NGỮ PHÁP CẦN HỌC TRONG TOEIC 9 CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP CẦN HỌC TRONG TOEIC TỔNG HỢP BỞI MS KELLY ALITIC TOPIC 1 TENES CÁC THÌ HAY XUẤT HIỆN TRONG BÀI THI TOEIC NHÓM THÌ HIỆN TẠI Hiện tại đơn Hiện tại tiếp d[.]
Trang 19 CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP CẦN HỌC
TRONG TOEIC
TỔNG HỢP BỞI MS
KELLY-ALITIC
Trang 2TOPIC 1: TENES: CÁC THÌ HAY XUẤT HIỆN TRONG BÀI THI TOEIC
NHÓM THÌ HIỆN TẠI
- Hiện tại đơn
- Hiện tại tiếp diễn
- Hiện tại hoàn
thành
- Hiện tại hoàn
thành tiếp diễn
NHÓM THÌ QUÁ KHỨ
- Quá khứ đơn
- Quá khứ tiếp diễn
- Quá khứ hoàn thành
- Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
NHÓM THÌ TƯƠNG LAI
- Tương lai đơn
- Tương lai tiếp diễn
- Tương lai hoàn thành
- Tương lai gần
Trang 3DANH ĐỘNG TỪ | GERUND
(-ING FORM)
- Dùng làm chủ ngữ trong câu.
- Dùng làm bổ ngữ cho động từ
- Dùng làm tân ngữ của động từ
- Dùng sau giới từ (on, in, by, at…) và liên
từ (after, before, when, while…)
- Dùng sau một số động từ và cụm động
từ sau: enjoy, avoid, admit, appreciate,
mind, finish, practice, advise, suggest,
TOPIC 2: GERUND AND INFINITIVE: CÁC DẠNG THỨC CỦA ĐỘNG TỪ: VING, TO V
INFINITIVES - Động từ nguyên mẫu
Động từ nguyên mẫu có to:
- Dùng làm chủ ngữ trong câu
- Dùng làm bổ ngữ cho động từ:
- Dùng làm tân ngữ của động từ, tính từ
- Dùng sau tân ngữ là các từ để hỏi (trừ why)
- Dùng sau một số động từ sau: Agree , aim, arrange, attempt, care, choose, appear, afford, ask, demand, expect, hesitate, intend, invite, want, wish, hope,
Động từ nguyên mẫu không to:
- Dùng sau các động từ khuyết thiếu
- Dùng trong thể mệnh lệnh thức
- Dùng trong một số cấu trúc: would rather, had better+ V và have sb, let sb, make sb + V.
Trang 4TOPIC 3 MODAL VERBS: ĐỘNG TỪ
KHIẾM KHUYẾT
Can, Could, May, Might, Must, Ought to, Should, Shall,
Would, will
Trang 5TOPIC 4: TYPES OF WORDS: TỪ LOẠI
1 Danh từ (Nouns)
2 Đại từ (Pronouns)
3 Tính từ (Adjectives)
4 Động từ (Verbs)
5 Trạng từ (Adverbs)
6 Giới từ (Prepositions)
7 Liên từ (Conjunctions)
Trang 63 Superlative: So
sánh nhất
1 Equal
Comparison: So
sánh ngang bằng
2 Comparative: So
sánh hơn
TOPIC 5: COMPARISON: SO SÁNH
Trang 7TOPIC 6 PASSIVE VOICE : BỊ ĐỘNG TOPIC 7: SUBJECT –VERB AGREENT : HÒA HỢP CHỦ NGỮ- ĐỘNG TỪ
Trang 83 Conditional sentences type 3: Câu điều kiện loại 3
1 Conditional
sentences type 1:
Câu điều kiện
loại 1
2 Conditional sentences type 2:
Câu điều kiện loại 2
TOPIC 8: IF: CÂU ĐIỀU KIỆN
Trang 93 Nouns clause: mệnh đề danh ngữ
1 Adverbial
clauses: Mệnh đề
trạng ngữ
2 Relative clause:
Mệnh đề quan hệ
TOPIC 9: CLAUSE: MỆNH ĐỀ