1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài giảng toán 7 chương 8 bài 4 sách chân trời sáng tạo đường vuông góc và đường xiên

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường vuông góc và đường xiên
Trường học Sách giáo khoa Chân Trời Sáng Tạo
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 823,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHÀO M NG CÁC EM Ừ Đ N V I TI T H C Ế Ớ Ế Ọ NGÀY HÔM NAY §4 Đ ng Vuông Góc Và Đ ng Xiênườ ườ (Th i l ng 2 ti t)ờ ượ ếI M C TIÊUỤ 1 Ki n th c, kĩ năng ế ứ ­ Bi t quan h gi a góc và c nh đ i di n trong[.]

Trang 1

CHÀO M NG CÁC EM 

NGÀY HÔM NAY

Trang 2

(Th i l ờ ượ ng: 2 ti t) ế

I. M C TIÊU

1. Ki n th c, kĩ năng: ế ứ

­ Bi t quan h  gi a góc và c nh đ i di n trong tam giác, so sánh các ế ệ ữ ạ ố ệ

c nh  c a  m t  tam  giác  khi  bi t  quan  h   gi a  các  góc  và  ngạ ủ ộ ế ệ ữ ượ ạc  l i. 

Bi t  đế ược trong tam giác vuông (tam giác tù), c nh góc vuông (c nh ạ ạ

đ i di n v i góc tù) là c nh l n nh t.ố ệ ớ ạ ớ ấ

­  H c  sinh  bi t  các  khái  ni m  đọ ế ệ ường  vuông  góc,  đường  xiên,  hình  chi u  c a  đế ủ ường  xiên,  kho ng  cách  t   m t  đi m  đ n  m t  đả ừ ộ ể ế ộ ường 

th ng. Bi t quan h  gi a đẳ ế ệ ữ ường vuông góc v i đớ ường xiên

v  Ki n th c: ế ứ

v Kĩ năng: 

­ Bi t v n d ng các m i quan h  trên đ  gi i bài t p. ế ậ ụ ố ệ ể ả ậ

Trang 3

­ T  tin và t  ch ự ự ủ

2. Ph m ch t:ẩ ấ

4.Tích h p:  toán h c và cu c s ng.ọ ộ ố

3. Năng l c chú tr ng:ự ọ

­ T  duy và l p lu n toán h cư ậ ậ ọ

­ Mô hình toán h cọ

­ Giao ti p toán h cế ọ

II. H C SINH CHU N B :Ọ Ẩ Ị  

­ Sách giáo khoa

­ D ng c  h c t p g m: bút chì, gôm, thụ ụ ọ ậ ồ ước th ng có chia kho ng,   ẳ ả

Trang 4

       Xem hình v , các em hãy cho ẽ

bi t dây d i OH hay tr c c a tháp ế ọ ụ ủ nghiêng OA vuông góc v i đớ ường 

th ng d (bi u di n m t đ t)?ẳ ể ễ ặ ấ

d

O

Tr  l i:ả ờ   Dây d i vuông góc v i đọ ớ ường th ng ẳ d

Trang 5

1/ Quan h  gi a c nh và góc trong m t tam giác: ệ ữ ạ ộ

Cho tam giác ABC trong Hình 1

Hình 1

C B

A

b = 6,83cm

c = 4,19cm

33,42 o

82,65o

a = 7,54cm 63,93o

+ Hãy s p x p theo th  t  t  nh  ắ ế ứ ự ừ ỏ

đ n l n đ  dài c a ba c nh a, b, c.ế ớ ộ ủ ạ + Hãy s p x p theo th  t  t  nh  ắ ế ứ ự ừ ỏ

đ n l n đ  l n c a ba góc A, B, C ế ớ ộ ớ ủ

là các góc đ i di n c a ba c nh a, ố ệ ủ ạ

b, c

+ Nêu nh n xét c a em v  hai k t ậ ủ ề ế

qu  s p x p trên. ả ắ ế

Trang 6

C B

A

b = 6,83cm

c = 4,19cm

33,42 o

82,65 o

a = 7,54cm 63,93 o

+ S p x p theo th  t  t  nh   đ n ắ ế ứ ự ừ ỏ ế

l n đ  dài c a ba c nh a, b, c là: c, ớ ộ ủ ạ

b, a +  S p  x p  theo  th   t   t   nh   đ n ắ ế ứ ự ừ ỏ ế

l n đ  l n c a ba góc A, B, C là các ớ ộ ớ ủ góc đ i di n c a ba c nh a, b, c là: ố ệ ủ ạ góc C, góc B, góc A

Nh n xét:  

Trong m t tam giác, đ i di n v i góc l n h n là c nh l n h n và ngộ ố ệ ớ ớ ơ ạ ớ ơ ượ ạc l i, 

đ i di n v i c nh l n h n là góc l n h n.ố ệ ớ ạ ớ ơ ớ ơ

1/ Quan h  gi a c nh và góc trong m t tam giác: ệ ữ ạ ộ

Trang 7

 Tính  ch t  v   m i  quan  h   gi a  c nh  và  góc  trong  tam  ấ ề ố ệ ữ ạ

giác:

 

     Trong m t tam giác, đ i di n v i góc l n h n là c nh l n h n và ộ ố ệ ớ ớ ơ ạ ớ ơ

ngượ ạc l i, đ i di n v i c nh l n h n là góc l n h n.ố ệ ớ ạ ớ ơ ớ ơ

Ngày đăng: 27/02/2023, 18:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w