BÀI 7: HÓA TR VÀ CÔNG TH C HÓA H C Ị Ứ Ọ
Môn h c: KHTN L p: 7ọ ớ
Th i gian th c hi n: 03 ti tờ ự ệ ế
I. M c tiêuụ :
1. Ki n th cế ứ :
Trình bày được khái ni m v hoá tr cho ch t c ng hoá tr , bi t cách vi t ệ ề ị ấ ộ ị ế ế công th c hoá h c.ứ ọ
Vi t đế ược công th c hoá h c c a m t s ch t và h p ch t đ n gi nứ ọ ủ ộ ố ấ ợ ấ ơ ả thông d ng.ụ
Nêu được m i liên h gi a hoá tr c a nguyên t v i công th c hoá h cố ệ ữ ị ủ ố ớ ứ ọ
c a h p ch t.ủ ợ ấ Tính được ph n trăm nguyên t trong h p ch t khi bi t công th c hoáẩ ố ợ ấ ế ứ
h c cọ ủa nó
Xác đ nh đị ược công th c hoá h c c a h p ch t d a vào ph n ứ ọ ủ ợ ấ ự ầ trăm nguyên t và kh i lố ố ượng ph n t ầ ử
2. Năng l cự : 2.1. Năng l c chung: ự
Năng l c t ch và t h c: ự ự ủ ự ọ tìm ki m thông tin, đ c sách giáo khoa,ế ọ quan sát tranh nh đ tìm hi u v kính lúp, c u t o và công d ng c a kính lúp.ả ể ể ề ấ ạ ụ ủ
Năng l c giao ti p và h p tác: ự ế ợ th o lu n nhóm đ tìm ra các bả ậ ể ướ ử c s
d ng kính lúp m t ho t đ ng, h p tác trong th c hi n ho t đ ng quan sát v tụ ộ ạ ộ ợ ự ệ ạ ộ ậ
nh b ng kính lúp.ỏ ằ
Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o: ự ả ế ấ ề ạ GQVĐ trong th c hi n quanự ệ sát v t nh b ng kính lúp.ậ ỏ ằ
2.2. Năng l c khoa h c t nhiên : ự ọ ự
Năng l c nh n bi t KHTN: ự ậ ế Nh n bi t công th c hoá h c, rút ra nh n xét vậ ế ứ ọ ậ ề cách vi t công th c hoá h c c a đ n ch t và h p ch t.ế ứ ọ ủ ơ ấ ợ ấ
Vi t đế ược công th c hoá h c c a ch t c th khi bi t tên các nguyên t vàứ ọ ủ ấ ụ ể ế ố
s nguyên t c a m i nguyên t t o nên m t phân t và ngố ử ủ ỗ ố ạ ộ ử ượ ạc l i
Nêu được ý nghĩa công th c hoá h c c a ch t c thứ ọ ủ ấ ụ ể
V n d ng ki n th c, k năng đã h c: ậ ụ ế ứ ỹ ọ Tìm được hoá tr c a nguyên t ho cị ủ ố ặ nhóm nguyên t theo công th c hoá h c c th ử ứ ọ ụ ể
L p đậ ược công th c hoá h c c a h p ch t khi bi t hoá tr c a hai nguyênứ ọ ủ ợ ấ ế ị ủ
t hoá h c ho c nguyên t và nhóm nguyên t t o nên ch tố ọ ặ ố ử ạ ấ
Trang 23. Ph m ch t: ẩ ấ
Thông qua th c hi n bài h c s t o đi u ki n đ h c sinh:ự ệ ọ ẽ ạ ề ệ ể ọ
Chăm h c, ch u khó tìm tòi tài li u và th c hi n các nhi m v cá nhânọ ị ệ ự ệ ệ ụ
nh m tìm hi u v CTHH và hoá tr ằ ể ề ị
Có trách nhi m trong ho t đ ng nhóm, ch đ ng nh n và th c hi nệ ạ ộ ủ ộ ậ ự ệ nhi m v l p CTHH c a ch t và tìm hi u v quy t c hoá tr ệ ụ ậ ủ ấ ể ề ắ ị
Trung th c, c n th n trong th o lu n, l p CTHH và tìm hoá tr c aự ẩ ậ ả ậ ậ ị ủ nguyên t ố
II. Thi t b d y h c và h c li uế ị ạ ọ ọ ệ
1. Giáo viên:
Phi u h c t p ế ọ ậ
Mô hình phân t nử ước, nitrogen, hydrogen chloride, carbon đioxide
B ng tìm hi u v quy t c hoá tr , b ng 7.2, 7.3ả ể ề ắ ị ả
2. H c sinh: ọ
Đ c nghiên c u và tìm hi u trọ ứ ể ước bài nhà. ở III. Ti n trình d y h cế ạ ọ
1. Ho t đ ng 1: Kh i đ ngạ ộ ở ộ
a) M c tiêu: ụ Kích thích h ng thú, t o t th s n sàng h c t p và ti pứ ạ ư ế ẵ ọ ậ ế
c n n i dung bài h c.ậ ộ ọ b) N i dung:ộ D n d t vào n i dung bài h cẫ ắ ộ ọ
c) S n ph m: ả ẩ Phân lo i đạ ược đ n ch tơ ấ và h p ch tợ ấ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ N i dungộ
*Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS quan sát mô hình phân tầ ử
hydrogen chloride, carbon dioxide và hình 5.3
SGK.
