1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Vbt tv tuần 29

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Học Tiếng Việt Bài 19: Cảm Ơn Anh Hà Mã (Tiết 1)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Hà Nội
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Hướng dẫn môn Ngữ Văn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 72,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN HỌC TIẾNG VIỆT BÀI 19 CẢM ƠN ANH HÀ MÃ (Tiết 1) I YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1 Kiến thức, kĩ năng Củng cố cho HS đọc đúng, hay và cảm nhận tốt nội dung bài Hiểu nội dung bài Cần phải nói năng lễ phép,[.]

Trang 1

HƯỚNG DẪN HỌC TIẾNG VIỆT BÀI 19: CẢM ƠN ANH HÀ MÃ (Tiết 1)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1 Kiến thức, kĩ năng:

- Củng cố cho HS đọc đúng, hay và cảm nhận tốt nội dung bài

- Hiểu nội dung bài: Cần phải nói năng lễ phép, lịch sự với mọi người

2 Năng lực:

- Giúp hình thành và phát triển năng lực: nhận biết các nhân vật, NL tự chủ,

nắm bắt thông tin

- Có khả năng hợp tác và làm việc nhóm Hiểu và biết cách sử dụng lời chào,

lời cảm ơn, xin lỗi thân thiện, lịch sự, lễ phép

3 Phẩm chất:

- Biết yêu quý bạn bè và người thân, có kĩ năng giao tiếp với mọi người xung

quanh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học

- HS: Vở BTTV

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I KHỞI ĐỘNG (3-5 phút)

- GV yêu c u h c sinh đ ng d y cùng th cầ ọ ứ ậ ự

hi n hát bài “Nh ng em bé ngoan”ệ ữ

II HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (25 phút)

- GV nêu yêu cầu bài – ghi bảng

III LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH

Câu 1. Khoanh vào t ng có trong bài đ c ừ ữ ọ

th hi n thái đ c a hà mã khi cún nh đ a ể ệ ộ ủ ờ ư

qua sông.

- G y/c m t HS đ c to yêu c u.ộ ọ ầ

- GV h ng d n HS làm vi c nhóm: yêu c u HSướ ẫ ệ ầ

xem l i đo n 2, th o lu n đ tìm câu tr l i.ạ ạ ả ậ ể ả ờ

- GV m i m t s (2 - 3) HS tr l i.ờ ộ ố ả ờ

- GV và HS cùng th ng nh t câu tr l i:ố ấ ả ờ

Đáp án: vui vẻ

Câu 2. Câu nào d ướ i đây là câu h i l ch s ỏ ị ự

v i ng ớ ườ ớ i l n tu i? ổ (đánh d u V vào ô tr ng ấ ố

tr c đáp án đúng)ướ

- GV y/c m t HS đ c to yêu c u.ộ ọ ầ

- GV y/c làm vi c cá nhân vào VBTệ

- H c sinh đ ng d yọ ứ ậ th c hi n các ự ệ

đ ng tác cùng cô giáoộ

- Các HS khác đ c th m theo.ọ ầ

- HS th o lu n nhómả ậ

- 2, 3 HS nêu đáp án nhóm mình đã

ch n và khoanhọ

- HS đ c y/cọ

- HS làm VBT

- HS gi tay ho c không đ bày t ơ ặ ể ỏ

ý ki n:ế

Trang 2

- Làm vi c chung c l p: GV đ c câu - HS giệ ả ớ ọ ơ

tay câu mình ch nở ọ

- GV h i:ỏ

+ T i sao con không đánh d u câu 1, câu 2?ạ ấ

+ Hãy đ c l i câu 3, th hi n đúng thái đọ ạ ể ệ ộ

l ch s , tôn tr ng ng i l n tu iị ự ọ ườ ớ ổ

- Nh n xét, tuyên d ng HS.ậ ươ

Câu 3. Vi t l i nh ng đi u mà em đã h c ế ạ ữ ề ọ

đ ượ ừ c t bài đ c ọ

Đây là câu h i m , GV có th h ng d n HSỏ ở ể ướ ẫ

làm vi c cá nhân tr c khi làm chung c l p:ệ ướ ả ớ

- Y/c m t HS đ c to câu h i.ộ ọ ỏ

- GV có th h i các câu h i d n d t:ể ỏ ỏ ẫ ắ

Vì sao cún nh thì anh hà mã giúp còn dêờ

nh thì hà mã không mu n giúp?ờ ố

Khi mu n nh ng i khác giúp thì chúng taố ờ ườ

ph i nói nh th nào?ả ư ế

Khi đ c ng i khác giúp đ ta ph i nóiượ ườ ỡ ả

nh th nào?ư ế

- GV khích l HS nói lên ý ki n c a mình, các ýệ ế ủ

ki n có th khác nhau.ế ể

- Y/c HS vi t câu tr l i vào VBT: V y em rútế ả ờ ậ

ra bài h c gì t câu chuy n?ọ ừ ệ

- G i HS đ c câu đã vi tọ ọ ế

=> Ch t: ố Khi mu n nh ng i khác àm vi c gì ố ờ ườ ỉ ệ

đó giúp mình, ph i nói m t cách l ch s , l ả ộ ị ự ễ

phép Khi đ c ng i khác giúp đõ, ph i c m ượ ườ ả ả

n m t cách l ch s

Câu 4. D a vào bài đ c, vi t ti p các câu ự ọ ế ế

d ướ i đây:

- G i HS đ c yêu c uọ ọ ầ

- YC HS tr l i câu h i đ ng th i hoàn thi nả ờ ỏ ồ ờ ệ

vào VBT

- G i các nhóm lên th c hi n.ọ ự ệ

- GV n/x và th ng nh t câu TLố ấ

- Nh n xét chung, tuyên d ng HS.ậ ươ

Câu h i l ch s v i ng i l n tu i: ỏ ị ự ớ ườ ớ ổ Chào anh hà mã, anh giúp b n em ọ qua sông đ c không ? ượ ạ

- HS gi i thíchả

- 2, 3 HS đ cọ

- HS l ng nghe, đ c th m.ắ ọ ầ

- HS suy nghĩ, chu n b câu tr l i ẩ ị ả ờ

đ phát bi u tr c l p.ể ể ướ ỏ

- Nhi u HS phát bi u tr c l p.ề ể ướ ớ

- HS vi t câu tr l i vào vế ả ờ ở

+ Khi nói chuy n và c x ệ ư ử  v i ớ

ng i khác ườ   ph i bi t l ch s , tôn ả ế ị ự

tr ng, khi ng i ta giúp đ mình ọ ườ ỡ

m t công vi c gì đó thì không đ c ộ ệ ượ quên nói l i c m n ờ ả ơ

- HS đ c câu c a mìnhọ ủ

- HS l ng nghe, ghi nhắ ớ

- HS đ c y/cọ

- HS làm VBT:

a) Mu n ai đó giúp, em c n ph i ố ầ ả

h i ho c yêu c u m t cách l ch s ỏ ặ ầ ộ ị ự b) Đ c ai đó giúp, em c n ph i nói ượ ầ ả

l i c m n ờ ả ơ

Trang 3

Câu 5. S p x p các b c tranh d ắ ế ứ ướ i đây theo

đúng trình t c a bài đ c ự ủ ọ

- G i HS đ c yêu c uọ ọ ầ

- Y/c H nêu ND t ng tranhừ

- Y/c th o lu n nhóm 2: th c hi n s p x pả ậ ự ệ ắ ế

tranh cho dúng di n bi n câu chuy nễ ế ệ

(B ng cách đánh s TT t 1 đ n 4 vào tranh)ằ ố ừ ế

- Các nhóm trình bày k t qu (Ho c G chi uế ả ặ ế

bài làm c a H lên)ủ

- Ch t: 3- 4- 1- 2ố

- Nh n xét chung, tuyên d ng HS.ậ ươ

IV ĐỊNH HƯỚNG BÀI SAU (3-5 phút)

- GV nh n xét gi h c.ậ ờ ọ

- YC HS h c bài và chu n b bài sauọ ẩ ị

- HS đ c y/cọ

- HS nêu ND tranh -TL nhóm 2: Vi t s TT ế ố vào tranh theo di n bi n câu chuy nễ ế ệ

- L p n/xớ

Trang 4

HƯỚNG DẪN HỌC TIẾNG VIỆT BÀI 20: TỪ CHÚ BỒ CÂU ĐẾN IN-TƠ-NÉT (Tiết 2)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1 Kiến thức, kĩ năng:

- Củng cố cho HS cảm nhận tốt nội dung bài “Từ chú bồ câu đến in-tơ-net”

- Hiểu nội dung bài: biết được các phương tiện liên lạc khác nhau trong lịch sử, phương tiện liên lạc phổ biến hiện nay và tầm quan trọng của mạng in-tơ-nét trong đời sống

2 Năng lực:

- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phân biệt được các từ ngữ chỉ

sự vật và các từ ngữ chỉ hoạt động

- Biết sử dụng các phương tiện liên lạc hiện nay để thông tin liên lạc với bạn bè, người thân

3 Phẩm chất:

- Biết yêu quý bạn bè và người thân, có kĩ năng giao tiếp với mọi người xung quanh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học, điện thoại

- HS: Vở BTTV

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I KHỞI ĐỘNG (3-5 phút)

- GV yêu cầu HS đọc lại bài “Từ chú bồ câu đến

in-tơ-net”

- GV nhận xét

II HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (25 phút)

- GV nêu yêu cầu bài – ghi bảng

III LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH

Câu 1: Theo bài đọc, thời xưa, người ta đã gửi

thư bằng cách nào?( Đánh dấu V vào ô trống

trước đáp án đúng)

- GV gọi Hs đọc yêu cầu bài

- GV cho Hs làm bài

- GV mời HS chữa bài

Câu 2: Ngày nay, chúng ta có thể trò chuyện với

người ở xa bằng những cách nào?

- Học sinh đọc bài

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm theo

- HS làm bài

Th i x a, ng i ta đã g i th ờ ư ườ ử ư

b ng nh ng cách: ằ ữ

Dùng b câu đ đ a th ồ ể ư ư

B th vào chai thu tinh ỏ ư ỷ

- 3-4 HS chia sẻ

- HS lần lượt chia sẻ ý kiến

Ngày nay, chúng ta có th trò ể chuy n v i ng i xa b ng ệ ớ ườ ở ằ

Trang 5

- Nhận xét, tuyên dương

Câu 3: Xếp các từ trong ngoặc đơn vào cột

thích hợp.

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài

- GV cho HS làm bài VBT

- GV gọi HS chữa bài:

Câu 4: Viết tiếp để hoàn thành câu:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS chữa bài

- GV nhận xét, khen ngợi HS

- GV tổng kết các ý kiến phát biểu của HS, nhấn

mạnh công dụng của in-tơ-nét và nhắc nhở HS sử

dụng có hiệu quả

Câu 5: Tìm từ ngữ:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS chữa bài

- GV nhận xét, khen ngợi HS

Câu 6:a) Điền l- n vào chỗ trống.

nh ng cách: vi t th , g i đi n ữ ế ư ọ ệ cho ng i khác,… ườ

- HS đọc thầm yêu cầu

- HS làm bài cá nhân

Từ ngữ chỉ sự vật Từ ngữ chỉ hoạt

động

Bức thư, bồ câu, chai thủy tinh, điện thoại

Trò chuyện, trao đổi, gửi

- HS nhận xét

- HS viết câu vào VBT

+ Nhờ có in-tơ-nét bạn có thể đọc tin tức trên điện thoại.

+Nhờ có điện thoại, em có thể nói chuyện với ông bà ở quê.

+Nhờ có máy tính, em có thể biết được nhiều thông tin hữu ích +Nhờ có ti vi, em có thể xem được nhiều bộ phim hay.

- HS chia sẻ, nhận xét

- HS đọc

- HS làm bài:

a có ti ng ch c eo: M: chèo ế ứ thuy n, cái kéo, khéo léo, leo ề trèo, con mèo, d a leo ư

b có ti ng ch c oe: M: chim ế ứ chích choè, xòe tay, vàng hoe, toe toét

- HS đọc bài làm

- 1 HS đọc

- HS làm việc theo cặp

- HS chia sẻ

Trang 6

Dòng sông mới điệu ….àm sao

…ắng …ên mặc áo … ụa đào thướt tha

Trưa về trời rộng bao …a

Áo xanh sông mặc như à mới may

b) Tìm từ ngữ:

- Có tiếng chứa ên: M: bến tàu

- Có tiếng chứa ênh: M: mênh mông

+ GV tổ chức cho HS chơi truyền điện.GV gọi HS

tìm từ có chứa tiếng ên/ ênh

Câu 7: Viết từ ngữ chỉ hoạt động của các bạn

nhỏ dưới mỗi tranh.

- GV gọi HS đọc YC bài

- Bài yêu cầu làm gì?

- YC HS quan sát tranh, nêu:

+ Từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi tranh:

- GV chữa bài, nhận xét

Câu 8: Chọn dấu câu thích hợp điền vào mỗi ô

trống.

- Gọi HS đọc YC bài

- HDHS điền dấu vào câu đầu tiên, sau câu này có

chữ Bố được viết hoa vậy ta điền dấu chấm

- Y/C hs làm VBTTV

- GV chốt KT và nhận xét, tuyên dương HS

Câu 9:Viết tên 5 đồ dùng trong gia đình em và

công dụng của chúng vào chỗ trống thích hợp.

- GV gọi HS đọc YC bài

- Bài yêu cầu làm gì?

+ Em hãy kể tên vài đồ dùng trong nhà của em?

+ Em hãy nêu công dụng của một đồ vật trong nhà

em?

VD: -Tủ lạnh có công dụng gì?

-Quạt điện có tác dụng gì?

- HS chơi theo dãy bàn, dãy nào tìm nhiều từ đúng trong thời gian quy định=> thắng cuộc

- HS đọc

- HS trả lời

- HS nêu:

1 Đ c thọ ư

2 G i đi n tho iọ ệ ạ

3 Xem ti vi

- HS ch a bàiữ

- 1 HS đọc

- HS lắng nghe

- HS làm bài, chia sẻ câu trả lời

Ti vi là b n c a c gia đình emạ ủ ả

B em th ng thích xem th i ố ườ ờ

sự, bóng đá. M em thích nghe

nh cạ , xem phim truy n

hình. Còn em thích nh t là

ch ng trình Th gi i đ ng v tươ ế ớ ộ

- HS chữa bài

- 1HS đọc

- HS trả lời

+ ti vi, tủ lạnh, nồi cơm điện, máy tính

+ Nhờ có tủ lạnh, thức ăn của nhà

em được bảo quản tươi ngon lâu hơn.

+ Quạt điện có tác dụng làm mát không khí.

- HS làm bài VBT

Trang 7

- GV cho HS làm bài VBT

- GV nhấn mạnh các cách nói khác nhau về công

dụng của đồ vật

- Nhận xét, tuyên dương HS

Câu 10: Viết 4-5 câu tả một đồ dùng trong gia

đình em.

- GV gọi HS đọc YC bài

- Bài yêu cầu làm gì?

- Y/C HS quan sát sơ đồ và đọc các gợi VBT

- GV HDHS cách viết liên kết các câu trả lời

thành đoạn văn, chú ý cách dùng dấu câu, cách sử

dụng các từ ngữ chính xác

- Cho HS đọc đoạn văn mẫu tham khảo

- YC HS thực hành viết vào VBT

- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn

- Gọi HS đọc bài làm của mình

- Nhận xét, chữa cách diễn đạt

IV ĐỊNH HƯỚNG BÀI SAU (3-5 phút)

- Hôm nay em học bài gì?

- GV nhận xét giờ học

- HS chia sẻ

- 1 HS đọc

- 1- HS trả lời

- HS lắng nghe, hình dung cách viết

- HS làm bài

- HS chia sẻ kết quả TL

Ngày đăng: 27/02/2023, 15:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w