1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tổng hợp 10 đề thi môn toán lớp 11 học kỳ 2 có đáp án

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp 10 đề thi môn toán lớp 11 học kỳ 2 có đáp án
Trường học Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM 7 điểm Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SAABCD.. AB SAD Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với

Trang 1

ĐỀ 1 ĐỀ THI HỌC KỲ II

Môn: Toán 11

Thời gian: 90 phút

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SAABCD Trong các tam giác sau tam giác nào không phải là tam giác vuông?

Câu 2: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A. 2 2 12

5 3

n

5 3

n

5 3

u n

1 3

u

n

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số ( ) 1

1

x

f x

x

 gián đoạn tại x 1 B Hàm số

2

1 ( )

1

x

f x

x

 liên tục trên R

C Hàm số ( ) 2 1

1

x

f x

x

 liên tục trênR D Hàm số ( ) 1

1

x

f x

x

 liên tục trên (0;2)

Câu 4: Giới hạn

1

2 3 lim 1

x

x x

 là:

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và SA = SC Khẳng định nào sau đây

đúng ?

A. SO (ABCD) B. BD (SAC) C. AC  (SBD) D. AB (SAD)

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với đáy Khẳng

định nào sau đây đúng ?

A. (SCD) (  SAD) B. (SBC) (  SAC) C. (SDC) (  SAC) D. (SBD) (  SAC)

Câu 7: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, (SAB) (  ABC), SA = SB , I là trung điểm AB Khẳng định nào sau đâysai ?

A Góc giữa SCvà (ABC)là  B. SI  (ABC)

Câu 8: Một chất điểm chuyển động có phương trình s t 3 3t (t tính bằng giây, s tính bằng mét) Tính

vận tốc của chất điểm tại thời điểm t 0 2 (giây) ?

Câu 9: Cho một hàm số f x( ) Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Nếu f a f b ( ) ( ) 0 thì phương trình f x ( ) 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng ( , )a b

B Nếu hàm số f x( ) liên tục, đồng biến trên đoạn [ , ]a bf a f b ( ) ( ) 0 thì phương trình f x ( ) 0 không có nghiệm trong khoảng ( , )a b

C Nếu f x( ) liên tục trên đoạn  a b f a f b  thì phương trình; , ( ) ( ) 0 f x ( ) 0 không có nghiệm trên khoảng ( ; )a b

D Nếu phương trình f x ( ) 0 có nghiệm trong khoảng ( , )a b thì hàm số f x( ) phải liên tục trên khoảng ( ; )a b

Câu 10:lim n2 3n n2 2 a

b

b tối giản) thì tổng

2

Câu 11: Cho hình chóp S.ABC có SA ABC và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 2

A AC SHB. BC  SC C AB SHD. BC  AH

Câu 12: Hàm số 6

9

x y x

 có đạo hàm là:

A.

9

9

x

9

9

x

Câu 13: Cho hàm số ( ) 2 4 23,( , 0)

3 2

 

x f x

 bằng:

A

3

2

Câu 14: Hàm số 3 2 2 4

2

x

y x  x   có đạo hàm là:

A. ' 3 2 4 1

4

2

Câu 15: Cho hàm số y 3x 2 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 3 1

2 2

2 2

2

2

2 2

Câu 16: Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn hữu hạn?

4

u

n

B. u nn2  2n nC. 3 64 1

2

u n

D. 223

2

u n

Câu 17: Giới hạn

0

3 2 lim 1 4

x

x x

 là:

A. 1

Câu 18: Phương trình

1

2 3 4 sinx lim

1

t

t t

 

 , có nghiệm (0; )

2

A.

6

2

Câu 19: Biết lim 2 2

x

x

a x

 , khi đó a có giá trị là:

Câu 20: Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập số thực R thỏa mãn 3

2

) 2 ( ) ( lim

f x f

đây là đúng?

A. f’ 3 2  B. f’ 2 3  C. f x ’  3 D. f x ’  2

Câu 21: Đạo hàm của hàm số y  sin 3x là :

A. 3cos3x

2 sin 3x B. cos3x

2 sin 3x C. cos3x

2 sin 3x

2 sin 3x

Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, có cạnh SA =a 2 và SA vuông góc với mp(ABCD) Tính góc giữa đường thẳng SC và mp(ABCD) là:

Câu 23: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy tâm O và M, N lần lượt là trung điểm của BC, CD.

Khẳng định nào sau đây làsai ?

A. (SBD) (  SAC) B Góc giữa (SBC)và (ABCD)là SMO

Trang 3

C Góc giữa (SCD)và (ABCD)là NSOD. (SMO) (  SNO)

Câu 24: Cho hàm số y f x ( ) cos  2x m sinx có đồ thị (C) Giá trị m để tiếp tuyến của (C) tại điểm có

hoành độ x vuông góc với đường thẳng y x là:

Câu 25: Hàm số y cosx sinx 2x có đạo hàm là:

A.  sinx cosx 2 B sin cos 2xxC.  sinx cosx 2 D.  sin cos 2xx x

II.PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1 (1 điểm) Cho hàm số 1 3 2 2 3 2 2

3

y   xmxmx, m là tham số.

a)Giải bất phương trình y 0 khi m 1.

b)Tìm điều kiện của tham sốm để y' 0,  x R

Câu 2(0,75 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3x tại điểm có hoành độ là 1.

Câu 3(1,25 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh a Biết SA = SC,

SB = SD, SO =3

a)Chứng minh SOABCD, (SAC)SBD

b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SO và IJ

c) Tính góc giữa (SIJ) và mặt phẳng (SAC)

- HẾT

-ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MÃ ĐỀ

I PHẦN TRẮC NGHIỆM(7điểm): Mỗi câu đúng đạt 0.28 điểm

25C

II PHẦN TỰ LUẬN(3 điểm)

1

(1đ)

a

3

y  xmxmx, m là tham số a)Giải bpt y 0 khi m 1. 0,5

2

y   x mxm Khi m=1, y'  x2 4x3 0,25 0

y     1 x 3 Vậy bất phương trình y 0 có nghiệm1  x 3 0,25

b

b)Tìm điều kiện của tham số m để y' 0,  x R 0,5

' 0,

4

2

(1đ)

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3x tại điểm có hoành độ là 1. 0,75

(1) 4

Phương trình tiếp tuyến cần tìm: y y  (1)( 1)x y(1) 0,25

4( 1) 2 4 2

1

(3đ) a

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh a Biết SA = SC, SB

= SD, SO =3

4

0,5

Trang 4

a)Chứng minh SOABCD, (SAC)SBD.

 SAC cân tại S nênSO AC , SBD cân tại S nênSO BD Vậy SOABCD. 0,25

(Cm trên)

( ) ( ) ( ) (ABCD là hình thoi)

AC SO

AC BD

 

b

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SO và IJ. 0,25

IJ

E BO   E là trung điểm của BO Do OE IJ;OE SO  d SO IJ( , )  OE

Tam giác ABC đều cạnh a nên 3

2

a

BO  Vậy ( , ) 3

BO a

c

Nhận thấy giao tuyến của (SIJ) và (SAC) song song với AC

Theo trênAC (SBD), do đó góc giữa (SIJ) và mặt phẳng (SAC) làOSE 0,25

tan OS

3

OE E SO

   góc giữa (SIJ) và mặt phẳng (SAC) là OSE 30 0 0,25

Môn: Toán 11

Thời gian: 90 phút

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)

Câu 1: Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào là 0?

