Hoa: Ở đoạn 2 và đoạn 3, cảnh núi rừng hùng vĩ được tác giả miêu tả ấn tượng hơn.. Mai: Cả hai cảnh tượng này đều được tác giả miêu tả rất ấn tượng, đặc biệt là biện pháp đối lập đã làm
Trang 1CH Đ TÍCH H PỦ Ề Ợ 02 NG VĂN 8 ( H C K II)Ữ Ọ Ỳ
TH Ơ HI N Đ IỆ Ạ
( Th i l ờ ượ ng: 6 ti t, T ti t 73 đ n ti t 78) ế ừ ế ế ế
I. C S L A CH N CH Đ Ơ Ở Ự Ọ Ủ Ề
Căn c khung phân ph i chứ ố ương trình c p THCS c a B Giáo d c và Đào t o .ấ ỉ ộ ụ ạ
Căn c vào “Công văn 3280/BGD ĐTGDTrH v vi c hứ ề ệ ướng d n th c hi n đi u ch nhẫ ự ệ ề ỉ
n iộ
dung d y h c c p THCS, THP, ngày 27 tháng 8 năm 2020 đ xây d ng ch đ tích h p vănạ ọ ấ ể ự ủ ề ợ
b n làm văn trong h c kì II. ả ọ
Căn c thông t S : 26/2020/TTBGDĐT, ứ ư ố ngày 26 tháng 8 năm 2020 v vi c ề ệ s a đ i, bử ổ ổ sung m t s đi u c a Quy ch đánh giá, x p lo i h c sinh trung h c c s và h c sinhộ ố ề ủ ế ế ạ ọ ọ ơ ở ọ trung h c ph thông ban hành kèm theo Thông t s 58/2011/TTBGDĐT ngày 12 tháng 12ọ ổ ư ố năm 2011 c a B trủ ộ ưởng B Giáo d c và Đào t oộ ụ ạ
Căn c sách giáo khoa và sách giáo viên theo n i dung chứ ộ ương trình hi n hành.ệ
II. TH I GIAN D KI N: Ờ Ự Ế
T ng s ti t c a ch đ : 0 ổ ố ế ủ ủ ề 6 ti t ế
S bài: 04 bài ố
73 Nh ng v n đ chung v ch đ ữ ấ ề ề ủ ề
Nh r ng ớ ừ
74
76 Câu nghi v n ấ
77 Câu nghi v n ( ti p) ấ ế
78 Luy n t p đánh giá ch đ ệ ậ ủ ề
III. M C TIÊU Ụ CHUNG C A CH Đ :Ủ Ủ Ề
D y h c theo v n đ hay ch đ tích h p là khai thác s liên quan, g n gũi ạ ọ ấ ề ủ ề ợ ự ầ ở n i dung ộ
ki n th c và kh năng b sung cho nhau gi a các bài h c cho m c tiêu giáo d c chung.ế ứ ả ổ ữ ọ ụ ụ Các ti t h c ch đ Gv không t ch c thi tế ọ ủ ề ổ ứ ế k ế ki n th c, thông tin đ n l , mà ph i hìnhế ứ ơ ẻ ả thành h c sinh năng l c tìm ki m, qu n lý, t ch c s d ng ki n th c đ gi i quy t v nở ọ ự ế ả ổ ứ ử ụ ế ứ ể ả ế ấ
đ trong tình hu ng có ý nghĩa.ề ố
Thông qua d y h c tích h p, h c sinh có th v n d ng ki n th c đ gi i quy t các bài t pạ ọ ợ ọ ể ậ ụ ế ứ ể ả ế ậ hàng ngày, đ t c s n n móng cho quá trình h c t p ti p theo; cao h n là có th v n d ngặ ơ ở ề ọ ậ ế ơ ể ậ ụ
đ gi i quy t nh ng tình hu ng có ý nghĩa trong cu c s ng hàng ngày;ể ả ế ữ ố ộ ố
Thông qua vi c hi u bi t v th gi i t nhiên b ng vi c v n d ng ki n th c đã h c đệ ể ế ề ế ớ ự ằ ệ ậ ụ ế ứ ọ ể tìm hi u giúp các em ý th c để ứ ược ho t đ ng c a b n thân, có trách nhi m v i chính mình,ạ ộ ủ ả ệ ớ
Trang 2v i gia đình, nhà trớ ường và xã h i ngay trong cu c s ng hi n t i cũng nh tộ ộ ố ệ ạ ư ương lai sau này
c a các em;ủ
Đem l i ni m vui, t o h ng thú h c t p cho h c sinh. Phát tri n các em tính tích c c, tạ ề ạ ứ ọ ậ ọ ể ở ự ự
l p, sáng t o đ vậ ạ ể ượt qua khó khăn, t o h ng thú trong h c t p.ạ ứ ọ ậ
Thi t l p các m i quan h theo m t logic nh t đ nh nh ng ki n th c, k năng khác nhauế ậ ố ệ ộ ấ ị ữ ế ứ ỹ
đ th c hi n m t ho t đ ng ph c h p.ể ự ệ ộ ạ ộ ứ ợ
L a ch n nh ng thông tin, ki n th c, k năng c n cho h c sinh th c hi n đự ọ ữ ế ứ ỹ ầ ọ ự ệ ược các ho tạ
