1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tinh toan thiet ke bo truyen banh rang tru rang nghieng

12 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tinh Toán Thiết Kế Bộ Truyền Bánh Răng Trụ Răng Nghiêng
Trường học Trường Đại học Hồng Đức
Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí
Thể loại Báo cáo thực tập hoặc đồ án
Năm xuất bản 2024
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 3,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tinh toan thiet ke bo truyen banh rang tru rang nghieng ...................................................................................................................................................

Trang 1

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG 2

4.1 Mô đun 6

4.2 Xác định số răng 6

4.3 Xác định góc nghiêng cÿa răng 6

4.4 Xác định góc ăn khớp tw 7

5 Xác định các thông số động học và ứng suất cho phép 7 6 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng 8 6.1 Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc 8

6.2 Kiểm nghiệm về độ bền uốn 10

Trang 2

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG

Thông số yêu cầu:

• P = PI = (kW)

• T1 = TI = (Nmm)

• n1 = nI (v/ph)

• u = ubr

• Lh =(giờ)

1 Chọn vật liệu bánh răng

Tra bảng 6.1[1](trang 92), chọn:

Vật liệu bánh lớn

• Nhãn hiệu thép:

• Chế độ nhiệt luyện:

• Độ rắn HB = · · · ÷ , chọn HB2 =

• Giới hạn bền b2 = (MPa)

• Giới hạn chảy ch2 = (MPa)

Vật liệu bánh nhỏ

• Nhãn hiệu thép:

• Chế độ nhiệt luyện:

• Độ rắn HB = · · · ÷ , chọn HB1 =

• Giới hạn bền b1 = (MPa)

• Giới hạn chảy ch1 = (MPa)

Chú ý: chọn vật liệu 2 bánh răng là vật liệu nhóm I có HB < 350 và chọn HB1 =

HB2 + 10 ÷ 15

Trang 3

2 Xác định ứng suất cho phép

[ H] =

0 Hlim

SH ZRZvKxH KHL [ F] =

0

F lim

SF YRYSKxF KF L Chọn s bộ

ZRZvKxH = 1

YRYS KxF = 1

• SH , SF: hệ số an toàn khi tính về āng suất tiếp xúc và āng suất uốn

Tra bảng 6.2[1](trang 94) đ ợc

– Bánh chÿ động SH1 = ; SF 1 =

– Bánh bị động SH2 = ; SF 2 =

Hlim

0

F lim: āng suất tiếp xúc và āng suất uốn cho phép āng với số chu kỳ

c sở

0

0

F lim = 1.8HB – Bánh chÿ động

0 Hlim1 = 2HB1 + 70 = MPa

0

F lim1 = 1.8HB1 = MPa – Bánh bị động

0 Hlim2 = 2HB2 + 70 = MPa

0

F lim2 = 1.8HB2 = MPa

• KHL, KF L: hệ số tuổi thọ

NHE

KF L = mF NF 0

NF E – mH, mF: bậc cÿa đ ờng cong mỏi Bánh răng có HB < 350, mH =

– NH0, NF 0: số chu kỳ thay đổi āng suất tiếp xúc và āng suất uốn

Trang 4

* Bánh chÿ động

NH01 = 30HB12 4 =

NF 01 = 4 × 106

* Bánh bị động

NH01 = 30HB22 4 =

NF 02 = 4 × 106 – NHE, NF E: số chu kỳ thay đổi āng suất

NHE = NF E = 60 c n t

* c: số lần ăn khớp trong 1 vòng quay c = 1

* n: vận tốc vòng cÿa bánh răng

* t : tổng số giờ làm việc cÿa răng t = Lh

Bánh chÿ động

NHE1 = NF E1 = 60 c n t = Bánh bị động

NHE2 = NF E2 = NHE1

u = Bánh chÿ động:

Nếu NHE1 > NH01 lấy NHE1 = NH01 do đó KHL1 = 1 Nếu NHE1 < NH01 thì

NHE1 = Nếu NF E1 > NF 01lấy NF E1 = NF 01 do đó KF L1 = 1 Nếu NF E1 < NF 01thì

KF L1 = 6 NF 01

NF E1 = Bánh bị động:

Nếu NHE2 > NH02 lấy NHE2 = NH02 do đó KHL2 = 1 Nếu NHE2 < NH02 thì

NHE2 =

Trang 5

Nếu NF E2 > NF 02lấy NF E2 = NF 02 do đó KF L2 = 1

Nếu NF E2 < NF 02thì

KF L2 = 6 NF 02

NF E2 = Thay số vào công thāc đ ợc:

