www thuvienhoclieu com BỘ 1000 ĐỀ ÔN LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT CỦA BỘ GDDT NĂM 2023 (CÓ GIẢI CHI TIẾT) I NHẬN BIẾT Câu 1 Hàm số 3 23 1y x x đồng biến trên khoảng nào sau đây? A 0;2 B ; 2[.]
Trang 1I NHẬN BIẾT
Câu 1: Hàm số y x3 3 x2 1 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A 0;2 B ; 2 C 2;0. D 0;.
Câu 2: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 2Câu 8: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
Câu 11: Trong không gian cho ba điểm A5; 2; 0 , B 2; 3; 0 và C0; 2; 3 Trọng tâm G của tam
giác ABC có tọa độ là
A 1;1;1. B 1;1; 2 . C 1;2;1. D 2;0; 1 .
Câu 12 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu ( ) :S x2y2 z2 2x4y 4z 25 0 Tìm
tâm I và bán kính R của mặt cầu S ?
A. I1; 2;2 , R 6 B. I1;2; 2 , R 5
C. I2;4; 4 , R 29. D. I1; 2;2 , R 34.
II THÔNG HIỂU.
Câu 13: Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số nào dưới đây nằm trên đường thẳng d y x:
x y x
1 3
y x
5 41
y x
.
A. 2. B.1. C. 0 D.3
Trang 3Câu 16: Hàm số nào trong bốn hàm số sau có bảng biến thiên như hình vẽ sau?
Câu 23 : Trong tập các số phức, cho phương trình z2 6z m 0,m (1) Gọi m0 là một giá trị của m để
phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt z1, z2 thỏa mãn z z1 Hỏi trong khoảng 1 z z2 2 0;20 có bao nhiêu giá trị m 0 ?
Trang 4A 13 B 11 C 12 D 10
Câu 24: Cắt khối trụ ABC A B C. bởi các mặt phẳng AB C và ABC ta được những khối đa diện nào?
Câu 25: Cho khối chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông cân tại A , SA vuông góc với đáy và
3
3 34
3
34
tp a
C. S tp a2 3. D.
2 32
3
m
Câu 31: Cho hàm số y x 3 3 mx m 2 (m là tham số) Có bao nhiêu số nguyên m bé hơn 10 thỏa mãn
đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị A B, sao cho AB 2 5.
A. 18 B 9 C. 5. D 10.
Trang 5Câu 32: Cho hàm số
2
x y x
. D y|2x x2 |1 .
Câu 33: Trong môi trường nuôi cấy ổn định người ta nhận thấy rằng: cứ sau đúng 5 ngày số lượng loài của
vi khuẩn A tăng lên gấp đôi, còn sau đúng 10 ngày số lượng loài của vi khuẩn B tăng lên gấp ba Giả sử
ban đầu có 100 con vi khuẩn A và 200 con vi khuẩn B Hỏi sau bao nhiêu ngày nuôi cấy trong môi
trường đó thì số lượng hai loài bằng nhau, biết rằng tốc độ tăng trưởng của mỗi loài ở mọi thời điểm là như nhau?
Trang 638
a
.
Câu 39: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng
P z và : 1 0 Q x y z: Gọi 3 0 d là đường thẳng nằm trong mặt phẳng P cắt đường thẳng
y t z
y t z
Câu 40: Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A3;0;0, B0;2;0, C0;0;6 và D 1;1;1 Gọi là
đường thẳng đi qua D và thỏa mãn tổng khoảng cách từ các điểm , , A B C đến là lớn nhất Hỏi đi qua
điểm nào trong các điểm dưới đây?
Trang 7Câu 46: Cho hàm số
1 2
x y x
Câu 47: Một công ty bất động sản có 50 căn hộ cho thuê Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ với giá
2000000 đồng mỗi tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê và cứ mỗi lần tăng giá cho thuê mỗi căn hộ
100 000 đồng mỗi tháng thì có thể 2 căn hộ bị bỏ trống Muốn có thu nhập cao nhất, công ty đó phải cho thuê với giá mỗi căn hộ là bao nhiêu?
ABC Biết tứ giác BCC B là hình thoi có BBC nhọn Biết BCC B vuông góc với ABC và
ABB A tạo với ABC góc 45 Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C bằng
a
3
67
Trang 8Vậy hàm số đồng biến trên khoảng 2;0.
Câu 2. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x 3 B Hàm số đạt cực đại tại x 4
C Hàm số đạt cực đại tại x 2 D Hàm số đạt cực đại tại x 2
Lời giải
Chọn C
Giá trị cực đại của hàm số là y 3 tại x 2
Câu 3. Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số nào dưới đây nằm trên đường thẳng d y x:
x y x
1 3
y x
Trang 9Suy ra giao điểm của tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là I 1;1 d y x:
Câu 4. Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên 4;4 và có bảng biến thiên trên 4;4như bên Phát biểu nào sau đây đúng?
Dựa vào bảng biến thiên Ta thấy không tồn tại GTLN, GTNN trên 4;4.
Câu 5. Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số
2 2
5 41
y x
nên đồ thị có đường tiệm cận đứng x và đường tiệm cận ngang 1 y 1
Vậy đồ thị hàm số chỉ có hai tiệm cận
Câu 6. Hàm số nào trong bốn hàm số sau có bảng biến thiên như hình vẽ sau?
Trang 10Hàm số này thỏa mãn các tính chất trên bảng biến thiên.
Câu 7. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x 3 3 mx2 9 m x2 nghịch biến trên khoảng
Nếu m 3m m thì 0 y 0; x nên hàm số không có khoảng nghịch biến
Nếu m 3m m thì hàm số nghịch biến trên khoảng 0 m m;3 .
Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1 3 m m10 m13.
Kết hợp với điều kiện ta được
1 3
m
Nếu m 3m m thì hàm số nghịch biến trên khoảng 0 3 ;m m .
Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1 3m m01 m 1.
Kết hợp với điều kiện ta được m 1
Trang 11Câu 8. Hàm số y x4 2 mx2 1 đạt cực tiểu tại x khi:0
Câu 9. Cho hàm số y x 3 3 mx m 2 (m là tham số) Có bao nhiêu số nguyên m bé hơn 10 thỏa mãn đồ
thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị A B, sao cho AB 2 5.
có đồ thị như hình 1 Đồ thị hình 2 là đồ thị của hàm số nào sau đây?
Trang 12x y x
Câu 12. Một công ty bất động sản có 50 căn hộ cho thuê Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ với giá
2000000 đồng mỗi tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê và cứ mỗi lần tăng giá cho thuê mỗi căn hộ
100 000 đồng mỗi tháng thì có thể 2 căn hộ bị bỏ trống Muốn có thu nhập cao nhất, công ty đó phải cho thuê với giá mỗi căn hộ là bao nhiêu?
Lời giải
Chọn A
Gọi x là giá cho thuê thực tế của mỗi căn hộ, (x đồng; x 2000 000 đồng)
Số căn hộ cho thuê được ứng với giá cho thuê:
Trang 13Gọi F x là hàm lợi nhuận thu được khi cho thuê các căn hộ, (F x đồng).
Suy ra F x đạt giá trị lớn nhất khi x 2 250000.
Vậy công ty phải cho thuê với giá 2 250000 đồng mỗi căn hộ thì được lãi lớn nhất
y x có số mũ không nguyên nên để hàm số có nghĩa thì x 1 0 x 1
Câu 14. Cho hai số thực dương a và b Rút gọn biểu thức
a b b a A
D
Trang 14Câu 16. Trong môi trường nuôi cấy ổn định người ta nhận thấy rằng: cứ sau đúng 5 ngày số lượng loài của
vi khuẩn A tăng lên gấp đôi, còn sau đúng 10 ngày số lượng loài của vi khuẩn B tăng lên gấp ba Giả
sử ban đầu có 100 con vi khuẩn A và 200 con vi khuẩn B Hỏi sau bao nhiêu ngày nuôi cấy trong môi
trường đó thì số lượng hai loài bằng nhau, biết rằng tốc độ tăng trưởng của mỗi loài ở mọi thời điểm là như nhau?
Giả sử sau x ngày nuôi cấy thì số lượng vi khuẩn hai loài bằng nhau Điều kiệnx 0
Ở ngày thứ x số lượng vi khuẩn của loài A là: 100.2 5x con vi khuẩn
Ở ngày thứ x số lượng vi khuẩn của loài B là: 200.3 10x con vi khuẩn
Khi đó ta có phương trình: 100.2 5x 200.3 10x
5 10
3
x x
4 3
Câu 18 [2D2-4] Tìm m để bất phương trình m.9x 2m1 6 xm.4 0x nghiệm đúng với mọi x 0;1 .
Trang 1521
2 1
Trang 16TIẾT)Đặt
Trang 171 1
Khi đó Parabol có phương trình dạng y ax 2c
Vì P đi qua đỉnh I0;12,5 nên ta có c 12,5.
P cắt trục hoành tại hai điểm A 4;0 và B 4;0 nên ta có 0 16 a c a 16c 2532
Trang 18Ta có parabol đã cho có chiều cao là h 12,5m và bán kính đáy OD OE 4m.
Do đó diện tích parabol đã cho là: 4 200 2
C Phần thực là
1
3 , phần ảo là
14
Câu 27 [2D4-2] Trong tập các số phức, cho phương trình z2 6z m 0,m (1) Gọi m0 là một giá trị
của m để phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt z1, z2 thỏa mãn z z1 Hỏi trong khoảng1 z z2 2
0;20 có bao nhiêu giá trị m 0 ?
Lời giải
Chọn D
Điều kiện để phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt là: 9 m 0 m9.
Phương trình có hai nghiệm phân biệt z z1, 2 thỏa mãn z z1 1 z z2 2 thì 1 phải có nghiệm phức Suy ra
0 m 9
.
Vậy trong khoảng 0;20 có 10 số m
Trang 19Câu 28 [2D4-3] Cho số phức z thỏa mãn z 2 i z Biết tập hợp các điểm M biểu diễn số 2 i 25phức w 2z 2 3i là đường tròn tâm I a b và bán kính c Giá trị của ; a b c bằng
Trang 20TIẾT)TH2:
Lời giải
Chọn B
Ta có ba khối tứ diện là A A B C B ABC C ABC ; ; .
Câu 32 [2H1-2] Cho khối chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông cân tại A , SA vuông góc với đáy và
3
SA BC a Tính thể tích khối chóp S ABC .
Trang 213 34
3
34
B S
Câu 33 [2H1-3] Cho tứ diện S ABC. có thể tích V Gọi , ,M N P lần lượt là trung điểm của SA, SB và
Trang 22ABC Biết tứ giác BCC B là hình thoi có BBC nhọn Biết BCC B vuông góc với ABC và
ABB A tạo với ABC góc 45 Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C bằng
A'
C B
A
Do ABC là tam giác vuông tại A, cạnh BC2a và ABC 60 nên AB a , AC a 3.
Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên BC H thuộc đoạn BC (do BBC nhọn)
B H ABC (do BCC B vuông góc với ABC).
Kẻ HK song song AC K AB HK AB (do ABC là tam giác vuông tại A).
Trang 23có cạnh bằng 3a Tính diện tích toàn phần S của khối trụ tp
tp a
Lời giải
Chọn A
B
A
C O'
O
D
Theo đề bài ta có ABCD là hình vuông cạnh 3a nên ta có
32
Câu 38 [2H2-3] Tính theo a bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp tam giác đều S ABC. , biết các cạnh
đáy có độ dài bằng a , cạnh bên SA a 3
a
38
a
Lời giải
Chọn A
Trang 24Câu 39 [2H3-1] Trong không gian cho ba điểm A5; 2; 0 , B 2; 3; 0 và C0; 2; 3 Trọng tâm G
của tam giác ABC có tọa độ là
Câu 40 [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu ( ) :S x2y2 z2 2x4y 4z 25 0
Tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu S ?
Trang 25Câu 41 [2H3-2] Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm A2;1;1 và tiếp xúc với mặt phẳng
y t z
y t z
Trang 26d'
d Q
P I
Đặt n P 0;0;1 và n Q 1;1;1 lần lượt là véctơ pháp tuyến của P và Q
Do ( ) ( )P Q nên có một véctơ chỉ phương u n n P, Q ( 1;1;0).
Đường thẳng d nằm trong P và d nên d có một véctơ chỉ phương là ud n up, ( 1; 1;0)Gọi
Trang 27Câu 45 [2H3-4] Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A3;0;0, B0;2;0, C0;0;6 và D 1;1;1 Gọi
là đường thẳng đi qua D và thỏa mãn tổng khoảng cách từ các điểm , , A B C đến là lớn nhất Hỏi
đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?
Dễ thấy DABC Gọi , ,H K I lần lượt là hình chiếu của , , A B C trên .
Do là đường thẳng đi qua D nên AH AD BK BD CI CD , ,
Vậy để khoảng cách từ các điểm , ,A B C đến là lớn nhất thì là đường thẳng đi qua D và vuông góc với
1 2
1 3 ( )1
Câu 46 [2D3-4] Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên R, nhận giá trị dương trên khoảng 0;
Trang 28Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi M A z 1 i z 2.
Câu 49 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1;4;5, B3;4;0, C2; 1;0 và mặt phẳng P :3x 3y 2 12 0z Gọi M a b c thuộc ; ; P sao cho MA MB2 23MC2 đạt giá trị
Trang 29Do IA2IB2 3IC2 không đổi nên S đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi MI đạt giá trị nhỏ nhất Tức là M
là hình chiếu của I lên mặt phẳng P :3x 3y 2 12 0z
Vectơ chỉ phương của IM là n (3; 3; 2)
Phương trình tham số của IM là:
Trang 30TIẾT)Suy ra 3 6 3t t t 1 Suy ra M1;0;2.
Chú ý ở đây có dùng bất đẳng thức Mincopski ( Hệ quả của bất đẳng thức Cauchy)
11
x y x
11
x y x
x y x
Trang 31Câu 2 (TH): Tìm tất cả các điểm M nằm trên đồ thị hàm số mà tiếp tuyến của đồ thị tại điểm đó song song với đường thẳng
Câu 4 (TH): Mệnh đề nào dưới đây về hàm số là đúng?
A Nghịch biến trên B Đồng biến trên
C Đồng biến trên và D Đồng biến trên và
Câu 5 (VD): Cho một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh bằng 1 Tính thể tích khối càu nội tiếp trong hình nón
Câu 6 (TH): Một người gửi tiền vào ngân hàng với lãi suát không đổi là 6% trên năm Biết rằng nếu không rúttiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (lãi kép) Người đó định gửi tiền trong vòng 3 năm, sau đó rút ra 500 triệu đồng Hỏi số tiền ít nhất người đó phải gửi vào ngân hàng (làm tròn đến hàng triệu) là bao nhiêu triệu đồng?
x y x
: 3 10
d y x
13;
x y x
x
1
103
Trang 32C D đồ thị nhận trục tung làm tiệm cận ngang
Câu 16 (NB): Một nguyên hàm của hàm số là bằng:
Câu 17 (TH): Kết luận nào sau đây và hàm số là sai?
A Đồ thị có tiệm cận đứng là đường thẳng có phương trình
B Đồng biến trên khoảng
1cos xC ln cos x C
2
12
Trang 33Câu 19 (VD): Cho hình chóp S.ABC, đáy là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy Biết
SA = AB = BC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng Thể tích khối chóp là:
2
13
16
32
Trang 34TIẾT)Câu 28 (TH): Qua điểm M(2;0) kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị hàm số ?
log 5 log 45log 3
b a c
427
12
23
Trang 35Đặt (m là tham số) Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có đúng 3 điểm cực trị
Câu 36 (VD): Cho phương trình , m là tham số Hỏi có bao nhiêu giá trị
nguyên dương của m để phương trình có nghiệm?
A 5 B 4 C 6 D 7
Câu 37 (VD): Trong không gian tọa độ , cho điểm Hình chiếu của M tương ứng lên
là Gọi P và Q tương ứng là giao điểm của đường thẳng OM với các mặt phẳng và Độ dài PQ bằng:
Ox Oy Oz Oyz Ozx Oxy A B C D E F, , , , ,
(ABC) (DEF)6
7
76
142
143
25
15
225
3 27 4 30
30.C C
3 25 4 30
30
4
C C
3 27 4 30
30
4
C C
3 25 4 30
30.C C
Trang 36TIẾT)Câu 44 (VD): Cho một hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ Đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a và
Một mặt phẳng tạo với đáy một góc và cắt tất cả các cạnh bên của hình hộp Tính diện tích thiết diện tạo thành
Câu 47 (VD): Cho hàm số có đạo hàm Tìm số điểm cực trị của hàm số
Câu 48 (VD): Cho tứ diện ABCD có AC = AD = BC = BD = a Các cặp mặt phẳng (ACD) và (BCD), (ABC)
và (ABD) vuông góc với nhau Tính theo a độ dài cạnh CD
Câu 49 (VD): Cho hàm số Tìm m để mọi bộ ba số phân biệt a, b, c thuộc đoạn thì
là độ dài ba cạnh của một tam giác
Trang 3721-C 22-D 23-D 24-B 25-C 26-D 27-C 28-C 29-D 30-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
Phương pháp giải:
- Dựa vào đồ thị xác định các đường tiệm cận của đồ thị hàm số, các điểm thuộc đồ thị hàm số
- Sau đó dựa vào các đáp án để chọn đáp án đúng
Giải chi tiết:
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy: Đồ thị có đường TCN và TCĐ
Do đó loại đáp án A và B
Đồ thị hàm số đi qua điểm O(0;0) nên loại đáp án C
Câu 2: Đáp án B
Phương pháp giải:
- Hai đường thẳng và song song với nhau khi và chỉ khi
Giải chi tiết:
- Đường thẳng vuông góc với vecto khi và chỉ khi vtcp của đường thẳng
vuông góc với vecto
Giải chi tiết:
x y x
Trang 38- Lập BXD và kết luận các khoảng đồng nghịch biến của hàm số.
Giải chi tiết:
x y x
1
2
11
x
x x
21;
Trang 39- Xác định tâm mặt cầu nội tiếp hình nón chính là tâm tam giác đều SAB Tính bán kính R.
- Thể tích khối cầu bán kính R là
Giải chi tiết:
Giả sử thiết diện qua trục là tam giác SAB và O là tâm mặt đáy của hình nón, ta có tam giác SAB đều cạnh 1
Giải chi tiết:
Để sau 3 năm người đó rút được 500 triệu đồng thì số tiền nhận được sau 3 năm (cả gốc và lãi) phải không nhỏ hơn 500 triệu đồng
Gọi số tiền ban đầu gửi vào ngân hàng là x (triệu đồng), số tiền người đó nhận được sau 3 năm là:
Trang 40TIẾT)Giải chi tiết:
Trang 41Vậy
Câu 10: Đáp án C
Phương pháp giải:
Sử dụng định nghĩa tiệm cận ngang của đồ thị hàm số:
- Đường thẳng được gọi là TCN của đồ thị hàm số nếu thỏa mãn một trong các điều kiện
- Chóp có các cạnh bên bằng nhau có chân đường cao trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp đáy
- Sử dụng tính chất tam giác vuông cân tính chiều cao và diện tích đáy
- Thể tích khối chóp bằng 1/3 tích đường cao và diện tích đáy
Giải chi tiết:
Vì ABC và ABD là các tam giác đều cạnh a nên
Do đó hình chiếu vuông góc của A lên (BCD) trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD
Lại có tam giác BCD vuông tại B nên tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD là trung điểm H của CD
Xét tam giác ACD vuông cân tại A có nên
Tam giác BCD vuông cân tại B có BC = BD = a nên
x y