Nguyên t kimử ử lo i tr thành ion dạ ở ương và nguyên tử phi kim tr thành ion âm.
Trang 1Ti tế N i dungộ
1 M đ u và Hở ầ o t đ ng 2.ạ ộ 1: Tìm hi u v ể ề c u trúc electron b nấ ề
v ng c a khí hi m.ữ ủ ế
2 Ho t đ ng 2.2: ạ ộ Tìm hi u v ể ề liên k t ion và làm bài t p ph nế ậ ầ
luy n t p, v n d ng liên quan đ n liên k t ion.ệ ậ ậ ụ ế ế
3 Ho t đ ng 2.3ạ ộ 1 và 2.3.2: Tìm hi u v ể ề liên k t c ng hoá tr ế ộ ị
4 Ho t đ ng 3 Luy n t p, 4 V n d ng liên quan đ n liên k tạ ộ ệ ậ ậ ụ ế ế
hóa h cọ
CHƯƠNG II : PHÂN T LIÊN K T HÓA H CỬ Ế Ọ
BÀI 6: GI I THI U V LIÊN K T HÓA H CỚ Ệ Ề Ế Ọ
Th i gian th c hi n:ờ ự ệ 4 ti tế
I. M c tiêuụ
1. Ki n th c: ế ứ
– Nêu đ ượ mô hình s p x p electron trong v c ắ ế ỏ nguyên t c a m t s nguyên t khí ử ủ ộ ố ố
hi m ế
– Nêu đ ượ ự c s hình thành liên k t c ng hoá tr theo nguyên t c dùng chung electron ế ộ ị ắ
đ t o ra l p v electron c a nguyên t khí hi m (Áp d ng đ ể ạ ớ ỏ ủ ố ế ụ ượ c cho các phân t đ n ử ơ
gi n nh H ả ư 2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2,….).
Nêu đ ượ c đ ượ ự c s hình thành liên k t ion theo nguyên t c cho và nh n electron đ ế ắ ậ ể
t o ạ ra ion có l p v electron c a nguyên t khí hi m (Áp d ng cho phân t đ n gi n ớ ỏ ủ ố ế ụ ử ơ ả
nh NaCl, MgO,…) ư
S d ng đ ử ụ ượ các hình nh s t o thành phân t qua các lo i liên k t ion, c ng hóa c ả ự ạ ử ạ ế ộ
tr ị
Xác đ nh đ ị ượ S khác nhau v m t s tính ch t c a h p ch t ion và h p ch t c ng c ự ề ộ ố ấ ủ ợ ấ ợ ấ ộ hóa tr ị
2. Năng l c: ự
2.1. Năng l c chungự
Năng l c t ch và t h c: ự ự ủ ự ọ Ch đ ng th c hi n đ ủ ộ ự ệ ượ c nh ng công vi c c a b n thân ữ ệ ủ ả trong h c t p ọ ậ L a ch n và l u gi đ ự ọ ư ữ ượ c thông tin b ng ghi chép, tóm t t n i dung ằ ắ ộ
c a bài ủ S d ng ngôn ng vi t kí hi u, ử ụ ữ ế ệ tìm ki m thông tin, đ c sách giáo khoa, quan ế ọ sát tranh nh đ tìm hi u v ả ể ể ề liên k t hóa h c ế ọ
Năng l c giao ti p và h p tác: ự ế ợ H p tác v i các b n m t cách tích c c và hoàn thành ợ ớ ạ ộ ự nhi m v c a nhóm ệ ụ ủ
2.2. Năng l c khoa h c t nhiênự ọ ự
Năng l c nh n bi t KHTNự ậ ế : Nêu đ ượ c khái ni m v ệ ề liên k t hóa h c. ế ọ Trình bày
đ ượ c s electron l p ngoài cùng c a khí hi m, s hình thành liên k t ion, liên k t c ố ớ ủ ế ự ế ế ộng hóa tr ị
Trang 2 Năng l c tìm hi u t nhiênự ể ự : Xác đ nh đ ị ượ vì sao các nguyên t l i liên k t v i c ử ạ ế ớ nhau (
Th c hi n đ ự ệ ượ c các ho t đ ng làm vi c cá nhân, ho t đ ng nhóm, trò ch i h c t p, ạ ộ ệ ạ ộ ơ ọ ậ
h c ọ
sinh tìm tòi, khám phá khái ni m s hình thành liên k t ion, liên k t c ng hóa tr ệ ự ế ế ộ ị
Năng l c v n d ng ki n th c, kĩ năng đã h cự ậ ụ ế ứ ọ : V n d ng các ki n th c kĩ năng, kĩậ ụ ế ứ năng đã h c đ ọ ể gi i thích ả s hình thành liên k t ự ế trong m t s h p ch t đ n gi n (H ộ ố ợ ấ ơ ả 2 ,
Cl 2 , NH 3 , H 2 O, CO 2 , N 2 , NaCl, MgO…). Gi i thích tính ch t v t lí c a m t s h p ả ấ ậ ủ ộ ố ợ
ch t ấ
3 Phẩm ch t: ấ
Thông qua th c hi n bài h c s t o đi u ki n đ h c sinh: ự ệ ọ ẽ ạ ề ệ ể ọ
Luôn c g ng đ đ t k t qu trong ho t đ ng h c t p ố ắ ể ạ ế ả ạ ộ ọ ậ
Trung th c, c n th n trong th c hành, ghi chép k t qu ự ẩ ậ ự ế ả qua hình nh, tranh v v s ả ẽ ề ự hình thành phân t thông qua liên k t hóa h c ử ế ọ
Chăm h c, ch u khó ọ ị đ c và tìm ki m t li u trên m ng và các ngu n khác nhau đ ọ ế ư ệ ạ ồ ể
m r ng hi u bi t ở ộ ể ế
II. Thi t b d y h c và h c li uế ị ạ ọ ọ ệ
1. Thi t b : ế ị
Máy tính, máy chi u ế
2. H c li u: ọ ệ
Phi u h c t p ế ọ ậ theo n i dung các ho t đ ng ộ ạ ộ
Video gi i thi u v liên k t hóa h c ớ ệ ề ế ọ
Hình nh mô hình, s đ hình thành liên k t: hình 6.1,2,3,4,5,6 SGK ả ơ ồ ế
III. Ti n trình d y h c ế ạ ọ
TI T 1Ế
1 Ho t đ ng 1: ạ ộ M đ u (20 phút)ở ầ
a) M c tiêu:ụ
Giúp h c sinh xác đ nh v n đ h c t p: các nguyên t có th k t h p v i nhau b ng ọ ị ấ ề ọ ậ ử ể ế ợ ớ ằ liên k t hóa h c ế ọ
b) N i dung:ộ
Quan sát mô hình h t đ i di n các ch t đi u ki n th ạ ạ ệ ấ ở ề ệ ườ ng, th c hi n ự ệ phi u h c t p ế ọ ậ
s 1 ố :
(a) Neon (b) Oxygen (c) Hydrogen (d) N ướ c
PHI U H C T P S 1Ế Ọ Ậ Ố
Quan sát mô hình h t đ i di n các ch t đi u ki n th ạ ạ ệ ấ ở ề ệ ườ ng, tr l i câu h i: ả ờ ỏ
Trang 3(a) Neon (b) Oxygen (c) Hydrogen (d) N ướ c
1. Ch t ấ nào là đ n ch t? ơ ấ Ch t nào là h ấ ợ p ch t? ấ
2. Cho bi t s l ng nguyên t t o thành, s l ng nguyên t trong các h t t ng ng m i ế ố ượ ố ạ ố ượ ử ạ ươ ứ ỗ
ch t ấ
3. Theo em vì sao có s khác nhau v tr ng thái đi u ki n th ự ề ạ ở ề ệ ườ ng c a n ủ ướ c (l ng) ỏ
so v i hydrogen và oxygen (khí)? ớ
c) S n ph m: ả ẩ
1/ Đ n ch t (a), ơ ấ (b), (c). H p ch t ( ợ ấ d).
2/ Neon do m t nguyên t t o thành, h t đ i di n c a ch có 1 nguyên t Ne ộ ố ạ ạ ạ ệ ủ ỉ ử
Oxygen do m t nguyên t t o thành, h t đ i di n có 2 nguyên t O ộ ố ạ ạ ạ ệ ử
Hydrogen do 1 nguyên t t o thành, h t đ i di n có 2 nguyên t H ố ạ ạ ạ ệ ử
N ướ c do 2 nguyên t t o thành, h t đ i di n có 2 nguyên t H và 1 nguyên t O ố ạ ạ ạ ệ ử ử 3/ Vì h t đ i di n c a n ạ ạ ệ ủ ướ c g m 2 nguyên t H và 1 nguyên t O k t h p v i nhau ồ ử ử ế ợ ớ còn h t đ i di n c a hydrogen và oxygen g m 2 nguyên t c a cùng nguyên t k t ạ ạ ệ ủ ồ ử ủ ố ế
h p v i nhau ợ ớ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
* Chuy nể giao nhi m v h c t pệ ụ ọ ậ :
Quan sát mô hình h t đ i di n các ch t đi u ki n th ạ ạ ệ ấ ở ề ệ ườ ng, tr l i ả ờ phi u h c t p s ế ọ ậ ố 1:
(a) Neon (b) Oxygen (c) Hydrogen (d) N ướ c
* Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ :
Th o lu n ả ậ theo nhóm 4 HS trong th i gian ờ 10 phút. Ghi k t qu vào b ng nhóm ế ả ả
GV h tr HS trong quá trình th o lu n ỗ ợ ả ậ
* Báo cáo, th o lu nả ậ :
GV m i ng u nhiên đ i di n c a 2 nhóm ờ ẫ ạ ệ ủ trình bày n i dung th o lu n ộ ả ậ , các nhóm khác nh n xét và b sung nh ng ý m i c a nhóm ậ ổ ữ ớ ủ
N i dung/yêu c u đ h c sinh ghi nh n là phân bi t đ ộ ầ ể ọ ậ ệ ượ c đ n ch t và h p ch t. S ơ ấ ợ ấ ố electron l p ngoài cùng các nguyên t trong đ n ch t, h p ch t ớ ử ơ ấ ợ ấ
* Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vế ả ự ệ ệ ụ
GV đánh giá qua quan sát ho t đ ng th o lu n nhóm ạ ộ ả ậ
HS nh n xét, góp ý n i dung th o lu n ậ ộ ả ậ
Trang 4* K t lu nế ậ :
Khi nguyên t đ ng m t mình, không “k t h p” (đó chính là các nguyên t khí hi m) ử ứ ộ ế ợ ử ế
H u h t các nguyên t t n t i d ng “k t h p” Các nguyên t “gi ng nhau” (các ầ ế ử ồ ạ ở ạ ế ợ ử ố nguyên t c a cùng m t nguyên t hoá h c) k t h p v i nhau t o nên đ n ch t. Các ử ủ ộ ố ọ ế ợ ớ ạ ơ ấ nguyên t “khác nhau” (các nguyên t không thu c cùng m t nguyên t hoá h c) k t ử ử ộ ộ ố ọ ế
h p v i nhau t o nên h p ch t. ợ ớ ạ ợ ấ
V y t i sao k ậ ạ hi các nguyên t k t h p v i nhau ử ế ợ ớ , th gì gi các nguyên t l i v i ứ ữ ử ạ ớ nhau d ng ở ạ “k t h p” ế ợ ? Có nh ng d ng k t h p nào gi a các nguyên t ? Chúng ta ữ ạ ế ợ ữ ử
s cùng tìm hi u trong bài h c hôm nay ẽ ể ọ
2 Ho t đ ng 2: Hình thành ki n th c m iạ ộ ế ứ ớ (25 phút)
Ho t đ ng 2.1:ạ ộ Tìm hi u v ể ề c u trúc electron b n v ng c a khí hi mấ ề ữ ủ ế
a) M c tiêu:ụ Nêu đượ mô hình s p x p electron trong v nguyên t c a m tc ắ ế ỏ ử ủ ộ
s nguyên t khí hi mố ố ế
b) N i dung:ộ
HS quan sát Hình 6.1 và đ c thông tin SGK, th o lu n nhóm 4HS, tr l i Phi uọ ả ậ ả ờ ế
h c t p s 2.ọ ậ ố
PHI U H C T P S 2Ế Ọ Ậ Ố
Quan sát hình 6.1, đ c thông tin SGKọ
1/ Nêu tên và kí hi u hóa h c c a m t s nguyên t khí hi m.ệ ọ ủ ộ ố ố ế
2/ Các nguyên t khí hi m có m y l p electron, bao nhiêu electron trong m iử ế ấ ớ ỗ
l p? So sánh s electron l p ngoài cùng c a các nguyên t khí hi m trong hìnhớ ố ớ ủ ử ế 6.1
3/ Gi i thích vì sao các khí hi m t n t i dả ế ồ ạ ướ ại d ng đ n nguyên t b n v ng?ơ ử ề ữ c) S n ph m: ả ẩ N i dung th o lu n nhóm, HS nêu độ ả ậ ược:
1/ Khí hi m: Helium (He), Neon (Ne), Argon (Ar)…ế
1/ Nguyên t He ch có 1 l p electron, ch a 2 electron.ử ỉ ớ ứ
Nguyên t Ne có 2 l p electron, l p th nh t ch a 2 electron, l p th 2 cóử ớ ớ ứ ấ ứ ớ ứ
8 electron
Nguyên t Ar có 3 l p electron, l p th nh t ch a 2 electron, l p th 2 cóử ớ ớ ứ ấ ứ ớ ứ
8 electron, l p th 3 có 8 electron.ớ ứ
He có s electron l p ngoài cùng nh nh t ch có 2 electron. Còn Ne và Arố ớ ỏ ấ ỉ
có cùng 8 electron l p ngoài cùng.ớ
3/ Các nguyên t khí hi m đã có đ s electron l p ngoài cùng, không nhử ế ủ ố ớ ường,
nh n hay dùng chung electron. Còn các nguyên t nguyên t khác có xu hậ ử ố ướ ng
nhường, nh n electron ho c dùng chung electron đ đ t l p electron ngoàiậ ặ ể ạ ớ cùng gi ng khí hi m.ố ế
d) T ch c th c hi nổ ứ ự ệ
Trang 5Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ N i dungộ
* Chuy n gể iao nhi m v h c t p: ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS quan sát hình 6.1,ầ
đ c thông tin SGK, tọ h o lu n ả ậ nhóm
4HS, th c hi n phi u h c t p s 2.ự ệ ế ọ ậ ố
* Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
Th o lu n ả ậ nhóm th c hi n phi u h cự ệ ế ọ
t p s 2
* Báo cáo, th o lu n: ả ậ
Giáo viên g iọ đ i di nạ ệ m t s nhómộ ố
tr l i câu h i theo t ng nguyên tả ờ ỏ ừ ố
He, Ne, Ar
* Đánh giá k t qu th c hi nế ả ự ệ
nhi m vệ ụ
HS các nhóm còn l i nh n xét, bạ ậ ổ
sung
GV đánh giá ho t đ ng qua quan sát,ạ ộ
đánh giá b ng rubric 1.ằ
GV ch t ki n th c.ố ế ứ
I. C u trúc electron b n v ng c aấ ề ữ ủ khí hi mế
Nguyên t khí hi m có l p electronử ế ớ
l p ngoài cùng b n v ng, khó b bi nớ ề ữ ị ế
đ i hóa h c.ổ ọ
Nguyên t c a các nguyên t khácử ủ ố
có th đ t để ạ ược l p electron ngoàiớ cùng c a khí hi m b ng cách ủ ế ằ t o thành liên k t hoá h c.ế ọ
TI T 2Ế
Ho t đ ng 2ạ ộ 2: Liên k t ionế
a) M c tiêu:ụ H c sinh mô t đ c s hình thành liên k t ion.ọ ả ượ ự ế
b) N i dung: ộ Khái ni m liên k t ion, s hình thành liên k t trong phân tệ ế ự ế ử Sodium chloride và th o lu n nhóm, th c hi n tr l i hai câu h i 1,2 SGK/37.ả ậ ự ệ ả ờ ỏ c) S n ph m:ả ẩ
HS mô t đả ược s hình thành liên k t trong phân t sodium chloride vàự ế ử magnesium oxide
1/ S electron l p ngoài cùng c a nguyên t Na (trố ở ớ ủ ử ước khi t o thành liên k tạ ế ion) là 1, s electron l p ngoài cùng c a ion Naố ở ớ ủ + (sau khi hình thành liên k tế ion) là 8. S electron l p ngoài cùng c a nguyên t Cl (trố ở ớ ủ ử ước khi t o thànhạ liên k t ion) là 7, s electron l p ngoài cùng c a ion Clế ố ở ớ ủ (sau khi hình thành liên k t ion) là 8.ế
2/ Nguyên t Mg đã nhử ường 2 electron
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ N i dungộ
Trang 6* Chuy n gể iao nhi m v h c t p: ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS quan sát hình 6.2 vàầ
xem video s hình thành liên k t trongự ế
phân t NaCl, l ng nghe GV mô t sử ắ ả ự
hình thành liên k t ion.ế
Th o lu n ả ậ c p đôi, tr l i câu h iặ ả ờ ỏ
1,2 SGK/37
* Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
Quan sát hình nh, video, l ng ngheả ắ
GV trình bày
Th o lu n ả ậ nhóm tr l i câu h i.ả ờ ỏ
* Báo cáo, th o lu n: ả ậ
M i HS tr l i câu h i, HS khác bờ ả ờ ỏ ổ
sung, ch nh s a.ỉ ử
* Đánh giá k t qu th c hi nế ả ự ệ
nhi m vệ ụ
HS nh n xét, b sung.ậ ổ
GV đánh giá qua quan sát, b ngả
ki m.ể
GV ch t ki n th c.ố ế ứ
+ Khi kim lo i tác d ng v i phi kim,ạ ụ ớ
nguyên t kim lo i nhử ạ ường electron
cho nguyên t phi kim. Nguyên t kimử ử
lo i tr thành ion dạ ở ương và nguyên tử
phi kim tr thành ion âm. + Các ionở
dương và âm hút nhau t o thành liênạ
k t trong h p ch t ion. V y liên k tế ợ ấ ậ ế
ion là liên k t đế ược hình thành b i l cở ự
hút gi a các ion mang đi n tích tráiữ ệ
d u. ấ
Các h p ch t ion nh mu i ăn, làợ ấ ư ố
ch t r n đi u ki n thấ ắ ở ề ệ ường, khó bay
h i, khó nóng ch y và khi tan trongơ ả
nướ ạc t o thành dung d ch d n đị ẫ ượ c
đi n.ệ
+ Nguyên t trung hòa v đi n, khiử ề ệ
II. Liên k t ionế
Liên k t ion là liên k t đế ế ược hình thành b i l c hút gi a các ion mangở ự ữ
đi n tích trái d u.ệ ấ
Nguyên t nhử ường electron tr thànhở ion dương, nguyên t nh n electronử ậ
tr thành ion âm. Đi n tích c a ionở ệ ủ
được vi t phía trê, bên ph i c a kíế ở ả ủ
hi u hóa h c.ệ ọ VD: Na+, Cl, Mg2+, O2…
Trang 7nguyên t nhử ường hay nh n electron,ậ
nó tr thành m t ph n t mang đi nở ộ ầ ử ệ
g i là ion Đi n tích c a ion đọ ệ ủ ượ c
vi t phía trên bên ph i c a ký hi uế ở ả ủ ệ
hóa h c.ọ
+ Nguyên t Na nhử ường 1 electron để
t o Naạ +. Nguyên t Cl nh n 1 electronử ậ
đ t o ể ạ Cl
Có th vi t thành quá trình nhể ế ường và
nh n electron nh sau:ậ ư
TI T 3Ế
Ho t đ ng 2.3ạ ộ 1: Liên k t c ng hoá tr trong phân t đ n ch tế ộ ị ử ơ ấ (20 phút) a) M c tiêu:ụ H c sinh nêu đọ ược khái ni m liên k t c ng hóa tr và mô tệ ế ộ ị ả
đượ ực s hình thành liên k t c ng hoá tr trong các phân t đ n ch t đ n gi n.ế ộ ị ử ơ ấ ơ ả b) N i dungộ :
Khái ni m liên k t c ng hóa trệ ế ộ ị
Mô t s hình thành liên k t c ng hóa tr trong các phân t Oả ự ế ộ ị ử 2, H2, N2, Cl2.
Th c hi n phi u h c t p s 3.ự ệ ế ọ ậ ố
c) S n ph mả ẩ : Câu tr l i c a HSả ờ ủ
Quan sát hình 6.4 ta th y:ấ
1/ S electron l p ngài cùng c a H trố ớ ủ ước là 1 electron và sau khi t o thành liênạ
k t c ng hóa tr là 2 electron.ế ộ ị
2/ S electron l p ngài cùng c a H sau khi t o thành liên k t c ng hóa trố ớ ủ ạ ế ộ ị
gi ng v i nguyên t khí hi m He.ố ớ ố ế
Quan sát hình 6.5 ta th y:ấ
1/ S electron l p ngài cùng c a ố ớ ủ O trước là 6 electron và sau khi t o thành liênạ
k t c ng hóa tr là 8 electron.ế ộ ị
2/ S electron c a ố ủ O sau khi t o thành liên k t c ng hóa tr gi ng v i l p vạ ế ộ ị ố ớ ớ ỏ
c a nguyên t khí hi m Ne.ủ ố ế
Nêu khái ni m v liên k t c ng hóa trệ ề ế ộ ị: Liên k t c ng hoá tr là liên k t đế ộ ị ế ượ c
t o nên gi a hai nguyên t b ng m t hayạ ữ ử ằ ộ nhi u c p electron dùng chung.ề ặ
d) T ch c th c hi nổ ứ ự ệ :
Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ N i dungộ
* Chuy n gể iao nhi m v h c t p: ệ ụ ọ ậ
Chia nhóm ít nh t 4 hs/1ấ nhóm Nhóm
ch n tìm hi u v s hình thành phân tẵ ể ề ự ử
III. Liên k t c ng hoá trế ộ ị
Liên k t c ng hoá tr là liên k tế ộ ị ế