1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bản sao của 9 chủ điểm ngữ pháp cần học trong toeic

9 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bản sao của 9 chủ điểm ngữ pháp cần học trong TOEIC
Tác giả Ms KellyAlitics
Trường học University of Technology
Chuyên ngành English Language and TOEIC Preparation
Thể loại Tổng hợp
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 178,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGỮ PHÁP CẦN HỌC TRONG TOEIC 9 CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP CẦN HỌC TRONG TOEIC TỔNG HỢP BỞI MS KELLY ALITIC TOPIC 1 TENES CÁC THÌ HAY XUẤT HIỆN TRONG BÀI THI TOEIC NHÓM THÌ HIỆN TẠI Hiện tại đơn Hiện tại tiếp d[.]

Trang 1

9 CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP CẦN HỌC

TRONG TOEIC

TỔNG HỢP BỞI MS

KELLY-ALITIC

Trang 2

TOPIC 1: TENES: CÁC THÌ HAY XUẤT HIỆN TRONG BÀI THI TOEIC

NHÓM THÌ HIỆN TẠI

- Hiện tại đơn

- Hiện tại tiếp diễn

- Hiện tại hoàn

thành

- Hiện tại hoàn

thành tiếp diễn

NHÓM THÌ QUÁ KHỨ

- Quá khứ đơn

- Quá khứ tiếp diễn

- Quá khứ hoàn thành

- Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

NHÓM THÌ TƯƠNG LAI

- Tương lai đơn

- Tương lai tiếp diễn

- Tương lai hoàn thành

- Tương lai gần

Trang 3

DANH ĐỘNG TỪ | GERUND

(-ING FORM)

- Dùng làm chủ ngữ trong câu.

- Dùng làm bổ ngữ cho động từ

- Dùng làm tân ngữ của động từ

- Dùng sau giới từ (on, in, by, at…) và liên

từ (after, before, when, while…)

- Dùng sau một số động từ và cụm động

từ sau: enjoy, avoid, admit, appreciate,

mind, finish, practice, advise, suggest,

TOPIC 2: GERUND AND INFINITIVE: CÁC DẠNG THỨC CỦA ĐỘNG TỪ: VING, TO V

INFINITIVES - Động từ nguyên mẫu

Động từ nguyên mẫu có to:

- Dùng làm chủ ngữ trong câu

- Dùng làm bổ ngữ cho động từ:

- Dùng làm tân ngữ của động từ, tính từ

- Dùng sau tân ngữ là các từ để hỏi (trừ why)

- Dùng sau một số động từ sau: Agree , aim, arrange, attempt, care, choose, appear, afford, ask, demand, expect, hesitate, intend, invite, want, wish, hope,

Động từ nguyên mẫu không to:

- Dùng sau các động từ khuyết thiếu

- Dùng trong thể mệnh lệnh thức

- Dùng trong một số cấu trúc: would rather, had better+ V và have sb, let sb, make sb + V.

Trang 4

TOPIC 3 MODAL VERBS: ĐỘNG TỪ

KHIẾM KHUYẾT

Can, Could, May, Might, Must, Ought to, Should, Shall,

Would, will

Trang 5

TOPIC 4: TYPES OF WORDS: TỪ LOẠI

1 Danh từ (Nouns)

2 Đại từ (Pronouns)

3 Tính từ (Adjectives)

4 Động từ (Verbs)

5 Trạng từ (Adverbs)

6 Giới từ (Prepositions)

7 Liên từ (Conjunctions)

Trang 6

3 Superlative: So

sánh nhất

1 Equal

Comparison: So

sánh ngang bằng

2 Comparative: So

sánh hơn

TOPIC 5: COMPARISON: SO SÁNH

Trang 7

TOPIC 6 PASSIVE VOICE : BỊ ĐỘNG TOPIC 7: SUBJECT –VERB AGREENT : HÒA HỢP CHỦ NGỮ- ĐỘNG TỪ

Trang 8

3 Conditional sentences type 3: Câu điều kiện loại 3

1 Conditional

sentences type 1:

Câu điều kiện

loại 1

2 Conditional sentences type 2:

Câu điều kiện loại 2

TOPIC 8: IF: CÂU ĐIỀU KIỆN

Trang 9

3 Nouns clause: mệnh đề danh ngữ

1 Adverbial

clauses: Mệnh đề

trạng ngữ

2 Relative clause:

Mệnh đề quan hệ

TOPIC 9: CLAUSE: MỆNH ĐỀ

Ngày đăng: 27/02/2023, 16:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w