BÀI 5 PHÂN T Đ N CH T – H P CH T Ử Ơ Ấ Ợ Ấ Môn h c KHTN L p 7ọ ớ Th i gian th c hi n 04 ti tờ ự ệ ế I M c tiêuụ 1 Ki n th cế ứ Nêu đ c khái ni m đ n ch t, h p ch t và phân t ượ ệ ơ ấ ợ ấ ử L y[.]
Trang 1BÀI 5: PHÂN T Đ N CH T – H P CH T Ử Ơ Ấ Ợ Ấ
Môn h c: KHTN L p: 7ọ ớ
Th i gian th c hi n: 04 ti tờ ự ệ ế
I. M c tiêuụ :
1. Ki n th cế ứ :
Nêu được khái ni m đ n ch t, h p ch t và phân t ệ ơ ấ ợ ấ ử
L y đấ ược ví d v đ n ch t và h p ch t.ụ ề ơ ấ ợ ấ
Tính được kh i lố ượng phân t theo đ n v amuử ơ ị
2. Năng l cự : 2.1. Năng l c chung: ự
quan sát tranh nh đ tìm hi u v đ n ch t và h p ch t.ả ể ể ề ơ ấ ợ ấ
ch t và h p ch t trong cu c s ng.ấ ợ ấ ộ ố
sát mô hình các ch t.ấ
2.2. Năng l c khoa h c t nhiên : ự ọ ự
ch t hay h p ch t.ấ ợ ấ
d a vào tính ch t c a t ng ch t.ự ấ ủ ừ ấ
3. Ph m ch t: ẩ ấ
Thông qua th c hi n bài h c s t o đi u ki n đ h c sinh:ự ệ ọ ẽ ạ ề ệ ể ọ
Chăm h c, ch u khó tìm tòi tài li u và th c hi n các nhi m v cá nhânọ ị ệ ự ệ ệ ụ
nh m tìm hi u v đ n ch t, h p ch t.ằ ể ề ơ ấ ợ ấ
Có trách nhi m trong ho t đ ng nhóm, ch đ ng nh n và th c hi nệ ạ ộ ủ ộ ậ ự ệ nhi m v thí nghi m, th o lu n nhóm.ệ ụ ệ ả ậ
Trung th c, trách nhi m.ự ệ
II. Thi t b d y h c và h c li uế ị ạ ọ ọ ệ
1. Giáo viên:
Mô hình h t th r n c a đ ng, khí oxygen, khí hi m helium, khíạ ể ắ ủ ồ ế carbon dioxide và mu i ăn th r n nh hình 5.1 SGK.ố ở ể ắ ư
Phi u h c t p.ế ọ ậ
2. H c sinh: ọ
Bài cũ nhà.ở
Đ c nghiên c u và tìm hi u trọ ứ ể ước bài nhà. ở III. Ti n trình d y h cế ạ ọ
1. Ho t đ ng 1: M đ u: ạ ộ ở ầ (Nêu đượ ấ ạc c u t o c a nguyên t thông quaủ ử trò ch i gi i ô ch ) ơ ả ữ
Trang 2a) M c tiêu: ụ
Giúp h c sinh ôn t p ki n th c cũ, t o h ng thú vào tìm hi u bài m i.ọ ậ ế ứ ạ ứ ể ớ b) N i dung:ộ
H c sinh th c hi n nhi m v cá nhân thông qua trò ch i gi i ô chọ ự ệ ệ ụ ơ ả ữ
c) S n ph m: ả ẩ
Câu tr l i c a h c sinh ả ờ ủ ọ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ N i dungộ
Ph bi n lu t ch i: Chia l p thành 4 đ iổ ế ậ ơ ớ ộ
ch i Có 6 hàng ngang, m i hàng ngangơ ỗ
tương ng v i 10 đi m. Gi i đứ ớ ể ả ượ ừc t khóa
c ng 30 đi m. Đ i th ng cu c s độ ể ộ ắ ộ ẽ ược c ngộ
10 đi m vào đi m mi ng.ể ể ệ
HS tích c c ho t đ ng nhóm nh ng cá nhân ự ạ ộ ư
đ i di n tr l i.ạ ệ ả ờ
nh m kh c sâu ki n th c.ằ ắ ế ứ
GV g i ng u nhiên h c sinh trình bày đápọ ẫ ọ
án, v i m i đáp án đúng mang v đ i c aớ ỗ ề ộ ủ
mình 10 đi m.ể
2. Ho t đ ng 2: Hình thành ki n th c m i ạ ộ ế ứ ớ
a) M c tiêu: ụ
Nêu được khái ni m đ n ch t và h p ch t.ệ ơ ấ ợ ấ
K tên m t s đ n ch t và h p ch t trong cu c s ng h ng ngày.ể ộ ố ơ ấ ợ ấ ộ ố ằ b) N i dung:ộ
H c sinh làm vi c nhóm c p đôi nghiên c u thông tin trong SGK, quanọ ệ ặ ứ sát các hình nh trên slideả
H1. Nêu tên các nguyên t tố ương ng v i các ch t trên.ứ ớ ấ H2. Các ch t trên có đ c đi m gì gi ng nhau?ấ ặ ể ố
HS nghiên c u, tr l i cá nhân các nguyên t có m t trong các hình v ứ ả ờ ố ặ ẽ
Trang 3 HS ho t đ ng nhóm phân lo i các ch t trên vào các nhóm tạ ộ ạ ấ ương ng d aứ ự vào đ c đi m c a ch t.ặ ể ủ ấ
H4. Th nào là đ n ch t?ế ơ ấ H5. Th nào là h p ch t?ế ợ ấ
c) S n ph m: ả ẩ
HS qua ho t đ ng nhóm quan sát, th o lu n nhóm và tr l i câu h i.ạ ộ ả ậ ả ờ ỏ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ N i dungộ
Ho t đ ng 2.1: Tìm hi u v đ n ch tạ ộ ể ề ơ ấ
Có r t nhi u ch t quen thu c trong cu cấ ề ấ ộ ộ
s ng quanh ta nh khí oxygen, khí nitrogenố ư
trong không khí, viên đ n b ng đ ng, các kimạ ằ ồ
lo i s t, nhôm hay mu i ăn.ạ ắ ố
GV chia l p thành 3 nhóm, phát các t m thớ ấ ẻ
in hình nh các ch t cho các nhóm. Yêu c u cácả ấ ầ
nhóm x p các hình nh tế ả ương ng vào 2 khungứ
trong phi u h c t p 1.ế ọ ậ
( N u không chu n b đế ẩ ị ược hình nh, giáoả
viên có th chi u hình nh và cho h c sinh thamể ế ả ọ
gia trò ch i ti p s c).ơ ế ứ
HS đ c sách giáo khoa, tìm hi u v đ n ch tọ ể ề ơ ấ
và h p ch t.ợ ấ
HS th o lu n nhóm, th ng nh t đáp án và dánả ậ ố ấ
đáp án trên khung hình phi u h c t p 1.ế ọ ậ
Các nhóm nh n xét chéoậ
Nhóm 1 nh n xét nhóm 2ậ
Nhóm 2 nh n xét nhóm 3ậ
Nhóm 3 nh n xét nhóm 1ậ
GV g i ng u nhiên hai HS đ i di n cho haiọ ẫ ạ ệ
nhóm tr l i câu h i:ả ờ ỏ
H1: Các ch t trên có đ c đi m gì gi ng nhau?ấ ặ ể ố
Vì sao em ch n các t m hình trên x p vào c tọ ấ ế ộ
đ n ch t?ơ ấ
Giáo viên nh n xét, đánh giá.ậ
GV nh n xét và ch t n i dung ki n th c: ậ ố ộ ế ứ Đ n ơ
1. Đ n ch tơ ấ
Đ n ch t là nh ng ch t đơ ấ ữ ấ ược
t o nên đạ ược m t nguyên t ộ ố hóa h c.ọ
VD: Khí oxygen, nitrogen, …
Trang 4 Yêu c u h c sinh l y ví d các đ n ch t ầ ọ ấ ụ ơ ấ
thường g p trong cu c s ng.ặ ộ ố
Yêu c u h c sinh ghi bài.ầ ọ
Ho t đ ng 2.2: Tìm hi u v h p ch tạ ộ ể ề ợ ấ
GV giao nhi m v c p đôiệ ụ ặ
Chi u hình nh, yêu c u h c sinh quan sát vàế ả ầ ọ
cho bi t thành ph n c u t o nên các ch t tế ầ ấ ạ ấ ươ ng
ng
ứ
GV g i ng u nhiên hai HS l n lọ ẫ ầ ượ ả ờt tr l i các
câu h i:ỏ
H1: Nước đượ ấ ạc c u t o b i các nguyên t hóaở ố
h c nào? Cho bi t s nguyên t m i lo i?ọ ế ố ử ỗ ạ
H2: Mu i ăn đố ược c u t o b i các nguyên tấ ạ ở ố
hóa h c nào? Cho bi t s nguyên t m i lo i?ọ ế ố ử ỗ ạ
H3: So sánh s khác bi t gi a đ n ch tự ệ ữ ơ ấ
oxygen và h p ch t carbon đioxideợ ấ
GV nh n m nh: Không ch thành ph n cácấ ạ ỉ ầ
nguyên t c a h p ch t khác v i đ n ch t màố ủ ợ ấ ớ ơ ấ
các tính ch t c a h p ch t khác v i tính ch tấ ủ ợ ấ ớ ấ
c a đ n ch t t o nên chúng.ủ ơ ấ ạ
xét.