3

2

3

n n

n

   

A. 1

4

2

4

Câu 3:

3

1 lim

x

x x

 là:

A. 1

1

x y

x

 là:

Trang 5

Câu 5: Hàm số f x  sin 2x 5cosx 8 có đạo hàm là:

A. f x'( ) 2 os2 5sin  c xx B. f x'( ) 2 os2 5sin  c xx

C. f x'( ) cos2 5sinxx D. f x'( )   2 os2 5sinc xx

Câu 6: Một chất điểm chuyển động có phương trình S(t) t 3t 5t 2 3 2  Trong đó t > 0, t tính bằng giây(s) và S tính bằng mét(m) Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t = 3 là:

Câu 7: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số f x( ) 2  x4  4 1x tại điểm M(1; -1) có hệ số góc bằng:

Câu 8: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’, có      AB a AD b AA c ,  , ' 

Gọi I là trung điểm của BC’ Hãy chọn khẳng địnhđúng trong các khẳng định sau:

  

   

B. AC'      a b c   

2 2

  

   

D.

AC' 2(a b c)   

   

Câu 9: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng?

A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với

nhau

B Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với

nhau

C Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với

nhau

D Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với

nhau

Câu 10: Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng   Mệnh đề nào sau đây

đúng?

A Nếu a  và b a thì   / /b B Nếu a/ /  và b  thì a b

C Nếu a/ /  và   / /b thì b a/ / D Nếu a/ /  và b a thì   b

Câu 11: Cho hình lập phương ABCD A B C D 1 1 1 1 Góc giữa hai đường thẳng AC và A D1 1 bằng

Câu 12: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có các cạnh bên vuông góc với các mặt đáy

B Hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật được gọi là hình hộp chữ nhật

C Hình hộp có các cạnh bằng nhau gọi là hình lập phương

D Hình lăng trụ đứng có đáy là một đa giác đều được gọi là hình lăng trụ đ

PHẦN II: TỰ LUẬN ( 7 điểm)

Câu 13(1,5 điểm):

a) Tìm giới hạn sau lim ( 3 5 5 3 2)

x  xx  x

Trang 6

b) Tính đạo hàm của hàm số y m n2 4

x

  

  ,( với m,n là tham số) tại điểm x = 1

Câu 14(1,0 điểm): Tìm a để hàm số

 

liên tục tại x 2

Câu 15(1 ,5điểm)

a) Cho hàm số y x 3  5x2  2 có đồ thị là (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết

tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y  3 7x

b) Cho hàm số

1

x m y

x

 có đồ thị là ( )C m Gọi k1 là hệ số góc của tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị ( )C m với trục hoành Gọi k2 là hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị ( )C m tại điểm có hoành độ x =1 Tìm tất cả giá trị của tham số m sao cho k k1 2 đạt

giá trị nhỏ nhất

Câu 16 (3 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O.

Biết SAABCD, 3

3

a

a) Chứng minh BC SB

b) Gọi M là trung điểm của SC Chứng minh BDM  ABCD

c) Tính góc giữa đường thẳng SB và mp(SAC)

-HẾT -ĐÁP ÁN PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 điểm) + Gồm 12 câu, mỗi câu 0,25 điểm

PHẦN II: TỰ LUẬN ( 7 điểm)

nếu nếu

Trang 7

Câu Nội dung Điểm

13

a) Tìm giới hạn sau lim ( 3 5 5 3 2)

Ta có lim ( 3 5 5 3 2) lim ( 35 52 14 25)

Mà lim 5

xx  , lim ( 3 52 14 25) 3 0

Vậy xlim ( 3x5 5x x3 2)

b) Tính đạo hàm của hàm số y m n2 4

x

  

  ,( với m,n là tham số) tại điểm x = 1 0,75

          

         

'(1) 8

14

Tìm a để hàm số

  

 

liên tục tại x 2 1,0 Tập xác định D = R

Ta có • 2

2

x

2

lim (ax 1) 2 1

    , • f(2) 2 1 a 0,5 Hàm số liên tục tại x = 2

lim ( ) lim ( ) (2)

