1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng toán 7 chương 8 bài 2 sách chân trời sáng tạo tam giác bằng nhau

20 17 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng toán 7 chương 8 bài 2 sách chân trời sáng tạo Tam giác bằng nhau
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm vững khái niệm hai tam giác bằng nhau - Viết đúng ký hiệu hai tam giác bằng nhau - Xác định đúng các cạnh, các góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau - Xem lại các bài tập đã l

Trang 1

CHÀO M NG QUÝ TH Y CÔỪ Ầ

Đ N D  GI  THĂM L P Ế Ự Ờ Ớ

BÀI 2: TAM GIÁC B NG 

NHAU

Trang 2

HO T Đ NG KH I Đ NG Ạ Ộ Ở Ộ

Trang 3

Bài 2: TAM GIÁC B NG NHAU

Đ nh nghĩa:  Hai tam giác b ng nhau là hai tam giác có các ằ

c nh tạ ương  ng b ng nhau, các góc tứ ằ ương  ng ứ

b ng nhau.ằ

1. Hai tam giác b ng nhau

Kí hi u :ABC = ∆ DEF

Trang 4

Bài 2: TAM GIÁC B NG NHAU

1. Hai tam giác b ng nhau

Ta có: 

Nên: 

ᄉ ᄉ

ᄉ ᄉ

0 0

80 30

180 (80 30 ) 70

A I

C N

B M

AB MI AC IN BC MN

= =

= =

$

ABC IMN

Trang 5

TH C HÀNH NHÓM

Ta có: 

Nên: 

ᄉ ᄉ

ᄉ ᄉ

ᄉ ᄉ

A M

C P

B N

AB MN AC MP BC PN

=

=

=

ABC MNP

Trang 6

TH C HÀNH NHÓM

Ta có: 

Nên:  ᄉ ᄉ 180 (62 0 0 43 ) 75 0 0

5

M G

GI MP

∆ = ∆

Trang 7

Bài 2: TAM GIÁC B NG NHAU

2. Trường h p b ng nhau th  nh t c nh – c nh – ợ ằ ứ ấ ạ ạ

c nh.

Trang 8

Bài 2: TAM GIÁC B NG NHAU

Đ nh nghĩa:  N u ba c nh c a tam giác này b ng ba c nh c a ế ạ ủ ằ ạ ủ

tam giác kia thì hai tam giác đó b ng nhau.ằ

Kí hi u :

2. Trường h p b ng nhau th  nh t c nh – c nh – ợ ằ ứ ấ ạ ạ

c nh.

' ' '( )

ABC A B C c c c

Trang 9

TH C HÀNH NHĨM

Xét       , ta cĩ:   

Nên  

là cạnh chung

AB BD

AC DC

BC

=

=

= ( )

ABC DBC c c c

Trang 10

TH C HÀNH NHÓM

Trang 11

TH C HÀNH NHÓM

Trang 12

- Nắm vững khái niệm hai tam giác bằng nhau

- Viết đúng ký hiệu hai tam giác bằng

nhau

- Xác định đúng các cạnh, các góc

tương ứng của hai tam giác bằng nhau

- Xem lại các bài tập đã làm.

H ƯỚ NG D N V  NHÀ Ẫ Ề

Trang 13

Kính chúc quý thầy cô sức khỏe, các em

học sinh mạnh giỏi

Trang 14

L P 7 Ớ

Trang 15

Phát bi u tr ể ườ ng h p b ng nhau th  nh t c a tam giác ? ợ ằ ứ ấ ủ

KI M TRA BÀI CŨ:

       =       (c. c. c) khi nào?

' ' '

A B C

ABC

Trang 16

Tr  l i: ả ờ

Ø  N u ba c nh c a tam giác này b ng ba c nh c a tam giác kia thì hai tam giác đó  ế ạ ủ ằ ạ ủ

b ng nhau.

N u    ế         và          có:      

AB = A’B’

AC = A’C’

BC = B’C’ 

Thì       =      (c. c. c) 

KI M TRA BÀI CŨ:

' ' ' B C A

ABC

Trang 17

A A’

KH I Đ NGỞ Ộ

      Nh  v y,   trư ậ ở ường h p th  nh t ta ch  c n xét 3 c nh là có th  bi t ợ ứ ấ ỉ ầ ạ ể ế

hai tam giác b ng nhau.

     Tương t , trong trự ường h p n u ta ch  xét hai c nh và góc xen ợ ế ỉ ạ

gi a  thì có nh n bi t đữ ậ ế ược hai tam giác b ng nhau hay không?

AB = A’B’

 thì hai tam gia c ABC và A’B’C’ b ng nhau??? ́

Nê u ́

BC = B’C’

?

ˆ ˆ '

B = B

Trang 18

TR ƯỜ NG H P B NG NHAU TH  HAI C A TAM GIÁC Ợ Ằ Ứ Ủ

Bài  HAI TAM GIÁC B NG NHAU

Theo em hai tam giác trên có b ng nhau hay không ? ằ

Trang 19

Góc A xen gi a hai  ữ

c nh nào? ạ

Góc A xen gi a hai  ữ

c nh AB và AC ạ

Góc nào xen gi a  ữ

hai c nh AC và BC ạ

Xen gi a hai c nh  ữ ạ

AC và BC là góc C

Trang 20

N u hai c nh và góc xen gi a c a tam giác này b ng hai c nh và góc xen  ế ạ ữ ủ ằ ạ

gi a c a tam giác kia thì hai tam giác đó b ng nhau ữ ủ ằ

N u    ế         và         có:      

AB = A’B’ 

Thì       = 

Ta th a nh n tính ch t c  b n sau:ừ ậ ấ ơ ả

A

A’

BC = B’C’ 

ABC

∆ ∆A B C' ' '

ABC

∆ ∆A B C' ' '

ˆ ˆ '

B = B

Ngày đăng: 27/02/2023, 18:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm