1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo án môn toán 6 phép nhân và phép chia hai số tự nhiên

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép Nhân Và Phép Chia Hai Số Tự Nhiên
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 478,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày so n / / ạ Ngày d y / / ạ Chuyên đ 3 ề PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI S T NHIÊNỐ Ự I M C TIÊUỤ 1 V ki n th cề ế ứ ­ C ng c các thành ph n trong phép nhân, chia hai s t nhiên ủ ố ầ ố ự ­ Bi t gi i và[.]

Trang 1

Ngày so n: … /… / …… ạ Ngày d y: … /… / …… ạ

Chuyên đ  3.   PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI S  T  NHIÊN Ố Ự

I. M C TIÊU

1. V  ki n th c ề ế ứ

­ C ng c  các thành ph n trong phép nhân, chia hai s  t  nhiên. ủ ố ầ ố ự

­ Bi t gi i và trình bày l i gi i các bài t p v  nhân, chia hai s  t  nhiên ế ả ờ ả ậ ề ố ự

­ HS v n d ng đ ậ ụ ượ c tính ch t giáo hoán và tính ch t k t h p c a phép nhân; tính ấ ấ ế ợ ủ  

ch t phân ph i c a phép nhân đ i v i phép c ng ấ ố ủ ố ớ ộ  trong vi c tính nhanh, tính nh m ệ ẩ

­ Gi i quy t đ ả ế ượ c nh ng v n đ  th c ti n g n v i vi c th c hi n phép  nhân và ữ ấ ề ự ễ ắ ớ ệ ự ệ   phép chia s  t  nhiên ố ự

2. V  năng l c ề ự

* Năng l c chung: 

­ Năng l c t  h c: HS t  hoàn thành đ ự ự ọ ự ượ c các nhi m v  h c t p chu n b    nhà và ệ ụ ọ ậ ẩ ị ở  

t i l p ạ ớ

­ Năng l c giao ti p và h p tác:  ự ế ợ HS phân công đ ượ c nhi m v  trong nhóm, ệ ụ  bi t h ế ỗ 

tr  nhau, trao đ i, th o lu n, th ng nh t đ ợ ổ ả ậ ố ấ ượ c ý ki n trong nhóm đ  hoàn thành ế ể   nhi m v ệ ụ

* Năng l c đ c thù:  ự ặ

­ Năng l c giao ti p toán h c: trình bày đ ự ế ọ ượ ờ c l i gi i tr ả ướ ậ c t p th  l p, tr  l i ể ớ ả ờ  

đ ượ c các câu h i đ t ra c a b n h c và c a giáo viên ỏ ặ ủ ạ ọ ủ

­ Năng l c s  d ng công c  và ph ự ử ụ ụ ươ ng ti n h c toán: s  d ng đ ệ ọ ử ụ ượ c máy tính.

­ Năng l c t  duy và l p lu n toán h c, năng l c gi i quy t v n đ  toán h c, th c ự ư ậ ậ ọ ự ả ế ấ ề ọ ự  

hi n đ ệ ượ c các thao tác t  duy so sánh, phân tích, t ng h p, khái quát hóa, … ư ổ ợ  đ  nêu ể  

đ ượ c ph ươ ng pháp gi i các d ng bài t p và t  đó áp d ng đ  gi i m t s  d ng bài ả ạ ậ ừ ụ ể ả ộ ố ạ  

t p c  th ậ ụ ể

3. V  ph m ch t ề ẩ ấ

­ Chăm ch :  ỉ th c hi n đ y đ  các ho t đ ng h c t p m t cách t  giác, tích c c ự ệ ầ ủ ạ ộ ọ ậ ộ ự ự

­ Trung th c: th t thà, th ng th n  ự ậ ẳ ắ trong báo cáo k t qu  ho t đ ng cá nhân và theo ế ả ạ ộ   nhóm, trong đánh giá và t  đánh giá ự

­ Trách nhi m:  ệ hoàn thành đ y đ , có ch t l ầ ủ ấ ượ ng các nhi m v  h c t p ệ ụ ọ ậ