2 1 1a a 0

     Vậy với a=0 thì hàm số liên tục tại x = 1 0,25

3 5 2 2

y x  x  có đồ thị là (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y  3 7x 1,0

Phương trình tiếp tuyết có dạng: y f x x x '( )(0  0) y0

Tiếp tuyến song song với đường thẳng y   3 7x f x'( )0  3 0,25

0

0

3

3

x

x

 



0,25

Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(3,-16) là:

3( 3) 16 3 7

y  x    x

Phương trình tiếp tuyến tại điểm N ( ;1 4 03 2 7 )là:

y  x    x

0,25 nếu

nếu

Trang 8

Vậy phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) là:

67 3 27

b) Cho hàm số yx m x1 có đồ thị là ( )C m Gọi k1 là hệ số góc của tiếp tuyến tại giao

điểm của đồ thị ( )C m với trục hoành Gọi k2 là hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị ( )C m tại điểm có hoành độ x =1 Tìm tất cả giá trị của tham số m sao cho k k1 2 đạt giá trị nhỏ nhất

0,5

TXĐ D=R\{-1} Ta có ' 1 2

Hoành độ giao điểm của đồ thị ( )C m với trục hoành là x m

1

m

     

 ; 1 2 '(1) 1

4

m

0,25

Ta có

Dấu “=” xảy ra

3

m

m m

 

        

0,25

16

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O

Biết SAABCD, 3

3

a

SA  Gọi M là trung điểm của SC

3,0

Hình vẽ 0,5 (điểm)

0,5

Ta có BC SA do SA  ABCD  (1) , BC AB ( do ABCD là hình vuông) (2)

Từ (1), (2) và (3) suy ra BCSABBC SB 0,25

Trang 9

( Có thể áp dụng định lí 3 đường vuông góc để chứng minh)

+ Xét 2mp (BDM) và (ABCD), ta có

MO SA

 

+ Mà MOBDM (2) Từ (1) và (2) suy ra BDM  ABCD 0,5

Ta có SO là hình chiếu của SB lên mp(SAC)

Do đó góc giữa đường thẳng SB và mp(SAC) là BSO 0,25

Xét tam giác vuông SOB, có:sinBSOOB

SB

 Mà

2

2

3

a

0,5

 37,5 0

BSO

Vậy góc giữa đường thẳng SB và mp(SAC) là: BSO  37,5 0 0,25

Môn: Toán 11

Thời gian: 90 phút

Câu 1: (1 điểm) Tính các giới hạn sau:

a)

x

x x x

2 1

2 lim

1

 

b)

3

2 lim

3

x

x x

Câu 2: (1 điểm) Chứng minh rằng phương trình x5 3x4 5x  2 0 có ít nhất ba nghiệm phân biệt

Câu 3: (1,5 điểm)

x

3 1 1

b) Cho hàm số f x( ) cos 2  2 x Tính f

2

 

  

x

1 1

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = – 2.

Trang 10

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với d: y x 2

2

Câu 5: (4 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a tâm O,

 ( )

SA ABCDSA a 6

a) Chứng minh : (SBD) (  SAC)

b) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD).

c) Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD)

d) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SO và BC.

Câu 6: (1 điểm) Cho định nghĩa bông tuyết von Koch như sau:

Bông tuyết đầu tiên K là một tam giác đều có cạnh bằng 1 Tiếp đó, chia mỗi cạnh của tam1

giác thành ba đoạn bằng nhau và thay mỗi đoạn ở giữa bởi hai đoạn bằng nó sao cho chúng tạo với đoạn bỏ đi một tam giác đều về phía ngoài, ta được bông tuyết K Cứ tiếp tục như vậy, cho2

ta một dãy các bông tuyết K K K1, , , , 2 3 K n Gọi C là chu vi của bông tuyết n K Hãy tính n

limC n

Ngày đăng: 27/02/2023, 19:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w