1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Thi Thử Tuyển Sinh Lớp 10 Toán 2013 - Đề 54 pptx

4 170 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 215,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu chuyển 50 cuốn từ giá thứ nhất sang giá thứ hai thì số sách ở giá thứ hai sẽ bằng 5 4 số sách ở giá thứ nhất.. Tính số sách lúc đầu trong mỗi giá sách.. Từ điểm M trên tiếp tuyến Ax

Trang 1

UBND TỈNH BẮC NINH KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

THPT

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2009-2010

Môn : toán

Đề chính thức Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao

đề)

A/ Phần trắc nghiệm (Từ câu 1 đến câu 2) Chọn két quả đúng và ghi vào bài làm

Câu 1: (0,75 điểm)

Đờng thẳng x – 2y = 1 song song với đờng thẳng:

A y = 2x + 1 B 1 1

2

2

2

yx

Câu 2: (0,75 điểm)

Khi x < 0 thì x 12

x bằng:

A.1

B/ Phần Tựu luận (Từ câu 3 đến câu 7)

Câu 3: (2 điểm)

Cho biểu thức: A = 2 1 3 112

a/ Rút gọn biểu thức A

b/ Tìm x để A < 2

c/ Tìm x nguyên để A nguyên

Câu 4: (1,5 điểm)

Hai giá sách có chứa 450 cuốn Nếu chuyển 50 cuốn từ giá thứ nhất sang giá thứ

hai thì số sách ở giá thứ hai sẽ bằng

5

4

số sách ở giá thứ nhất Tính số sách lúc đầu trong mỗi giá sách

Câu 5: (1,5 điểm)

Cho phơng trình: (m+1)x2 -2(m - 1)x + m - 2 = 0 (1) (m là tham số)

a/ Giải phơng trình (1) với m = 3

b/ Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn

1 2

1 1 3

2

Câu 6: (3,0 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Từ điểm M trên tiếp tuyến Ax của

nửa đờng tròn vẽ tuyếp tuyến thứ hai MC(C là tiếp điểm) Hạ CH vuông góc với AB,

Trang 2

đ-ường thẳng MB cắt đđ-ường tròn (O) tại Q và cắt CH tại N Gọi giao điểm của MO và AC

là I Chứng minh rằng:

a/ Tứ giác AMQI nội tiếp

b/ ·AQI  ·ACO

c/ CN = NH

Câu 7: (0,5 điểm) Cho hình thoi ABCD Gọi R, r lần lợt là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD, ABC, a là độ dài cạnh của hình thoi Chứng minh rằng: 12 12 42

ĐÁP ÁN :

Cõu 1: (2đ)

1

2 1 2.2 2 3.3 3 8 2 10 3

2 3

b/Giải phương trình: 7x2+8x+1=0 (a=7;b=8;c=1)

Ta cú a-b+c=0 nờn x1=-1; 2 1

7

c x a

 

 

Cõu 1: (2đ)

a/ (với a>0)

2

2

2

2

1 1

( 1)( 1) (2 1)

1 1

2 1 1

P

 

 

 

b/Tìm giá trị nhỏ nhất của P

2

2

a

(Với a>0)

Trang 3

Vậy P có giá trị nhỏ nhất là 1

4

 khi 1 0 < => a 1 1

Cõu 3: (2đ)

Gọi x(km/giờ )là vận tốc của người thứ nhất

Vận tốc của người thứ hai là x+3 (km/giờ )

2

1

2

30 30 30

:

3 60 30( 3).2 30 .2 ( 3)

3 180 0

3 27 24

12 2.1 2

3 27 30

15( ) 2.1 2

ta co pt

x

   

 

  

Vậy vận tốc của người thứ nhất là 12 km/giờ

vận tốc của người thứ hai là 15 km/giờ

Câu 4: (3đ)

a/ Tứ giỏc BCFD là tứ giỏc nội tiếp

·ADB 900(gúc nội tiếp chắn nửađường trũn (o))

90 ( )

=> ·ADBFHB· 900900 1800 Vậy Tứ giỏc BCFD nội tiếp được

b/ED=EF

Xét tam giỏc EDF có:

· 1 (» » )

2

· 1 (» » )

2

Do PQAB => H là trung điểm của PQ( định lý đường kính dây cung)=> A là trung điểm của PQ» PA» »AQ=> ·EFDEDF·

tam giác EDF cân tại E => ED=EF

Trang 4

E

Q

F

O

B

1

A

D

c/ED2=EP.EQ

Xét hai tam giác: EDQ;EDP có:

µ

E chung

µ ¶

1 1

QD (cựng chắn »PD )

=>EDQ EPD=> ED EQ ED2 EP EQ

Câu 5: (1đ)

.1 1 1

2

bc => 2(b+c)=bc(1)

x2+bx+c=0 (1)

Có 1=b2-4c

x2+cx+b=0 (2)

Có 2=c2-4b

Cộng 1+2= b2-4c+ c2-4b = b2+ c2-4(b+c)= b2+ c2-2.2(b+c)= b2+ c2-2bc=(b-c)  0 (thay 2(b+c)=bc )

Vậy trong 1;2 có một biểu thức dương hay ít nhất 1 trong hai phương trình

x2+bx+c=0 (1) ; x2+cx+b=0 (2) phải có nghiệm

S34

Ngày đăng: 31/03/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm