BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ Môn Kế toán tài chính 2 (AC02) ĐỀ BÀI 02 Tại Công ty cổ phần Xuân Thiên Thanh có dữ liệu như sau Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ; Hạch toán hàng tồn kho theo. 1. Vay ngắn hạn 300.000 dùng để bổ sung vốn kinh doanh. Tiền vay đã về tài khoản thanh toán; 2. Nhận được tiền gửi ngân hàng của công ty An Huy 149.700 về việc trả khoản nợ kỳ trước. 3. Mua 2.000 kg nguyên vật liệu, giá thanh toán 66.000, gồm 10% thuế GTGT, thanh toán bằng chuyển khoản. Vật liệu đã nhập kho đủ. Chi phí vận chuyển thanh toán bằng tiền mặt giá chưa thuế là 2.000, thuế GTGT là 10%; 4. Xuất kho bán một số thành phẩm có giá thực tế xuất kho là 600.000, giá thanh toán là 990.000, gồm 10% thuế GTGT, khách hàng đã thanh toán tiền mua hàng bằng chuyển khoản. 5. Thanh toán nợ phải trả công ty Thanh Bình bằng tiền gửi ngân hàng, số tiền 1.000.000; 6. Xuất quỹ tiền mặt thanh tiền điện sử dụng tại phân xưởng sản xuất 12.100 đã gồm 10% thuế GTGT. 7. Mua TSCĐHH chưa trả tiền cho người bán, giá 1200.000, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán tiền; 8. Nhận được giấy báo Có của ngân hàng, do khách hàng trả nợ 40.000 USD, tỷ giá giao dịch thực tế 21,2, tỉ giá ghi sổ 20,5; (TỶ GIÁ GHI SỔ THỰC TẾ ĐÍCH DANH)
Trang 1BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ Môn Kế toán tài chính 2 (AC02) ĐỀ BÀI 02
Tại Công ty cổ phần Xuân Thiên Thanh có dữ liệu như sau:
- Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ;
- Hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên;
A Số dư đầu kỳ (đvt 1.000đ)
Tài sản cố định 2.000.000 Phải trả người bán 2.500.000
Tiền gửi ngân hàng 12.000.000 Lợi nhuận chưa phân phối ddmmyyyy
Sản phẩm dở dang 10.000.000 Các khoản phải trả khác 500.000
Nguyên vật liệu 100.000.000 Nguồn vốn kinh doanh 132.000.000
Phải thu của khách hàng 4.000.000 Thanh toán với CBCNV 2.250.000
Tiền mặt 300.000 Quỹ đầu tư phát triển 5.050.000
Hàng hóa 20.000.000 Thuế khoản phải nộp NN 300.000
Hao mòn TSCĐ (200.000) Vay ngân hàng 4.000.000
Ghi chú: “ddmmyyyy” là ngày, tháng, năm sinh của sinh viên Ví dụ SV sinh ngày 05/02/1990 thì ddmmyyyy = 05021990 tức là 5.021.990
B Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ như sau (đvt 1.000đ):
1. Vay ngắn hạn 300.000 dùng để bổ sung vốn kinh doanh Tiền vay đã về tài khoản thanh toán;
2. Nhận được tiền gửi ngân hàng của công ty An Huy 149.700 về việc trả khoản nợ kỳ trước
3. Mua 2.000 kg nguyên vật liệu, giá thanh toán 66.000, gồm 10% thuế GTGT, thanh toán bằng chuyển khoản Vật liệu đã nhập kho
đủ Chi phí vận chuyển thanh toán bằng tiền mặt giá chưa thuế là 2.000, thuế GTGT là 10%;
Trang 24. Xuất kho bán một số thành phẩm có giá thực tế xuất kho là 600.000, giá thanh toán là 990.000, gồm 10% thuế GTGT, khách hàng
đã thanh toán tiền mua hàng bằng chuyển khoản
5. Thanh toán nợ phải trả công ty Thanh Bình bằng tiền gửi ngân hàng, số tiền 1.000.000;
6. Xuất quỹ tiền mặt thanh tiền điện sử dụng tại phân xưởng sản xuất 12.100 -đã gồm 10% thuế GTGT
7. Mua TSCĐHH chưa trả tiền cho người bán, giá 1200.000, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán tiền;
8. Nhận được giấy báo Có của ngân hàng, do khách hàng trả nợ 40.000 USD, tỷ giá giao dịch thực tế 21,2, tỉ giá ghi sổ 20,5; (TỶ GIÁ GHI SỔ THỰC TẾ ĐÍCH DANH)
9. Chuyển khoản thanh toán theo hóa đơn hợp đồng quảng cáo 2.000USD, TG thực tế 21,5, TG ghi sổ 21,6;
10 Khách hàng chuyển khoản thanh toán số nợ kỳ trước, số nợ 1300.000; chiết khấu thanh toán cho khách hàng 1 % bằng tiền mặt.
11.Phân phối lợi nhuận năm trước: 20% trích lập nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản, 20% trích lập quỹ đầu tư phát triển, 20% trả cho các cổ đông;
12.Khách hàng nhận được số hàng gửi bán kỳ trước, đồng ý mua 1/2 với giá bằng 1,3 giá vốn; Số còn lại doanh nghiệp mang về nhập lại kho;
13.Khách hàng ở câu 13 thanh toán tiền hàng bằng chuyển khoản sau khi trừ đi chiết khấu thanh toán 1% được hưởng;
Yêu cầu:
1 Định khoản các nghiệp vụ phát sinh ?
2 Lập bảng cân đối tài khoản theo mẫu (phía dưới)?
Về trình bày:
- Bài làm trình bày trên 1 file duy nhất (Excel hoặc word, viết tay,…);định dạng phù hợp;
- Đặt tên file nộp theo mẫu: Tên SV.Ngaythangnamsinh.KTTC2
ví dụ NguyenHoangHa.05021990.KTTC2
Trang 3Mẫu bảng Cân đối tài khoản
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
Đơn vị tính :1.000 VND
Số hiệu
tài khoản
Tên tài khoản kế toán
Số dư đầu kỳ Số phát sinh trong kỳ Số dư cuối kỳ
TỔNG CỘNG
BÀI GIẢI
Câu 1: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
NV1 Nợ TK 112 300,000
Có TK 3411 300,000
NV2 Nợ TK 112 149,700
Có TK 131 149,700
NV3 a) Nợ TK 152 120,000,000 NV3 b) Nợ TK 152 2,000
200
Có TK 112 132,000,000 Có TK 111 2,200
NV4 a) Nợ TK 632 600,000 NV4 b) Nợ TK 112 990,000
Có TK 155 600,000 Có TK 511
Trang 4900,000
Có TK 3331 90,000
NV5 a) Nợ TK 331 1,000,000
Có TK 112 1,000,000
NV6 a) Nợ TK 627 11,000
Nợ TK 133 1,100
Có TK111 12,100
NV7 ) Nợ TK 211 1,200,000
Nợ Tk 133 120,000
Có TK 331 1,320,000
NV8 ) Nợ TK 1122 848,000
Có TK 515 28,000
Có TK 131 820,000
NV9 ) Nợ TK 331 43,200,000
Có TK 1122 43,200,000
NV10
a) Nợ TK 635 13,000
NV10
1,287,000
Có TK 111 13,000 Có TK 131 1,287,000
NV11) Nợ TK 421 18,067,196
Có TK 441 6,022,399
Có TK 414 6,022,399
Có TK 338 6,022,399
Trang 5NV12
a) Nợ TK 632 15,055,997 NV12b) Nợ TK 155 15,055,997
15,055,997
NV12
c) Nợ TK 131 15,055,997
Có TK 511 15,055,997
NV13 ) Nợ TK 112 14,905,437
Có TK 635 150,560
Có TK 131 15,055,997
Bài này mình được 8.5 điểm nha mọi người , mọi người tham khảo
Trang 6BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
Đơn vị tính : 1000 VNĐ
Số
hiệu
tài
khoản
112 Tiền Gửi Ngân Hàng 12,000,000 18,480,137 176,200,000 - 145,719,863
131 Phải Thu Khách Hàng 4,000,000 15,055,997 17,312,697 1,743,300
331 Phải trả người bán 2,500,000 44,200,000 1,320,000 - 40,380,000
3331 Thuế khoản phải nộp NN 300,000 90,000 390,000
Trang 7334 Thanh toán với CBCNV 2,250,000 2,250,000
338 Các khoản phải trả khác 500,000 6,022,399 6,522,399
441 Nguồn vốn đâu tư xây dựng
148,300,000 148,300,000 260,013,182 260,013,182 #VALUE! #VALUE!