1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài giảng hóa học 7 bài 3 sách cánh diều sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ƠHãy sắp xếp những tấm thẻ vào các ô trong bảng dưới đây theo quy luật nhất định... Tương tự như vậy, có thể sắp xếp các nguyên tố hóa học theo quy luật vào một bảng được không?... Hãy s

Trang 1

BÀI 3: S  L Ơ ƯỢ C V  

B T Đ U Ắ Ầ

Trang 2

I. NGUYÊN T C 

S P X P CÁC  Ắ Ế

NGUYÊN T  TRONG 

B NG TU N HOÀN Ả Ầ

II. C U T O  Ấ Ạ

B NG TU N HOÀN Ả Ầ

CÁC NGUYÊN TỐ

III. V  TRÍ CÁC 

NGUYÊN T  KIM LO I  Ố Ạ

PHI KIM KHÍ HI M TRONG 

B NG TU N HOÀN Ả Ầ

IV. Ý NGHĨA C A 

B NG TU N HOÀN Ả Ầ

Trang 3

AI NHANH H N? Ơ

Hãy sắp xếp những tấm thẻ vào các ô trong bảng dưới đây theo quy luật nhất định.

Trang 4

AI NHANH H N? Ơ

12

?

?

?

?

?

?

?

Hãy cho biết các tấm thẻ được sắp xếp theo quy luật nào theo hàng và theo cột Tương tự như vậy, có thể sắp xếp các nguyên tố hóa học theo quy luật vào một bảng được không?

Trang 5

I. NGUYÊN T C S P X P CÁC  Ắ Ắ Ế

NGUYÊN T  TRONG 

B NG TU N HOÀN Ả Ầ

CÁC NGUYÊN TỐ

Trang 6

Cho biết điện tích

hạt nhân của mỗi

nguyên tử C, Si, O,

P, N, S lần lượt là 6,

14, 8, 15, 7, 16

Hãy sắp xếp các

nguyên tố trên theo

chiều điện tích hạt

nhân tăng dần từ

trái sang phải và từ

trên xuống dướ CÂU H I i

?

Trang 7

I. NGUYÊN T C S P  Ắ Ắ

X P  CÁC  NGUYÊN  Ế

T   TRONG  B NG  Ố Ả

TU N HOÀN Ầ

Các nguyên t  đ ố ượ ắ c s p x p theo chi u  ế ề tăng 

d n c a đi n tích h t nhân nguyên t   ầ ủ ệ ạ ử

Trang 8

Vi c  tìm  ra  b ng  tu n  ệ ả ầ hoàn  là  m t  trong  nh ng  ộ ữ phát  hi n  su t  s c  nh t  ệ ấ ắ ấ trong  ngành  hóa  h c.  Em  ọ hãy tìm hi u ra l ch s  phát  ể ị ử minh  ra  b ng  tu n  hoàn  ả ầ các nguyên t  hóa h c? ố ọ

V  NHÀ

Trang 11

BÀI 3 S  L Ơ ƯỢ C V  

CÁC NGUYÊN TỐ

Trang 12

H t nhân ạ Proton (+) N tron ơ

S  đ n v  đi n tích h t nhân = S   ố ơ ị ệ ạ ố

proton

Trang 13

Bảng tuần hoàn

H

Li

Na

K

Rb

Cs

Fr

Be

Mg

Ca

Sr

Ba

Ra

Sc Y

Ti Zr Hf Rf

V Nb Ta Db

Cr Mo W Sg

Mn Tc Re Bh

Fe Ru Os Hs

Co Rh Ir Mt

Ni Pd Pt Ds

Cu Ag Au Rg

Zn Cd Hg Cn

B Al Ga In TI Nh

C Si Ge Sn Pb FI

N P As Sb Bi Mc

O S Se Te Po Lv

F Cl Br I At Ts

He Ne Ar Kr Xe Rn Og

*

**

*

Lanthanides

** Actinides

La Ac

Ce Th

Pr Pa

Nd U

Pm Np

Sm Pu

Eu Am

Gd Cm

Tb Bk

Dy Cf

Ho Es

Er Fm

Tm Md

Yb No

Lu Lr

Dimitri Mendeleev

Bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học

Trang 14

Na

K

Rb

Cs

Fr

Be

Mg

Ca

Sr

Ba

Ra

Sc Y

Ti Zr Hf Rf

V Nb Ta Db

Cr Mo W Sg

Mn Tc Re Bh

Fe Ru Os Hs

Co Rh Ir Mt

Ni Pd Pt Ds

Cu Ag Au Rg

Zn Cd Hg Cn

B Al Ga In TI Nh

C Si Ge Sn Pb FI

N P As Sb Bi Mc

O S Se Te Po Lv

F Cl Br I At Ts

He Ne Ar Kr Xe Rn Og

*

**

*

Lanthanides

** Actinides

La Ac

Ce Th

Pr Pa

Nd U

Pm Np

Sm Pu

Eu Am

Gd Cm

Tb Bk

Dy Cf

Ho Es

Er Fm

Tm Md

Yb No

Lu Lr

H Ô nguyên tố

Trang 15

Mg

Ca

Sr

Ba

Ra

Sc Y

Ti Zr Hf Rf

V Nb Ta Db

Cr Mo W Sg

Mn Tc Re Bh

Fe Ru Os Hs

Co Rh Ir Mt

Ni Pd Pt Ds

Cu Ag Au Rg

Zn Cd Hg Cn

B Al Ga In TI Nh

C Si Ge Sn Pb FI

N P As Sb Bi Mc

O S Se Te Po Lv

F Cl Br I At Ts

He Ne Ar Kr Xe Rn Og

*

**

*

Lanthanides

** Actinides

La Ac

Ce Th

Pr Pa

Nd U

Pm Np

Sm Pu

Eu Am

Gd Cm

Tb Bk

Dy Cf

Ho Es

Er Fm

Tm Md

Yb No

Lu Lr

H

Li

Na

K

Rb

Cs

Fr

Nhóm

Trang 16

Na

K

Rb

Cs

Fr

Be

Mg

Ca

Sr

Ba

Ra

Sc Y

Ti Zr Hf Rf

V Nb Ta Db

Cr Mo W Sg

Mn Tc Re Bh

Fe Ru Os Hs

Co Rh Ir Mt

Ni Pd Pt Ds

Cu Ag Au Rg

Zn Cd Hg Cn

B Al Ga In TI Nh

C Si Ge Sn Pb FI

N P As Sb Bi Mc

O S Se Te Po Lv

F Cl Br I At Ts

Ne Ar Kr Xe Rn Og

*

**

*

Lanthanides

** Actinides

La Ac

Ce Th

Pr Pa

Nd U

Pm Np

Sm Pu

Eu Am

Gd Cm

Tb Bk

Dy Cf

Ho Es

Er Fm

Tm Md

Yb No

Lu Lr

Trang 17

I. NGUYÊN T C S P  Ắ Ắ

X P  CÁC  NGUYÊN  Ế

T   TRONG  B NG  Ố Ả

TU N HOÀN Ầ

II.  C U  T O  B NG  Ấ Ạ Ả

TU N HOÀN Ầ

C

6

Carbo

n 12

S  hi u nguyên t ố ệ ử

Kí hi u hóa h c ệ ọ Tên nguyên tố

Nguyên t  kh i ử ố

1. Ô nguyên tố

Ô nguyên t  cho bi t: ố ế

­ S  hi u nguyên t ố ệ ử

­ Kí hi u hóa h c ệ ọ

­ Tên nguyên t ố

­ Nguyên t  kh i ử ố CHÚ Ý:

* S  hi u nguyên t  = STT ô nguyên t ố ệ ử ố

* S  hi u nguyên t ( Z) = S  đ n v  đi n tích h t nhân = S  e ố ệ ử ố ơ ị ệ ạ ố

Trang 18

Hãy tìm nguyên tố

hóa học có số thứ

tự lần lượt là 16 và

20 trong bảng tuần

hoàn Đọc tên hai

nguyên tố Hãy

cho biết số hiệu

nguyên tử, kí hiệu

hóa học và khối

lượng nguyên tử

của hai nguyên tố

đó

 LUY N T P 1 Ệ Ậ

S

16

Sulfua

32

Ca

20

Calciu

m 40

S  hi u nguyên t ố ệ ử

Tên nguyên tố

Nguyên t  kh i ử ố

Trang 19

Na

K

Rb

Cs

Fr

Be

Mg

Ca

Sr

Ba

Ra

Sc Y

Ti Zr Hf Rf

V Nb Ta Db

Cr Mo W Sg

Mn Tc Re Bh

Fe Ru Os Hs

Co Rh Ir Mt

Ni Pd Pt Ds

Cu Ag Au Rg

Zn Cd Hg Cn

B Al Ga In TI Nh

C Si Ge Sn Pb FI

N P As Sb Bi Mc

O S Se Te Po Lv

F Cl Br I At Ts

Ne Ar Kr Xe Rn Og

*

**

*

Lanthanides

** Actinides

La Ac

Ce Th

Pr Pa

Nd U

Pm Np

Sm Pu

Eu Am

Gd Cm

Tb Bk

Dy Cf

Ho Es

Er Fm

Tm Md

Yb No

Lu Lr

Trang 20

K

Rb

Cs

Fr

Mg

Ca

Sr

Ba

Ra

Sc Y

Ti Zr Hf Rf

V Nb Ta Db

Cr Mo W Sg

Mn Tc Re Bh

Fe Ru Os Hs

Co Rh Ir Mt

Ni Pd Pt Ds

Cu Ag Au Rg

Zn Cd Hg Cn

Al Ga In TI Nh

Si Ge Sn Pb FI

P As Sb Bi Mc

S Se Te Po Lv

Cl Br I At Ts

Ar Kr Xe Rn Og

*

**

*

Lanthanides

** Actinides

La Ac

Ce Th

Pr Pa

Nd U

Pm Np

Sm Pu

Eu Am

Gd Cm

Tb Bk

Dy Cf

Ho Es

Er Fm

Tm Md

Yb No

Lu Lr

B C N O F Ne

Chu kì 2

Li Be

Ngày đăng: 27/02/2023, 18:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w