II. Thi t b  d y h c và h c li u ế ị ạ ọ ọ ệ  

1. Giáo viên: SGK, k  ho ch bài d y, b ng ph , ph n màu, máy tính và đi n tho i ế ạ ạ ả ụ ấ ệ ạ  

có cài đ t ph n m m Plickers ặ ầ ề

2. H c sinh:   SGK, b ng nhóm, bút d , th  dùng cho HS tr  l i câu h i tr c ả ạ ẻ ả ờ ỏ ắ   nghi m ệ

Trang 2

III. TIẾN TRÌNH BÀI D Y Ạ

Ti t 1 ế

A. HO T Đ NG M  Đ U  Ạ Ộ Ở Ầ

a) M c tiêu: 

­ HS làm đ ượ c các bài t p tr c nghi m đ u gi ậ ắ ệ ầ ờ

­ H c sinh nh c l i đ ọ ắ ạ ượ c các lý thuy t đã h c v  phép nhân, phép chia hai s  t ế ọ ề ố ự  nhiên và các tính ch t c a phép nhân ấ ủ

b) N i dung:

­  Tr  l i câu h i tr c nghi m và câu h i lý thuy t v ả ờ ỏ ắ ệ ỏ ế ề  các ki n th c phép nhân, ế ứ   phép chia.    

c) S n ph m: ả ẩ

­ Vi t đ ế ượ c các phép toán, nh n bi t nhanh thành ph n c a phép toán; tính ch t ậ ế ầ ủ ấ  

c a các phép toán ủ

d) T  ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ  

Ki m tra tr c nghi m – Hình th c gi  th  tr  l i câu h i tr c nghi m (cá nhân) ể ắ ệ ứ ơ ẻ ả ờ ỏ ắ ệ

Ki m tra lý thuy t b ng tr  l i mi ng (cá nhân) ể ế ằ ả ờ ệ

BÀI KI M TRA TR C NGHI M Đ U GI Ể Ắ Ệ Ầ Ờ

Câu 1: K t qu  c a phép tính ế ả ủ   ?

Câu 2:S  t  nhiên nào d i đây th a mãn   ố ự ướ ỏ

A.   B.  C. .  D.  

Câu 3: Cho phép chia , khi đó th ng c a phép chia là? ươ ủ

Câu 4: D ng t ng quát c a s  t  nhiên chia h t cho 3 là? ạ ổ ủ ố ự ế

A. .   B. .    C D.  

Câu 5: D ng t ng quát c a s  t  nhiên chia cho 5 d  2 là? ạ ổ ủ ố ự ư

A.  .   B     C. .      D.  

Bước 1:GV giao nhiệm vụ:

NV1: Hoàn thành bài tập trắc nghiệm đầu giờ

NV2: Hãy xác định các thành phần trong phép

nhân ? Hãy cho biết tính chất của phép nhân

số tự nhiên?

NV3: Nêu kết luận về phép chia hai số tự

nhiên?

Kết quả trắc nghiệm

I Nhắc lại lý thuyết

1 Phép nhân hai số tự nhiên:

Trang 3

Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:

- Hoạt động cá nhân trả lời

Bước 3: Báo cáo kết quả

NV1: HS giơ thẻ kết quả trắc nghiệm

GV dùng điện thoại có cài phần mềm Plickers

quét kết quả bài làm của HS

NV2, 3: HS đứng tại chỗ báo cáo

Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả

- GV chiếu kết quả bài làm của HS trên màn

chiếu => Nhận xét và đánh giá chung

- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào vở

a) Phép nhân hai số tự nhiên và cho ta một

số tự nhiên gọi là tích của chúng

Kí hiệu: trong đó: , gọi là thừa số, gọi là tích

b) Tích chất cơ bản của phép nhân:

a Tính giao hoán:

b Tính chất kết hợp:

c Nhân với số 1 :

d Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

2 Phép chia hai số tự nhiên

Với hai số tự nhiên và đã cho (), ta luôn tìm được đúng hai số tự nhiên và sao cho , trong

đó

 Nếu thì ta có phép chia hết ; với là số bị chia là số chia, là thương

 Nếu thì ta có phép chia có dư (dư ) ; với là

số bị chia là số chia, là thương và là số dư

B. HO T Đ NG LUY N T P Ạ Ộ Ệ Ậ

D ng 1 : Tính nh m, tính h p lí ẩ ợ  

a) M c tiêu:  

­ V n d ng các tính ch t giao hoán, k t h p c a phép nhân đ  t o thành tích tròn ậ ụ ấ ế ợ ủ ể ạ  

ch c, tròn trăm ụ

­ V n d ng tính ch t phân ph i c a phép nhân đ i v i phép c ng đ  tính t ng m t ậ ụ ấ ố ủ ố ớ ộ ể ổ ộ   cách h p lý ợ

b) N i dung:  Bài 1; 2; 3; 4

c) S n ph m ả ẩ : Tìm đ ượ c k t qu  c a các phép toán ế ả ủ

d) T  ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- GV cho HS đọc đề bài 1.

Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài , thực hiện phép tính

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 4 HS lên bảng trình bày và các HS quan sát,

nhận xét và sửa sai (nếu có)

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và chốt

lại một lần nữa cách làm của dạng bài tập

Bài 1 Tính các tích sau một cách hợp lý:

a) b) c) d)

Bài giải

a) = 700 b) = 4000 c)

d)

Trang 4

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 2.

Yêu cầu:

- HS thực hiện giải toán cá nhân

- HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS hoạt động cá nhân, đại diện 4 hs lên

bảng trình bày, mỗi HS làm 1 ý

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các

bạn và chốt lại một lần nữa cách làm của dạng

bài tập

a) b) c) d)

Bài giải

a) c)

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 3.

Yêu cầu:

- HS hoạt động nhóm đôi thực hiện giải toán

Chú ý đến tính chất phân phối của phép nhân

đối với phép cộng

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo luận

cặp đôi theo bàn làm bài tập

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS hoạt động cá nhân, đại diện 4 hs lên

bảng trình bày, mỗi HS làm 1 ý

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các

bạn và chốt lại một lần nữa cách làm của dạng

bài tập

Bài 3: Tính nhanh

a) b) c) d)

Bài giải

a) b) c) d)

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 2.

Yêu cầu:

- HS thực hiện giải toán cá nhân

- HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân

GV đi quan sát và hỗ trợ học sinh làm bài

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS hoạt động cá nhân, đại diện 4 hs lên

bảng trình bày, mỗi HS làm 1 ý

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các

bạn và chốt lại một lần nữa cách làm của dạng

bài tập

Bài 4 : Không thực hiện phép tính hãy so sánh

a) và b) và

Giải

a)

Vì ; nên hay Vậy b)

 

Vì nên hay

Do đó Vậy

Tiết 2:

Trang 5

D ng toán 2: Th c hi n phép tính, toán tìm x  ạ ự ệ

a) M c tiêu:  V n d ng quy t c: ậ ụ ắ

* Tìm s  h ng ch a bi t ta l y t ng tr  đi s  h ng đã bi t ố ạ ư ế ấ ổ ừ ố ạ ế

* Tìm th a s  ch a bi t ta l y tích chia th a só đã bi t ừ ố ư ế ấ ừ ế

* Tìm s  b  tr  ta l y hi u c ng v i s  tr   ố ị ừ ấ ệ ộ ớ ố ừ

* Tìm s  tr  ta l y s  b  tr  tr  đi hi u ố ừ ấ ố ị ừ ừ ệ

* Tìm s  chia l y s  b  chia chia cho th ố ấ ố ị ươ ng.

* Tìm s  b  chia l y th ố ị ấ ươ ng nhân s  chia ố

* N u  thì  ho c  ế ặ

b) N i dung:  Bài 1; 2; 3; 4

c) S n ph m ả ẩ : Tìm đ ượ c k t qu  c a các phép toán ế ả ủ

d) T  ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ  

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 1.

Yêu cầu:

- HS thực hiện theo nhóm 4

- Nêu lưu ý sau khi giải toán

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toán theo

nhóm

HS phân nhiệm vụ và trình bày bài tập vào bảng

nhóm

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS trưng kết quả nhóm

- 1 đại diện nhóm trình bày cách làm

- HS phản biện và đại diện nhóm trả lời

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của nhóm

GV chốt lại các tính chất đã được áp dụng trong

việc giải bài tập

Bài 1: Tìm x, biết:

a) ; b) c) ; d)

Bài giải:

a)

b)

c)

d)

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 2.

Bài 2: Tìm x, biết:

a)

Trang 6

Yêu cầu:

- Nêu cách thực hiện từng phần

- Yêu cầu HS làm bài tập cá nhân, 5 HS lên

bảng

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đứng tại chỗ trình bày cách làm

- 5 HS lên bảng giải toán, HS làm vào vở

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS làm việc cá nhân dưới lớp

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn GV chốt

lại kết quả và các bước giải

b) c) d) e*)

Bài giải

a)

.Vậy b)

c)

hoặc

e)

Ta có có số hạng Tổng

Mà Vậy

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 3.

Yêu cầu:

- HS thực hiện theo nhóm lớn, thảo luận cách

làm

- Nêu lưu ý sau khi giải toán

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, thảo luận cách làm, và làm bài

- GV quan sát và hỗ trợ học sinh trong quá trình

làm bài

Bước 3: Báo cáo kết quả

- Yêu cầu 2 đại diện 2 nhóm trình bày kết quả

trên bảng (mỗi đại diện 1 ý)

- Đại diện nhóm trình bày cách làm

- HS phản biện và đại diện nhóm trả lời

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của nhóm

GV chốt lại kết quả và cách làm bài

Bài 3:

a)Tìm số tự nhiên , biết rằng nếu nhân nó với rồi cộng thêm 16, sau đó chia cho 3 thì được 7

b) Tìm số tự nhiên , biết rằng nếu chia nó với

3 rồi trừ đi 4, sau đó nhân với 5 thì được 15

Bài giải

a)

b)

Trang 7

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 4.

Yêu cầu:

Gọi số bị chia là a ; số chia là b, em hãy biểu

diễn phép chia trên?

- Yêu cầu HS làm bài tập cá nhân, 1 HS lên

bảng

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đứng tại chỗ trình bày cách làm

- 1 HS lên bảng giải toán, HS làm vào vở

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS làm việc cá nhân dưới lớp

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn GV chốt

lại kết quả và các bước giải

Bài 4: Cho phép chia có thương là và số dư

là Biết tổng của số bị chia, số chia và thương là Tìm phép chia đó

Bài giải

gọi số bị chia là ; số chia là , ta có :

mà (1) Thay vào (1), ta có:

Vậy

Ti t 3: ế

D ng 3 : Các bài toán có l i văn, các bài toán th c t   ờ ự ế

a) M c tiêu:  

­ Th c hi n phép nhân, phép chia s  t  nhiên trong gi i toán có l i ự ệ ố ự ả ờ

b) N i dung:  Bài 1; 2; 3; 4

c) S n ph m ả ẩ : Tìm đ ượ c k t qu  c a các phép toán ế ả ủ

d) T  ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 1.

Yêu cầu:

- Đề toán cho biết gì, cần tìm gì?

- Để tìm số kg gạo và ngô xe ô tô chở, ta làm

như thế nào?

- HS giải toán theo cá nhân và trao đổi kết quả

cặp đôi

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đứng tại nêu cách thực hiện

- HS thực hiện giải bài tập cá nhân, trao đổi kết

quả theo cặp

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 1 HS lên bảng trình bày bảng

HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài làm

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn

Bài 1 Một ô tô chở bao gạo và bao ngô Biết

rằng mỗi bao gạo nặng kg, mỗi bao ngô nặng

kg Hỏi xe ô tô đó chở tất cả bao nhiêu kilôgam gạo và ngô ?

Lời giải

Số kg gạo trong 30 bao là:

Số kg ngô trong 40 bao là:

Số kg gạo và ngô xe ô tô chở là:

Ngày đăng: 27/02/2023, 18:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm