Ngày so n / / ạ Ngày d y / / ạ Chuyên đ 17 ề HÌNH CH NH T, HÌNH BÌNH HÀNH, HÌNH THOIỮ Ậ I M C TIÊUỤ 1 V ki n th cề ế ứ Nh n d ng và v đ c các hình Hình ch nh t, hình bình hành, hình thoi và bi tậ ạ[.]
Trang 1Ngày so n: … /… / ……ạ Ngày d y: … /… / ……ạ
Chuyên đ 17. ề HÌNH CH NH T, HÌNH BÌNH HÀNH, HÌNH THOIỮ Ậ
I. M C TIÊUỤ
1. V ki n th c ề ế ứ
Nh n d ng và v đậ ạ ẽ ược các hình: Hình ch nh t, hình bình hành, hình thoi và bi tữ ậ ế
m t s tính ch t v góc, c nh, độ ố ấ ề ạ ường chéo c a các hình đó.ủ
Tính được di n tích các hình trên d a vào công th c ho c d a vào c ng di n tích,ệ ự ứ ặ ự ộ ệ
so sánh di n tích gi a các hình.ệ ữ
Tìm được m t s y u t c a các hình nh : c nh, chi u cao, ộ ố ế ố ủ ư ạ ề
V n d ng ki n th c đã h c ậ ụ ế ứ ọ vào bài toán th c ti n.ự ễ
2. V năng l c ề ự
* Năng l c chung: ự
Năng l c t h c: HS t hoàn thành đự ự ọ ự ược các nhi m v h c t p chu n b nhà vàệ ụ ọ ậ ẩ ị ở
t i l p.ạ ớ
Năng l c giao ti p và h p tác: ự ế ợ HS phân công được nhi m v trong nhóm,ệ ụ bi t hế ỗ
tr nhau, trao đ i, th o lu n, th ng nh t đợ ổ ả ậ ố ấ ược ý ki n trong nhóm đ hoàn thànhế ể nhi m v ệ ụ
* Năng l c đ c thù: ự ặ
Năng l c giao ti p toán h c: trình bày đự ế ọ ượ ờc l i gi i trả ướ ậc t p th l p, tr l iể ớ ả ờ
được các câu h i đ t ra c a b n h c và c a giáo viênỏ ặ ủ ạ ọ ủ
Năng l c s d ng công c và phự ử ụ ụ ương ti n h c toán: s d ng đệ ọ ử ụ ược máy tính
Năng l c t duy và l p lu n toán h c, năng l c gi i quy t v n đ toán h c, th cự ư ậ ậ ọ ự ả ế ấ ề ọ ự
hi n đệ ược các thao tác t duy so sánh, phân tích, t ng h p, khái quát hóa, …ư ổ ợ đ nêuể
được phương pháp gi i các d ng bài t p và t đó áp d ng đ gi i m t s d ng bàiả ạ ậ ừ ụ ể ả ộ ố ạ
t p c th ậ ụ ể
Năng l c mô hình hóa: ự
3. V ph m ch tề ẩ ấ
Chăm ch : ỉ th c hi n đ y đ các ho t đ ng h c t p m t cách t giác, tích c c.ự ệ ầ ủ ạ ộ ọ ậ ộ ự ự
Trung th c: th t thà, th ng th n ự ậ ẳ ắ trong báo cáo k t qu ho t đ ng cá nhân và theoế ả ạ ộ nhóm, trong đánh giá và t đánh giá.ự
Trách nhi m: ệ hoàn thành đ y đ , có ch t lầ ủ ấ ượng các nhi m v h c t p.ệ ụ ọ ậ
II. Thi t b d y h c và h c li uế ị ạ ọ ọ ệ
1. Giáo viên: SGK, k ho ch bài d y, b ng ph , ph n màu, ế ạ ạ ả ụ ấ
2. H c sinh: ọ SGK, b ng nhóm, bút d ả ạ
III. TI N TRÌNH BÀI D YỀ Ạ
Trang 2Ti t 1.ế
A. HO T Đ NG M Đ U Ạ Ộ Ở Ầ
a) M c tiêu: ụ
HS làm được các bài t p tr c nghi m đ u gi ậ ắ ệ ầ ờ
H c sinh nh n d ng đọ ậ ạ ược các hình và đ m s lế ố ượng hình, nh c l i các công th cắ ạ ứ tính di n tích hình ch nh t, hình bình hành, hình thoi và v n d ng tr c ti p đệ ữ ậ ậ ụ ự ế ể tính
b) N i dung:ộ
Tr l i câu h i tr c nghi m và nh c l i cácả ờ ỏ ắ ệ ắ ạ công th c tính di n tích hình chứ ệ ữ
nh t, hình thoi, hình bình hành, v n d ng.ậ ậ ụ
c) S n ph m:ả ẩ
Câu tr l i bài tr c nghi mả ờ ắ ệ
Công th c tính di n tích các hình trên và k t qu v n d ng vào bài toán.ứ ệ ế ả ậ ụ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
Ki m tra tr c nghi m – Hình th c gi b ng k t qu c a h c sinh (cá nhân).ể ắ ệ ứ ơ ả ế ả ủ ọ
Ki m tra lý thuy t b ng tr l i mi ng (cá nhân)ể ế ằ ả ờ ệ
BÀI KI M TRA TR C NGHI M Đ U GIỂ Ắ Ệ Ầ Ờ
Câu 1: Hình d i đây có bao nhiêu hình thoi?ướ
A. 9 B. 10 C. 12 D. 14
Câu 2: Trong các phát bi u sau, phát bi u nào đúng, phát bi u nào sai?ể ể ể
A. Hình bình hành có các c p c nh đ i song song và b ng nhau.ặ ạ ố ằ
B. Hình bình hành có b n c nh b ng nhau.ố ạ ằ
C. Hình thoi có b n c nh b ng nhau.ố ạ ằ
D. Hình ch nh t có b n góc b ng nhau.ữ ậ ố ằ
E. Hình bình hành và hình thoi đ u có b n góc b ng nhau.ề ố ằ
F. Hình ch nh t có hai đữ ậ ường chéo b ng nhau.ằ
Trang 3G. Hình thoi có hai đường chéo b ng nhau.ằ
H. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc v i nhau.ớ
Câu 3: Hãy so sánh di n tích hình thoi và hình ch nh t d i đây?ệ ữ ậ ướ
12cm
20cm 12cm
A. Di n tích hình thoi l n h n ệ ớ ơ
B. Di n tích hình ch nh t l n h nệ ữ ậ ớ ơ
C. Di n tích hai hình b ng nhau.ệ ằ
Đáp án: C
Câu 4: Trong các hình d i đây, hình nào có di n tích bé nh t?ướ ệ ấ
6cm
H.4 H.3
4cm
H.2
5cm 4cm
H.1
Đáp án: H.4
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Trang 4Bước 1:GV giao nhiệm vụ:
NV1: Hoàn thành bài tập trắc nghiệm đầu giờ.
NV2: Viết công thức tính diện tích hình chữ
nhật, hình vuông, hình bình hành, hình thoi
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:
- Hoạt động cá nhân trả lời.
Bước 3: Báo cáo kết quả
NV1: HS giơ bảng kết quả trắc nghiệm.
(Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm tra kết quả của
nhau)
NV2: 1 HS lên bảng viết, HS còn lại viết ra giấy
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và chốt
lại kiến thức.
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào vở
Kết quả trắc nghiệm
Câu 1: D Câu 2:
A B C D E F G H
Đ S Đ Đ S S S Đ
Câu 3: C Câu 4: D
I Nhắc lại lý thuyết
HÌNH
CÔNG THỨC
P là chu vi,
S là diện tích
b a
h b
a a
n m
B. HO T Đ NG LUY N T PẠ Ộ Ệ Ậ
D ng ạ 1: Tính chu vi, di n tích hình ch nh t và các y u t liên quanệ ữ ậ ế ố
a) M c tiêu:ụ
Tính được di n tích hình ch nh tệ ữ ậ
Tính c nh c a hình ch nh t, hình vuôngạ ủ ữ ậ
b) N i dung:ộ Bài 1; 2; 3; 4
c) S n ph mả ẩ : Tìm được k t qu c a các phép toán.ế ả ủ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Trang 5Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV cho HS đọc đề bài 1.
Để tính diện tích hình vuông ta phải tính như
thế nào?
- GV gọi HS nhắc lại công thức tính chu vi
hình chữ nhật, hình vuông; Diện tích hình
vuông?
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài , trả lời gợi ý và 1 HS lên
bảng
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời và các HS khác
lắng nghe
-1 HS lên bảng, HS khác làm bài vào vở
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và chốt
lại một lần nữa cách làm của dạng bài tập.
II.Bài tập Bài 1: Một hình chữ nhật có chiều dài là 16m và
chiều rộng là 10m Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật Tính diện tích hình vuông đó.
Giải:
Chu vi hình chữ nhật là:
Suy ra chu vi hình vuông bằng Cạnh của hình vuông là
Diện tích hình vuông là:
( )
18 = 324 m
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 2.
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải toán cá nhân
- HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo luận
cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động cá nhân, đại diện hs lên bảng
trình bày.
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các
bạn và chốt lại một lần nữa cách làm của
dạng bài tập.
Bài 2: Tính diện tích lối vào và diện tích các
phòng của một căn nhà một tầng có sơ đồ dưới đây:
90dm 10dm
15dm
10dm 20dm
Phòng chính
L i vàoố
Giải:
Diện tích lối vào là hình chữ nhật có chiều rộng
và chiều dài là Diện tích lối vào là:
Phòng chính là hình chữ nhật có chiều dài là
và chiều rộng là Diện tích phòng chính là:
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 3.
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải toán cá nhân
- HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo luận
cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động cá nhân, đại diện hs lên bảng
trình bày
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các
bạn và chốt lại một lần nữa cách làm của
dạng bài tập.
Bài 3: Người ta uốn một đoạn dây thép thành hai
hình chữ nhật như Hình dưới đây Một hình chữ nhật có chiều dài ; chiều rộng Sau khi uốn xong, đoạn dây thép còn thừa Tính độ dài của đoạn dây thép.
12cm
12cm
9cm 9cm
21cm
Giải:
Trang 6Độ dài đoạn dây thép là:
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 4.
Yêu cầu:
- HS thực hiện cặp đôi
- Nêu lưu ý sau khi giải toán
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động cặp đôi giải toán
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 3 đại diện cặp đôi lên bảng trình bày kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các
bạn và chốt lại một lần nữa cách làm của
dạng bài tập.
Bài 4: Cho hình vẽ sau:
E F
J
K
G H
Biết hình chữ nhật có , , , , Tính diện tích phần được tô đậm.
Giải:
Ta có:
Diện tích hình chữ nhật là:
.
Ta có:
Diện tích hình chữ nhật là:
Diện tích phần được tô đậm là:
Tiết 2:
D ng toánạ : Tính di n tích hình thoi, hình bình hành và các y u t liên quanệ ế ố
a) M c tiêu:ụ
Tính được di n tích hình thoi, hình bình hành d a vào công th cệ ự ứ
Tìm các y u t ch a bi t c a hình bình hành, hình thoi nh c nh, chi u cao,…ế ố ư ế ủ ư ạ ề
d a vào chu vi, di n tích.ự ệ
Tính được di n tích hình thoi, hình bình hành d a vào vi c c ng di n tích hìnhệ ự ệ ộ ệ
ph ngẳ
b) N i dung:ộ Bài 1; 2; 3; 4, 5
c) S n ph mả ẩ : Gi i đả ược các bài
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
Trang 7Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 1.
Yêu cầu:
- HS thực hiện theo nhóm
- Nêu lưu ý sau khi giải toán
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toán theo
nhóm.
HS phân nhiệm vụ và trình bày bài tập vào
bảng nhóm
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS trưng kết quả nhóm
- 1 đại diện nhóm trình bày cách làm
- HS phản biện và đại diện nhóm trả lời
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của nhóm
GV chốt lại các tính chất đã được áp dụng
trong việc giải bài tập
Bài 1: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều
dài , chiều rộng Người ta trồng một vườn hoa hình thoi ở trong mảnh đất đó, biết diện tích phần còn lại là Tính độ dài đường chéo , biết
8m
15m
D
A
C B
Giải:
Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
Diện tích phần trồng hoa hình thoi là:
Độ dài đường chéo là:
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 2.
- Yêu cầu HS làm bài tập cá nhân, 1 HS lên
bảng.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đứng tại chỗ trả lời
- 1 HS lên bảng giải toán, HS làm vào vở
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS làm việc cá nhân dưới lớp
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn GV
chốt lại kết quả và các bước giải
Bài 2: Cho hình thoi có diện tích , đường chéo
dài Hãy so sánh diện tích hình vuông với diện tích hình thoi , hình nào có diện tích lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu ?
Giải:
B
C
Độ dài đường chéo của hình thoi là:
Diện tích hình vuông là:
Vậy diện tích hình thoi lớn hơn diện tích hình vuông là:
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 3.
Yêu cầu:
- HS làm bài tập cá nhân
Bài 3: Hình chữ nhật có , Các điểm , trên
cạnh , sao cho Nối , ta được hình bình hành ( như hình vẽ) Tính:
a Diện tích hình bình hành
b Tổng diện tích hai tam giác và