PowerPoint Presentation Môn học QUẢN TRỊ NHÂN SỰ * XIN CHÀO!!! Tôi là Đặng Thế Hiển Nơi sinh Bình Định Nguyên quán Nghệ An Học vấn Nghiên cứu sinh ngành Quản trị kinh doanh Lĩnh vực nghiên cứu Quản t[.]
Trang 1Môn học:
QUẢN TRỊ NHÂN SỰ
Trang 2XIN CHÀO!!!
Tôi là: Đặng Thế Hiển
Nơi sinh: Bình Định - Nguyên quán: Nghệ An
Học vấn: Nghiên cứu sinh ngành Quản trị kinh doanh
Lĩnh vực nghiên cứu: Quản trị kinh doanh, Thương mại điện tử,
Luật kinh tế, Chứng khoán
Thông tin liên hệ:
Email: hien.dang@ut.edu.vn
FB/Zalo: Xe Đạp (Đặng Thế Hiển)
CHÚC CÁC EM NGÀY MỚI VUI VẺ!!!
Trang 3TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 PGS.TS.Trần Kim Dung Giáo trình QLNNL
(Tái bản lần thứ 8), NXB Tổng hợp TP.HCM – 2018.
2 PGS.TS Nguyễn Ngọc Quân và Ths Nguyễn Văn Điểm Giáo trình QTNNL, NXB
trường ĐH Kinh Tế Quốc Dân- 2012.
3 John M Ivancevich (5th edition) Human
International Edition, USA - 2009.
management, Houghton Mihlin Comp - 1994.
Trang 4GIỚI THIỆU
Mục đích môn học (Course Goals):
- Hiểu kiến thức cơ bản về QLNNL
- Có thể vận dụng kiến thức đã học để hỗ trợ trong QTNNL
Đánh giá (Appraisement):
- Điểm quá trình (thuyết trình, bài tập, phát biểu, điểm danh): 30%
- Điểm thi cuối môn: 70%
(Trường hợp học online: Đánh giá giữa kỳ (50%) và cuối kỳ
(50%))
Trang 5CHƯƠNG 1:
TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ NHÂN SỰ
Trang 6TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC
CHƯƠNG 1
MỤC TIÊU CHƯƠNG
Hiểu được bản chất, vai trò và mục tiêu của
QTNNL.
Biết được các họat động chủ yếu của QTNNL.
Các nhân tố ảnh hưởng đến môi trường.
Bản chất và vai trò của nhà quản trị.
Trang 7Chương 1
TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC
1 BẢN CHẤT HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC
Doanh nghiệp là tập hợp các
nguồn lực:
• Con người (nhân lực)
• Máy móc
• Kiến thức, khoa học kỹ thuật (công nghệ)
• Tiền
Nhân lực gồm:
• Thể lực
• Trí lực
1.1 KHÁI NIỆM
Trang 8Chương 1
TỔNG QUAN VỀ QTNNL
1 BẢN CHẤT HĐNNL
Nguồn nhân lực: là tất cả các thành viên trong tổ
chức sử dụng kiến thức, kỹ năng, trình độ, kinh nghiệm, hành vi đạo đức, để thành lập, phát triển và duy trì
doanh nghiệp
“ QTNNL là tất cả các họat động của tổ chức nhằm thu hút, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và gìn giữ một lực lượng lao động phù hợp yêu cầu của tổ chức về
cả số lượng và chất lượng ”
Trang 9Chương 1
TỔNG QUAN VỀ QTNNL
1 BẢN CHẤT HĐNNL
QTNNL là công tác quản lý con người trong nội bộ một tổ chức, là sự đối xử của tổ chức đối với lao động
QTNNL chịu trách nhiệm đưa con người vào tổ chức giúp cho họ thực hiện công việc, thù lao lao động và giải quyết các vấn đề
phát sinh
1.2
PHẠM VI
Trang 10Chương 1
TỔNG QUAN VỀ QTNNL
1 BẢN CHẤT HĐNNL
1.3
VAI TRÒ
• Thành lập tổ chức, giúp tổ chức tồn tại
và phát triển trên thị trường
• Phát triển nguồn nhân lực làm tăng năng suất
• Quản lý nguồn lực khác hiệu quả
• Tăng lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp
Trang 11Chương 1
TỔNG QUAN VỀ QTNNL
1 BẢN CHẤT HĐNNL
• Sử dụng hiệu quả NNL nhằm đạt mục tiêu kinh doanh
• Củng cố và duy trì số lượng và chất lượng lao động
• Tạo điều kiện môi trường làm việc cho nhân viên
• Xây dựng mối quan hệ tốt giữa nhân viên
và người quản lý, tạo đặc thù cho DN
1.4
MỤC TIÊU
Trang 12Chương 1
TỔNG QUAN VỀ QTNNL
2 TÍNH KHOA HỌC VÀ NGHỆ THUẬT CỦA QTNNL
TÍNH KHOA
HỌC
Là hệ thống các kiến thức, nguyên tắc và phương pháp khoa học được đúc kết và kiểm nghiệm qua thực tế.
TÍNH NGHỆ
THUẬT
Là cách thức vận dụng linh hoạt kiến thức, phương pháp, kỹ năng QTNL vào thực tế.
Trang 13Chương 1
TỔNG QUAN VỀ QTNNL
3 CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA HĐNNL:
Nhóm chức năng thu hút NNL:
• Hoạch định NNL
• Phân tích và thiết kế công việc
• Thu hút, tuyển dụng và bố trí nhân lực
Nhóm chức năng đào tạo và phát triển NNL:
• Có 2 loại: đào tạo mới và đào tạo lại
• Huấn luyện và đào tạo nhân viên
• Hướng nghiệp cho nhân viên
Nhóm chức năng duy trì NNL:
• Đánh giá hiệu quả công việc
• Xây dựng và quản lý hệ thống tiền lương
• Quan hệ xã hội
Trang 14Chương 1
TỔNG QUAN VỀ QTNNL
4 TÁC ĐỘNG CỦA MÔI TRƯỜNG ĐẾN HĐNNL
Có 4 nguồn thay đổi tới các hoạt động QTNNL:
• Môi trường vật chất và môi trường kinh tế.
• Môi trường công nghệ- kỹ thuật và thông tin.
• Môi trường chính trị.
• Môi trường văn hóa- xã hội.
Trang 15Chương 1
TỔNG QUAN VỀ QTNNL
4 TÁC ĐỘNG CUẢ MÔI TRƯỜNG ĐẾN HĐNNL
a Môi trường bên trong
doanh nghiệp:
• Mục tiêu và chiến lược của
doanh nghiệp
• Quy mô và cơ cấu tổ chức
của doanh nghiệp
• Văn hóa của doanh nghiệp
• Công nghệ của doanh
nghiệp
b Môi trường bên ngoài doanh nghiệp:
• Kinh tế- chính trị
• Dân số- lực lượng lao động
• Văn hóa- xã hội
• Pháp luật
• Khoa học- công nghệ
• Khách hàng
• Đối thủ cạnh tranh
Trang 16Chương 1
TỔNG QUAN VỀ QTNNL
5 CƠ CẤU TỔ CHỨC PHÒNG NHÂN SỰ
CHỦ TỊCH
Giám đốc
tài chính Giám đốc Sản xuất Giám đốc NNL Marketing Giám đốc
Trợ lý giám đốc
NNL Nhân sự Trợ lý Quản trị Trợ lý
Công ty nhỏ:
(Nguồn: Human resource management, Wendell E.French, Houghton Mihlin Comp:1994, page.14)
Trang 17Chương 1
TỔNG QUAN VỀ QTNNL
5 CƠ CẤU TỔ CHỨC PHÒNG NHÂN SỰ
Công ty lớn:
CHỦ TỊCH
Phó chủ tịch
Tài chính Phó chủ tịch Sản xuất Phó chủ tịch NNL Phó chủ tịch Marketing
GĐ
Tuyển dụng
GĐ Thù lao và Phúc lợi
GĐ quan hệ Lao động (pháp chế)
GĐ quan hệ Lao động (nhân viên)
GĐ Đào tạo và Phát triển
(Nguồn: Human resource management, Wendell E.French, Houghton Mihlin Comp:1994, page.14)
Trang 18Chương 1
TỔNG QUAN VỀ QTNNL
6 VAI TRÒ CỦA PHÒNG QUẢN TRỊ NNL
Thiết lập hoặc tham gia thiết lập các chính sách
Phối hợp các trưởng bộ phận thực hiện các họat
động
Cố vấn cho các nhà quản trị
Kiểm tra việc thực hiện các chính sách và thủ tục về quản trị
Trang 19Chương 1
TỔNG QUAN VỀ QTNNL
7 PHẨM CHẤT CẦN THIẾT CỦA NHÀ QUẢN TRỊ NL
• Công bằng và kiên quyết.
• Ý thức nghề nghiệp.
• Sự khéo léo và tài xoay xở.
• Người chính trực và trung thực.
• Có tinh thần trách nhiệm xã hội.
• Biết quan tâm và cảm thông.
• Hiểu về lao động và các giới hạn khác.
• Kỹ năng truyền thông.
Trang 20Câu hỏi ôn tập (nhóm):
Câu 1:
có vai trò như thế
nào trong một tổ
chức? Lấy ví dụ
phân tích minh họa?
Câu 2:
cần thiết của nhà QTNNL, các em hãy chọn ra 3 phẩm chất
mà em cho rằng là quan trọng (đối với quan điểm của nhóm),
vì sao? Lấy ví dụ minh họa?