của véc tơ
Trang 58Bổ sung cơ sở
Định lý: (về cơ sở không toàn vẹn) Cho V là một kgvt hữu hạn chiều và S là một tập con độc lập tuyến tính của V Khi đó nếu S
không phải là một cơ sở của V thì có thể
thêm vào S một số véc tơ để được một cơ sở của V
Trang 59Cơ sở
v Định lý:
Cho V là một kgvt hữu hạn chiều và S là
một tập sinh của V Khi đó nếu S không phải
là cơ sở của V thì ta có thể loại bỏ một số
véc tơ của S để được một cơ sở của V
Trang 60Tổng trực tiếp
v Định nghĩa:
Cho W1, W2 là các không gian con của V Ta nói W là không gian con tổng trực tiếp của W1, W2, ký hiệu
Nếu
W!⨁W!
! = !! + !! & !! ∩ !!={0}
Trang 61Tổng trực tiếp
v Định nghĩa
Cho W1, W2, …,Wn là các không gian con
của V Ta nói W là không gian con tổng trực tiếp của W1, W2, ,Wn ký hiệu
Nếu
!!⨁!!⨁ … ⊕ !!
! = !! + !! + ⋯ + W_n & W!⋂( !!! W!)={0}