đ ng thi t th c trong các tình hu ng h c t p, đ i s ng hàng ngày, làm cho h c sinh hòaộ ế ự ố ọ ậ ờ ố ọ
nh p vào th gi i cu c s ng.ậ ế ớ ộ ố
1. Ki n th c/ k năng/ thái đế ứ ỹ ộ
1.1.Đ c hi u ọ ể
1.1.1. Đ c hi u n i dung ọ ể ộ : Qua ch đ , h c sinh hi u, c m nh n đủ ề ọ ể ả ậ ược nh ng nét chính vữ ề
Th L và Vũ Đình Liên ( cu c đ i và s nghi p th văn). Hi u đế ữ ộ ờ ự ệ ơ ể ược giá tr n i dung c aị ộ ủ hai tác ph m th m i tiêu bi u là ẩ ơ ớ ể Nh r ng ớ ừ c a Th L và ủ ế ữ Ông đồ c a Vũ Đình Liên.ủ
1.1.2. Đ c hi u hình th c: ọ ể ứ Hi u để ược m t s đ c đi m n i b t c a th m i: ộ ố ặ ể ổ ậ ủ ơ ớ th lo iể ạ thơ
t doự , th không v n, th c u trúc theo b c thang, S lơ ầ ơ ấ ậ ố ượng câu thường không b gi i h nị ớ ạ
nh các bài th truy n th ng.Ngôn ng bình thư ơ ề ố ữ ường trong đ i s ng hàng ngày đờ ố ược nâng lên thành ngôn t ngh thu t trong th , không còn câu thúc b i vi c s d ngừ ệ ậ ơ ở ệ ử ụ đi n c vănể ố
h cọ N i dung đa di n, ph c t p, không b gò ép trong nh ng đ tài phong hoa tuy t nguy tộ ệ ứ ạ ị ữ ề ế ệ kinh đi n.ể
1.1.3. Liên h , so sánh, k t n i: ệ ế ố ti p c n m t s tác ph m th m i c a m t s nhà th khácế ậ ộ ố ẩ ơ ớ ủ ộ ố ơ
nh Xuân Di u, Hàn M c T , Huy C n ư ệ ặ ử ậ
Tìm hi u s nh hể ự ả ưởng c a ủ th m i ơ ớ t i văn h c dân t c.ớ ọ ộ
1.1.4. Đ c m r ng ọ ở ộ : T tìm hi u m t s bài th m i khác. Đ c bi t ti p c n v i các tácự ể ộ ố ơ ớ ặ ệ ế ậ ớ
ph m chuy n th sang ngâm th , ph nh c ẩ ể ể ơ ổ ạ
1.2.Vi t: ế
Th c hành vi t: ự ế Vi t đế ược bài văn, đo n văn ngh lu n theo ch đ có s d ng câu nghiạ ị ậ ủ ề ử ụ
v n m t cách hi u qu , sinh đ ng.ấ ộ ệ ả ộ
Vi t bài văn, đo n văn c m nh n v m t đo n ng li u đã h c có d d ng câu nghi v nế ạ ả ậ ề ộ ạ ữ ệ ọ ử ụ ấ làm lu n đi m.ậ ể
1.3. Nghe Nói
Nói: Nh p vai hình t ng nhân v t k chuy n có s d ng miêu t và bi u c m.Trình bàyậ ượ ậ ể ệ ử ụ ả ể ả
ý ki n v m t v n đ trong bài h c b ng m t đo n văn nói.ế ề ộ ấ ề ọ ằ ộ ạ
Nghe:Tóm t t đ c n i dung trình bày c a th y và b n. Nghe các tác ph m văn h c đ cắ ượ ộ ủ ầ ạ ẩ ọ ượ chuy n th sang ngâm th , ph nh c ể ể ơ ổ ạ
Nói nghe t ươ ng tác: Bi t tham gia th o lu n trong nhóm nh ho c chia s trế ả ậ ỏ ặ ẻ ướ ớc l p về
m t v n đ c n có gi i pháp th ng nh t, bi t đ t câu h i và tr l i, bi t nêu m t vài độ ấ ề ầ ả ố ấ ế ặ ỏ ả ờ ế ộ ề
xu t d a trên các ý tấ ự ưởng được trình bày trong quá trình th o lu n hay tìm hi u bài h c.ả ậ ể ọ
2.Phát tri n ph m ch t, năng l c ể ẩ ấ ự
Trang 32.1.Ph m ch t ch y u: ẩ ấ ủ ế
Nhân ái:B i dồ ưỡng tình c m t hào và tôn vinh giá tr văn h c dân t c. Bi t quan tâm đ nả ự ị ọ ộ ế ế
s ph n con ngố ậ ười trong quá kh đau thứ ương và trân quí cu c s ng h nh phúc hi n nay.ộ ố ạ ệ
Chăm h c,chăm làm: ọ HS có ý th c tìm hi u, v n d ng bài h c vào các tình hu ng, hoànứ ể ậ ụ ọ ố
c nh th c t đ i s ng. Ch đ ng trong m i hoàn c nh, bi n thách th c thành c h i đả ự ế ờ ố ủ ộ ọ ả ế ứ ơ ộ ể
vươn lên. Luôn có ý th c h c h i không ng ng đ đáp ng yêu c u h i nh p qu c t , trứ ọ ỏ ừ ể ứ ầ ộ ậ ố ế ở thành công dân toàn c u.ầ
Trách nhi m: ệ hành đ ng có trách nhi m v i chính mình, có trách nhi m v i đ t nộ ệ ớ ệ ớ ấ ước, quan tâm đ n các v n đ nóng trong c ng đ ng. Bi t suy nghĩ và hành đ ng đúng v i đ o lý dânế ấ ề ộ ồ ế ộ ớ ạ
t c và qui đ nh c a pháp lu t.ộ ị ủ ậ
2.2. Năng l c ự
2.2.1.Năng l c chung: ự
Năng l c t ch và t h c ự ự ủ ự ọ : s t tin và tinh th n l c quan trong h c t p và đ i s ng, khự ự ầ ạ ọ ậ ờ ố ả năng suy ng m v b n thân, t nh n th c, t h c và t đi u ch nh đ hoàn thi n b n thân.ẫ ề ả ự ậ ứ ự ọ ự ề ỉ ể ệ ả
Năng l c giao ti p và h p tác ự ế ợ : th o lu n, l p lu n, ph n h i, đánh giá v các v n đ trongả ậ ậ ậ ả ồ ề ấ ề
h c t p và đ i s ng; phát tri n kh năng làm vi c nhóm, làm tăng hi u qu h p tác.ọ ậ ờ ố ể ả ệ ệ ả ợ
Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o ự ả ế ấ ề ạ : bi t đánh giá v n đ , tình hu ng dế ấ ề ố ưới nh ng gócữ nhìn khác nhau
2.2.2. Năng l c đ c thù: ự ặ
Năng l c đ c hi u văn b n: ự ọ ể ả Hi u để ược các n i dung và ý nghĩa văn b n. T đó hi u giá trộ ả ừ ể ị
và s nh hự ả ưởng c a tác ph m t i cu c s ng. ủ ẩ ớ ộ ố
Năng l c t o l p văn b n: ự ạ ậ ả Bi t v n d ng ki n th c ti ng Vi t cùng v i nh ng tr iế ậ ụ ế ứ ế ệ ớ ữ ả nghi m và kh năng suy lu n c a b n thân đ hi u văn b n;Trình bày d hi u các ýệ ả ậ ủ ả ể ể ả ễ ể
tưởng ; có thái đ t tin khi nói; bi t chia s ý tộ ự ế ẻ ưởng khi th o lu n ý ki n v bài h c.ả ậ ế ề ọ
Vi t đế ược các đo n văn, bài văn v i nh ng phạ ớ ữ ương th c bi u đ t khác nhau.ứ ể ạ
Năng l c th m m ự ẩ ỹ: Trình bày đượ ảc c m nh n và tác đ ng c a tác ph m đ i v i b n thân.ậ ộ ủ ẩ ố ớ ả
V n d ng suy nghĩ và hành đ ng hậ ụ ộ ướng thi n. Bi t s ng t t đ p h n.ệ ế ố ố ẹ ơ
IV. B NG MÔ T CÁC M C Đ NH N TH C VÀ H TH NG CÂU H I, BÀIẢ Ả Ứ Ộ Ậ Ứ Ệ Ố Ỏ
T P.Ậ
NH N BI TẬ Ế THÔNG HI UỂ V N D NGẬ Ụ
V n d ng th p ậ ụ ấ V n d ng cao ậ ụ
Khái ni m th m i.ệ ơ ớ
S gi n v cu cơ ả ề ộ
đ i và s nghi p c aờ ự ệ ủ
Th L và Vũ Đìnhế ữ
Liên
Tìm hi u b c cể ố ụ
văn b n và m chả ạ
c m xúc c a bài th ả ủ ơ
N m đắ ược đượ c
Ch ra s khác bi tỉ ự ệ
gi a th m i và thữ ơ ớ ơ
Đường Th y đấ ượ c
đ c đi m c a các bàiặ ể ủ
th đơ ược h c.ọ Hi u, c m nh nể ả ậ
được giá tr hai tácị
ph m đẩ ược h c.ọ
Hi u để ược bút pháp
V n d ng ki n th c,ậ ụ ế ứ
kĩ năng vi t đo n vănế ạ
b m nh n v ngả ậ ề ữ
li u t văn b n có sệ ừ ả ử
d ng câu nghi v n.ụ ấ
Xây d ng đo n h iự ạ ộ tho i tuyên truy nạ ề phòng ch ng Covidố
19 có s d ng câuử ụ
Đóng vai con hổ trong bài th
ơ nh ớ
r ừ ng và thu ậ t l ạ i tâm tr
ạ ng ti ế c nu ố i quá kh
Hi n nay, tìnhệ
tr ng săn b t thúạ ắ
r ng quý hi mừ ế (trong đó có loài
Trang 4n i dung và nghộ ệ
thu t hai bài th ậ ơ
H c thu c lòng cácọ ộ
đo n th hay. ạ ơ
HS nh n bi t đậ ế ượ c
đ c đi m hình th cặ ể ứ
và ch c năng c a câuứ ủ
nghi v n. ấ
Phát hi n đệ ược câu
nghi v n dùng v iấ ớ
ch c năng chính vàứ
ch c năng khác.ứ
Đọ c l ạ i bài th ơ Nh ớ
r ừ ng và ch ỉ ra nh ữ ng
câu nghi v
ấ n trong
bài th
ơ D ấ u hi ệ u
nào v
ề m ặ t hình th ứ c
cho bi
ế t đó là câu
nghi v
ấ n?
gi a các hình nh thữ ả ơ trong « Nh r ngớ ừ » và
« Ông đồ »
Hi u ý nghĩa m t sể ộ ố hình nh đ c s c vàả ặ ắ
có ý nghĩa sâu s c.ắ
Hi u để ược ch cứ năng c a câu h i tuủ ỏ
t trong các tác ph mừ ẩ văn h c.ọ
Hi u để ượ ư ưởc t t ng, tình c m c a các tácả ủ
gi g i g m trong tácả ử ắ
ph m.ẩ
Qua cả nh t ượng
v ườ n bách thú và
c ả nh núi r ừ ng đ ạ i ngàn , ch
ỉ ra nh ữ ng tâm s
ự c ủ a con h ổ ở
v ườ n bách thú ?
Việ c m ượ n “l ờ i con
h ổ trong v ườ n bách thú” có tác d
ụ ng nh ư th
ế nào trong vi ệ c th ể hi
ệ n n i ề m khao khát
t ự do mãnh li ệ t và lòng yêu n
ướ c kín đáo
c ủ a nhà th ơ ?
Sự đối lập trên g ợi cho ng
ườ i đ ọ c c ả m xúc gì v
ề nhân v ậ t ông đ
ồ và tâm s ự c ủ a nhà th
ơ ?
Vi t đo n văn có sế ạ ử
d ng câu nghi v n vụ ấ ề
ch đ cho trủ ề ước
Nghe các tác ph mẩ
th m i đơ ớ ược ngâm
và được ph nh c.ổ ạ
báo đ ng ộ Nêu
được gi i pháp h nả ạ
ch tình tr ng đó.ế ạ
T tình c nh vàừ ả tâm tr ng c a conạ ủ
h trong bài thổ ơ cũng như c aủ
người dân Vi tệ Nam đ u th kầ ế ỉ
XX, em có suy nghĩ
gì v cu c s ngề ộ ố hòa bình t do ngàyự nay
Tìm hi u thêm vể ề
m t s tác gi tácộ ố ả
ph m trong phongẩ trào th m i (1930ơ ớ 1945)
Câu h i đ nh tính và đ nh l ỏ ị ị ượ : ng Câu t lu n tr l i ng n, Phi u làm vi c nhómự ậ ả ờ ắ ế ệ
Các bài t p th c hành: ậ ự H s (t p h p các s n ph m th c hành)ồ ơ ậ ợ ả ẩ ự
Bài trình bày (thuy t trình, đóng vai, chuy n th , đ c di n c m, …)ế ể ể ọ ễ ả
V. PHƯƠNG TI N /H C LI UỆ Ọ Ệ
Giáo viên:S u t m tài li u, l p k ho ch d y h c .ư ầ ệ ậ ế ạ ạ ọ
+ Thi t k bài gi ng đi n t ế ể ả ệ ử
+ Chu n b phi u h c t p và d ki n các nhóm h c t p.ẩ ị ế ọ ậ ự ế ọ ậ
+Các phương ti n : Máy vi tính, máy chi u đa năng ệ ế
+H c li u:Video , tranh nh, bài th , câu nói n i ti ng liên quan đ n ch đ ọ ệ ả ơ ổ ế ế ủ ề
H c sinh : Đ c trọ ọ ước và chu n b các văn b n SGK.ẩ ị ả
+ S u t m tài li u liên quan đ n ch đ ư ầ ệ ế ủ ề
+ Th c hi n hự ệ ướng d n chu n b h c t p ch đ c a GV.ẫ ẩ ị ọ ậ ủ ề ủ
VI. PHƯƠNG PHÁP VÀ K THU T D Y H C.Ỹ Ậ Ạ Ọ
Kĩ thu t đ ng não, th o lu n ậ ộ ả ậ
Kĩ thu t trình bày m t phút ậ ộ
Kĩ th ât vi t tích c c: Hs vi t các đo n văn, bài văn. ụ ế ự ế ạ
G i m ợ ở
Nêu và gi i quy t v n đả ế ấ ề
Th o lu n nhóm ả ậ
Trang 5 Gi ng bình, thuy t trìnhả ế
VII. N I DUNG CH Đ : Ộ Ủ Ề
Tu n 19 Ti t ầ ế 73
Ngày so n: ạ
Ngày d y: ạ
NH R NG Ớ Ừ
( Th L )ế ữ
I. M C TIÊU:Ụ
1. Ki n th c: ế ứ Hs n m đắ ược ki n th c s gi n v phong trào th m i.ế ứ ơ ả ề ơ ớ
H c sinh c m nh n đọ ả ậ ược chi u sâu t tề ư ưởng yêu nước c a th h trí th c ni m khátủ ế ệ ứ ề khao t do mãnh li t, n i chán ghét sâu s c cái th c t i tù túng, t m thự ệ ỗ ắ ự ạ ầ ường, gi d i đả ố ượ c
