Số bình quân cộngSố bình quân cộng Bình quân cộng giản đơn Bình quân cộng gia quyền TH không có khoảng cách tổ TH có khoảng cách tổ Khoảng cách tổ đều Phân tổ mở 2... xi : Tốc độ phát tr
Trang 21 Số bình quân cộng
Số bình quân cộng
Bình quân cộng giản đơn Bình quân cộng gia quyền
TH không có khoảng cách tổ TH có khoảng cách tổ
Khoảng cách tổ đều
Phân tổ mở
2
Trang 3Ví dụ:
– Tiền lương của 4 công nhân trong tháng 9/2017của DN A lần lượt là: 4,5; 5,5; 3,8; 4,2 (triệuđồng)
– Tính tiền lương trung bình một công nhân trongtháng 9/2017
Số bình quân cộng giản đơn
Được tính từ tài liệu không phân tổ
n
x n
x x
Trang 4 Được tính từ tài liệu phân tổ không có khoảng cách
n
n n
f
f x f
f f
f x f
x f
x x
1
1
2 1
2 2 1
1
.
Trang 5Kinh tế vi mô 7 3 Anh văn căn bản 6 4 Nguyên lý kế toán 8 3 Tài chính tiền tệ 7 2 Toán cao cấp 9 3
33 , 7
= 15 / 110
=
f x
= x
1
= i
i i
x i f i
21 24 24 14 27
110
Tỷ trọng số tín chỉ (d i )
0.20 0.27 0.20 0.13 0.20
1
x i d i
1.40 1.60 1.60 0.93 1.80
7.33
Trang 7Nếu khoảng cách tổ đều nhau:
Ví dụ: Tính năng suất lao động trung bình của công nhântheo số liệu sau:
Năng suất lao động (triệu/người)
40 – 70
70 - 100
100 - 130 Cộng
Năng suất lao động bình quân:
= 16.820/200 = 84,1 triệu đồng/năm
55 85 115
Số công nhân
34 138 28
200
x i .f i
1.870 11.730 3.220
16.820
Trang 8Nếu phân tổ mở (khoảng cách không đều nhau)
Quy ước lấy khoảng cách tổ mở bằng khoảng cách tổliền kề với nó để tính bình quân
8
Trang 9100 280 585 55
1020
Trang 10M x
1 1
xi: Trị số lượng biến thứ i
Mi: Tổng trị số (giá trị) lượng biếnthứ i (M i =x i f i )
n: Số lượng biến
Ta có thể dùng quyền số là số tương đối để
tính số bình quân điều hòa gia quyền:
d x
1
i i
M
M d
2 Số bình quân điều hòa
Trang 11( 82 , 17 1224
, 0 3673 ,
0 5102
, 0
1224 ,
0 3673 ,
0 5102 ,
VD: Có số liệu về doanh thu và đơn giá của 3 loại gạo
Hãy tính giá bình quân 1 kg gạo?
Tỷ trọng (%) - d i
51,02 36,73 12,24
100
) /
( 82 , 17
12
12000 18
36000 20
50000
12000 36000
x M
M x
Trang 12Số bình quân điều hòa giản đơn
1
VD1: Doanh thu và đơn giá của 3 loại gạo như sau:
Loại gạo Đơn giá (1000 đ/kg ) Doanh thu (1000 đ)
( 88 , 15 12
1 18
1 20
1
3
kg ngđ
Trang 131
xi : Tốc độ phát triển liên hoàn thứ i
m : Số tốc độ phát triển liên hoàn
∏ : tích số
Trang 14VD: Có số liệu doanh thu của công ty X Tính tốc độ phát triển bình quân/năm của thời kỳ 2009 – 2014 của công ty X.
2009
Năm 2010
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
14
08447 ,
1 0791 ,
1 0859 ,
1 0847 ,
1 0727 ,
1 1 , 1
Trang 15• Số bình quân nhân gia quyền
m
f f
x x
x x
x
1 1
2
1 2
xi : Tốc độ phát triển liên hoàn thứ i
m : Số tốc độ phát triển liên hoàn
∏ : tích số
fi : tần số thứ i của lượng biến thứ i
Áp dụng: Trường hợp các lượng biến (xi) có các tần số (fi) khác nhau.
3 Số bình quân nhân
f 1
Trang 16VD: Trong thời gian 10 năm (2003-2012) tốc độ phát triển về
doanh thu của DN A như sau:
16
3 năm đầu tốc độ phát triển mỗi năm là 120%
4 năm tiếp theo mỗi năm phát triển 125%
3 năm cuối cùng mỗi năm phát triển 130%
%94,1242494
,12686
,93
,125
,12
,
3 4
1 1
Trang 174 Số Mốt (Mode -Mo)
Khái niệm:
Mốt là biểu hiện của một tiêu thức được gặp nhiều nhất trong một tập dữ liệu
Trang 18Cách xác định số Mốt (Mo)
TH1: Tài liệu phân tổ không có khoảng cách tổ.
TH2: Tài liệu phân tổ có khoảng cách tổ đều nhau
TH3: Tài liệu phân tổ có khoảng cách tổ không đều nhau
18
:
Trang 19TH1: Tài liệu phân tổ không có khoảng cách tổ
Mode: là trị số lượng biến (xi) có tần số lớn nhất (f max )
Ví dụ: Điểm môn Nguyên lý thống kê của mộtlớp như sau:
Điểm số 4 5 6 7 8 9 Tổng
M0 = 7 (vì có nhiều sinh viên đạt nhất)
Trang 20TH2: Tài liệu phân tổ có khoảng cách tổ đều
Bước 1: Xác định tổ chứa Mo (tổ có tần số lớn nhất: fmax)
Bước 2: Xác định giá trị gần đúng của Mo theo CT:
20
Trong đó:
xMo(min) : là giới hạn dưới của tổ chứa Mo
h : trị số khoảng cách tổ của tổ chứa Mo
fMo : tần số của tổ chứa Mo
fMo-1 : tần số của tổ đứng trước tổ chứa Mo
fMo+1 : tần số của tổ đứng sau tổ chứa Mo
1 1 1
(min ) 0
Mo Mo
Mo Mo
M O
f f
f f
f
f h
x M
Trang 21Ví dụ
Có tài liệu tổng hợp về doanh số bán hàng của 50 trạm
xăng dầu thuộc doanh nghiệp X trong một tháng như
400 500
Trang 22TH3: Tài liệu phân tổ có khoảng cách không đều:
Bước 1: Tính các mật độ phân phối của từng tổ:d i =f i /h i
Bước 2: Xác định tổ chức Mo (tổ có mật độ phân phối lớn nhất: dmax)
Bước 3: Xác định giá trị gần đúng của Mo theo CT:
22
xMo (min) : Là giới hạn dưới của tổ chứa Mo
h : Trị số khoảng cách tổ của tổ chứa Mo
dMo : Mật độ phân phối của tổ chứa Mo
dMo-1 : Mật độ phân phối của tổ đứng trước tổ chứa Mo
dMo+1 : Mật độ phân phối của tổ đứng sau tổ chứa Mo
Mo Mo
Mo Mo
Mo O
d d
d d
d
d h
x M
Trang 23của công ty A Tính Mode doanh thu?
Khoảng cách
tổ (h i )
200 100 100 200 200
Mật độ phân phối (d i =f i /h i )
0,040 0,120 0,250 0,125 0,045
Trang 25Cách xác định số trung vị
Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần
Nếu dãy số là lẻ: thì Me là giá trị đứng giữa dãy số, tức là ở vị trí
Nếu dãy số là chẵn: thì Me là trung bình cộng của 2 giá trị ở vị trí n/2 và (n/2)+1
Trang 27f
e
e e
e
M
M i
M M
e
f
S
f h
1
i
f
TH2: Tài liệu phân tổ có khoảng cách tổ
Bước 2:Xác định trị số gần đúng của Me theo công thức sau:
Trang 28VD: Có doanh thu của 79 cửa hàng trong tháng 9/2013 của công ty A
1 79 2
57825
202
79100
Tần số tích lũy (S Me )
820
45 SMe
7079
Trang 29IV ĐỘ BIẾN THIÊN (ĐỘ PHÂN TÁN)
1. Khái niệm
2. Các chỉ tiêu đo lường độ biến thiên
Trang 30Mức độ phân tán về điểm thi của SV A > SV B.
Kết quả sinh viên A kém hơn sinh viên B
Trang 312 Các chỉ tiêu đo lường độ biến thiên
Khoảng biến thiên
Độ lệch tuyệt đối bình quân Phương sai
Độ lệch chuẩn
Hệ số biến thiên
Trang 32Khoảng biến thiên (R)
Là độ lệch giữa biến lớn nhất và biến nhỏ nhất
32
• R: khoảng biến thiên
• Xmax: trị số lượng biến lớn nhất
• Xmin: trị số lượng biến nhỏ nhất
Trang 33Ví dụ
sinh viên A
Điểm thi sinh viên B
Trang 34Độ lệch tuyệt đối bình quân ( )
34
n
x x
f
f x x
d
1 1
Là số trung bình cộng của các độ lệch tuyệt đốigiữa lượng biến xi với số trung bình cộng củacác lượng biến
: Độ lệch tuyệt đối bình quân
xi (i=1÷n) : Các lượng biến
: Số bình quân của các lượng biến
Trang 361 5
d
n
i
i
Tiêu thức của tổ 1 biến thiên nhiều hơn tổ 2
Tính chất đại biểu của tổ 1 cũng thấp hơn tổ 2
Trang 37Ví dụ 2:
Có kết quả tiền lương của công ty X như sau:
Trang 38Giải:
Mức lương bình quân:
38
Mức lương (triệu đồng/người) - x i Số lao động (người)-f i
f
f x x
d
1
1 = 74/100 = 0,74 triệu đồng/người
đ tr f
f x
9 ,
2 100
Trang 39x x
n i
f
f x x
1
1
2 2
Trang 42n i
f
f x x
xi (i=1÷n): Các lượng biến
: Số bình quân của các lượng biến
fi (i=1÷n) : Các quyền số (tần số)
x
Trang 43V: Hệ số biến thiên
: Độ lệch tuyệt đối bình quân
Trang 44 Tiền lương trung bình một công nhân,
Độ lệch tuyệt đối, phương sai, độ lệch chuẩn, hệ
số biến thiên về tiền lương của công nhân trongtháng 9/2013
Trang 45Công nhân
Tiền lương Tr.đ (x i )
|x i
-|
(x i ) 2
) ng / ( 5 ,
4 4
2 , 4 8 , 3 5 , 5 5
,
4
đ tr
x
Độ lệch tuyệt đối bq:
) /
( 5 ,
0 4
2
1
ng đ
tr n
x x
0 4
58 , 1
n
i i
Trang 46VD2: Cho biết số liệu về thời gian lao động hao phí để hoàn thành một sp của 3 phân xưởng trong một DN:
Tên phân xưởng Thời gian hoàn thành
một sp (phút)
Sản lượng (cái)
Thời gian hao phí trung bình để hoàn thành một sp
Các hệ số đo lường độ biến thiên (Khoảng biến thiên,
Độ lệch tuyệt đối bình quân, Phương sai, Độ lệch
chuẩn, Hệ số biến thiên)
Trang 47-(x i ) 2 f i
(72,94860
3
1
sp phút
f x
i i
Trang 48+ Khoảng biến thiên: R = Xmax - Xmin= 12 - 9 = 3 (phút/sp)
Giải
48
) / (
864 , 0 500
1616 ,
1 500
8 , 580
phút f
f x x
i
i
i
i i
078 , 1 1616 ,
1
2 3
f x x
i i
i
i i
078 ,
Trang 49VD3: Cho biết số liệu về năng suất thu hoạch loại cây trồng A của
Năng suất thu hoạch bình quân 1 ha
Các hệ số đo lường độ biến thiên (khoảng biến thiên,
Trang 50Trị số giữa (x i )
42 100
4225
x n
i i
i
i i
Trang 51+ Khoảng biến thiên: R = Xmax- Xmin= 52,5 - 32,5 = 20 (tạ/ha)
Giải:
) /
( 85
3 100
26 100
75 , 2618
f
f x x
i i
i
i i
+ Độ lệch chuẩn:
) / ( 117 , 5 1875 , 26
2 5
1
5 1
2
ha t
f
f x x
i i
i
i i
85 , 3
100
x d
V