Cho bi t đâu là đ n ch t, đâu là h p ch t?ế ơ ấ ợ ấ
Nêu đ c đi m liên k t c a các nguyên tặ ể ế ủ ử
trong mô hình phân t các ch t.ử ấ
*Th c hi n nhi m v h c t p ự ệ ệ ụ ọ ậ
HS ho t đ ng cá nhân theo yêu c u c a GV.ạ ộ ầ ủ
Tr l iả ờ
Giáo viên: Theo dõi và b sung khi c n.ổ ầ
*Báo cáo k t qu và th o lu n ế ả ả ậ
Trang 3 GV g i ng u nhiên h c sinh trình bày đáp ánọ ẫ ọ
*Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v ế ả ự ệ ệ ụ
H c sinh nh n xét, b sung, đánh giá: ọ ậ ổ
Giáo viên nh n xét, đánh giá: ậ
>Giáo viên gieo v n đ c n tìm hi u trong ấ ề ầ ể
bài h c ọ Các nguyên t hoá h c có th k tố ọ ể ế
h p v i nhau và k t hợ ớ ế ợp v i các nguyên tớ ố
khác theo nhi u cách khác nhau, tuề ân theo
nh ng nguyên t c nh t đ nh. Đ thu n ti nữ ắ ấ ị ể ậ ệ
cho vi c bi u di n các ch t, ngệ ể ễ ấ ười ta sử
d ng công th c hoá h c.ụ ứ ọ Đ tìm hi u vể ể ề
công th c hoá h c c a ch t, hoá tr là gì vàứ ọ ủ ấ ị
cách l p công th c c a h p ch t nh th nàoậ ứ ủ ợ ấ ư ế
chúng ta vào bài h c hôm nay.ọ
>Giáo viên nêu m c tiêu bài h c: ụ ọ
2. Ho t đ ng 2: Hình thành ki n th c m i ạ ộ ế ứ ớ
a) M c tiêu: ụ
HS bi t đ c công th c hoá h c c a m t s ch t đ n gi n, thôngế ượ ứ ọ ủ ộ ố ấ ơ ả
d ngụ
Bi t đế ược ý nghĩa c a công th c hoá h c ủ ứ ọ b) N i dung:ộ S d ng phử ụ ương pháp đàm tho i g i m và th o lu n nhómạ ợ ở ả ậ
đ tìm hi u khái ni m và cách vi t công th c hoá h c c a ch t, nêu ýể ể ệ ế ứ ọ ủ ấ nghĩa c a CTHHủ
c) S n ph m: ả ẩ Vi t CTHH c a đ n ch t, h p ch tế ủ ơ ấ ợ ấ
Nêu ý nghĩa (nguyên t nào t o ra ch t, s nguyên t c a m i nguyênố ạ ấ ố ử ủ ỗ
t có trong m t ph n t c a ch t, cách tính phân t kh i c a ch t, tínhố ộ ầ ử ủ ấ ử ố ủ ấ
được ph n trăm nguyên t trong h p ch t khi bi t công th c hoá h cầ ố ợ ấ ế ứ ọ
c a nó).ủ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ N i dungộ
Ho t đ ng 2.1: Tìm hi u v công th c hoá h cạ ộ ể ề ứ ọ
1. CTHH c a đ n ch t ủ ơ ấ
*Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV cho HS quan sát hình, yêu c u hoàn thành b ngầ ả
I. Công th c hoá h cứ ọ
CTHH dùng đ bi u ể ể
di n ch t b ng kí hi u ễ ấ ằ ệ hoá h c c a nguyên t ọ ủ ố kèm theo ch s ỉ ố
Trang 4Đ n chât ́ ơ Sô nguyên tố ́
Sô nguyên t́ ử
câu tao nên 1́ ̣ phân t cua ử ̉ chât́
Công th c hoa hoc ứ ́ ̣
Kim loaị
Copper Gold
Phi kim
Cacbon Khi Oxygen ́
Khi Nitrogeń
Khi Ozoń
*Th c hi n nhi m v h c t p ự ệ ệ ụ ọ ậ
HS quan sát hình, th o lu n, hoàn thành b ngả ậ ả
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v ế ả ự ệ ệ ụ
H c sinh nh n xét, b sung, đánh giá ọ ậ ổ
Giáo viên nh n xét, đánh giá ậ
Rút ra k t lu n CTHH c a đ n ch tế ậ ủ ơ ấ
*Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV chia nhóm HS và yêu c u các nhóm nghiên c u,ầ ứ
hoàn thành bài t p 1: Vi t CTHH c a ch tậ ế ủ ấ
*Th c hi n nhi m v h c t p ự ệ ệ ụ ọ ậ
HS th o lu n c p đôi, th ng nh t đáp án và hoànả ậ ặ ố ấ
thành b ngả
*Báo cáo k t qu và th o lu n ế ả ả ậ
GV g i ng u nhiên m t HS đ i di n cho m t nhómọ ẫ ộ ạ ệ ộ
trình bày, các nhóm khác b sung (n u có).ổ ế
*Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v ế ả ự ệ ệ ụ
1. Đ n ch t:ơ ấ g m KHHHồ
c a 1 nguyên t : Aủ ố x A: KHHH c a nguyên tủ ố x= ch sỉ ố
Đ n ch t kim lo i (x=1):ơ ấ ạ CTHH chính là KHHH VD: CTHH c a ủ
+Iron: Fe +Copper: Cu
Trang 5 H c sinh nh n xét, b sung, đánh giá ọ ậ ổ
Giáo viên nh n xét, đánh giá ậ
GV nh n xét và ch t n i dung ậ ố ộ
2. CTHH c a h p ch tủ ợ ấ
*Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV cho HS quan sát c u t o 1 s h p ch t, yêu c u ấ ạ ố ợ ấ ầ
hoàn thành b ng:ả
*Th c hi n nhi m v h c t p ự ệ ệ ụ ọ ậ
HS quan sát hình, th o lu n, hoàn thành b ngả ậ ả
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v ế ả ự ệ ệ ụ
H c sinh nh n xét, b sung, đánh giá ọ ậ ổ
Giáo viên nh n xét, đánh giá ậ
Rút ra k t lu n CTHH c a h p ch t?ế ậ ủ ợ ấ
*Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV chia nhóm HS và yêu c u các nhóm nghiên c u,ầ ứ
hoàn thi n phi u h c t p 1.1ệ ế ọ ậ
*Th c hi n nhi m v h c t p ự ệ ệ ụ ọ ậ
HS th o lu n c p đôi, th ng nh t đáp án và ghi chépả ậ ặ ố ấ
n i dung ho t đ ng ra phi u h c t p 1.ộ ạ ộ ế ọ ậ
*Báo cáo k t qu và th o lu n ế ả ả ậ
GV g i ng u nhiên m t HS đ i di n cho m t nhómọ ẫ ộ ạ ệ ộ
trình bày, các nhóm khác b sung (n u có).ổ ế
*Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v ế ả ự ệ ệ ụ
+Aluminium: Al
Đ n ch t phi kim:ơ ấ
Thường x=1 ho c x=2ặ VD: CTHH c a ủ
+Oxygen: O2 +Hydrogen: H2 +Chlorine: Cl2
2. CTHH c a h p ch tủ ợ ấ
G m KHHH c a 2 NTHHồ ủ
tr lênở AxBy ho c Aặ xByCz
A,B,C là KHHH c a cácủ nguyên tố
x,y,z: ch sỉ ố VD: CTHH c aủ +Nước: H2O +Axit nitric: HNO3 +Metan: CH4
L u ý: + B ư co thê la nhoḿ ̉ ̀ ́ nguyên t va đử ̀ ược viêt ́ ở phia bên phai Vi du:́ ̉ ́ ̣ Ca(OH)2, Al2(SO4)3 + Trong h p chât gi a kimợ ́ ữ loai va phi kim, KHHḤ ̀ cua phi kim viêt bên phai.̉ ́ ̉
Vi du: NaCl, CuO, FeS ́ ̣
Trang 6 H c sinh nh n xét, b sung, đánh giá ọ ậ ổ
Giáo viên nh n xét, đánh giá ậ
GV nh n xét và ch t n i dung ậ ố ộ
3. Ý nghĩa c a CTHHủ
*Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV: CTHH c a nủ ước cho ta bi t nh ng thông tin gì?ế ữ
*Th c hi n nhi m v h c t p ự ệ ệ ụ ọ ậ
HS th o lu n c p đôi, th ng nh t đáp án và tr l iả ậ ặ ố ấ ả ờ
*Báo cáo k t qu và th o lu n ế ả ả ậ
GV g i ng u nhiên m t HS đ i di n cho m t nhómọ ẫ ộ ạ ệ ộ
trình bày, các nhóm khác b sung (n u có).ổ ế
*Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v ế ả ự ệ ệ ụ
H c sinh nh n xét, b sung, đánh giá ọ ậ ổ
Giáo viên nh n xét, đánh giá ậ
GV nh n xét và ch t n i dung Ý nghĩa c a CTHH ậ ố ộ ủ
*Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV chia nhóm HS và yêu c u các nhóm nghiên c u,ầ ứ
hoàn thành bài t p 3: Nêu ý nghĩa c a CTHH sau:ậ ủ
a) Sunfuric acide: H2SO4
b) Điphotphorus pentaoxide: P2O5
*Th c hi n nhi m v h c t p ự ệ ệ ụ ọ ậ
HS th o lu n c p đôi, th ng nh t đáp án và ghi chépả ậ ặ ố ấ
n i dung ho t đ ng ra phi u h c t p 1.ộ ạ ộ ế ọ ậ
*Báo cáo k t qu và th o lu n ế ả ả ậ
GV g i ng u nhiên m t HS đ i di n cho m t nhómọ ẫ ộ ạ ệ ộ
trình bày, các nhóm khác b sung (n u có).ổ ế
*Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v ế ả ự ệ ệ ụ
H c sinh nh n xét, b sung, đánh giá ọ ậ ổ
Giáo viên nh n xét, đánh giá ậ
GV nh n xét và ch t n i dung ậ ố ộ
4. Bi t CTHH, tính đế ược ph n trăm kh i lầ ố ượng
3. Ý nghĩa c a CTHHủ
M t CTHH cho bi t:ộ ế
Nguyên t nào t o raố ạ
ch t.ấ
S nguyên t c a m iố ử ủ ỗ nguyên t có trong 1 phânố
t c a ch t. ử ủ ấ
Phân t kh i c a ch t.ử ố ủ ấ
Trang 7c a các nguyên t trong h p ch tủ ố ợ ấ
*Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS nghiên c u SGK, nêu các bầ ứ ước tính
ph n trăm kh i lầ ố ượng c a các nguyên t trong h pủ ố ợ
ch t qua ví d v i KNOấ ụ ớ 3
*Th c hi n nhi m v h c t p ự ệ ệ ụ ọ ậ
HS nghiên c u SGK, th o lu n nêu các bứ ả ậ ước tính
*Báo cáo k t qu và th o lu n ế ả ả ậ
GV g i ng u nhiên m t HS đ i di n cho m t nhómọ ẫ ộ ạ ệ ộ
trình bày, các nhóm khác b sung (n u có).ổ ế
*Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v ế ả ự ệ ệ ụ
H c sinh nh n xét, b sung, đánh giá ọ ậ ổ
Giáo viên nh n xét, đánh giá ậ
GV nh n xét và ch t n i dung ậ ố ộ
*Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS hoàn thành phi u h c t p 1.2ầ ế ọ ậ
*Th c hi n nhi m v h c t p ự ệ ệ ụ ọ ậ
HS th o lu n c p đôi, th ng nh t đáp án và ghi chépả ậ ặ ố ấ
n i dung ho t đ ng ra phi u h c t p 1.ộ ạ ộ ế ọ ậ
*Báo cáo k t qu và th o lu n ế ả ả ậ
GV g i ng u nhiên m t HS đ i di n cho m t nhómọ ẫ ộ ạ ệ ộ
trình bày, các nhóm khác b sung (n u có).ổ ế
*Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v ế ả ự ệ ệ ụ
H c sinh nh n xét, b sung, đánh giá ọ ậ ổ
Giáo viên nh n xét, đánh giá ậ
GV nh n xét và ch t n i dung ậ ố ộ
4. Bi t CTHH, tínhế
được ph n trăm kh iầ ố
lượng c a các nguyên tủ ố trong h p ch tợ ấ
Các bước:
* B1: Tìm Mh p ch t ợ ấ
* B2: Tìm nnguyên tử c a m iủ ỗ nguyên t trong 1 mol h pố ợ
ch t.ấ
* B3: Tìm thành ph n %ầ theo kh i lố ượng c a m iủ ỗ nguyên t ố
Gi s , ta có CTHH c aả ử ủ
h p ch t: Aợ ấ xByCz
Ho c ặ
%C = 100% (%A + %B)
Ho t đ ng 2.2: Tìm hi u v hoá trạ ộ ể ề ị