KHOA H C T NHIÊN 7 Ọ Ự
Trang 2Khởi động
Trang 3KH I Đ NG Ở Ộ
Trang 4GI I THI U V LIÊN K T HÓA H C Ớ Ệ Ề Ế Ọ
Trang 5M C TIÊU Ụ
– Nêu được mô hình s p x p electron trong v nguyên t c a m t s nguyên t ắ ế ỏ ử ủ ộ ố ố khí hi m; s hình thành liên k t c ng hoá tr theo nguyên t c dùng chung electron ế ự ế ộ ị ắ
đ t o ra l p v electron c a nguyên t khí hi m (Áp d ng để ạ ớ ỏ ủ ố ế ụ ược cho các phân t ử
đ n gi n nh Hơ ả ư 2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2,….)
– Nêu được đượ ực s hình thành liên k t ion theo nguyên t c cho và nh n electron ế ắ ậ
đ t o ra ion có l p v electron c a nguyên t khí hi m (Áp d ng cho phân t ể ạ ớ ỏ ủ ố ế ụ ử
đ n gi n nh NaCl, MgO,…).ơ ả ư
– Ch ra đ ỉ ượ ự c s khác nhau v m t s tính ch t c a ch t ion và ch t ề ộ ố ấ ủ ấ ấ
c ng hoá tr ộ ị
Trang 6C U TRÚC BÀI H C Ấ Ọ
Đ C ĐI M C U T O V Ặ Ể Ấ Ạ Ỏ
NGUYÊN T KHÍ HI M Ử Ế
LIÊN K T ION Ế
LIÊN K T C NG HÓA TR Ế Ộ Ị
Trang 7HÌNH THÀNH KI N TH C Ế Ứ
Trang 82 electron 8 electron 8 electron
Trang 9L p v ngoài cùng c a nguyên t khí hi m có 8 electron ớ ỏ ủ ử ế (riêng helium có 2 electron), là l p v b n v ng ớ ỏ ề ữ
I Đ C ĐI M C U T O V NGUYÊN T KHÍ HI M Ặ Ể Ấ Ạ Ỏ Ử Ế
Trang 10TH O LU N NHÓM Ả Ậ
+ Câu 1: Hình 5.2 và 5.3, cho bi t l p v c a các ion Na+, Cl t ế ớ ỏ ủ ươ ng
t v nguyên t c a nguyên t khí hi m nào? ự ỏ ử ủ ố ế
+ Câu 2: Hình 5.2, hãy so sánh v s electron, s l p electron gi a ề ố ố ớ ữ nguyên t Na và ion Na+? ử
1. S t o thành liên k t trong phân t sodium chloride: ự ạ ế ử