GV nh n xét và ch t n i dung ki n th c: ậ ố ộ ế ứ H p ợ
ch t là nh ng ch t đấ ữ ấ ượ ạc t o nên t hai hay ừ
nhi u nguyên t hóa h c.ề ố ọ
GV yêu c u h c sinh l y ví d v các h p ầ ọ ấ ụ ề ợ
ch t trong th c t đ i s ng.ấ ự ế ờ ố
2. H p ch tợ ấ
H p ch t là nh ng ch t đ c ợ ấ ữ ấ ượ
t o nên t hai hay nhi u nguyênạ ừ ề
t hóa h c.ố ọ
Ví d : Đá vôi Canxi cacbonat ụ
đượ ạc t o thành t 3 nguyên t : ừ ố calcium, carbon và oxygen. Trong đó có 1 nguyên t ử calcium, 1 nguyên t carbon và ử
3 nguyên t oxi.ử
Ho t đ ng 2.3: Tìm hi u v phân tạ ộ ể ề ử
GV chu n b các mô hình phân t khíẩ ị ử
hydrogen, oxygen, nước, mu i ăn ( ho c hìnhố ặ
nh mô ph ng các phân t )
Yêu c u h c sinh quan sát cho bi t:ầ ọ ế
H1: Mô hình nào bi u di n phân t đ n ch t,ể ễ ử ơ ấ
mô hình nào bi u di n phân t h p ch t?ể ễ ử ợ ấ
H2: Hãy cho bi t các h t h p thành t nh ngế ạ ợ ừ ữ
nguyên t nào?ử
3. Phân tử
Phân t là h t đ i di n cho ử ạ ạ ệ
ch t, g m m t s nguyên t ấ ồ ộ ố ử liên k t v i nhau và th hi n ế ớ ể ệ
đ y đ tính ch t hoá h c c a ầ ủ ấ ọ ủ
ch t.ấ
Kh i lố ượng phân t c a Nử ủ 2: 2.14 = 28 (amu)
Kh i lố ượng phân t c a CHử ủ 4:
Trang 5H3: Tính kh i lố ượng phân t c a các đ n ch tử ủ ơ ấ
và h p ch t ợ ấ (Phi u h c t p 2)ế ọ ậ
GV đ t v n đ : Nh ng h t khí Hydrogen đ iặ ấ ề ữ ạ ạ
di n cho đ n ch t Hyđrogen g i là phân tệ ơ ấ ọ ử
Hydrogen, nh ng h t đ i di n cho h p ch tữ ạ ạ ệ ợ ấ
nước g i là phân t nọ ử ước. V y phân t là gì?ậ ử
Chia l p thành 3 nhóm. Các nhóm th o lu nớ ả ậ
hoàn thành phi u h c t p 2.ế ọ ậ
GV g i đ i di n nhóm lên báo cáo, h c sinhọ ạ ệ ọ
các nhóm khác l ng nghe, nh n xét.ắ ậ
xét.
GV nh n xét và ch t n i dung ki n th c: Phânậ ố ộ ế ứ
t là h t đ i di n cho ch t, g m m t s nguyênử ạ ạ ệ ấ ồ ộ ố
t liên k t v i nhau và th hi n đ y đ tính ử ế ớ ể ệ ầ ủ
ch t hoá h c c a ch t.ấ ọ ủ ấ
GV nh n m nh: Kh i lấ ạ ố ượng phân t c a m t ử ủ ộ
ch t b ng t ng kh i lấ ằ ổ ố ượng c a các nguyên t ủ ử
trong phân t c a ch t đó.ử ủ ấ
1.12 + 4.1 = 16 (amu)
3. Ho t đ ng ạ ộ 3: Luy n t pệ ậ a) M c tiêu: ụ
H th ng đ c m t s ki n th c đã h c.ệ ố ượ ộ ố ế ứ ọ b) N i dung:ộ
HS tham gia trò ch i “ti p s c” xác đ nh đ n ch t, h p ch t, kh i lơ ế ứ ị ơ ấ ợ ấ ố ượ ng phân t ử
c) S n ph m: ả ẩ Phi u h c t pế ọ ậ
d) T ch c th c hi n: Trò ch iổ ứ ự ệ ơ
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ N i dungộ
Trang 6*Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
Chia l p thành 2 nhómớ
GV ph bi n lu t ch i: Có 1 s t mổ ế ậ ơ ố ấ
bìa có ghi công th c : C, COứ 2; SO2; NH3;
N2; CaCO3; O3, 17, 44, 28, 64, 100, 48,
12. Hai đ i ch i hãy dán các công th cộ ơ ứ
này vào b ng Ao. M i thành viên chả ỗ ỉ
được dán 1 l n.ầ
Đ i nào dán nhanh và đúng nhi u nh tộ ề ấ
s là đ i chi n th ng.ẽ ộ ế ắ
GV t ch c cho HS ch i theo 2 nhómổ ứ ơ
Hai nhóm ch i hãy dán các t m bìa vàoơ ấ
phi u h c t p 3ế ọ ậ (Phi u Ao) M iế ỗ
thành viên ch đỉ ược dán 1 l n, dán xongầ
các thành viên di chuy n nhanh vể ề
nhóm đ thành viên ti p theo.ể ế
H c sinh l n lọ ầ ượt lên dán t m bìa vào ấ
b ng đ n ch t, h p ch t, phân t kh i ả ơ ấ ợ ấ ử ố
tương ng.ứ
vụ
GV t ng k t đi m c a c l p theo cácổ ế ể ủ ả ớ
m c đ ứ ộ
GV đ t thêm câu h i: Hãy cho bi t sặ ỏ ế ố
nguyên t trong phân t các ch t trên.ử ử ấ
N u HS tr l i sai, GV nên h i vì saoế ả ờ ỏ
và hướng d n thêm. GV cũng nên nh cẫ ắ
l i các l u ý, nh ng l i sai thạ ư ữ ỗ ường g pặ
đ HS kh c sâu ki n th c.ể ắ ế ứ
Đ n ch tơ ấ H p ch tợ ấ Kh iố
lượng phân
tử
4. Ho t đ ng 4: V n d ngạ ộ ậ ụ
a) M c tiêu: ụ
Phát tri n năng l c t h c và năng l c tìm hi u đ i s ng.ể ự ự ọ ự ể ờ ố b) N i dung:ộ
Tách riêng các đ n ch t ra kh i h p ch t.ơ ấ ỏ ợ ấ
c) S n ph m: ả ẩ Rượu và nước
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
Trang 7Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ N i dungộ
Nh c l i khái ni m dung d ch.ắ ạ ệ ị
Chia l p thành 3 nhóm.ớ
Phát m i nhóm 1 l dung d ch rỗ ọ ị ượu, nhi mệ
v c a các nhóm s tách riêng rụ ủ ẽ ượu và nước
Rượu và nước là đ n ch t hay h p ch t?ơ ấ ợ ấ
Vì sao?
Các nhóm HS th c hi n theo nhóm làm ra ự ệ
s n ph m.ả ẩ
Thuy t trình c s lý thuy t và cách làm đ ế ơ ở ế ể
tách riêng rượu kh i nỏ ước
S n ph m c a các nhómả ẩ ủ
các nhóm.
PHI U H C T P 1Ế Ọ Ậ
Em hãy cho bi t tên các ch t trong các t m hình và phân lo i ch t vào các c t ế ấ ấ ạ ấ ộ trên.
PHI U H C T P 2Ế Ọ Ậ