1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo trình tiếng anh cơ bản (trình độ trung cấp) cao đẳng cộng đồng lào cai

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo trình tiếng anh cơ bản (trình độ trung cấp) cao đẳng cộng đồng lào cai
Trường học Trường Cao Đẳng Lào Cai
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2020
Thành phố Lào Cai
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 689,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI TRƯỜNG CAO ĐẲNG LÀO CAI GIÁO TRÌNH MÔN HỌC TIẾNG ANH CƠ BẢN TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP Lào Cai, năm 2020 1 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại giáo trình nội bộ nên các ngu[.]

Trang 1

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

TRƯỜNG CAO ĐẲNG LÀO CAI

GIÁO TRÌNH MÔN HỌC: TIẾNG ANH CƠ BẢN TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP

Lào Cai, năm 2020

Trang 2

TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN

Tài liệu này thuộc loại giáo trình nội bộ nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo

Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm

Trang 3

LỜI GIỚI THIỆU

Giáo trình tiếng Anh trong chương trình đào tạo trình

độ trung cấp bao gồm 8 đơn vị bài học Nội dung cuốn giáo trình cung cấp cho học sinh kiến thức Tiếng Anh cơ bản

Giáo trình tiếng Anh giúp người học thực hành các kỹ năng nghe, nói ,đọc, viết, sử dụng tiếng Anh cơ bản trong đời sống, học tập và hoạt động nghề nghiệp phù hợp với trình độ được đào tạo

Bố cục của giáo trình gồm có:

Unit 1: FAMILY AND FRIENDS Unit 2: LEISURE TIME

Unit 3: PLACES Unit 4: FOOD AND DRINK Unit 5: SPECIAL OCCASIONS Unit 6: VACATION

Unit 7: ACTIVITIES Unit 8: HOBBIES AND INTERESTS Trong quá trình biên soạn, chúng tôi đã tham khảo tài liệu dạy học môn Tiếng Anh của Tổng cục giáo dục nghề nghiêp, các giáo trình, tài liệu tham khảo của các tác giả có

Trang 4

nhiều cố gắng nhưng không tránh khỏi những thiếu xót, rất

mong muốn nhận được những ý kiến tham gia, đóng góp để

hoàn thiện giáo trình

Xin chân thành cảm ơn!

Lào Cai, năm 2020

Chủ biên

Hán Thị Minh Thúy

Trang 5

MỤC LỤC

TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN 1

LỜI GIỚI THIỆU 2

UNIT 1: FAMILY AND FRIENDS 17

1 WARM-UP 17

2 VOCABULARY 1: FAMILY 18

3 VOCABULARY 2: JOBS 19

4 VOCABULARY 3: COMMON VERBS, ACTIVITIES 21

5 GRAMMAR FOCUS 1: BE, POSSESSIVES AND PRONOUNS 21

6 GRAMMAR FOCUS 2: PRESENT SIMPLE 27

7 LISTENING 30

8 SPEAKING 34

9 READING 37

10 WRITING 39

UNIT 2: LEISURE TIME 42

1 WARM-UP 43

2 VOCABULARY 1: SPORT AND ACTIVITY 43

3 VOCABULARY 2: FREE-TIME ACTIVITIES 45

Trang 6

4 GRAMMAR FOCUS 1: ADVERBS OF FREQUENCY 47

5 GRAMMAR FOCUS 2: CAN / CAN’T 49

6 LISTENING 51

7 SPEAKING 53

8 READING 57

9 WRITING 60

UNIT 3: PLACES 61

1 WARM-UP 61

2 VOCABULARY 1: PLACES IN A CITY & COMMON ADJECTIVES 62

3 VOCABULARY 2: THINGS IN A HOUSE 64

4 GRAMMAR FOCUS: THERE IS/ THERE ARE AND PREPOSITIONS OF PLACES 66

5 LISTENING 72

6 SPEAKING 74

7 READING 78

8 WRITING 80

UNIT 4: FOOD AND DRINK 81

1.WARM-UP 81

2 VOCABULARY: FOOD AND DRINK 82

Trang 7

3 GRAMMAR FOCUS 1: COUNTABLE AND

UNCOUNTABLE NOUNS 85

4 GRAMMAR FOCUS 2: SHOULD / SHOULDN’T 87

5 GRAMMAR FOCUS 3: WOULD LIKE 89

6 LISTENING 91

7 SPEAKING 92

8 READING 95

9 WRITING 97

REVIEW & EXPANSION UNITS 1 - 4 98

1 WRITE AM, IS OR ARE 99

2 WRITE COMPLETE SENTENCES USE IS/ ISN’T/ ARE/ AREN’T 99

3 MAKE QUESTIONS FOR SENTENCES IN EXERCISE B 100

4 WRITE TRUE SENTENCES, USING AM/ AM NOT/ IS/ ISN’T/ ARE/ AREN’T 100

5 COMPLETE THE SENTENCES WITH THE PRESENT SIMPLE AFFIRMATIVE FORM OF THE VERBS BELOW 101

Trang 8

6 WRITE SENTENCES FROM THESE WORDS USING THE PRESENT SIMPLE 102

7 WRITE NEGATIVE SENTENCES USING THE PRESENT SIMPLE 103

8 COMPLETE THE SENTENCES USING NEGATIVE FORM OF THE VERBS BELOW 104

9 MAKE QUESTIONS WITH DO…? AND DOES…? 104

10 PUT THE WORDS IN THE CORRECT ORDERS TO MAKE SENTENCES 105

11 CHOOSE THERE IS OR THERE ARE TO COMPLETE THE SENTENCES 106

12 WRITE ABOUT YOUR HOMETOWN USING THERE IS… OR THERE ARE 107

13 COMPLETE THE SENTENCES WITH SOME OR ANY 107

CAREFUL WITH SOME AND ANY 108

15 PUT THE WORDS IN THE CORRECT ORDER TO MAKE QUESTIONS AND WRITE SHORT ANSWERS 108

16 COMPLETE THE SENTENCES WITH MUCH OR MANY 109

Trang 9

17 COMPLETE THE QUESTIONS WITH HOW MUCH

AND HOW MANY, AND THERE IS AND THERE ARE 109

UNIT 5: SPECIAL OCCASIONS 111

1 WARM-UP 112

2 VOCABULARY 2: APPEARANCE 112

3 VOCABULARY 3: CLOTHES AND COLOUR 114

4 GRAMMAR FOCUS 1: PRESENT CONTINUOUS 116

5 GRAMMAR FOCUS 2: PRESENT SIMPLE AND PRESENT CONTINUOUS 120

6 GRAMMAR FOCUS 3: PREPOSITIONS OF TIME 122

7 LISTENING 123

8 SPEAKING 125

9 READING 128

10 WRITING 130

UNIT 6: VACATION 131

1 WARM-UP 131

2 VOCABULARY 1: VACATION ACTIVITIES 132

3 VOCABULARY 2: VACATION ITEMS 134

4 VOCABULARY 3: ADJECTIVES TO DESCRIBE

Trang 10

5 GRAMMAR FOCUS 1: PAST SIMPLE OF BE AND

CAN 137

6 GRAMMAR FOCUS 2: PAST SIMPLE – REGULAR VERBS & IRREGULAR VERBS 141

7 LISTENING 145

8 SPEAKING 146

9 READING 148

10 WRITING 151

UNIT 7: ACTIVITIES 152

1 WARM-UP 152

2 VOCABULARY 1: DAILY ACTIVITIES 154

3 VOCABULARY 2: PERSONALITY ADJECTIVES 156

4 GRAMMAR FOCUS 1: PRESENT SIMPLE AND PRESENT CONTINUOUS 157

5 GRAMMAR FOCUS 2: VERB + INFINITIVE OR –ING FORM (GERUND) 159

6 LISTENING 161

7 SPEAKING 162

8 READING 164

9 WRITING 166

Trang 11

UNIT 8: HOBBIES AND INTERESTS 167

1.WARM-UP 167

2 VOCABULARY 1: HOBBIES AND INTERESTS 168

3 VOCABULARY 2: PLAY/GO/DO + SPORT 170

4 GRAMMAR FOCUS: PAST SIMPLE AND PAST CONTINUOUS 172

5 LISTENING 174

6 SPEAKING 175

7 READING 177

8 WRITING 179

REVIEW & EXPANSION 181

UNITS 5 - 8 181

1.PUT THE WORDS IN THE CORRECT ORDER TO MAKE SENTENCES IN PRESENT CONTINUOUS 182

2 MAKE THE SENTENCES IN EXERCISE A NEGATIVE 182

3 COMPLETE THE QUESTIONS USING THE PRESENT CONTINUOUS FORM OF THE VERBS IN BRACKETS THEN WRITE TRUE ANSWERS 183

Trang 12

4 COMPLETE THE EMAIL USE THE PRESENT CONTINUOUS FORM (AFFIRMATIVE, NEGATIVE OR INTERROGATIVE) OF THE VERBS IN BRACKETS 183

5 COMPLETE THE EMAIL USE THE PRESENT SIMPLE OR PRESENT CONTINUOUS FORMS OF THE VERBS IN BRACKETS 184

CORRECT FORM OF THE VERBS IN BRACKETS USE THE PRESENT 185

6 COMPLETE THE SENTENCES WITH THE VERBS BELOW USE THE AFFIRMATIVE OR NEGATIVE FORM OF THE PRESENT SIMPLE OR THE PRESENT CONTINUOUS 185

7 THERE ARE MISTAKES IN FIVE OF THESE SENTENCES FIND THE MISTAKES AND WRITE THE FIVE SENTENCES CORRECTLY 186

8 COMPLETE THE PAST SIMPLE SENTENCES USE THE WORDS IN BRACKETS 186

9 COMPLETE THE SENTENCES WITH YOU OWN IDEAS USING THE PAST SIMPLE 188

Trang 13

10 UNDERLINE ONE MISTAKE IN EACH SENTENCE WRITE THE SENTENCES CORRECTLY 188

11 IN SOME OF THESE SENTENCES, THE PAST SIMPLE FORM IS INCORRECT UNDERLINE THE INCORRECT VERBS AND WRITE THE SENTENCE CORRECTLY TICK THE CORRECT SENTENCES 189

12 COMPLETE THE SENTENCES WITH THE PAST SIMPLE AFFIRMATIVE FORM OF THE VERBS BELOW ALL THE VERBS ARE IRREGULAR 190

13 WRITE SENTENCES IN THE PAST SIMPLE AFFIRMATIVE SOME VERBS ARE REGULAR AND SOME ARE IRREGULAR 191

14 COMPLETE THE SENTENCES WITH THE PAST CONTINUOUS FORM OF THE VERBS IN BRACKETS 192

15 COMPLETE THE TEXT WITH THE PAST CONTINUOUS FORM OF THE VERBS BELOW 193

16 CHOOSE THE CORRECT TENSE TO COMPLETE THE SENTENCES 194

17 COMPLETE THE SENTENCES USE THE PAST SIMPLE FORM OF ONE VERB AND THE PAST CONTINUOUS FORM OF THE OTHER 194

Trang 14

18 COMPLETE THE TEXT WITH THE PAST SIMPLE

OR PAST CONTINUOUS FORM OF THE VERBS IN BRACKETS 195

19 CIRCLE THE CORRECT VERB FORM IN THESE SENTENCES TICK THE BOX IF BOTH FORMS ARE CORRECT 196

20 COMPLETE THE TEXT WITH THE INFINITIVE OR –ING FORM OF THE VERBS IN BRACKETS SOMETIMES BOTH ARE CORRECT 197 MỘT SỐ BÀI ĐỌC THAM KHẢO 199 TÀI LIỆU THAM KHẢO 214

Trang 15

GIÁO TRÌNH MÔN HỌC Tên môn học: Tiếng Anh

Mã môn học: MH:06

Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của môn học:

- Vị trí: Môn học Tiếng Anh là một trong các môn học ngoại ngữ bắt buộc thuộc khối các môn học chung trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp

- Tính chất: Chương trình môn học Tiếng Anh bao gồm các kiến thức, kỹ năng sử dụng tiếng Anh cơ bản trong đời sống, học tập và hoạt động nghề nghiệp phù hợp với trình độ được đào tạo

- Ý nghĩa và vai trò của môn học/mô đun: Môn học sẽ giúp người học có thêm những hiểu biết về văn hóa, ẩm thực, lễ hội, Ngoài ra, khi học xong, người học đạt được trình độ năng lực ngoại ngữ Bậc 1 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam

Mục tiêu môn học

- Về kiến thức Nhận biết và giải thích được các cấu trúc ngữ pháp cơ bản về thành phần của câu, cách sử dụng thì hiện tại đơn,

Trang 16

tiếp diễn và hoàn thành, thì quá khứ đơn, tiếp diễn, thì tương lai, phân loại danh từ, đại từ và tính từ; phân biệt và giải thích được các từ vựng về những chủ đề quen thuộc như giới thiệu bản thân và người khác, các hoạt động hàng ngày,

sở thích, địa điểm, thực phẩm và đồ uống, các sự kiện đặc biệt, kỳ nghỉ

- Về kỹ năng + Kỹ năng nghe: Nghe và hiểu được những cụm từ và cách diễn đạt liên quan tới nhu cầu thiết yếu hàng ngày khi được diễn đạt chậm và rõ ràng về các chủ đề liên quan đến các thành viên gia đình, các hoạt động giải trí trong thời gian rảnh rỗi, vị trí đồ đạc trong nhà, các loại thức ăn và đồ uống phổ biến, các hoạt động trong các dịp lễ hoặc sự kiện đặc biệt; hiểu được ý chính trong các giao dịch quen thuộc hàng ngày khi được diễn đạt chậm và rõ ràng

+ Kỹ năng nói: Giao tiếp một cách đơn giản và trực tiếp về các chủ đề quen thuộc hàng ngày liên quan tới tự giới thiệu bản thân, gia đình, nghề nghiệp, sở thích; chỉ đường đến những địa điểm thông thường; đặt được câu hỏi

về số lượng; giới thiệu được những ngày lễ, sự kiện đặc biệt; truyền đạt quan điểm, nhận định của mình trong các tình huống giao tiếp đơn giản, ngắn gọn

Trang 17

+ Kỹ năng đọc: Đọc và phân tích được các đoạn văn bản ngắn và đơn giản về các vấn đề quen thuộc và cụ thể; đọc hiểu đại ý và thông tin chi tiết thông qua các bài đọc có liên quan đến giới thiệu bạn bè, các hoạt động trong thời gian rảnh rỗi, nơi chốn, các thức ăn và đồ uống phổ biến, các ngày lễ đặc biệt và kỳ nghỉ, các hoạt động hàng ngày và các sở thích

+ Kỹ năng viết: Viết được các mệnh đề, câu đơn giản

và kết nối với nhau bằng các liên từ cơ bản; viết đoạn văn ngắn về các chủ đề có liên quan đến bản thân, sở thích và các hoạt động trong thời gian rảnh rỗi, mô tả nhà ở, thức ăn

và đồ uống, các lễ hội và dịp đặc biệt, các kỳ nghỉ và các sở thích

- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm

- Nhận thức được tầm quan trọng của ngoại ngữ nói chung và Tiếng Anh nói riêng, có trách nhiệm trong việc sử dụng tiếng Anh trong đời sống, học tập và nghề nghiệp;

- Có thể làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc

áp dụng tiếng Anh vào học tập, lao động và các hoạt động khác

Trang 18

UNIT 1: FAMILY AND FRIENDS Giới thiệu: Bài 1 Giới thiệu với người học những từ

vựng về chủ đề gia đình và bạn bè, thì hiện tại đơn, tính từ

sở hữu, đại từ và đại từ chỉ định,…

Mục tiêu:

- Nhận biết các động từ thông dụng và từ vựng về gia đình;

- Nhận biết và sử dụng được thì hiện tại đơn, tính từ

sở hữu, đại từ và đại từ chỉ định;

- Nghe và trả lời câu hỏi về đề tài gia đình;

- Nói về bản thân và gia đình;

- Đọc hiểu bài đọc và trả lời câu hỏi về gia đình;

- Viết đoạn văn giới thiệu bản thân và gia đình

Nội dung chính:

1 WARM-UP Work in pairs Introduce yourself to your classmates

Trang 19

B: My name is Susan Nice to meet you

2 VOCABULARY 1: FAMILY

A Look at the family tree

Trang 20

B Talk to a partner

How many

brothers and sisters

cousins aunts and uncles

grandparent

s

nieced and nephews

do you have?

3 VOCABULARY 2: JOBS

A Match each job with the appropriate picture

1 _ a teacher

2 _ a singer

3 _ a doctor

4 _ a taxi driver

5 _ a shop assistant

6 _ a worker

Ngày đăng: 27/02/2023, 19:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm