“Quá trình tạo ra thỏa mãn cho Khách hàng trước, trong và sau khi thụ hưởng dịch vụ/sản phẩm.”“Thỏa mãn là yếu tố quan trọng nhất trong dịch vụ khách hàng.”... Vì vậy, vai trò đi đầu c
Trang 1Khoa: Kinh Tế Vận Tải
Trang 22
XIN CHÀO!!!
Tôi là: Đặng Thế Hiển
Nơi sinh: Bình Định - Nguyên quán: Nghệ An
Học vấn: Nghiên cứu sinh ngành Quản trị kinh doanh
Lĩnh vực nghiên cứu: Quản trị kinh doanh, Thương mại điện tử,
Luật kinh tế, Chứng khoán
Thông tin liên hệ:
Email: hien.dang@ut.edu.vn
FB/Zalo: Xe Đạp (Đặng Thế Hiển)
CHÚC CÁC EM NGÀY MỚI VUI VẺ!!!
Trang 3LOGO GIỚI THIỆU
Mục đích môn học (Course Goals):
- Hiểu kiến thức cơ bản về dịch vụ khách hàng
- Nắm được quy trình thực hiện dịch vụ khách hàng trong cung cấp dịch vụ logistics
- Trang bị các kỹ năng chăm sóc khách hàng và xử lý các khiếu nại của Khách hàng
Đánh giá (Appraisement):
- Điểm quá trình (thuyết trình, bài tập, phát biểu, điểm danh): 30%
- Điểm thi cuối môn: 70%
(Trường hợp học online: Đánh giá giữa kỳ (50%) và cuối kỳ (50%))
Trang 4Tài liệu môn học:
1 Lê Hữu Thọ và Lượng Văn Quốc (2016), Marketing mối quan hệ
& Quản trị quan hệ khách hàng, NXB Tài chính, TP.HCM.
2 Michael Hugos, (2010), Tinh hoa Quản trị Chuỗi cung ứng - Nhà xuất bản tổng hợp TP.HCM.
3 TS Lê Thị Lan Hương (2012), Kỹ năng bán hàng, Bộ Kế hoạch
Trang 5Chương 1: TỔNG QUAN DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 8Why Companies Lose Customers?
Customer Dies – 1%
Customer Moves away – 3%
Customer Influenced by friends – 5%
Customer lured away by competition –
9%
Customer dissatisfied with product – 14%
Best Practices in Customer Service, American Management Association, HRD Press, Amherst
Trang 9 However, 68% of the time that
organizations lose customers, it is
because of poor service - a rude or
Trang 10Some numbers to think about:?
96% of dissatisfied customers don't complain
63-91% of dissatisfied non complainers will not return
Dissatisfied people will tell 9 to 10 others about their negative experience
Some will tell 20 or more
Survey by Technical Assistance Research Programs (TARP Worldwide), Arlington VA
Trang 11Định nghĩa Dịch vụ Khách Hàng và Logistics
01
Trang 12 “Quá trình tạo ra thỏa mãn cho Khách hàng trước, trong và sau khi thụ hưởng dịch vụ/sản phẩm.”
“Thỏa mãn là yếu tố quan trọng nhất trong dịch vụ khách hàng.”
Trang 13Care customers
Say Thank you
Thêm nội dung của bạn.
Innovate
to customers
Extend the
outcomes
Expedite solutions
Respond to customers
Victory to customers
Trang 14What is customer service???
Customer service is generally presumed to be a means by which companies attempt to differntiate their product, keep customers loyal, increase sales, and improve profits.
Trang 16Các Thành tố của Dịch
vụ Khách Hàng
02
Trang 17Nghiêm túc, ngay ngắn, báo cáo hoàn chỉnh
Trang 19 SALE BOOSTING
Nhờ sự phát triển của Internet, người mua và người bán có sự kết nối và giao tiếp thường xuyên thông qua mạng xã hội Vì vậy, vai trò đi đầu của dịch vụ khách hàng ngày càng thông dụng hơn
Việc dễ dàng tra cứu thông tin về sản phẩm, khách hàng ngày nay càng trở nên chuyên nghiệp hơn Vì vậy, giao tiếp giữa phòng dịch vụ khách hàng và khách hàng cũng cần chuyên nghiệp hơn
Vai trò của dịch vụ khách hàng là không thể thiếu khi xây dựng chiến lược phát triển kinh doanh
Trang 20Retaining customer
Trang 21Khách hàng thường tự tìm thông tin và giải pháp cho chính họ
Xây dựng bộ dữ liệu kiến thức phục vụ cộng đồng là một cách hiệu quả và tiết kiệm chi phí
Luôn sẵn sàng, nhanh chóng giải quyết vấn
đề cho khách hàng
Retaining customer – Self service
01
03 02
Trang 22Giải quyết vấn đề nhanh chóng cho khách hàng
Tăng trải nghiệm khách hàng
Hiểu sâu về khách hàng hơn
Omni- channel CS
01
03
02
Trang 23Áp dụng các công cụ số để tạo mối quan hệ thân thiết với khách hàng và thu thập thông tin của khách hàng từ nhiều nguồn
Ra quyết định và thiết lập KPI để thỏa mãn khách hàng
Huấn luyện đội ngũ làm dịch vụ khách hàng về những công cụ, hệ thống và quy trình
Making Smarter business decisions
Trang 24 Mục tiêu của dịch vụ khách hàng là tạo ra khách hàng và việc đo lường hiệu suất dịch vụ phải dựa trên các số liệu liên quan đến khách hàng
Chức năng chính của Dịch vụ khách hàng
Summarize
Trang 253 ĐỊNH NGHĨA VỀ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
TRONG LOGISTICS
Theo nghĩa rộng, dịch vụ khách hàng là thước đo về mức
độ hoạt động hiệu quả của hệ thống logistics trong việc tạo ra sự hữu dụng về mặt thời gian và địa điểm đối với sản phẩm hay dịch vụ Nó bao gồm các hoạt động liên quan đến việc giải quyết đơn hàng, vận tải, và các dịch vụ hậu mãi khác…
Trang 26 Chất lượng sản phẩm ngày nay không còn quá khác biệt, cái có thể tạo ra khác biệt là cung cách phục vụ
Source: “Thomas Nguyen”
Trang 27DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG TRONG LOGISTICS
Theo quan điểm gần đây, dịch vụ khách hàng là quá trình diễn ra giữa người Mua – người Bán và bên thứ
ba – các nhà thầu phụ; kết quả của quá trình này là tạo ra giá trị gia tăng cho sản phẩm hay dịch vụ được
trao đổi.
DVKH là quá trình cung cấp các tiện ích từ giá trị gia tăng cho dây chuyền cung ứng với chi phí hiệu
quả nhất
Trang 281 2
Là việc thực hiện những công việc cụ thể, được đánh giá bằng những thông số cụ thể, những quy
chuẩn có sẵn.
3
Dựa vào triết lý của tổ chức, DVKH là một phần trong triết lý chung của công
ty, phải thỏa mãn nhu cầu của
khách hàng một cách tốt nhất.
Tại các công ty logistics, DVKH được định
nghĩa theo một trong ba cách:
Trang 30Dịch vụ hoàn hảo03
Trang 32Khách hàng mong muốn gì?