- Bánh chÿ động

[ H1] =

0 Hlim1

SH1 KHL1 = MPa [ F 1] =

0

F lim1

SF 1 KF L1 == MPa

- Bánh bị động

[ H2] =

0 Hlim2

SH2 KHL2 = MPa [ F 2] =

0

F lim2

SF 2 KF L2 = MPa Với bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng

[ H]sb = [ H1+ [ H2]

3 Xác định s bộ khoảng cách trục

aw = Ka(u + 1) 3 T1K

[ H]2

sb ba

• Ka: hệ số phụ thuộc vật liệu làm bánh răng Ka = 43 (Mpa)

• T1: momen xoắn trên trục chÿ động T1 = (Nmm)

• [ H]sb: āng suất tiếp xúc cho phép [ H]sb = (MPa)

• u: tỷ số truyền u =

• ba bd: hệ số chiều rộng vành răng Chọn ba = 0.3 ÷ 0.4

bd = 0.5 ba(u + 1)

• K : hệ số kể đến sự phân bố không đều cÿa tải trọng trên chiều rộng vành răng Tra bảng 6.7[1](trang 98) với bd = , s đồ bố trí là s đồ 6 và HB <

Trang 6

Thay số đ ợc

aw = Ka(u + 1) 3 T1K

[ H]2

sb ba

= mm Chọn aw = (Chú ý: làm tròn thành số nguyên tận cùng là số 5 hoặc 0)

4 Xác định các thông số ăn khớp

4.1 Mô đun

m = (0.01 ÷ 0.02) aw = Tra bảng 6.8[1](trang 99), chọn m theo tiêu chuẩn m = (mm)

4.2 Xác định số răng

Z1 = 2 aw cos

m(u + 1) = Chọn Z1 = (Z1 phải lớn h n 17)

Z2 = u Z1

Chọn Z2 = (gần với giá trị tính đ ợc nhất)

Tỷ số truyền thực tế

ut = Z1

Z2

= Sai lệch tỷ số truyền

Nếu u > 4% thì phải chọn lại Z1 và Z2

4.3 Xác định góc nghiêng của răng

cos = m(Z1 + Z2)

2 aw =

= arccos(cos ) =

Trang 7

4.4 Xác định góc ăn khớp tw

Góc nghiêng cÿa răng trên hình trục c sở

b = arctan(cos t tan ) =

5 Xác định các thông số động học và ứng suất cho phép

Tỷ số truyền thực tế

ut =

Đ ờng kính vòng lăn

dw1 = 2 aw

ut + 1 = (mm)

dw2 = 2 aw dw1 = (mm) Vận tốc vòng cÿa bánh răng

60000 = (m/s) Āng suất cho phép tính ở mục 2 chỉ là āng suất cho phép s bộ Sau khi xác định

đ ợc vật liệu, các kích th ớc và thông số động học cÿa bánh răng, cần phải xác định chính xác āng suất cho phép

[ H] = [ H]sbZRZvKxH [ F] = [ F]sbYRYSKxF trong đó:

• [ H]sb và [ F]sb là āng suất cho phép s bộ đã tính ở mục 2

• ZR: hệ số xét đến độ nhám cÿa mặt răng làm việc Từ dữ liệu trong trang 91

và 92 chọn:

• Zv: hệ số xét đến ảnh h ởng cÿa vận tốc vòng

– Nếu v > 5 (m/s), Zv = 0.85 v0 1 =

• KxH: hệ số xét đến ảnh h ởng cÿa kích th ớc bánh răng KxH = 1

Trang 8

• YR: hệ số ảnh h ởng cÿa độ nhám mặt l ợn chân răng Chọn YR = 1

• Ys: hệ số xét đến độ nhạy cÿa vật liệu với sự tập trung āng suất

với m là mô đun = (mm)

Ys = 1.08 0.0695ln(m) =

• KxF: hệ số xét đến ảnh h ởng cÿa kích th ớc bánh răng đến độ bền uốn

KxF = 1

Thay số đ ợc

[ H] = [ H]sbZRZvKxH = Bánh chÿ động:

[ F 1] = [ F 1]sbYRYSKxF = Bánh bị động:

[ F 2] = [ F 2]sbYRYSKxF =

6 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng

6.1 Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc

H = ZM ZH Z 2 T1KH (ut + 1)

bwutd2

w1

[ H]

• ZM: hệ số kể đến c tính vật liệu cÿa bánh răng ZM = 274

• ZH: hệ số kể đến hình dạng cÿa bề mặt tiếp xúc

sin(2 tw) =

• Z : hệ số trùng khớp Phụ thuộc hệ số trùng khớp ngang và hệ số trùng khớp dọc

Z1

Z2

cos =

Trang 9

– : hệ số trùng khớp dọc

= bw sin

= Nếu < 1 thì

• KH: hệ số tải trọng

– K : hệ số kể đến sự phân bố không đều cÿa tải trọng trên chiều rộng vành răng (đã xác định ở mục 3) K =

– K : hệ số kể đến sự phân bố không đều cÿa tải trọng trên các cặp răng

– KHv: hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp

Tra bảng 6.13[1](trang 106) với bánh trụ răng nghiêng và v = (m/s),

đ ợc cấp chính xác cÿa bộ truyền: CCX =

Tra phụ lục 2.3[1](trang 250) với

* CCX =

* HB < 350

* Răng nghiêng

* v = (m/s) Nội suy tuyến tính đ ợc KHv =

Thay số đ ợc:

• bw: chiều rộng vành răng

bw = baaw = làm tròn (số nguyên) bw = (mm)

• dw1: đ ờng kính vòng lăn (đã tính ở mục 5) dw1 =

Thay số đ ợc

H = ZM ZH Z 2 T1KH (ut + 1)

bwutd2

w1

=

Trang 10

Tr ờng hợp H < [ H]

– Kiểm tra:

[ H] 100% = · · · < 10%

– Nếu không thỏa mãn tāc là thừa bền, cần phải giảm bahoặc aw

Tr ờng hợp H > [ H]

– Kiểm tra:

H [ H] [ H] 100% = · · · < 4%

– Nếu thỏa mãn, giữ nguyên kết quả tính toán và tăng chiều rộng vành răng

bw

[ H] – Nếu không thỏa mãn, cần phải tăng aw và tính lại

6.2 Kiểm nghiệm về độ bền uốn

F 1 = 2 T1KF Y Y YF 1

F 2 = F 1YF 2

YF 1 [ F 2]

• [ F 1]và [ F 2]là āng suất uốn cho phép đã tính ở mục 5

• KF: hệ số tải trọng khi tính về uốn

– K : hệ số kể đến sự phân bố không đều cÿa tải trọng trên chiều rộng vành răng Tra bảng 6.7[1](trang 98) với bd = và s đồ bố trí là s

đồ 6, đ ợc: K =

– K : hệ số kể đến sự phân bố không đều cÿa tải trọng trên các cặp răng

– KF v: hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp

Tra phụ lục 2.3[1](trang 250) với

* CCX =

* HB < 350

* Răng nghiêng

Trang 11

* v = (m/s) Nội suy tuyến tính đ ợc KHv =

Thay số đ ợc:

• Y : hệ số kể đến sự trùng khớp cÿa răng

Y = 1 =

• Y : hệ số kể đến độ nghiêng cÿa răng

140 =

• YF 1 và YF 2: hệ số dạng răng Phụ thuộc số răng t ng đ ng Zv1 và Zv2

Zv1 = Z1

cos3 =

Zv2 = Z2

cos3 = Tra bảng 6.18[1](trang 109) với:

– Zv1 =

– Zv2 =

– x1 = 0

– x2 = 0

đ ợc: YF 1 = và YF 2 =

Thay số đ ợc

F 1 = 2 T1KF Y Y YF 1

F 2 = F 1YF 2

Nếu không thỏa mãn phải tăng m và tính lại

Trang 12

7 Một số thông số khác của cặp bánh răng

Đ ờng kính đỉnh răng

da1 = d1 + 2 m =

da2 = d2 + 2 m =

Đ ờng kính đáy răng

df 1 = d1 2.5 m =

df 2 = d2 2.5 m = Lực vòng Ft1 = Ft2 = 2 T1

dw1 = (N) Lực h ớng tâm Fr1 = Fr2 = Ft1 tan 20

Lực dọc trục Fa1 = Fa2 = Ft1tan = (N)

8 Tổng kết các thông số của bộ truyền bánh răng

Góc nghiêng cÿa răng

Lực ăn khớp

Ngày đăng: 27/02/2023, 19:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm