EG11 Lý thuyết xác suất thống kê toán; để biết thêm đáp án và các đề của môn khác liên hệ zalo 0898421097, đề chỉ được bán tại đây và khi mua hàng từ 10 môn trở lên bên zalo sẽ được giảm giá 10%
Trang 1EG11 - Lý thuyết xác suất & thống kê toán
Bài 1: Biến cố ngẫu nhiên và xác suất.
Câu 1 A, B là 2 biến cố Khẳng định nào là đúng?
A + B = A + (B – A) ĐÚNG
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 2 Tung 1 đồng xu 4 lần
Gọi A là biến cố được số lần sấp nhiều hơn số lần ngửa
B là biến cố được số lần sấp ít hơn số lần ngửa
Gọi A là biến cố được 2 lần sấp
B là biến cố được 2 lần ngửa
C là biến cố được số lần sấp khác số lần ngửa
Trang 2Câu 6 Tỷ lệ bắn trúng mục tiêu của 2 người tương ứng là 0,5 và 0,4 Mỗi người được bắn 1 phát
súng
Gọi A là biến cố mục tiêu bị trúng đạn
B là biến cố mục tiêu chỉ bị trúng 1 viên đạn
Câu 7 Một hộp có 2 viên bi đỏ, 2 viên bi xanh Lấy đồng thời 2 viên bi
Gọi A là biến cố lấy được 2 viên bi đỏ
B là biến cố lấy được 2 viên bi xanh
C là biến cố lấy được 1 bi xanh 1 bi đỏ
Câu 10 Tung 1 con xúc xắc 1 lần
Gọi Ai (i = ) là biến cố “xuất hiện mặt i chấm”
B là biến cố mặt có số chấm xuất hiện chia hết cho 3
C là biến cố xuất hiện mặt chẵn L là biến cố xuất hiện mặt lẻ
Khẳng định nào là sai?
ĐÚNG
{ C, L } là nhóm đầy đủ
{ A1 , A6 } là nhóm đầy đủ
Trang 3Câu 15 Gieo một con xúc sắc đồng chất
Gọi B là biến cố gieo được mặt 6 chấm
Gọi C là biến cố được mặt 5 chấm
A là biến cố được ít nhất 5 chấm Đáp án nào đúng?
A = B - C
Trang 4Câu 16 Hai người cùng bắn vào một tấm bia.
Câu 18 Một chiếc hộp đựng 5 viên phấn trắng và 3 viên phấn xanh Lấy ngẫu nhiên lần lượt ra 2
viên Xác suất để lần 2 lấy được viên phấn trắng là bao nhiêu Biết lần 1 đã lấy được phấn trắng?
4/7 ĐÚNG
3/7
5/7
2/7
Câu 19 Trong một chiếc hộp có đựng 7 chính phẩm và 3 phế phẩm Lấy ngẫu nhiên lần lượt ra 2
sản phẩm theo cách không hoàn lại Xác suất để cả 2 sản phẩm đều là chính phẩm là :
Câu 21 Tung 1 đồng xu 3 lần Gọi Si là biến cố mặt sấp xuất hiện i lần Gọi Ni là biến cố mặt
ngửa xuất hiện i lần Khẳng định nào là sai?
ĐÚNG
P(S1) = P(N1) = P(S2) = P(N2)
P(S2) = P(N2)
P(S1) = P(N1)
Trang 5Câu 22 Tung 2 con xúc xắc 1 lần Gọi
Câu 23 Một hộp có 2 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh Lấy đồng thời 2 viên bi
Gọi A là biến cố lấy được 1 bi xanh và 1 bi đỏ
B là biến cố lấy được 2 bi đỏ
C là biến cố tối thiểu được 1 bi đỏ
Khẳng định nào là sai?
C = U (biến cố chắc chắn)
ĐÚNG
C = A + B
Câu 24 Một hộp có 3 sản phẩm không rõ chất lượng
Gọi A là biến cố số chính phẩm nhiều hơn số phế phẩm
B là biến cố số chính phẩm ít hơn số phế phẩm
Khẳng định nào là sai?
{ A, B } là nhóm đầy đủ
ĐÚNG
{ H0, H1, H2, H3 } là nhóm đầy đủ (Hi là biến cố hộp có i chính phẩm)
Câu 25 Một hộp có 3 viên bi đỏ, 3 viên bi xanh Lấy đồng thời 3 viên bi Gọi
A là biến cố lấy được 3 viên bi đỏ
B là biến cố lấy được 3 viên bi xanh
C là biến cố lấy được 3 viên bi khác màu
Khẳng định nào là đúng?
A, B đối lập
P(A) = P(B) ĐÚNG
Trang 6Bài 2: Biến ngẫu nhiên và quy luật phân phối xác suất của
biến ngẫu nhiên.
Câu 1 Cho biến X, Y là 2 biến ngẫu nhiên độc lập và dương
Câu 4 Để biểu diễn quy luật phân phối của biến ngẫu nhiên người ta dùng:
Cả 3 phương án trên ĐÚNG (Vì theo định nghĩa)
Hàm phân phối xác suất
Bảng phân phối xác suất
Trang 7Câu 7 Biến ngẫu nhiên X có phân phối nhị thức B (10; 0,2)
Trang 8Câu 12 Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất F(X) = ?
Câu 14 Một khu rừng cùng một loài cây có chiều cao trung bình là 15m và độ lệch chuẩn là
0,5m Nếu lấy mẫu có số cây là 25 cây
Đáp án nào sai dưới đây?
Trang 10Câu 20 Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối xác suất Khẳng định nào là đúng?
A = 2
Tất cả các đáp án đều sai
A = 4
A = 1 ĐÚNG
Câu 21 Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối xác suất
Khẳng định nào sau đây đúng?
k = 35
E (X) = 20 ĐÚNG
k = 15
k = 20
Câu 22 Biến ngẫu nhiên liên tục X có phân phối chuẩn hóa N (0,1)
Đáp án nào đúng dưới đây?
P (0 < X < 3) = 0,9973/2 ĐÚNG
P (0 < X < 3) = 0,9973
P (0 < X < 3) = 0,9973/3
Cả 3 đáp án đều sai
Câu 23 Biến ngẫu nhiên liên tục X có phân phối chuẩn N (30, 2)
Đáp án nào đúng dưới đây?
P (26 < X < 34) ≥ 0,875ĐÚNG
P (26 < X < 34) > 0,86
P (26 < X < 34) ≤ 0,87
Câu 24 Biến ngẫu nhiên liên tục X có phân phối chuẩn N (60, 2) Biến ngẫu nhiên liên tục Y có
phân phối chuẩn N (40, 2) Đáp án nào sai dưới đây?
P (36 < Y < 44) ≥ 0,875
P (56 < X < 64) = P (36 < Y < 44)ĐÚNG
P (56 < X < 64) ≥ 0,875
Trang 11Câu 25 Biến ngẫu nhiên X có phân phối nhị thức B (n,p) n = 1000, p = 0,01 Đáp án nào đúng
dưới đây?
P (0 < X < 20) > 0,902
P (0 < X < 20) ≥ 0,901ĐÚNG
P (0 < X < 20) > 0,90
Câu 26 Biến ngẫu nhiên X liên tục có hàm mật độ xác suất f(x) không đổi bằng 0,1 trong khoảng
( -1, 9) còn ngoài khoảng đó thì bằng 0 Khẳng định nào là sai?
E (X) = 5 ĐÚNG
E (X) = 4
Câu 27 Biến ngẫu nhiên X liên tục có hàm phân phối xác suất
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 29 Chiều cao một loại cây có phân phối N (12m, 1) Nếu lập ngẫu nhiên có n = 100 cây Đáp
án nào đúng dưới đây?
Tất cả các đáp án đều đúng
ĐÚNG
Trang 12Câu 30 Đo chiều cao X của 20 học sinh tính được chiều cao trung bình là 1,65m và S = 2cm Với
độ tin cậy 95% Khoảng tin cậy đối xứng của E(X) là (a, b) Đáp án nào đúng dưới đây?
Có phân phối student với 99 bậc tự do
Có phân phối chuẩn N (0, 1)ĐÚNG
Câu 33 X là biến ngẫu nhiên liên tục nhận các giá trị (-∞, +∞)
Khẳng định nào dưới đây là sai?
P(a ≤ X ≤ b) = F(b) – F(a)
P(X > b) = 1 - F(b)
P(a < X < b) < P(a ≤ X < b) < P(a ≤ X ≤ b) ĐÚNG
Câu 34 X là biến ngẫu nhiên rời rạc nhận 3 giá trị với xác suất như nhau {2, 6, 8} Khẳng định
Trang 13Câu 35 Theo dõi thời gian hoàn thành sản phẩm ở 25 công nhân Ta có bảng số liệu sau :
Khi đó trung bình và phương sai mẫu bằng bao nhiêu?
Trang 14Bài 3: Biến ngẫu nhiên hai chiều.
Câu 1 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất
Biết rằng E(X) E(Y) = 0, khi đó: Khẳng định nào sau đây đúng?
C = 0,2
A = - BĐÚNG
A = B
A, B tùy ý
Câu 2 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất
Biết rằng E(X) E(Y) = 0, khi đó: Khẳng định nào sau đây đúng?
A = - BĐÚNG
A = B
A, B tùy ý
C = 0,2
Câu 3 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất
Đáp án nào đúng dưới đây?
E (X/Y = 2) = 2/3
E (X) = 0 ĐÚNG
E (XY) = 0
E (Y) = 1,4
Câu 4 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất
Đáp án nào sai dưới đây?
E (XY) = 0
Cov (X, Y) = 0
E (Y) = 0ĐÚNG
Trang 15Câu 5 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất
Đáp án nào sai dưới đây?
Biến ngẫu nhiên X, Y phụ thuộcĐÚNG
Biến ngẫu nhiên X, Y độc lập
Cov (X, Y) = 0 với bất kỳ A # B; C # D
Câu 6 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất
Khẳng định nào sau đây đúng?
P (X > 2) = 0,4
E (X) = 3
E (X) = 3,2ĐÚNG
Câu 7 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất
Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 16Câu 9 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất
Khẳng định nào sau đây sai?
P (Y = 4) = 0,5
A bất kỳĐÚNG
P (X = 2) = 0,5
Câu 10 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất
Khẳng định nào sau đây sai?
A = 0,1
P (Y = 5/X = 20) = 0,25
A = 0,2ĐÚNG
Câu 11 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất
Khẳng định nào sau đây sai?
Trang 17Khẳng định nào sau đây sai?
Biến cố (X = 1) và (Y = 3) độc lập
E (X) = 1,7ĐÚNG
Biến ngẫu nhiên X và Y độc lập
Câu 13 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất
Khẳng định nào sau đây sai?
A bất kỳĐÚNG
P (X = 2) = 0,5
P (Y = 4) = 0,5
Câu 14 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất
Khẳng định nào sau đây sai?
A = 0,1
A = 0,2ĐÚNG
P (Y = 5/X = 20) = 0,25
Câu 15 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất
Khẳng định nào sau đây sai?
P (X = 3/Y = 4) = 0,55ĐÚNG
P (X = 3/Y = 6) = 0,5
P (Y = 5) = 0,25
Trang 18Câu 16 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất
Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 18 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất
Khẳng định nào sau đây sai?
Trang 19Câu 20 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất.E(Y) = ?
Câu 22 Khi nào có thể áp dụng BĐT Trê bư sép đối với biến ngẫu nhiên X?
Khi kỳ vọng và phương sai của X hữu hạn ĐÚNG (Vì theo lý thuyết BĐT Trê bư sép)
Câu 24 Biến ngẫu nhiên X có phân phối Poisson P ( ) với = 29
Khẳng định nào sau đây đúng?
P (19 < X < 39) > 0,72
P (19 < X < 39) < 0,81
P (19 < X < 39) ≥ 0,71ĐÚNG
Trang 20Câu 25 Cho biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) với các giả thiết
Câu 26 Điều tra ngẫu nhiên điểm thi của 100 sinh viên, gọi xi là điểm thi của các sinh viên; mi là
số lượng sinh viên đạt điểm xi Tính được và Khi đó bằng bao nhiêu?
7,05 ĐÚNG
6,95
7,00
7,75
Câu 27 Điều tra ngẫu nhiên doanh thu/tháng (đơn vị: tỷ đồng) của một số cửa hàng bán đồ điện
tử tại vùng A trong năm nay, người ta thu được bảng số liệu sau: Trung bình mẫu và độ lệch
chuẩn mẫu bằng bao nhiêu?
12,2 và 5,016 ĐÚNG
12,6 và 4,803
12,6 và 23,07
12 ,2 và 4,803
Trang 21Câu 28 Ta có bảng phân phối xác suất của BNN 2 chiều (X,Y) như sau: Bảng phân phối xác suất
Trang 22Câu 1 Ước lượng số cá trong hồ, đánh bắt 200 con cá đánh dấu và thả xuống hồ Sau đó đánh bắt
1600 con thấy có 80 con được đánh dấu Với độ tin cậy bằng 0,9, hãy ước lượng số cá hiện có trong hồ?