1/ Trải nghiệm tốt Kỳ vọng cao
2/ Dịch vụ khách hàng thân thiện: được quan tâm, cung cấp thông tin lắng nghe, giải tỏa vấn đề, trả lời ấm áp khi KH
Trang 33Khách hàng sung sướng
1/ Dịch vụ và cộng thêm tiện ích
- Bảo hành nhân đôi
- Tăng cường tần suất
2/ Thấy mình quan trọng hơn người khác
- Em thấy yêu cầu của a/c rồi Em sẽ giải quyết ngay lập
tức
- Chất lượng dịch vụ là cảm xúc để yêu cầu của tôi ở ưu
tiên cao nhất
3/ Được cư xử lịch thiệp (email chào hỏi)
4/ Công ty và nhân viên thật lòng nghiêm túc xử lý công việc
5/Có lợi ích kinh tế tốt: đúng cho mọi dịch vụ
Trang 34Dịch vụ KH là hoàn hảo khi
và bền bỉ theo thời
gian
Tạo thuận
tiện
DV là làm thay việc của KH phải
làm
Trang 35Train employees how to build rapport with the customer
Instill a sense of urgency in
helping customers
Train employees how
to handle angry customers
6 th rule 9th rule
Train employees on store policies
9 nguyên tắc của DVKH hoàn hảo
Trang 361st rule: A customer in need is a customer indeed
Nếu như ko có nhiều sự khác biệt giữa các sản phẩm của mình và sản phẩm của đối thủ, thì cần phải có sự khác biệt lớn về chất lượng dịch vụ
mà mình cung cấp cho khách hàng
Trang 372nd rule: Hire people with good customer service
skills
Thái độ là điều nhỏ nhưng tạo ra sự khác biệt lớn
“Attitude is a little thing that makes a big difference”
Trang 383rd rule: Train employees on store policies
Đừng yêu cầu nhân viên làm những thứ mình không thể làm
Trang 394th rule: Cross train employees
Cung cấp cơ hội để nhân viên luôn được học tập
Xác định tiêu chuẩn Đồng ý về các tiêu chuẩn
sẽ sử dụng để đo lường sự hoàn thành nhiệm
vụ Các tiêu chuẩn này phải thực tế và có thể đạt được
Trang 405th rule: TRAIN YOUR EMPLOYEES HOW TO BUILD RAPPORT WITH THE CUSTOMER
Để nhân viên có thể tạo ra dịch vụ khách hàng hoàn hảo
thông qua giao tiếp với KH:
Tất cả khách hàng được chào đón lịch sự và nồng nhiệt.
Tạo bầu không khí thân thiện trong mỗi lần tương tác với khách hàng.
Tính chuyên nghiệp được thể hiện qua lời nói và những việc làm.
Thể hiện sự đồng cảm và thấu hiểu đối với vấn đề của khách hàng.
Tất cả khách hàng đều được đối xử công bằng trong mọi tương tác với cửa hàng
Ứng xử một cách tế nhị
Trang 416th rule: Know customers names and use them
Sử dụng các cách sau để tạo dựng mối quan hệ tích cực với khách hàng
Gọi được tên của con khách hàng
Biết những thành tựu mà khách hàng đạt được
Tình trạng hôn nhân của KH
Khi khách hàng mua 1 cái xe mới
Khi khách hàng thay đổi kiểu tóc
“Tránh xa các đối tượng khách hàng nhạy cảm” và
“Make customer feel important”
Trang 427th rule: Train employees how to ask open
ended questions
Câu hỏi mở là câu hỏi khuyến khích mọi người nói về bất cứ điều gì quan trọng đối với họ
Chúng giúp thiết lập mối quan hệ
Thu thập thông tin và tăng cường hiểu biết
Chúng đối lập với những câu hỏi đóng thường có một câu trả lời ngắn gọn đơn giản như “có” hoặc “không
Trang 43Ví dụ về câu hỏi mở
Tôi giúp được gì cho anh/chị?
Anh/chị có thể nói cho tôi biết thêm về: … ?
Anh/chị có giúp tôi hiểu hơn về … ?
Những gì là điều tốt và ko tốt về ……?
Trang 448th rule: Instill a sense of urgency in helping
Trang 459th rule: Train employees how to handle
angry customers
Never argue with a customer
Listen: close your mouth and listen
When that doesn’t work:
Apologize: saying I’m sorry will often times reduce anger
Apologies: even if it was not your fault
The Four rules:
Repeat
Review
Respond
Resolve
Trang 46Thank You !