CH NG III T C ĐƯƠ Ố Ộ BÀI 8 T C Đ CHUY N Đ NGỐ Ộ Ể Ộ Th i gian th c hi n 2 ti tờ ự ệ ế I M c tiêuụ 1 Ki n th c ế ứ Phát bi u đ c khái ni m t c đ , nh đ c công th c tính và đ n v đo t cể ượ ệ ố ộ ớ ư[.]
Trang 1CH ƯƠ NG III: T C Đ Ố Ộ
BÀI 8: T C Đ CHUY N Đ NG Ố Ộ Ể Ộ
Th i gian th c hi n: 2 ti t ờ ự ệ ế
đ ộ
1. Giáo viên:
Trang 2- B ng ph cho các nhóm HS ả ụ
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ N i dungộ
* Giao nhi m v h c t p: ệ ụ ọ ậ
GV l n lầ ượ ặt đ t câu h i H1 và H2, yêu c u m i cá nhân HS nh vàỏ ầ ỗ ớ
suy nghĩ tr l i các câu h i đóả ờ ỏ
* Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
HS th c hi n yêu c u c a GV. Trong quá trình tr l i, n u HS ch aự ệ ầ ủ ả ờ ế ư
tr l i đả ờ ược GV g i ý đáp án có trong ph n m đ u c a SGK ho cợ ầ ở ầ ủ ặ
đ a ra m t ví d đ HS liên tư ộ ụ ể ưởng và tr l i câu h i.ả ờ ỏ
* Báo cáo, th o lu n ả ậ :
GV g i b t kì HS nào đó tr l i câu h i. M i các HS khác nh n xétọ ấ ả ờ ỏ ờ ậ
câu tr l i c a b n.ả ờ ủ ạ
* K t lu n ế ậ , nh n đ nh ậ ị :
GV nh n xét câu tr l i c a HS => D n d t vào bài m i: V y thìậ ả ờ ủ ẫ ắ ớ ậ
thương s đ c tr ng cho tính ch t nào c a chuy n đ ng, đ tr l iố ặ ư ấ ủ ể ộ ể ả ờ
câu h i này chúng ta cùng nhau tìm hi u bài h c hôm nay.ỏ ể ọ
Chương III. T C ĐỐ Ộ
Bài 8. T C Đ CHUY N Đ NGỐ Ộ Ể Ộ
Trang 3
Xác đ nh đ ị ượ ố c t c đ qua vi c xác đ nh quãng đ ộ ệ ị ườ ng đi đ ượ c trong kho ng ả
t p s 1 ậ ố
Quá trình ho t đ ng nhóm: có tinh th n trao đ i, tìm hi u đ hoàn thi n ạ ộ ầ ổ ể ể ệ Phi u h c t p s 1 ế ọ ậ ố
Đáp án Phi u h c t p s 1: ế ọ ậ ố
STT H và tên h c ọ ọ
sinh Quãng đ ng
ườ (m) Th i gian
ờ (s) Quãng đ ng đi trong
ườ
1 giây Th i gian đi quãng
ờ
đường 1 mét
1 Nguy n Anễ 1000 300 3,33 m
2 Tr n M nhầ ạ 1500 100 15 m
3 Ph m Hoàngạ 2000 150 13,33 m
STT H và tên h c ọ ọ
sinh Quãng đ ng
ườ (m) Th i gian
ờ (s) Quãng đ ng đi trong
ườ
1 giây Th i gian đi quãng
ờ
đường 1 mét
1 Nguy n Anễ 1000 300 3,33 m 0,3 s
2 Tr n M nhầ ạ 1500 100 15 m 0,067 s
3 Ph m Hoàngạ 2000 150 13,33 m 0,075 s
sao?
B n M nh đi nhanh h n b n An và Hoàng. Vì trong 1 giây b n M nh đi quãng ạ ạ ơ ạ ạ ạ
đ ườ ng dài h n so v i b n An và Hoàng (15m > 13,33m > 3,33m) ơ ớ ạ
So sánh quãng đ ườ ng đi đ ượ c trong cùng m t kho ng th i gian. Chuy n đ ng ộ ả ờ ể ộ nào có quãng đ ườ ng đi đ ượ c dài h n, chuy n đ ng đó nhanh h n. ơ ể ộ ơ
Vì sao?
B n M nh đi nhanh h n b n An và Hoàng. Vì đ đi h t quãng đ ạ ạ ơ ạ ể ế ườ ng 1 mét b n ạ
M nh c n th i gian đi ng n h n so v i b n An và Hoàng (0,067s < 0,075s < ạ ầ ờ ắ ơ ớ ạ 0,3s).
Trang 4So sánh th i gian đ đi cùng m t quãng đ ờ ể ộ ườ ng. Chuy n đ ng nào có th i gian đi ể ộ ờ
ng n h n, chuy n đ ng đó nhanh h n. ắ ơ ể ộ ơ
Tùy m i nhóm HS. Ví d nh : ỗ ụ ư
+ Anh và em cùng đi h c t nhà t i tr ọ ừ ớ ườ ng v i quãng đ ớ ườ ng dài 2km. Anh đi t ừ nhà đ n tr ế ườ ng h t 15 phút, còn em đi h t 20 phút. Th i gian đ đi cùng m t ế ế ờ ể ộ quãng đ ườ ng c a anh ít h n em. V y chuy n đ ng c a anh nhanh h n chuy n ủ ơ ậ ể ộ ủ ơ ể
đ ng c a em. ộ ủ
+ B n Nam và H i cùng thi b i v i nhau. Trong 1 phút Nam b i đ ạ ả ơ ớ ơ ượ c 50m còn
H i ch b i đ ả ỉ ơ ượ c 30m. Trong cùng m t kho ng th i gian, Nam b i đ ộ ả ờ ơ ượ c quãng
đ ườ ng nhi u h n H i, v y chuy n đ ng c a Nam nhanh h n chuy n đ ng c a ề ơ ả ậ ể ộ ủ ơ ể ộ ủ
H i ả
Câu tr l i H3, H4 và tr l i câu h i bài t p c a HS ả ờ ả ờ ỏ ậ ủ (Trong ph n n i dung ầ ộ
m c d).
ở ụ
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ N i dungộ
* Giao nhi m v h c t p: ệ ụ ọ ậ
GV phát phi u h c t p s 1 cho các nhóm. ế ọ ậ ố GV yêu
c u HS đ c SGK và ầ ọ th o lu n nhóm 4 ả ậ hoàn thi nệ
Phi u h c t pế ọ ậ s 1 trong vòng 8 phútố
HS cá nhân suy nghĩ tr l i câu h i c a GV đ a ra.ả ờ ỏ ủ ư
Yêu c u HS hoàn thi n cá nhân câu h i bài t pầ ệ ỏ ậ
sgk/46 trong vòng 3 phút.
* Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
HS tìm tòi tài li u, th o lu n và đi đ n th ng nh tệ ả ậ ế ố ấ
hoàn thành Phi u h c t p s 1. ế ọ ậ ố
M i HS suy nghĩ làm câu h i bài t p sgk/46 và ghiỗ ỏ ậ
vào v ở
* Báo cáo, th o lu n ả ậ :
GV g i ng u nhiên ọ ẫ l n lầ ượt các nhóm trình bày
t ng câu h i trong Phi u h c t p s 1.ừ ỏ ế ọ ậ ố Các nhóm còn
l i theo dõi và nh n xét b sung (n u có).ạ ậ ổ ế
GV g i ng u nhiên HS tr l i câu h i và lên b ngọ ẫ ả ờ ỏ ả
trình bày l i gi i cho ph n câu h i bài t p. Các HSờ ả ầ ỏ ậ
còn l i quan sát, theo dõi, nh n xét.ạ ậ
* K t lu n ế ậ , nh n đ nh ậ ị :
GV nh n xét câu tr l i c a các HS, đ a ra đáp án,ậ ả ờ ủ ư
gi i thích cho HS hi u. GV gi i thi u v i HS cáchả ể ớ ệ ớ
mà thường dùng đ xác đ nh s nhanh, ch m c aể ị ự ậ ủ
chuy n đ ng; thông báo khái ni m t c đ và côngể ộ ệ ố ộ
th c tính t c đ GV thông báo cho HS bi t t côngứ ố ộ ế ừ
th c ta có th suy ra công th c tính s và t.ứ ể ứ
I. Khái ni m t c đệ ố ộ
Đ i lạ ượng cho bi t s nhanh, ch m c a chuy nế ự ậ ủ ể
đ ng, độ ược xác đ nh b ng quãng đị ằ ường đi đượ c trong m t đ n v th i gian, g i là t c đ chuy nộ ơ ị ờ ọ ố ộ ể
đ ng.ộ
Công th c tính t c đ : , ứ ố ộ trong đó:
v: t c đ ố ộ s: quãng đường đi được t: th i gian đi quãng đờ ường đó.
M i quan h gi a s,v,t: t suy ra s=v.t và ố ệ ữ ừ
Th c t t c đ chuy n đ ng c a m t v t thự ế ố ộ ể ộ ủ ộ ậ ườ ng thay đ i (trên t ng quãng đổ ừ ường; trong nh ng kho ngữ ả
th i gian khác nhau) nên đ i lờ ạ ượng còn g i là t c đọ ố ộ trung bình c a chuy n đ ng.ủ ể ộ
? CH sgk/46:
Tóm t t: ắ = 120m ; =35s = 140m ; = 40s
Ai nhanh h n? ơ
Gi i:ả T c đ ch y c a b n A là: ố ộ ạ ủ ạ
= (m/s)
T c đ ch y c a b n B là: ố ộ ạ ủ ạ
= (m/s)
Vì < (3,43m/s < 3,5m/s) nên b n B ch y nhanh h n. ạ ạ ơ
Trang 5 Cá nhân m i HS tr l i câu h i: ỗ ả ờ ỏ
(m), kilômét (km), …
Đáp án Phi u h c t p s 2: ế ọ ậ ố
Đ n v đo đơ ị ộ
dài Mét (m) Kilômét (km) Mét (m) Kilômét (km) Xentimét (cm)
Đ n v đo th iơ ị ờ
gian Giây (s) Gi (h)
ờ Phút (min) Giây (s) Giây (s)
Đ n v đo t cơ ị ố
độ Mét trên giây (m/s) Kilômét trên giờ (km/h) Mét trên phút (m/min) Kilômét trên giây (km/s) Xentimét trên giây (cm/s)
2) Đ i đ n v : ổ ơ ị
a) 1km/h = ? m/s
1 km = 1000 m ; 1 h = 3600 s
=> = => 1 km/h = m/s = m/s
b) 1m/s = (km/h)
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ N i dungộ
* Giao nhi m v h c t p: ệ ụ ọ ậ
GV d n d t: Vì v=s/t nên đ n v đo t c đ ph thu c vào d n v ẫ ắ ơ ị ố ộ ụ ộ ơ ị
đo đ dài và đ n v đo th i gian, tr ộ ơ ị ờ ướ c khi tìm hi u đ n v đo t c ể ơ ị ố
đ các em hãy nh l i m t s đ n v đo đ dài và đ n v đo th i ộ ớ ạ ộ ố ơ ị ộ ơ ị ờ
gian.
+ Yêu c u cá nhân m i HS suy nghĩ câu h i H5.ầ ỗ ỏ
Chúng ta cùng tìm hi u đ n v đo t c đ thông qua Phi u h c ể ơ ị ố ộ ế ọ
t p s 2 ậ ố
+ GV phát phi u h c t p s 2 cho các nhóm. Yêu c u HS ho tế ọ ậ ố ầ ạ
đ ng nhóm đôi hoàn thành phi u h c t p s 2 trong 8 phút và ghiộ ế ọ ậ ố
k t qu vào b ng ph ế ả ả ụ
* Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
HS th c hi n theo yêu c u c a giáo viên.ự ệ ầ ủ
Đ i v i câu h i H5, GV t ch c trò ch i nh : GV g i b t kì HSố ớ ỏ ổ ứ ơ ỏ ọ ấ
nào, yêu c u HS đó k m t đ n v đo đ dài, sau khi tr l i xongầ ể ộ ơ ị ộ ả ờ
HS đó ch b n khác trong l p, b n đỉ ạ ớ ạ ược ch k nhanh đ n v đoỉ ể ơ ị
đ dài nh ng không trùng v i b n trộ ư ớ ạ ước, c nh v y cho đ n khiứ ư ậ ế
GV hô “ng ng”. Từ ương t đ i v i k đ n v đo th i gian.ự ố ớ ể ơ ị ờ
* Báo cáo, th o lu n ả ậ :
GV g i ng u nhiên ọ ẫ m t sộ ố nhóm l n lầ ượt trình bày các câu h iỏ
trong Phi u h c t p s 2ế ọ ậ ố
Nhóm được g i treo b ng ph lên b ng và trình bày câu tr l i.ọ ả ụ ả ả ờ
Các HS khác nh n xét, đóng góp ý ki n.ậ ế
* K t lu n ế ậ , nh n đ nh ậ ị :
GV nh n xét câu tr l i c a HS.ậ ả ờ ủ
GV gi i thi u b ng đ n v t c đ thớ ệ ả ơ ị ố ộ ường dùng trong SGK, hệ
II. Đ n v đo t c đơ ị ố ộ
Đ n v c a v n t c ph thu c vào đ nơ ị ủ ậ ố ụ ộ ơ
vị đo đ dài và đ n vộ ơ ị đo th i gian.ờ
Đ n v ơ ị đo t c đố ộ là: m/s; km/h
1 km/h = m/s
1 m/s = 3,6 km/h
Trang 6đo lường chính th c c a đ n v đo t c đ c a nứ ủ ơ ị ố ộ ủ ước ta. Gi i thi uớ ệ
b ng li t kê m t s t c đ Gi i thi u T c k (đ ng h v nả ệ ộ ố ố ộ ớ ệ ố ế ồ ồ ậ
t c).ố
GV có th gi i thi u n i dung trong ph n “Em có bi t?”. ể ớ ệ ộ ầ ế
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ N i dungộ
Giao nhi m v h c t pệ ụ ọ ậ
GV t ch c cho HS đ c bài t p ví d SGK, chia l pổ ứ ọ ậ ụ ớ
ho t đ ng theo 3 nhóm, th o lu n các bài t p trongạ ộ ả ậ ậ
SGK ( m i nhóm 1 bài)? ỗ
+ Th o lu n: ả ậ cho bi t nh ng đ i lế ữ ạ ượng đã bi t,ế
nh ng đ i lữ ạ ượng nào ch a bi t, tóm t t và tìm l iư ế ắ ờ
gi i?ả
+ Bài t p 1: ậ
? Ta đã bi t nh ng đ i lế ữ ạ ượng nào?
?đ tìm v n t c chúng ta s d ng công th c nào?ể ậ ố ử ụ ứ
+ Bài t p 2:ậ
? Đ bài cho bi t đi u gì?ề ế ề
? V y khi ta bi t quãng đậ ế ường, v n t c đ tính th iậ ố ể ờ
gian chúng ta s làm nh th nào?ẽ ư ế
+ Bài t p 3ậ
? tương t khi chúng ta bi t v n t c, th i gian làmự ế ậ ố ờ
sao chúng ta tính được quãng đường đi được?
+ L u ý đ n v c a các đ i lư ơ ị ủ ạ ượng
Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
+ HS nh n nhi m v , th o lu n ho t đ ng theoậ ệ ụ ả ậ ạ ộ
nhóm
Báo cáo, th o lu nả ậ
+ HS: t ng nhóm trình bày, báo cáo k t qu L ngừ ế ả ắ
nghe, ghi chú
+ Nhóm khác nh n xétậ
K t lu n, nh n đ nhế ậ ậ ị
GV phân tích, nh n xét k t qu c a các nhómậ ế ả ủ và
th ng nh t k t qu ố ấ ế ả
III. Bài t p v n d ng công th c tính t c đậ ậ ụ ứ ố ộ
1. Bài t p ví dậ ụ
Tóm t tắ Gi iả
s = 5 km
t = 7 h 15 min 6h 45 min = 0,5h
v = ? km/h,
v = ? m/s
T c đ đi xe đ p c a b n đó là:ố ộ ạ ủ ạ
v ===10 (km/h)
v = = 0,28 (m/s)
2. Bài t p 1ậ
Tóm t tắ Gi iả
s = 100 m
t = 11,54 s
v = ? m/s
T c đ c a n v n đ ng viên Lê Tú Chinh là: ố ộ ủ ữ ậ ộ
v = = 8,67 (m/s)
3. Bài t p 2ậ
Tóm t tắ Gi iả
s = 2,4 km
v = 4,8 km/h
t = ? h
Th i đi m đ n = ? hờ ể ế
Th i gian đi đ n siêu th c a b n A là: ờ ế ị ủ ạ
t = = = 0,5 (h) = 30 (min)
B n A đ n siêu th lúc: ạ ế ị 8h 30 min + 30 min = 9 h
4. Bài t p 3ậ
Tóm t tắ Gi iả
v = 12 km/h
t = 20 min = h
s = ? km
Quãng đường t nhà b n B đ n trừ ạ ế ường là:
s = = 12. = 4 (km)
Trang 73. Ho t đ ng 3: Luy n t p ạ ộ ệ ậ
SBT.
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ N i dungộ
Giao nhi m v h c t p:ệ ụ ọ ậ GV chia l p thành 3 đ iớ ộ
m i đ i 5 HS th c hi n bài t p t 8.1,8.2,8.6,8.7ỗ ộ ự ệ ậ ừ
SBT
Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS nh n ậ và th c hi nự ệ
nhi m v ệ ụ theo nhóm
Báo cáo, th o lu n:ả ậ Đ i di n các nhóm báo cáo k tạ ệ ế
qu ho t đ ng c a nhóm theo yêu c u.ả ạ ộ ủ ầ
Các nhóm khác theo dõi nh n xét.ậ
K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị GV nh n xét, đánh giá: k tậ ế
qu th c hi n c a HSả ự ệ ủ
Luy n t pệ ậ
D ki n s n ph mự ế ả ẩ 8.1. 1 c; 2d; 3 a; 4b
8.2
A Đ i tố ượ ng chuy n đ ngể ộ B.T c đố ộ
(m/s) C.T c đ (km/h)
ố ộ
Người đi bộ 1,5 4,5
Người đi xe
đ pạ 3 đ n 4ế 10,8 đ n 14,4ế
Ô tô 15 đ n 20ế 54 đ n 72ế Tàu hoả 10 đ n 20ế 26 đ n 72ế Máy bay ph nả
l cự 200 đ n 300ế 720 đ n 1080ế 8.6. B
8.7. B