1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Luận án tiến sĩ kỹ thuật nghiên cứu tác động của một số phụ gia hữu cơ cho dung dịch điện ly đến quá trình điện cực và hoạt động của ắc quy chì axit

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Tác Động Của Một Số Phụ Gia Hữu Cơ Cho Dung Dịch Điện Ly Đến Quá Trình Điện Cực Và Hoạt Động Của Ắc Quy Chì Axit
Tác giả Nguyễn Xuân Thắng
Người hướng dẫn PGS. TS. Nguyễn Duy Kết, PGS.TS. Phạm Thị Hạnh
Trường học Viện Khoa học và Công nghệ Quân sự, Bộ Quốc phòng
Chuyên ngành Kỹ thuật hóa học
Thể loại Luận án tiến sĩ kỹ thuật
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT A Ampe Đơn vị đo cường độ dòng điện AC Hệ số chấp nhận nạp Acept Charge ADC Hệ số khả năng phóng Acept Discharge Ah Ampe.giờ C Dung lượng acquy Ci Pi

Trang 1

VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ QUÂN SỰ

NGUYỄN XUÂN THẮNG

NGHIÊN CỨU TÁC ĐỘNG CỦA MỘT SỐ PHỤ GIA HỮU CƠ CHO DUNG DỊCH ĐIỆN LY

ĐẾN QUÁ TRÌNH ĐIỆN CỰC

VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA ĂC QUY CHÌ AXIT

LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT

Hà Nội - 2020

Trang 2

VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ QUÂN SỰ

NGUYỄN XUÂN THẮNG

NGHIÊN CỨU TÁC ĐỘNG CỦA MỘT SỐ PHỤ GIA HỮU CƠ CHO DUNG DỊCH ĐIỆN LY

ĐẾN QUÁ TRÌNH ĐIỆN CỰC

VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA ĂC QUY CHÌ AXIT

Chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học

Mã số: 9520301

LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:

1 PGS TS NGUYỄN DUY KẾT

2 PGS.TS PHẠM THỊ HẠNH

Hà Nội - 2020

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan Luận án này là công trình nghiên cứu của riêng tôi Các kết quả và số liệu công bố trong Luận án là trung thực và chưa công bố trong bất

kỳ tạp chí nào khác, các dữ liệu tham khảo được trích dẫn đầy đủ

Tác giả

Nguyễn Xuân Thắng

Trang 4

LỜI CẢM ƠN

Luận án này được hoàn thành tại Viện Hóa học – Vật liệu, Viện Khoa học

và Công nghệ quân sự, Bộ Quốc Phòng

Nghiên cứu sinh xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới PGS.TS Nguyễn Duy Kết và PGS.TS Phạm Thị Hạnh đã trực tiếp hướng dẫn, tận tình chỉ bảo và giúp

đỡ trong suốt quá trình thực hiện Luận án

Tác giả xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi của Phòng Đào tạo, Viện Khoa học và Công nghệ quân sự trong thời gian học tập và thực hiện Luận án

Nhân dịp này nghiên cứu sinh cũng xin chân thành cảm ơn Thủ trưởng Viện Hóa học - Vật liệu, Thủ trưởng phòng Hóa lý, bạn bè đồng nghiệp và gia đình đã giúp đỡ trong quá trình thực hiện luận án

Tác giả

Nguyễn Xuân Thắng

Trang 5

MỤC LỤC

Trang

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT vi

Chương I TỔNG QUAN VỀ ACQUY CHÌ AXIT VÀ PHỤ GIA CHO

DUNG DỊCH ĐIỆN LY TRONG ĂC QUY CHÌ AXIT 1.1 Vai trò và cấu tạo của ặc quy chì axit 5 1.2 Các quá trình điện cực trong ăc quy chì axit 10 1.2.1 Phản ứng oxy hóa/khử của vật liệu hoạt động cực âm 10 1.2.2 Phản ứng oxy hóa/khử của vật liệu hoạt động cực dương 11 1.2.3 Phản ứng thoát khí trên các điện cực 13 1.2.4 Sự ăn mòn sườn cực 16 1.2.5 Quá trình sunfat hóa 17 1.2.6 Các thông số động học của phản ứng điện cực 18 1.3 Các đặc tính hoạt động của acquy chì axit 20 1.3.1 Sức điện động của ngăn acquy chì axit 20

1.3.4 Dung lượng của acquy chì axit 22

1.3.6 Tuổi thọ của acquy chì axit 24 1.4 Phụ gia cho dung dịch điện ly trong acquy chì axit 25

Trang 6

1.4.3 Các phụ gia hữu cơ 28 1.5 Các phụ gia hữu cơ khảo sát trong luận văn 36 1.5.1 Para-Dimethyl Amino Benzandehyde (p-DMAB) 36 1.5.2 Phụ gia hữu cơ Phenyl vinyl keton (PVK) 37 1.5.3 Phụ gia Natri Laurinsunfat (NLS) 38

Chương II PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ THỰC NGHIỆM

2.3 Thực nghiệm và tính toán 44 2.3.1 Các phép đo điện hóa 44 2.3.2 Phương pháp phóng nạp 50 2.3.3 Phương pháp đo lượng khí thoát ra 55 2.3.4 Phương pháp chụp ảnh SEM 56 Chương III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

3.1 Ảnh hưởng của các phụ gia đến quá trình điện cực của acquy 58 3.1.1 Phản ứng oxy hóa/khử của vật liệu hoạt động điện cực 58 3.1.2 Ảnh hưởng của các phụ gia đến sự thoát khí 74 3.1.3 Sự ăn mòn sườn cực 86 3.1.4 Cấu trúc vật liệu 95 3.1.5 Ảnh hưởng đến các thông số động học 101 3.1.6 Độ bền tác dụng của phụ gia 112 3.1.7 Tổng kết về tác động của phụ gia đến các quá trình điện cực 114 3.2 Khảo sát hiệu quả sử dụng phụ gia đến hoạt động của acquy

chì axit

118

3.2.1 Điện thế mạch hở 118

Trang 7

3.2.3 Đặc tính phóng 123

3.2.5 Lƣợng khí thoát ra 127

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ 134

Trang 8

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT

A Ampe (Đơn vị đo cường độ dòng điện)

AC Hệ số chấp nhận nạp (Acept Charge)

ADC Hệ số khả năng phóng (Acept Discharge)

Ah Ampe.giờ

C Dung lượng acquy

Ci Pic catot thứ i trong phổ quét thế vòng

và nồng độ phụ gia Cpg

Cpg Nồng độ phụ gia

CN,i Dung lượng nạp của các ngăn acquy chưa có phụ gia

C0,i Dung lượng tích trữ được của các ngăn acquy chưa có

phụ gia

D Hệ số khuếch tán

E Điện thế (V)

Eăm Điện thế ăn mòn (V)

'

n

E Sức điện động phân cực khi nạp (V)

'

p

E Sức điện động phân cực khi phóng (V)

Epa Điện thế pic anot

Epc Điện thế pic catot

H% Hiệu suất nạp

I Cường độ dòng điện

iăm Mật độ dòng ăn mòn

Trang 9

In Dòng điện nạp

Indulin.AT Chất nở thương mại

Ip Dòng điện phóng

I(%) Hệ số ức chế thoát hydro

P(%) Hệ số ức chế ăn mòn

Q Lượng điện tích

QH,0 Lượng điện tích sử dụng cho việc thoát khí hydro khi

không có phụ gia

phụ gia

rn Điện trở trong khi nạp (Ω)

rp Điện trở trong khi phóng (Ω)

Rs Điện trở dung dịch (Ω)

Rct Điện trở chuyển điện tích (Ω)

W Tổng trở khuếch tán

ΔE Hiệu điện thế pic

ηH2 Quá thế thoát hydro

ξ Sức điện động của một ngăn acquy (V)

Ω Ôm (Đơn vị đo điện trở)

φF Điện thế xảy ra phản ứng điện hóa thứ nhất

φS Điện thế xảy ra phản ứng điện hóa thứ hai

Chữ viết tắt

AGM Tấm lá cách thủy tinh hấp phụ (Absorbent Glass Mat) BAHS Butyl amonium hydrogen sulfate

BCHAHS Bicylohexyl amonium hydrogen sulfate

Trang 10

Benzyl-AHS Benzyl ammonium hydrogen sulfate

CHAHS Cyclohexyl amonium hydrogen sulfate

CV Quét thế vòng (Cyclic Voltammetry)

DBAHS Dibutyl amonium hydrogen sulfate

DD Dung dịch

HAHS Hexyl amonium hydrogen sulfate

HBA 2-hydroxybenzaldehyde

IL Chất lỏng ion (Ion Liquid)

IPAHS Isopentyl amonium hydrogen sulfate

LSV Quét thế tuyến tính (Linear Sweep Voltmmetry) MBA 2-Methoxybenzaldehyde

NHE Điện cực hydro thông thường ( Normal Hydrogen

Electrode) NLS Natri Lauryl Sunphate

p-DMAB Para- DiMethyl Amino Benzaldehyde

PVA Polyvinyl alcohol

PVC Poly Vinyl Clorua

PVK Phenyl vinyl ketone

PS Chất hoạt động bề mặt photphate (Phosphonate

Surfactants) SCE Điện cực calomen bão hòa (Saturated Calomel

Electrode) SEM Kính hiển vi điện tử quét (Scanning Electron

Microscope) SHE Điện cực hydro tiêu chuẩn (Standard Hydrogen

Electrode) SLI Khởi động, chiếu sáng, mồi lửa (Starting Lighting

Trang 11

Ignition) Tetra-BAHS Tetrabutyl amonium hydrogen sulfate Tetra-HAHS Tetrahexyl amonium hydrogen sulfate Tri-BAHS Tributyl amonium hydrogen sulfate UFC Cacbon siêu mịn (Ultra Fine Carbon) USD Đôla Mỹ

Trang 12

DANH MỤC CÁC BẢNG

Trang

Bảng 1.1 Các phụ gia vô cơ cho dung dịch điện ly trong acquy chì axit 27 Bảng 1.2 Một số chất dẫn xuất benzaldehyde và acetophenone đã được

nghiên cứu để sử dụng làm phụ gia cho dung dịch điện ly trong ăc quy chì axit

29

Bảng 1.3 Một số chất phụ gia hữu cơ khác 34 Bảng 1.4 Tên, công thức cấu tạo và ký hiệu của một số hợp chất họ

α-alkenylphenon

37

Bảng 3.1 Ảnh hưởng của nồng độ phụ gia lên sự chuyển hóa của Pb

thành PbSO4 và ngược lại trên vật liệu hoạt động cực âm

63

Bảng 3.2 Ảnh hưởng của nồng độ phụ gia lên sự chuyển hóa của PbO2

thành PbSO4 và ngược lại trên vật liệu hoạt động cực dương

71

Bảng 3.3 Sự phụ thuộc của hệ số ức ch trên điện cực Pb-3 Sb và

vật liệu chì sạch vào nồng độ các phụ gia

82

Bảng 3.4 Sự phụ thuộc của đện th ăn m n Eăm và mật độ d ng ăn m n

Iăm, và hệ số ức ch P(%)của hợp kim Pb-3%Sb vào nồng độ phụ gia PVK (CPVK)

87

Bảng 3.5 Sự phụ thuộc của điện th ăn m n Eăm , mật độ d ng ăn m n

iăm và hệ số ức ch P(%) của vật liệu sườn cực âm vào nồng độ của phụ gia NLS (CNLS)

91

Bảng 3.6 Sự phụ thuộc của đện th ăn m n Eăm và mật độ d ng ăn m n

iăm, của hợp kim Pb-3 Sb vào nồng độ phụ gia p-DMAB (C

94

Bảng 3.7 Tổng k t về tác động của các phụ gia lên các quá trình điện

cực xảy ra trong acquy chì axit

115

Bảng 3.8 Sự phụ thuộc của dung lượng nạp (Ah) của acquy chì axit theo 120

Trang 13

ch độ nạp và nồng độ phụ gia p-DMAB Bảng 3.9 Sự phụ thuộc của dung lượng tích trữ được (Ah) trong acquy

theo ch độ nạp và nồng độ phụ gia p-DMAB

121

Bảng 3.10 Sự phụ thuộc của dung lượng phóng Ah của acquy chì axit

vào ch độ phóng và nồng độ phụ gia p-DMAB

125

Bảng 3.11 Sự phụ thuộc của dung lượng acquy chì axit vào nồng độ phụ

gia p-DMAB

126

Trang 14

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ

Trang

Hình 1.1 Ăc quy chì nạp lại đầu tiên gồm 9 ngăn nối song song 5 Hình 1.2 Tăng trưởng toàn cầu của ăc quy chì axit (a) và phân bố thị

phần của các loại hình ăc quy chì axit (b)

6

Hình 1.3 Cấu tạo điển hình của một ăc quy chì axit 8 Hình 1.4 Sơ đồ mô tả quá trình điện cực diễn ra trên cực âm khi

phóng/nạp của ăc quy chì axit

11

Hình 1.5 Sơ đồ mô tả quá trình điện cực xảy ra trên điện cực dương khi

phóng (a) và nạp (b) của ăc quy chì axit

12

Hình 1.6 Các đường cong dòng điện/ điện thế cho sự phân cực của các

điện cực Pb/PbSO4 và H2/H+ trong dung dịch H2SO4

16

Hình 1.7 Các điều kiện lý thuyết cho sự ăn mòn, sự thụ động và sự bền

của chì, nhiệt độ 250C, không có mặt các chất tạo thành

17

Hình 1.8 Sơ đồ mô tả quá trình hình thành lớp sunfat “cứng” trên vật

liệu hoạt động âm cực trong quá trình hoạt động của

18

Hình 1.9 Một số đường nạp điển hình của acquy chì axit phụ thuộc

kiểu nạp:…

21

Hình 1.10 Đường đặc tính phóng của acquy chì axit loại 12V phụ thuộc

tốc độ phóng

22

Hình 1.11 Sự hấp phụ của các aldehyde thơm tại bề mặt điện cực 30 Hình 1.12 Mô phỏng sự hấp phụ của chất lỏng ion trên bề mặt vật liệu

chì và hợp kim …

31

Hình 1.13 Cấu tạo của p-DMAB 36 Hình 1.14 Cấu tạo của họ α-alkenylphenon 37 Hình 2.1 Các phụ gia sử dụng trong nghiên cứu: PVK (a), p-DMAB

(b), NLS (c)

41

Trang 15

Hình 2.2 Phổ EDS của vật liệu điện cực chì hợp kim 42 Hình 2.3 Ăc quy chì axit sử dụng cho nghiên cứu phóng/nạp 42 Hình 2.4 Thiết bị đo điện hóa AUTOLAP PGSTAT 302N (a) và thiết

bị chụp ảnh SEM JSM 6610-LA (b)

43

Hình 2.5 Sơ đồ các phép đo điện hóa 45 Hình 2.6 Phổ quét thế vòng của vật liệu hoạt động cực âm (chì sạch)

trong dung dịch axit H2SO4 …

46

Hình 2.7 Phổ quét thế vòng của vật liệu hoạt động cực dương trong

dung dịch H2SO4 …

47

Hình 2.8 Phổ quét thế tuyến tính trong vùng thoát khí hydro của vật

liệu Pb-1,97%SbSn …

48

Hình 2.9 Các đường cong phân cực cho các hợp kim Pb-5%Sb khác

nhau tại nhiệt độ phòng Tốc độ quét thế 1,67 mV/s

49

Hình 2.10 Sơ đồ mạch điện tương đương mô tả quá trình xảy ra trên

điện cực của acquy chì axit

50

Hình 2.11 Sơ đồ dụng cụ đo lượng khí thoát ra trong quá trình phóng

nạp acquy

55

Hình 3.1 Phổ quét thế vòng của vật liệu hoạt động cực âm trong dung

dịch H2SO4 …

59

Hình 3.2 Sự phụ thuộc của điện thế píc Epa, Epc và tỉ số dòng píc theo

nồng độ của phụ gia PVK trong quá trình …

60

Hình 3.3 Sự phụ thuộc của điện thế píc Epa, Epc và tỉ số dòng píc theo

nồng độ của phụ gia NLS trong quá trình …

62

Hình 3.4 Sự phụ thuộc của điện thế píc Epa, Epc và tỉ số dòng píc theo

nồng độ của phụ gia p-DMAB trong quá trình …

63

Hình 3.5 Sự phụ thuộc của các hệ số chuyển hóa trên vật liệu hoạt

động điện cực âm vào nồng độ các phụ gia …

64

Trang 16

Hình 3.6 Phổ quét thế vòng của vật liệu hoạt động cực dương trong

dung dịch H2SO4 …

67

Hình 3.7 Sự phụ thuộc của điện thế píc Epa, Epc và tỉ số dòng píc theo

nồng độ của phụ gia PVK trong quá trình chuyển hóa trên vật liệu cực dương

68

Hình 3.8 Sự phụ thuộc của điện thế píc Epa, Epc và tỉ số dòng píc theo

nồng độ của phụ gia NLS trong quá trình chuyển hóa trên vật liệu cực dương

69

Hình 3.9 Sự phụ thuộc của điện thế píc Epa, Epc và tỉ số dòng píc theo

nồng độ của phụ gia p-DMAB trong quá trình chuyển hóa trên vật liệu cực dương

71

Hình 3.10 Sự phụ thuộc của các hệ số chuyển hóa trên vật liệu hoạt

động điện cực dương vào nồng độ các phụ gia…

72

Hình 3.11 Đường phân cực của vật liệu chì sạch (a) và vật liệu hợp kim

Pb-Sb (b) trong vùng thoát khí Hydro khi không có phụ gia và

có phụ gia PVK …

75

Hình 3.12 Sự phụ thuộc của điện thế thoát hydro (Ag/AgCl) trên điện

cực hợp kim Pb-3%Sb và vật liệu hoạt động âm cực vào nồng

độ PVK …

76

Hình 3.13 Đường phân cực của vật liệu chì sạch (a) và vật liệu hợp kim

Pb-Sb (b) trong vùng thoát khí Hydro khi không có phụ gia và

có phụ gia NLS …

77

Hình 3.14 Điện thế thoát hydro trên vật liệu Pb sạch và hợp kim

Pb-3%Sb lấy tại mật độ dòng 5mA/cm2 phụ thuộc vào nồng độ phụ gia NLS

78

Hình 3.15 Đường phân cực của vật liệu chì sạch (a) và vật liệu hợp kim

Pb-Sb (b) trong vùng thoát khí Hydro khi không có phụ gia và

79

Trang 17

có phụ gia p-DMAB … Hình 3.16 Sự phụ thuộc của điện thế thoát hydro trên vật liệu chì sạch

và hợp kim Pb-3%Sb vào nồng độ p- MA tại mật độ dòng 5mA.cm-2

80

Hình 3.17 Đường phân cực của điện cực chì (a) và điện thế thoát Oxy

lấy tại mật độ dòng 0,2A/cm2 trong dung dịch axit sunfuric (d=1,275g/cm3) khi không có và có phụ gia p- MA …

83

Hình 3.18 Đường phân cực của vật liệu hoạt động dương cực trong dung

dịch H2SO4 (d=1,275g/cm3) ở vùng thoát khí Oxy từ 2,0 – 2,5V (Ag/AgCl) Tốc độ quét 50mV/s

84

Hình 3.19 Sự phụ thuộc của điện thế thoát Oxy tại mật độ dòng

0,2A/cm2 trên vật liệu hoạt động dương cực vào nồng độ phụ gia PVK

85

Hình 3.20 Các đường phân cực của điện cực chì trong vùng thoát khí

Oxy trong H2SO4 (d=1,275g/cm3) khi không có và có NLS với các nồng độ khác nhau

85

Hình 3.21 Sự phụ thuộc của điện thế thoát Oxy tại mật độ dòng

0,2A/cm2 trên vật liệu hoạt động dương cực vào nồng độ phụ gia NLS

86

Hình 3.22 Các đường phân cực của hợp kim Pb-3%Sb trong dung dịch

H2SO4 (d=1,27g/cm3) không có và có phụ gia PVK…

87

Hình 3.23 Phổ quét thế vòng của điện cực hợp kim Pb-3%Sb trong

H2SO4 có và không có PVK tại chu k 20, Tốc độ quét:

50mV.s-1

88

Hình 3.24 Các tỉ số chuyển hóa trên vật liệu sườn cực âm phụ thuộc vào

nồng độ phụ gia PVK

89

Hình 3.25 Đường phân cực dạng Tafel của điện cực hợp kim chì trong 90

Trang 18

dung dịch H2SO4 (d=1,275g/cm3) có và không có phụ gia NLS Tốc độ quét 50mV/s

Hình 3.26 Phổ quét thế vòng của điện cực hợp kim Pb-3%Sb trong

H2SO4 có và không có NLS tại chu k 20, Tốc độ quét:

50mV.s-1

92

Hình 3.27 Các tỉ số chuyển hóa trên vật liệu sườn cực âm phụ thuộc vào

nồng độ NLS

92

Hình 3.28 Các đường phân cực của vật liệu sườn cực âm trong dung

dịch H2SO4 (d=1,27g.cm3) không có và có phụ gia p-DMAB, Tốc độ quét thế: 5mV.s-1

93

Hình 3.29 Phổ quét thế vòng của điện cực hợp kim Pb-3%Sb trong

H2SO4 có và không có p-DMAB tại chu k 20 Tốc độ quét: 50mV.s-1

95

Hình 3.30 Các tỉ số chuyển hóa trên vật liệu sườn cực âm phụ thuộc vào

nồng độ NLS

95

Hình 3.31 nh SEM của hợp kin Pb-3%Sb sau 10ph t phóng trong

dung dịch H2SO4 không có PVK (a) và có …

96

Hình 3.32 nh SEM của hợp kim Pb-3%Sb sau 10 ph t nạp trong dung

dịch H2SO4 không có PVK (a) và có …

96

Hình 3.33 nh SEM của vật liệu hoạt động dương cực sau 20 chu k

CV trong dung dịch H2SO4 không có NLS (a) và có…

98

Hình 3.34 nh SEM của vật liệu hoạt động dương cực sau 10 chu k

quét thế trong dung dịch H2SO4 không có và có phụ gia p-DMAB với các nồng độ khác nhau …

99

Hình 3.35 nh SEM của vật liệu hoạt động âm cực sau 10 chu k quét

thế trong dung dịch H2SO4 không có và có phụ gia …

100

Ngày đăng: 27/02/2023, 19:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w