1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Toán 3 bt giải bằng hai phép tính

14 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán 3 bt giải bằng hai phép tính
Trường học Trường Tiểu Học Đà Nẵng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 295,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 3 BÀI TOÁN GIẢI BẰNG HAI PHÉP TÍNH Câu 1 Bạn hãy chọn đáp án đúng Cho hình vẽ Trong các hình đã cho, hình nào là góc đỉnh E, cạnh EG, EH ? Hình 1 hình 2 Hình 3 Câu 2 Bạn h[.]

Trang 1

ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 3- BÀI TOÁN GIẢI BẰNG HAI PHÉP

TÍNH Câu 1: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Cho hình vẽ

Trong các hình đã cho, hình nào là góc đỉnh E, cạnh EG, EH ?

Câu 2: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Cho hình vẽ:

Góc đã cho có đỉnh là điểm nào?

Câu 3: Bạn hãy chọn khẳng định đúng

Trong các hình sau hình nào là có góc vuông?

Câu 4: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Bạn hãy nhìn hình và chọn đáp án đúng theo hình vẽ

Trang 2

Góc không vuông đỉnh M, cạnh MN, MP

Góc vuông đỉnh N, cạnh NM, NP

Góc không vuông đỉnh N, cạnh NM, NP

Góc vuông đỉnh M, cạnh MN, MP

Câu 5: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Cho hình vẽ sau:

Chu vi tam giác MNP bằng ……… cm

Câu 6: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Chu vi hình tứ giác trên là ……….cm

Câu 7: chọn đáp án đúng:

Chu vi hình tứ giác ABCD là:

Câu 8: Bạn hãy chọn đáp án đúng:

Trang 3

Hình trên có bao nhiêu đoạn thẳng?

Câu 9: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Kết quả của phép tính 47 dam + 98 dam là :

Câu 10: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

4 hm = ……… dam

………dam = 60m

Câu 11: Điền số thích hợp vào ô trống

7hm = ………dam

Câu 12: Bạn hãy chọn đáp án để có khẳng định đúng

Hec-tô-mét, đề-ca-mét là đơn vị đo

Câu 13: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Minh có 8 quả táo Hùng có ít hơn Minh 3 quả táo Vậy cả hai bạn Minh và Hùng có tất cả ……….quả táo

Câu 14: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Hương có 24 quyển vở Trà có nhiều hơn Hương 6 quyển vở Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quyển vở?

Câu 15: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

Linh có 8 con gấu bông Thảo có nhiều hơn Linh 3 con gấu bông và ít hơn Ngọc 2 con gấu bông Vậy Ngọc có ……… con gấu bông

Trang 4

Câu 16: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trong vườn có 14 cây xoài Số cây bưởi gấp 2 lần số cây xoài Tổng số cây trong vườn là:

Câu 17: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Thương của phép chia 55 cho 5 bằng bao nhiêu ?

Câu 18: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Kết quả của phép tính 63 chia 3 là: ………

Câu 19: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Cho phép tính: 48 : 2

Kết quả của phép tính đã cho là bao nhiêu ?

Câu 20: Chọn đáp án đúng

Cho tam giác MNP, góc đỉnh M có các cạnh là:

Câu 21: Điền số thích hợp vào ô trống

Cho hình tam giác

Để ghép hình mũi tên bên dưới thì cần bao nhiêu hình tam giác ở trên ?

Trang 5

Trả lời: ……… hình tam giác

Câu 22: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Kết quả của phép chia 28 : 2 là : ………

Câu 23: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Co hai cuộn vải, cuộn vải đỏ dài 2 dam, cuộn vải xanh dài hơn cuộn vải đỏ 1 dam Hỏi tổng độ dài hai cuộn vải đó bằng bao nhiêu đề-ca-mét?

Câu 24: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Hùng có hai loại bi: bi xanh và bi đỏ Biết số bi đỏ là 4 viên, số bi xanh gấp 4 lần số

bi đỏ Hỏi Hùng có tất cả bao nhiêu viên bi?

Câu 25: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Có 66 quả trứng gà được xếp đều vào các khay, biết rằng mỗi khai được xếp 6 quả trứng gà Hỏi cần bao nhiêu khay để đựng hết 66 quả trứng gà?

Câu 26: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Cho hình vẽ:

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng ?

Hình 1 có nhiều góc hơn hình 2

Hình 1 có ít góc hơn hình 2

Số góc ở hình 1 và hình 2 là bằng nhau

Câu 27: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống để được khẳng định đúng

Cho hình vẽ:

Trang 6

Hình trên có ………góc

Câu 28: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Cho hình vẽ sau:

hình trên có tất cả bao nhiêu tám giác?

Trả lời: Có ……… hình tam giác

Câu 29: Bạn hãy để điền số thích hợp vào chỗ trống

Cho hình tam giác có độ dài các cạnh như hình sau:

Chu vi hình tam giác đã cho là ……… dm

Câu 30: Bạn hãy kéo các đáp án thích hợp để được câu đúng

Câu 31:Chọn đáp án đúng

2 km 5dam = ………dam

Trang 7

2005 25 205 250

Câu 32: Hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

Năm nay bà 66 tuổi Tuổi cháu bằng 16 tuổi bà Vậy bà hơn cháu………

Câu 33: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Người ta đựng 60 lít nước vào hai can Can thứ nhất đựng 32 lít nước Hỏi can thứ hai đựng ít hơn can thứ nhất bao nhiêu lít nước ?

Câu 34: Hãy chọn đáp án đúng

Có 32 cái kẹo, mỗi em bé được lấy 14 số kẹo đó Hỏi mỗi em bé được lấy bao nhiêu cái kẹo?

Câu 35: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Đức có 45 cuốn sách xếp đều vào các ngăn của tủ sách thì thấy tủ sách không còn chỗ trống Biết rằng mỗi ngăn có 5 quyển sách Hỏi tủ sách của Đức có bao nhiêu ngăn?

Câu 36: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

Hình trên có ……… góc

Câu 37: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Cho hình sau:

Trang 8

Hình đã cho có ……… góc

Câu 38: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Cho hình vẽ:

Hình vẽ trên có ……….hình tam giác

Câu 39: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Chu vi tứ giác AMNP là:

Câu 40: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

Đoạn đường từ nhà Mai đến trường dài 25 hm Đoạn đường từ nhà Hùng đến trường gấp 4 lần đoạn đường từ nhà Mai đến trường Đoạn đường từ nhà Hùng đến trường dài ……… Km

Câu 41: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Một cửa hàng bán được 19 chiếc xe máy trong 3 ngày Biết tổng số xe máy bán được trong 3 ngày nhiều hơn số xe máy bán được trong ngày thứ nhất và ngày thứ hai là 4

xe Số xe máy bán được trong ngày thứ hai nhiều hơn số xe bán được trong ngày thứ

ba là 2 xe Hỏi số xe bán được trong ngày thứ nhất là bao nhiêu ?

Trang 9

Câu 42: Bạn hãy kéo các đáp án vào ô trống để được câu đúng

Câu 43: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Một người đi du lịch đã đi được quãng đường dài 84 km Ngày đầu đi được 14 quãng

đường Hỏi 13 quãng đường còn lại dài bao nhiêu hec-tô-mét ?

Câu 44: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Hùng có 24 cái kẹo, Hùng cho Mai 13 số kẹo đó Hỏi hùng còn lại bao nhiêu cái kẹo?

Câu 45: Bạn điền số thích hợp vào ô trống

Kết quả của phép tính 66 : 3 : 2 - 7 là ………

Câu 46: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Trong hình có tất cả ………góc

Câu 47: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Trang 10

Cho tam giác ABC, biết độ dài cạnh BC là 8 dm, cạnh BC dài hơn cạnh AB 3 dm Cạnh AC dài gấp 2 lần cạnh AB

Vậy chu vi tam giác ABC là ……… cm

Câu 48: Điền số thích hợp vào ô trống

Cây thứ nhất cao 1dam8m, cây thứ hai cao hơn cây thứ nhất 11m Chiều cao cây thứ

ba ít hơn tổng chiều cao cây thứ nhất và thứ hai là 1 dam5m Cây thứ ba cao

……… mét

Câu 49: chọn đáp án thích hợp

Biết AB = 10 cm, AD = 9 cm, độ dài đoạn AB bằng độ dài đoạn BD, độ dài đoạn BC dài gấp 2 lần độ dài đoạn BD Tổng độ dài đoạn AD và đoạn DC dài hơn độ dài đoạn

AC là 4cm Hỏi chu vi của tam giác ABC bằng bao nhiêu ?

Câu 50: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Có 5 gói kẹo, bạn Lan lấy ra ở mỗi gói 4 cái kẹo thì thấy số kẹo còn lại ở 5 gói bằng đúng số kẹo ở 3 gói nguyên Biết số kẹo ở mỗi gói là như nhau Hỏi mỗi gói kẹo nguyên có bao nhiêu cái?

Trang 11

ĐÁP ÁN

ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 2-VÒNG 2- TRẬN 2 Câu 1: Giải bài toán dựa vào tóm tắt sau

ĐA : 16 cái nhãn vở

Câu 2: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA : Đúng

Câu 3: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA : 56

Câu 4:

ĐA : 15

Câu 5: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA : 7 con

Câu 6: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA : Có

Câu 7:

ĐA : 28

Câu 8: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA : Số con gà còn lại trên sân là 6 con

Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA : 100

Câu 10: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA :13

Câu 11: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA : 9 viên bi

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA : 45

Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA : 17

Trang 12

Câu 14: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

ĐA : 14

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA : 75

Câu 16: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA : 9 tuổi

Câu 17: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA : 3 con

Câu 18: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA : 82

Câu 19: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA : 13

Câu 20: Chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

ĐA : Bằng

Câu 21: Điền số thích hợp vào ô trống

ĐA : 23

Câu 22: Giải bài toán dựa vào tóm tắt sau:

ĐA : 48

Câu 23: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

ĐA :Bằng

Câu 24: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA : 92

Câu 25: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

ĐA : 12

Câu 26: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA : Có

Câu 27: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Trang 13

ĐA : 21

Câu 28: Điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA : 9

Câu 29: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

ĐA : Nhiều hơn

Câu 30: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA : 41

Câu 31:Hãy chọn đáp án đúng

ĐA : 19 quả táo

Câu 32: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA : 11 cái

Câu 33: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA : 80 viên kẹo

Câu 34: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA : 13 viên bi

Câu 35: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA : 25

Câu 36: Điền số thích hợp vào ô trống 42

ĐA : 42

Câu 37: Bạn hãy chọn đáp án đúng 9

ĐA : 13 tuổi

Câu 38: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA : 19

Câu 39: Trong các số dưới đây, số thích hợp để điền vào ô trống là

ĐA : 36

Câu 40: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA : 15 bông

Trang 14

Câu 41: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

ĐA : nhiều hơn

Câu 42: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA : 71

Câu 43: Điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA : 83

Câu 44: Cho sơ đồ

ĐA : 2

Câu 45: Điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA : 4

Câu 46: Điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA : 58

Câu 47: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA : 22 cái bút chì

Câu 48: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA : 8 tấm thẻ

Câu 49:

ĐA : 84

Câu 50: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA : 3 bao

Ngày đăng: 27/02/2023, 12:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w