th hi n trong bài th qua l i con h b nh t vể ệ ơ ờ ổ ị ố ở ườn bách thú
H c sinh th y đọ ấ ược hình tượng ngh thu t đ c đáo có nhi u ý nghĩa và bút pháp lãng m nệ ạ ộ ề ạ
đ y truy n c m c a nhà th ầ ề ả ủ ơ
2. Kĩ năng: Nh n bi t tác ph m th lãng m n. Đ c di n c m tác ph m th hi n đ i vi tậ ế ẩ ơ ạ ọ ễ ả ẩ ơ ệ ạ ế theo bút pháp lãng m n . Phân tích nh ng chi ti t ngh thu t tiêu bi u trong tác ph m.ạ ữ ế ệ ậ ể ẩ
KNS c b n đ ơ ả ượ c giáo d c ụ : Nh n th c giao ti p t duy sáng t o trình bày m t phút ậ ứ ế ư ạ ộ
3 Thái độ: Giáo d c lòng yêu n c , yêu t do qua bài th ''Nh r ng''.ụ ướ ự ơ ớ ừ
Tích h p giáo d c t t ợ ụ ư ưở ng H Chí Minh ồ : Lòng yêu n cướ và khát v ng t do c a Bácọ ự ủ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự
a. Các ph m ch t: ẩ ấ
Yêu quê h ươ ng đ t n ấ ướ c.
Trang 6b. Các năng l c chung: ự
Năng l c t h c; năng l c gi i quy t v n đ ; năng l c t duy; năng l c giao ti p; ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự ư ự ế năng l c s d ng CNTT; năng l c h p tác; năng l c s d ng ngôn ng ự ử ụ ự ợ ự ử ụ ữ
c. Các năng l c chuyên bi t: ự ệ
Năng l c s d ng ngôn ng ự ử ụ ữ
Năng l c c m th văn h c ự ả ụ ọ
II. CHU N B Ẩ Ị
1. Chu n b c a giáo viên ẩ ị ủ :
So n bài, t li u v tác gi , tác ph m. (Chân dung nhà th , t li u v cu c đ i, s ạ ư ệ ề ả ẩ ơ ư ệ ề ộ ờ ự nghi p, l i bình, l i đánh giá v bài th ệ ờ ờ ề ơ
T li u, hình nh liên quan đ n bài h c ư ệ ả ế ọ
Phi u h c t p 1ế ọ ậ :
Dưới đây là cu c trò chuy n c a ba b n h c sinh vộ ệ ủ ạ ọ ề bài thơ Nh r ng:ớ ừ
Lan: Đoạn 1 và đoạn 4 đã miêu tả rất ấn tượng cảnh vườn bách thú nơi con hổ bị
nhốt
Hoa: Ở đoạn 2 và đoạn 3, cảnh núi rừng hùng vĩ được tác giả miêu tả ấn tượng
hơn
Mai: Cả hai cảnh tượng này đều được tác giả miêu tả rất ấn tượng, đặc biệt là
biện pháp đối lập đã làm nên nét đặc sắc trong nghệ thuật miêu tả của bài thơ
Em đồng ý với ý kiến nào? Hãy ch n phân tích cách sọ ử dụng từ ngữ, hình ảnh ,
giọng điệu trong các câu thơ để chứng minh cho lựa chọn của mình
Phi u h c t p 2 :ế ọ ậ
Hình nh con hả ổ Nh n xétậ
T thư ế
Thái độ
Hoàn c nhả
Ngh thu t ệ ậ
H ướ ng d n HS s u t m trên m ng v nhà th và phong trào Th m i ẫ ư ầ ạ ề ơ ơ ớ
2. Chu n b c a h c sinh ẩ ị ủ ọ
Soan bài theo hướng d n SGK.ẫ
Ph n chu n b theo yêu c u ti t trầ ẩ ị ầ ở ế ước.
III. PHƯƠNG PHÁP/ K THU T D Y H CỸ Ậ Ạ Ọ
Kĩ thu t đ ng não, th o lu n: ậ ộ ả ậ
Kĩ thu t trình bày m t phút: ậ ộ
Kĩ th ât vi t tích c c: Hs vi t các đo n văn . ụ ế ự ế ạ
PP tr c quan, v n đáp, thuy t trình, nêu v n đ ự ấ ế ấ ề
IV. TI N TRÌNH LÊN L PẾ Ớ
HO T Đ NG I. KH I Đ NGẠ Ộ Ở Ộ
Trang 7nh g i nh t i bài th nào trong SGK Ng văn 8, t p 2?
G i HS tr l i câu h i.ọ ả ờ ỏ
T ch c trao đ i, nh n xét, th ng nh t ý ki n.ổ ứ ổ ậ ố ấ ế
GV t ng h p ý ki n, gi i thi u bài.ổ ợ ế ớ ệ
(1) Ông đồ Vũ Đình Liên (2) Quê hươ T Hanhng ế (3) Nh r ngớ ừ Th Lế ữ
HO T Đ NG II. HÌNH THÀNH KI N TH CẠ Ộ Ế Ứ
I. GI I THI U CHUNG V CH Đ TÍCH H PỚ Ệ Ề Ủ Ề Ợ
1.M c tiêu và phân lụ ượng ch đ tích h p.ủ ề ợ
Ch đ nh m tìm hi u đ c đi m th m i, giá tr ngh thu t và n i dung c a hai bài thủ ề ằ ể ặ ể ơ ớ ị ệ ậ ộ ủ ơ
“Nh r ng’ c a Th L và “ Ông đ ” c a Vũ Đình Liên. Trong đó các câu nghi v n câuớ ừ ủ ế ữ ồ ủ ấ
h i tu t có vai trò quan tr ng trong th hi n c m xúc c a tác gi ỏ ừ ọ ể ệ ả ủ ả
H c ch đ , chúng ta th y đọ ủ ề ấ ược m i quan h khăng khít gi a đ c hi u văn b n v iỗ ệ ữ ọ ể ả ớ
ti ng Vi t và làm văn. V n d ng ki n th c kĩ năng trình bày suy nghĩ v các v n đ trongế ệ ậ ụ ế ứ ề ấ ề
cu c s ng hi n nay.ộ ố ệ
Ch đ g m 6 ti t. C th :ủ ề ồ ế ụ ể
73 Nh ng v n đ chung v ch đ ữ ấ ề ề ủ ề
Nh r ng ớ ừ
74
76 Câu nghi v n ấ
77 Câu nghi v n ( ti p) ấ ế
78 Luy n t p đánh giá ch đ ệ ậ ủ ề
2. Nh ng v n đ chung v th m i.ữ ấ ề ề ơ ớ
Ho t đ ng c a giáo viênh c sinhạ ộ ủ ọ N i dung c n đ tộ ầ ạ
(1) Quan sát nh ng hình nh d ữ ả ướ i đây và
chia s đi u em bi t v các nhà th tác ẻ ề ế ề ơ
ph m liên quan? ẩ
(2) Em hi u gì v th m i ( Chú thích ể ề ơ ớ
Các nhóm có th gi i thi u v nhà th / tácể ớ ệ ề ơ
ph m / câu chuy n/ bài hát liên quan.ẩ ệ
Th m i lúc đ u dùng đ g i tên 1 th th : ơ ớ ầ ể ọ ể ơ
th t do. Nó ra đ i kho ng sau năm 1930, ơ ự ờ ả các thi sĩ tr xu t thân ''Tây h c'' lên án th ẻ ấ ọ ơ
Trang 8 T ch c cho HS th o lu n.Quan sát, ổ ứ ả ậ
khích l HS.ệ
T ch c trao đ i, rút kinh nghi m.ổ ứ ổ ệ
GV t ng h p ý ki n.ổ ợ ế
cũ (th Đ ơ ườ ng lu t khuôn sáo, trói bu c) ậ ộ Sau th m i không còn ch đ g i th th t ơ ớ ỉ ể ọ ể ơ ự
do mà ch y u dùng đ g i 1 phong trào th ủ ế ể ọ ơ
có tính ch t lãng m n (1932 1945). ấ ạ
(1)Xuân Di uệ (2)Hàn M c Tặ ử (3)Huy C n(trái)ậ (4)Th Lế ữ
(1)Xuân Di u: ệ (19161985) là m t trong nh ng nhà th n i ti ng nh t trong phong trào Thộ ữ ơ ổ ế ấ ơ
M i nh ng năm 19351945. Nh c đ n Xuân Di u là nh c đ n "ông hoàng c a thớ ữ ắ ế ệ ắ ế ủ ơ tình Vi t Nam'. Th c a Xuân Di u nh nh ng dòng ch y tâm tình, d t dào, bao la,ệ ơ ủ ệ ư ữ ả ạ
r o r c. Cũng nh bao nhà th khác trong Th M i, th c a Xuân Di u có nh ng n iạ ự ư ơ ơ ớ ơ ủ ệ ữ ỗ
bu n ch t ch a, sâu l ng trong t ng con ch Th nh ng, ông có m t đi m khá đ cồ ấ ứ ắ ừ ữ ế ư ộ ể ặ
bi t và n i tr i h n h n, đó chính là s nh n th c, ý th c v không gian, th i gian, líệ ổ ộ ơ ẳ ự ậ ứ ứ ề ờ
tưởng s ng: s ng nhanh, s ng có ý nghĩa ố ố ố
M t s tác ph m n i ti ng: V i vàng; L i kĩ n ; Đây mùa thu t iộ ố ẩ ổ ế ộ ờ ữ ớ
(2)Hàn M c T : ặ ử (19121940), tên th t là Nguy n Tr ng Trí, sinh ra Qu ng Bình và l n lênậ ễ ọ ở ả ớ Quy Nh n.Có khá nhi u nh c sĩ, thi sĩ vi t v ông, v cu c đ i c a ông, b ng t t c lòng
thành m n m và kính yêu nh t. Qu th c, Hàn M c T x ng danh là m t trong nh ngế ộ ấ ả ự ặ ử ứ ộ ữ
người thi sĩ tài hoa b c nh t trong phong trào Th M i nói riêng, cũng nh trong th ca Vi tậ ấ ơ ớ ư ơ ệ Nam nói chung
M t s tác ph m n i ti ngộ ố ẩ ổ ế : Đây thôn Vĩ D , M t n a trăng, Trút linh h nạ ộ ử ồ ,
(3) Huy C n:ậ (19192005) là m t trong nh ng thi sĩ xu t s c trong phong trào Th M i. Ôngộ ữ ấ ắ ơ ớ
đ ng th i cũng là b n tâm giao, tri k v i nhà th Xuân Di u. Cũng nh bao nhà thồ ờ ạ ỉ ớ ơ ệ ư ơ khác trong giai đo n này, th c a Huy C n mang n i bu n, s cô đ n, ray r t. Đó làạ ơ ủ ậ ỗ ồ ự ơ ứ
n i bu n trỗ ồ ước th i cu c, trờ ộ ước s chênh vênh khi ch n l a lí tự ọ ự ưởng s ng cho conố
đường phía trước, ngay trong th i đi m nh ng năm 19301945, khi xã h i đ y nh ngờ ể ữ ộ ầ ữ
bi n đ ng.ế ộ
M t s tác ph m n i ti ng: Bu n đêm m a, Tràng giang. Chi u x a, ộ ố ẩ ổ ế ồ ư ề ư
(4)Th L : (19071989), tên th t là Nguy n Th L , là m t thi sĩ, nhà văn, đ ng th i là nhàế ữ ậ ễ ứ ễ ộ ồ ờ
ho t đ ng sân kh u. Ông đạ ộ ấ ược bi t đ n nhi u nh t qua tác ph m "Nh r ng" đế ế ề ấ ẩ ớ ừ ược sáng tác vào năm 1936. Được xem nh m t trong nh ng thi sĩ tài hoa c a n n th ca nư ộ ữ ủ ề ơ ước nhà, chúng ta ph i công nh n r ng th c a Th L đã th i đả ậ ằ ơ ủ ế ữ ổ ược vào h n ngồ ườ ọi đ c, người nghe
nh ng cung b c c m xúc khó phai. ữ ậ ả
M t s tác ph m n i ti ng:ộ ố ẩ ổ ế Nh r ng, Ti ng chuông chùa, Ti ng sáo Thiên Thai ớ ừ ế ế
Trang 9Nh ng nhà th trên cùng Ch Lan Viên,Vũ Đình Liên, L u Tr ng L , T n Đà, Anh Th ữ ơ ế ư ọ ư ả ơ
là nh ng ngữ ườ ại t o nên phong trào th m iơ ớ. Th m i là b c chuy n mình v t b c, làơ ớ ướ ể ượ ậ
cu c "cách m ng vĩ đ i" c a th ca Vi t Nam. Ch a bao gi trong n n văn h c Vi t Namộ ạ ạ ủ ơ ệ ư ờ ề ọ ệ
l i xu t hi n nhi u nhà th tr , v i nhi t huy t say mê và tài năng đ n th Hôm nay,ạ ấ ệ ề ơ ẻ ớ ệ ế ế ế chúng ta hãy cũng nhìn l i m t th i vàng son c a th ca Vi t Nam, cũng nh đi m l iạ ộ ờ ủ ơ ệ ư ể ạ
nh ng nhà th n i ti ng nh t trong phong trào th m i v i nh ng ngữ ơ ổ ế ấ ơ ớ ớ ữ ườ ầi c m bút, nh ng thiữ
sĩ hào hoa m t th i đã góp ph n đ a th ca Vi t Nam vộ ờ ầ ư ơ ệ ươn lên t m cao m iầ ớ
II. TÌM HI U CHUNGỂ V TH L VÀ BÀI TH “ NH R NG”Ề Ế Ữ Ơ Ớ Ừ
Ho t đ ng c a giáo viênh c sinhạ ộ ủ ọ N i dung c n đ tộ ầ ạ
Quan sát chú thích SGK. Gi i thi uớ ệ
ch ng nét chính v Th L ?ứ ề ế ữ
(Yêu c u h c sinh nêu ti u s , sầ ọ ể ử ự
nghi p sáng tác theo SGK k t h p v iệ ế ợ ớ
hình nh và thông tin đã tìm hi u ngoàiả ể
SGK)
Hoàn c nh sáng tác ''Nh r ng''?ả ớ ừ
G i HS trình bày và nh n xét.ọ ậ
GV trình chi u và gi i thi u b sung.ế ớ ệ ổ
1. Tác giả
Tên th t: Nguy n Đình L , sau đ i thànhậ ễ ễ ổ Nguy n Th L Bút danh: Lê Ta.ễ ứ ễ
2. Tác ph m ẩ
Đây là bài th tiêu bi u c a tác gi , tácơ ể ủ ả
ph m góp ph n m đẩ ầ ở ường cho s th ng l iự ẵ ợ
c a th m i.ủ ơ ớ
“Nh r ng” là m ớ ừ ượ ờ n l i con
h v ổ ở ườ n Bách thú
Th Lế ữ (10 tháng 6 năm 1907 – 3 tháng 6 năm 1989; tên khai sinh là Nguy n Đìnhễ
Lễ (có tài li u khác ghi tên ông làệ Nguy n Th L )ễ ứ ễ là nhà thơ, nhà văn, nhà ho t đ ng sânạ ộ
kh uấ ngườ iVi t Namệ Th L n i danh trên văn đàn vàoế ữ ổ nh ng năm 1930ữ , v i nh ng tácớ ữ
ph mẩ Th m iơ ớ , đ c bi t là bàiặ ệ Nh r ng ớ ừ , cùng nh ng tác ph mữ ẩ văn xuôi, tiêu bi u là t pể ậ truy nệ Vàng và máu (1934). Tr thành thành viên c a nhómở ủ T L c văn đoànự ự k t khi m iể ừ ớ thành l p (1934), ông h u h t ho t đ ng sáng tác văn chậ ầ ế ạ ộ ương trong th i gian là thành viênờ
c a nhóm, đ ng th i cũng đ m nh n vai trò m tủ ồ ờ ả ậ ộ nhà báo, nhà phê bình, biên t p viên m nậ ẫ cán c a các t báoủ ờ Phong hóa và Ngày nay.
III. Đ C HI U VĂN B NỌ Ể Ả
Trang 10Ho t đ ng c a giáo viênh c sinhạ ộ ủ ọ N i dung c n đ tộ ầ ạ
Giáo viên đ c m uọ ẫ Đ c chính xác, ọ
có gi ng đi u phù h p v i n i dung ọ ệ ợ ớ ộ
c m xúc c a m i đo n th : đo n thì ả ủ ỗ ạ ơ ạ
hào hùng, đo n u t c ạ ấ ứ
G i h c sinh đ c bài thọ ọ ọ ơ
Giáo viên ki m tra vi c đ c chúể ệ ọ
thích c a h c sinh nh t là các t Hánủ ọ ấ ừ
Vi t, t c ệ ừ ổ
Bài th có m y đo n.? Ý m iơ ấ ạ ỗ
đo n?ạ
GV giao nhi m v phi u h c t pệ ụ ế ọ ậ
T ch c cho HS th o lu n.ổ ứ ả ậ
T ch c trao đ i, rút kinh nghi m.ổ ứ ổ ệ
GV t ng h p ý ki n.ổ ợ ế
1. Đ c chú thích ọ
chú thích: ng o m n, oai linh, s n lâm, c , ạ ạ ơ ả
Th th : Tám chể ơ ữ
2. B c c: ố ụ Bài th có 5 đo nơ ạ + Đo n 1 và đo n 4 c nh con h vạ ạ ả ổ ở ườn bách thú + Đo n 2 và đo n 3 con h ch n giang s n hùng vĩạ ạ ổ ố ơ + Đo n 5: con h khao khát gi c m ng ngàn.ạ ổ ấ ộ
Đ ng ý v i ý ki ồ ớ ến c a b n Mai ủ ạ Tác giả đã dùng th pháp đ ủ ối lập để tạo nên hai cảnh tượng tương phản giữa cảnh vườn bách thú, nơi con hổ bị giam cầm (đoạn 1 và đoạn 4) và cảnh núi non hùng vĩ xưa nơi con hổ từng ngự trị (đoạn
2 và đoạn 3).Đó là sự tương phản giữa cảnh thực tại và cảnh trong dĩ vãng, mộng tưởng. Và thông qua đó thể hiện thành công tâm sự của con hổ: chán ghét thực tại, khao khát tự do.
3. Phân tích
Ho t đ ng c a giáo viênh c sinhạ ộ ủ ọ N i dung c n đ tộ ầ ạ
HO T Đ NG NHÓMẠ Ộ
Giao nhi m v phi u h c tâp 2.ệ ụ ế ọ
T ch c cho các nhóm th o lu n. GV quanổ ứ ả ậ
sát, khích l HS.ệ
T ch c cho HS báo cáo k t qu th o lu nổ ứ ế ả ả ậ
qua phi u h c t pế ọ ậ
Gv t ng h p ý ki nk t lu nổ ợ ế ế ậ
a G m m t kh i căm h n trong cũi s t ậ ộ ố ờ ắ (đo n 1) ạ
D ki n s n ph m c a h c sinhự ế ả ẩ ủ ọ