1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chương 12 13 đo lường đánh giá điều kiện cơ sở giao hàng

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 12 Đo lường và Đánh giá hệ thống Logistics và Chuỗi cung ứng
Tác giả John J. Coyle, Edward J. Bardi, C. John Langey Jr.
Người hướng dẫn TS. Lê Phúc Hòa
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Quản trị Logistics và Chuỗi cung ứng
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 460,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft PowerPoint BG GV Ch12& Ch113 pptx 13/04/2020 1 Chương 12 ĐO LƯỜNG VÀ DÁNH GIÁ HỆ THỐNG LOGISTICS VÀ CHUỖI CUNG ỨNG Chương 13 ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ GIAO HÀNG TRONG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ TS Lê Phúc Hòa[.]

Trang 1

Chương 12

ĐO LƯỜNG VÀ DÁNH GIÁ HỆ THỐNG

LOGISTICS VÀ CHUỖI CUNG ỨNG

Chương 13 ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ GIAO HÀNG TRONG

THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

TS Lê Phúc Hòa

Chương 12

ĐO LƯỜNG VÀ ĐÁNH GIÁ L&SCS 12.1-Các yêu cầu đối với tiêu chí đánh giá L&SCS

(1)-Tiêu chí đ/gía phải phù hợp với CL phối hợp tổng thể

(2)-Tiêu chíđ/giá phải tập trung vào nhu cầu và mong muốn của

khách hàng

(3)-Ưu tiên cho tiêu chí phù hợp với t/chức và SC của bạn

(4)-Tập trung vào quá trình hơn là tập trung vào chức năng

(5)-Sử dụng cách tiếp cận cân bằng trong lựa chọn và phát triển các

tiêu chíđo lường(both internal and external measures)

(6)-Đo lường chi phí chính xác là một khía cạnh quan trọng để cải

thiện việc đánh giá

(7)-Sử dụng công nghệ, kỹ thuật để nâng cao đo lường hiệu quả

Source: John J Coyle; Edward J Bardi; C.John Langey Jr.,The Management of Business Logistics

Trang 2

12.2.Các tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện logistics

của các quốc gia của WB

 LPI của WB nhằm giúp các quốc gia trên TG phát hiện ra

những thách thức và cơ hội trong quá trình thực hiện hoạt động

logistics

 Khảo sát định kì 2 năm một

 Thông tin khảo sát từ các công ty cung cấp DV, các công ty sử

dụng DV logistics, chuyên gia hoạt định CS, các nhà chuyên

môn.

 6 tiêu chí được sử dụng: Custom;Infrastructure; International

shipment; Logistics quality and competence; Tracking and

tracing; Timeliness;

12.2.1-Nội dung liên quan đến LPI của WB

1 Nguồn dữ liệu Thu thập qua khảo sát trên mạng internet

2 Phương pháp khảo

3 Tần suất thực hiện Hainăm 1 lần, bắt đầu từ 2007, sau đó là 2010, 2012,

2014,2016,2018

4 Phương pháp đánh

giá Định lượng, định tính và đánh giá đa chiều

5 Thang đo Từ 1 – 5 (1: kém nhất, 5: tốt nhất)

6 LPI Trị số trung bình của các chỉ số thành phần

7 Đối tượng khảo sát Công ty sử dụng dịch vụ logistics, chuyên gia hoạch định chính sách,

các công ty logistics và các nhà chuyên môn

8 6 vấn đề được đánh

giá trong LPI

1 Hiệu quả của quá trình thông quan

2 Chất lượng thương mại và cơ sở hạ tầng

3 Vận tải quốc tế

4 Năng lực và chất lượng dịch vụ logistics

5 Khả năng theo dõi và tìm kiếm lô hàng

Trang 3

12.2.2-LPI của Việt Nam qua các năm

TT Indicators

1 LPI(logistics

performance

indicators)

53

3.00

48

3.15

64 2.98 3.27 39

2 Customs

3 Infrastructure

4 International shipments

5 Logistics quality and

competence 82

2.68

6 Tracking & tracing

7 Timeliness 33 3.64 56 3.49 56 3.5 3.76 40

8 Number of countries

12.2.3-LPI VN và một số nước ASIAN-2018

TT Indicators

1 LPI(logistics

performance

indicators)

7

4.0 32

3.41 41 3.22 39 3.27

36 3.14 43 2.9 41 2.95

3 Infrastructure 6 4.06

41 3.14 40 3.15 47 3.01

4 International

shipments

15 3.58

25 3.46 32 3.35 49 3.16

5 Logistics quality and

competence

3 4.10

32 3.41 36 3.30 33 3.4

6 Tracking & tracing

8 4.08 33 3.47 47 3.15 34 3.45

7 Timeliness

6 4.32 28 3.81 53 3.46 40 3.76

Trang 4

12.3.Phân loại tiêu chí đo lường quá trình L&SCS

(1)Thời gian (Time):

+Giao/ nhận đúng thời gian (On time delivery/Receipt)

+Thời gian chu kì đơn hàng (Order cycle time-OCT)

+Sự thay đổi chu kì đơn hàng (OCT Variability)

+Thời gian đáp ứng (Response time)

+Thời gian chu kì dự báo/lập KH (Forecasting/planning CT)

(2)Chất lượng (Quanlity):

+Tổng thể sự thỏa mãn khách hàng(Overal Customer Satisfaction)

+Sự chính xác trong xử lý (Processing accuracy)

+Hoàn thànhđơn hàng trọn vẹn(Perfect Order Fulfiment)

-Giao hàngđúng thời gian (On time delivery)

-Đơn hàng hoàn thành (Complete Order)

-Lựa chon SP chính xác (Accurate Product seclection)

-Hư hỏng hàng (Damage)

-Hóađơn chính xác (Accurate invoice)

+Sự chính xác của dự báo (Forecast accuracy)

+Sự chính xác của lập KH (Planning accuracy)

+Sự bám sát với lich trình (Schedule adherence)

(3)Chi phí (Cost):

+Vòng quay của tồn kho hàng thành phẩm (Finished goods inventory

turns)

+Những ngày có doanh số bán hàng lớn nhất (days sales outstanding)

+Chi phí phucvụ (Cost to serve)

+Thời gian quay vòng của dòng tiền (cash to cash cycle time)

Trang 5

+Tổng chi phí giao hàng (total delivered cost):

-Chi phí hàng hóa (cost of goods)

-Chi phí VT (transport cost)

-Chi phí dịch chuyển hàng trong kho (inventory carrying cost)

-Chi phí xếp dỡ nguyên vật liệu (material handling cost)

+Các loại chi phí khác (all other costs):

-Hệ thống thông tin (information systems)

-Điều hành (administrative)

+Chi phí vượt quá khả năng (cost of excess capacity)

+Chi phi thiếu năng lực (cost of capacity shortfall)

Các tiêu chí khác/ tiêu chí hỗ trợ (other/supporting)

+Các trường hợp ngoại lệ đối với chuẩn mực (approval

exceptions to standard)

-Số lượng của đơn hàng nhỏ nhất (minimum order

quantity)

-Thời gian thay đổi đơn hàng (change order timing)

+Tính sẵn sàng của thông tin (availability of information)

Trang 6

Chương 13 ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ GIAO HÀNG VÀ HĐMBHH

13.1- Điều kiện CSGH-INCOTERMS

13.1.1-Mục đích:

+ Tạo lập bộ qui tắc được sử dụng rộng rãi trong thương mại quốc tế

+ Đàm phán nhanh chóng

+ Cơ sở để xác định giá hợp đồng trên cơ sở phân chia chi phí và rủi

ro

+ Hạn chế các tranh chấp

13.1.2-Quá trình phát triển:

1936,1953,1967,1976,1980, 2000, 2010

13.1.3- Nội dung tổng quan của Incoterms

+Chi phí aitrả

+Mốc chuyển giao rủi ro liên quan đến hàng hóa

PhD Lê Phúc Hòa-2012 12

13.1.4-Cấu trúc của Incoterms 2000

Group E Departure

1- EXW- Ex Work (… named place)

Group F Main Carriage unpaid

2-FCA- Free Carrier (… named place) 3-FAS- Free Alongside Ship (… named port of shipment) 4-FOB- Free On Board (…named port of shipment)

Group C Main carriage paid

5-CFR- Cost and Freight (… named port of destination) 6-CIF- Cost, Insurance and Freight (…named port of destination) 7-CPT- Carriage Paid To (… named place of destination) 8-CIP- Carriage and Insurance Paid to ( named place of destination)

Group D Arrival

9-DAF- Delivered At Frontier (…named place)-[DAP]

10-DES-Delivered Ex Ship (… named port of destination)-[DAP]

11-DEQ-Delivered Ex Quay (… named port of destination)-[DAT]

12-DDU-Delivered Duty Unpaid (…named place of destination)-[DAP]

13-DDP-Delivered Duty paid (…named place of destination)

Trang 7

PhD Lê Phúc Hòa-2012 13

13.1.5-Cấu trúc INCOTERMS-2010 (11)

I-Các điều kiện áp dụng cho mọi phương thức vận tải

1 EXW- Ex Works

2 FCA-Free Carrier

3 CPT-Carriage Paid To

4 CIP-Carriage and Insurance Paid to

5 DAT-Delivered At Terminal (DEQ)

6 DAP-Delivered At Place (DAF; DES; DDU)

7 DDP-Delivered Duty Paid

II-Các điều kiện áp dụng cho vận tải đường biển và đường thủy

nội địa

1 FAS- Free Alongside Ship

2 FOB-Free On Board

3 CFR-Cost And Freight

4 CIF-Cost Insurance and Freight

PhD Lê Phúc Hòa-2012 14

13.1.6-Đặc điểm của INCOTERMS 2010

+ Số điều kiện giao hàng giảm: 13  11

+ Điều kiện: DAF, DES, DDU (2000) DAP(2010) và DEQ 

DAT(2010)

thủy nội địa

+ Tạo điều kiện áp dụng thương mại điện tử

+ Phân chia rõ ràng các chi phí (A6, B6)

chuyển

đặt trên tàu.

Trang 8

PhD Lê Phúc Hòa-2012 15

13.1.7-Nội dung của các điều kiện INCOTERMS-2010

THE SELLER’S OBLIGATION THE BUYER’S OBLIGATION

A1-General obligation of the seller B1-General oligation of buyer

A2-Licences,authorizations, security

clearance and other formalities,

B2-Licences.authorizations security clearance and formalities.

A3-Contracts of carriage and

insurance

B3-Contracts of carriage and insurance

A4-Delivery B4-Taking delivery

A5-Transfer of risks B5-Transfer of risk

A6-Allocation of costs B6-Allocation of costs

A7-Notice of the Buyer B7-Notice of the Seller

A8-Delivery document B8-Proof of delivery

A9-Checking-packing-marking B9- Inspection of goods

A10-Assistance with inforation, and

related cost

B10-Assistance with information,and related cost

Tổng hợp nghĩa vụ NB & NM trong INCOTERMS-2010

Nghĩa vụ

E X W

F C A

C P T

C I P

D A T

D A P

D D P

F A S

F O B

C F R

C I F 1-Làm thủ tục X

2-CF thủ tục X

3-Làm thủ tục N

4-CF thủ tục N

5-Mua bảo hiểm

6-Thuê phương tiện

v/c, trả cước

7-Chịu rủi ro đối với

hàng trong quá trình

v/c.

8-Trách nhiệm và

chi phi xếp hàng

9-Chịu trách nhiệm

và chi phí dỡ hàng

M M M M O O M

M M

B B M M O M M

B M

B B M M O B M

B M

B B M M B B M

B M

B B M M O B B

B B

B B M M O B B

B M

B B B B O B B

B M

B B M M O M M

M M

B B M M O M M

B M

B B M M O B M

B M

B B M M B B M

B M

Trang 9

PhD Lê Phúc Hòa-2012 17

13.2-Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế

13.2.1-Nội dung của HĐMB hàng hóa quốc tế

CONTRACT No…

Date…

Between name

Address:…

Tel:… Fax:… E mail:…

Represeted by Mr (Mrs):…

Hereinafter called by the SELLER

And name…

Address:…

Tel:… Fax:…Email:…

Represented by Mr (Mrs):…

Hereinafter called by the BUYER

The SELLER has agreed to sell and the BUYER has agreed to buy the commodity

under the terms and conditions provided in this contract as follow:

PhD Lê Phúc Hòa-2012 18

Art.1: Commodity

Art.2: Quantity

Art.3: Quality

Art.4: Price

Art.5: Shipment

Art.6: Payment

Art.7: Packing and marking

Art.8: Warranty

Art.9: Penalty

Art.10: Insurance

Art.11: Force majeure

Art.12: Claim

Art 13: Arbitration

Art.14: Other terms and conditions

Trang 10

TS.Lê Phúc Hòa 19

13.3-Bộ chứng từ thanh toán tiền hàng

+Hối phiếu –B/E(Bill of Exchange hoặc Draft)

+B/L

+Insurance policy hoặc Insurance certificate

(CIF,CIP)

+Commercial invoice

+Certificate of quality

+Certificate of quantity/weight

+Certificate of origin

+Packing list

+Inspection certificate

Ngày đăng: 27/02/2023, 10:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w