(3392;4874) ĐÚNG (Bài toán ước lượng)
(3392;4974)
(3392;4884)
(3390;4874)
Câu 2 Đáp án nào đúng dưới đây?Tìm hiểu 100 người bị đau cột sống , thấy có 52 người làm
công việc văn phòng với độ tin cậy 95 %, tìm khoảng tin cậy đối xứng theo tỷ lệ (p) người làm công việc văn phòng trong số những người bị đau cột sống?
ĐÚNG (Theo lý thuyết ước lượng khoảng tin cậy của tỷ lệ.)
Câu 3 Đáp án nào đúng dưới đây?Tìm hiểu 100 sinh viên , thấy có 30 người thích học xác suất
thống kê với độ tin cậy 95 %, tìm khoảng tin cậy đối xứng theo tỷ lệ (p) sinh viên thích học môn này
ĐÚNG
Câu 4 Đáp án nào đúng dưới đây?Tìm hiểu 100 sinh viên đi làm thêm , thấy có 42 nữ với độ tin
cậy 90%, tìm khoảng tin cậy đối xứng theo tỷ lệ (p) nữ trong số những người đi làm thêm?
ĐÚNG
Câu 5 Một mẫu gồm 200 sinh viên được chọn ngẫu nhiên và tính được tuổi trung bình của họ là
22,4 (năm) và độ lệch chuẩn của mẫu đó bằng 3 (năm) Để ước lượng khoảng tin cậy của tuổi trung bình của sinh viên thì phân phối nào sau đây được sử dụng?
Phân phối xấp xỉ chuẩn ĐÚNG (Vì: bài toán là ước lượng 1 giá trị trung bình, cỡ mẫu lớn)
Phân phối chuẩn
Phân phối t (Student)
Phân phối siêu bội
Câu 6 Bài toán ước lượng kỳ vọng của biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn chưa biết phương sai
(mẫu có n < 30) Chọn hàm thống kê Khẳng định nào sai?
Cả 2 đáp án đều saiĐÚNG
Trang 23Câu 7 Giá trị nào dưới đây thích hợp với khoảng tin cậy?
0,96 ĐÚNG (Vì >= 90%)
0,2
0,03
0,05
Câu 8 Đối với bài toán ước lượng kỳ vọng của biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn đã biết V(X)
bằng khoảng tin cậy đối xứng với độ tin cậy (1 - ) Ký hiệu = độ chính xác của ước lượng) Đáp án nào đúng dưới đây?
ĐÚNG
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 9 Đối với bài toán tìm khoảng tin cậy đối xứng của kỳ vọng (X có phân phối chuẩn, chưa
biết V(X) với mẫu có n < 30) với độ tin cậy (1 - ) Ký hiệu độ chính xác là
Khẳng định nào sau đây là sai?
Tất cả các đáp án đều sai
ĐÚNG
Câu 10 Tìm hiểu 100 người thích bóng đá, thấy có 42 nữ với độ tin cậy 95%, tìm khoảng tin cậy
tối đa theo tỷ lệ (p) nữ trong số những người thích bóng đá) Đáp án nào đúng dưới đây?
Tất cả các đáp án đều đúng
ĐÚNG
Trang 24Câu 11 Đối với bài toán ước lượng kỳ vọng của biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn chưa biết
V(X) (mẫu có n <30) ) Đáp án nào đúng dưới đây?
Câu 14 Đáp án nào đúng dưới đây? Tìm hiểu 100 người thích bóng đá, thấy có 42 nữ với độ tin
cậy 95%, tìm khoảng tin cậy tối đa theo tỷ lệ (p) nữ trong số những người thích bóng đá
ĐÚNG
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 15 Tần suất mẫu là:
Tỷ số giữa số phần tử mang dấu hiệu cần nghiên cứu có trong mẫu và kích thước Mẫu ĐÚNG
Không đáp án nào đúng
Tỷ số giữa số phần tử mang dấu hiệu cần nghiên cứu có trong tổng thể và số phần tử của tổng thể
Tỷ số giữa số phần tử mang dấu hiệu cần nghiên cứu có trong mẫu và số phần tử của tổng thể
Trang 25Câu 16 Tại 1 trường đại học có 10000 sinh viên , có 40% sinh viên phải thi lại ngay ở học kỳ đầu
ít nhất 1 môn ở kỳ 2 chọn ra ngẫu nhiên 1600 sinh vien thấy có 1040 sinh viên không phải thi lại Với mức ý nghĩa 5% Tính
Quá trình điều tra tự hủy các phần tử điều tra
Vì quy mô lớn nên dễ bị trùng lặp hoặc bỏ sót
Chi phí lớn khi làm với quy mô lớn
Câu 18 Một máy bay đang bay sẽ bị rơi khi cả 2 dộng cơ bị hỏng hoặc phi công điều khiển bị
mất hiệu lực lái Biết xác suất để động cơ thứ nhất hỏng là 0,2; của dộng cơ thứ 2 là 0,3
Xác suất để máy bay rơi là :
0,154 ĐÚNG
0,153
0,152
0,155
Câu 19 Theo dõi số người bị sốt xuất huyết tại một quận nội thành thành phố Hà Nội, người ta
thấy trong số 200 người có 105 người sống trong những khu nhà rất chật chội Gọi A là biến cố
“Người bệnh sốt xuất huyết do không đảm bảo điều kiện sống và sinh hoạt Tần suất xuất hiện của
Trang 26Bài 6: Kiểm định giả thiết thống kê.
Câu 1 Giá trị nào dưới đây thích hợp với mức ý nghĩa trong kiểm định giả thuyết thống kê?
Câu 3 Lớp A có 41 sinh viên và lớp B có 31 sinh viên Kết quả thi môn xác suất của 2 lớp là gần
giống hau, lớp A có độ lệch chuẩn là 12, lớp B có độ lệch chuẩn là 9 Có ý kiến cho rằng lớp B đồng đều hơn lớp A về điểm thi môn này Ta dùng bài toán kiểm định nào để kết luận với mức ý nghĩa 5%
Bài toán kiểm định giả thuyết thống kê về giá trị của tham số phương sai của 2 biến ngẫu nhiên
có phân phối chuẩn ĐÚNG (Theo lý thuyết kiểm định 1 tỉ lệ)
Bài toán kiểm định về kỳ vọng
Bài toán kiểm định về sự bằng nhau của xác suất
Trang 27Câu 6 Trọng lượng các bao hàng là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn, trung bình 100 kg,
phương sai 0,01 Có nhiều ý kiến phản ánh trọng lượng bị thiếu Tổ thanh tra cân ngẫu nhiên 25 bao thì thấy trọng lượng trung bình là 98,97 kg; Với mức ý nghĩa 0,05, có thể kết luận gì?
Ý kiến phản ánh là có cơ sở ĐÚNG (Vì giá trị quan sát thuộc miền bác bỏ H0)
Giá trị quan sát không thuộc miền bác bỏ
Không kết luận được gì
Ý kiến phản ánh là không có cơ sở
Câu 7 Trọng lượng các sản phẩm có phân phối chuẩn Có ý kiến cho rằng E(X) < 3kg Người ta
cân thử 64 sản phẩm thì tính được = 3,5kg; s = 0,5kg; Với mức ý nghĩa hãy kết luận ý kiến
đó Ta chọn cặp H0 và H1 nào là sai?
ĐÚNG
Câu 8 Đáp án nào đúng dưới đây? Đối với bài toán ước lượng kỳ vọng của biến ngẫu nhiên có
phân phối chuẩn chưa biết V(X) (mẫu có n <30)
ĐÚNG
T ~ T
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 9 Có ý kiến cho rẳng chiều cao trung bình (E(X)) của Thanh niên một vùng là 170 cm Với
mức ý nghĩa , bằng mẫu điều tra với kích thước là n Chọn cặp H0 và H1 nào là đúng?
Trang 28câu cĐÚNG (Theo lý thuyết kiểm định giả thiết thống kê)
Câu 10 Cho bảng số liệu
Trung bình mẫu bằng bao nhiêu?
8,4 ĐÚNG (Theo công thức tính trung bình mẫu)
Trang 29Câu 12.
ĐÚNG
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 13 Đáp án nào đúng dưới đây? Đo chiều cao X của 20 học sinh tính được chiều cao trung
bình là 1,65m và S = 2cm Với độ tin cậy 95%
Khoảng tin cậy đối xứng của E(X) là (a, b)
Tất cả các đáp án đều đúng
ĐÚNG
Câu 14
Nếu mẫu lấy ra từ tổng thể có phân phối chuẩn phương sai chưa biết thì
Có phân phối Khi- bình phương với n-1 bậc tự do ĐÚNG
Có phân phối T-student với n bậc tự do
Có phân phối T-student với n-1 bậc tự do
Có phân phối Khi- bình phương với n bậc tự do