BÀI GIẢNG TUẦN 5 CHƢƠNG 03 CẢNG BIỂN 3 1 CHỨC NĂNG VÀ PHÂN LOẠI 3 1 1 Khái niệm 3 1 2 Chức năng kinh tế • Vận tải; • Công nghiệp; • Thƣơng mại; • Phát triển thành phố và địa phƣơng 3 1 3 Phân loại • T[.]
Trang 1CHƯƠNG 03: CẢNG BIỂN
Trang 23.1.CHỨC NĂNG VÀ PHÂN LOẠI
3.1.1.Khái niệm:
3.1.2.Chức năng kinh tế:
• Vận tải;
• Công nghiệp;
• Thương mại;
• Phát triển thành phố và địa phương
3.1.3.Phân loại:
• Theo đối tượng phục vụ;
• Theo tính chuyên dụng;
• Theo vị trí;
• Theo kết cấu cầu;
• Theo sở hữu;
• Theo khả năng tiếp nhận phương tiện
Trang 33.2.KHẢ NĂNG THÔNG QUA CẢNG BIỂN
• Lượng hàng tối đa cảng tiếp nhận được qua mặt cắt ngang cầu tàu và
phương án sang mạn
• Cách tính:
• Các nhân tố ảnh hưởng:
– Năng lực cầu tàu
– Năng lực kho bãi và quy hoạch;
– Hệ thống giao thông nội bộ;
– Năng lực trang thiết bị và các phương tiện vận chuyển nội bộ; – Năng lực con người;
– Trình độ tổ chức sản xuất và tổ chức lao động;
– Điều kiện khí tượng thủy văn APEC\APEC (G)\Zeebrugge Port Authority - a port on the move.mpg
t t
TQ 0 , 94 D N
Trang 43.3.CÁC CHỈ TIÊU ĐẶC TRƯNG HOẠT ĐỘNG SX 3.3.1.KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA THÔNG QUA
• Lượng hàng thực tế cảng chuyển qua mặt cắt ngang của cầu phương tiện và phương án sang mạn
• QTQ = QNK + QXK + QNĐ
• QTQ = QNC + QXC
3.3.2.KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA CHUYỂN THẲNG
• Lượng hàng hóa thực tế được xếp dỡ qua các phương án chuyển thẳng
3.3.3.KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LƯU KHO
• Lượng hàng hóa thực tế được xếp dỡ qua các phương án qua kho (bảo quản tại kho bãi cảng)
Trang 53.3.4.HỆ SỐ CHUYỂN THẲNG
3.3.5.HỆ SỐ LƯU KHO
3.3.6.KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA XẾP DỠ
• Tổng khối lượng hàng hóa xếp dỡ qua các phương án xếp dỡ:
– Tàu – ô tô;
– Tàu - toa xe;
– Tàu– sà lan (Tàu)
– Tàu– kho (bãi);
– Ô tô (toa xe) – kho (bãi)
TQ
lk lk
Q
Q
ct ct
Q
Q
k
∑QXD = QTP
XD+ QHP
XD
Trang 6Ôtô ⇋ Kho
Tàu ⇋ Ôtô
Tàu ⇋ Tàu Tàu ⇋ Kho
CÁC PHƯƠNG ÁN XẾP DỠ
Trang 73.3.7.HỆ SỐ XẾP DỠ:
3.3.8.KHẢ NĂNG TIẾP NHẬN TÀU ĐỒNG THỜI
3.3.9.KHẢ NĂNG TIẾP NHẬN TÀU TRONG NĂM:
TQ
xd xd
Q
Q
k
d L
L N
t
ct
đ
ng t
n t
T
T
N
N ( ) * ( 365 )
Trang 83.3.9.KHẢ NĂNG THÔNG QUA CỦA KHO:
• Trong đó:
– Ek – Diện tích kho (bãi);
– h – Hệ số chịu tải (T/M2);
– kk – Hệ số sử dụng kho;
– nv – Số lần quay vòng của kho:
• Tng – Thời gian kho ngừng khai thác;
• Tlkbq – Thời gian lưu kho bình quân 1 T hàng
3.3.10.MỨC XẾP DỠ: (T/máng-ca)
3.3.11.NĂNG SUẤT XẾP DỠ
v k
k h k n E
lkbq
ng v
T
T
365