Theo chương trỡnh chuẩn: Cõu 4a.. Theo chương trỡnh nõng cao: Cõu 4b.. Lập phương trỡnh mặt cầu cú tõm A, tiếp xỳc cạnh CD... Thể tích là khối chóp S ABCD.
Trang 1
-
I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)
Cõu 1 (3 điểm)
1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số 2 3 2
2 1 C 3
2 Dựa vào đồ thị C , tỡm m để phương trỡnh: 2 3 2 2 1 0
3x x m cú 3 nghiệm phõn biệt? (1 điểm) Cõu 2 (3 điểm)
1 Giải phương trỡnh: 4 log92xlog3x 6 0 (1 điểm)
2 Tớnh tớch phõn
1 2x 2 ln x
e
3 Tỡm giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của hàm số y x e2. 2x - ln x, với x 1; e
e
Cõu 3 (1 điểm)
Cho hỡnh chúp S ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh vuụng cạnh a , tõm O Biết SAABCD, gúc tạo bởi
cạnh bờn SB và mặt phẳng ABCD bằng 60 Tớnh thể tớch khối chúp 0 S OBC theo a ? (1 điểm)
II PHẦN RIấNG( 3 điểm) Thớ sinh chọn 1 trong 2 phần ( phần A hoặc phần B )
A Theo chương trỡnh chuẩn:
Cõu 4a (2 điểm) Trong khụng gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x + y - 2z - 8= 0
1 Lập phương trỡnh mặt phẳng Q đi qua điểm M1; 2;3 và song song với mặt phẳng P (1 điểm)
2 Lập phương trỡnh mặt cầu S cú tõm là trung điểm của đoạn thẳng AB, với A4, 6, 8 ; B2; 2;9
Cõu 5a (1 điểm) Tỡm mụđun của số phức z2z , biết z 4 2i (1 điểm)
B Theo chương trỡnh nõng cao:
Cõu 4b (2 điểm)
Trong khụng gian Oxyz , cho cỏc điểm A 2; 3; 1 , B2;1;6 , C 3; 0; 1 , D(-1;-2;0)
1 Chứng tỏ A B C D là 4 đỉnh một tứ diện Tớnh độ dài đường cao , , , DH của tứ diện ABCD, điểm H
2 Lập phương trỡnh mặt cầu cú tõm A, tiếp xỳc cạnh CD Tỡm tọa độ tiếp điểm? (1 điểm)
Cõu 5b (1 điểm) Giải bất phương trình:
3x 3x 2
-Hết -
Trường T.H.P.T Lờ Thành Phương
Tổ Toỏn
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP - MễN TOÁN LỚP 12
Năm học: 2012 – 2013 Thời gian 150 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề
Trang 2CÂU ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN - LỚP 12 NĂM HỌC 2012-2013 ĐIỂM
Câu 1
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2 3 2
2 1 C 3
y x x TXĐ DR
lim ; lim
2
x
x
1 5 3
y y
Bảng biến thiên
Hàm số đồng biến trong ; 0 và 2;
Hàm số nghịch biến trong 0; 2
Điểm cực đại I10;1, điểm cực tiểu 2 2; 5
3
I
Đồ thị
Điểm đặc biệt 1; 1
3
A
, B3;1, 1; 5
3
C
0.25 0.25
0.25
0.5
0.25
0.5
2
5 3
y
'
y
0
1
3
2
1 -1
1
0 -1 5 3
y
x A
B
C
1
I
2
I
Trang 32/ Phương trình tương đương 2 3 2
2 1 = *
3x x m
* là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị 2 3 2
2 1 C 3
thẳng d ym song song trục Ox Số nghiệm của phương trình đã cho chính bằng số
giao điểm của C và d
+ Để phương trình đã hco có 3 nghiệm phân biệt thì 5 1 5 1
Vậy 5; 1
3
m
thì phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt
0.25
0.25
0.25
0.25
1 Phương trình 4 log92xlog3 x60
Điều kiện x 0
Phương trình tương đương
3
4 log x log x 6 0 log x log x 6 0
3 3
27
1
9
x x
0.25
0.25
0.5
2 Tích phân
1 2x-2 ln x
e
Đặt
1
dv= 2x-2 x
x d
e
1 1
1 2x ln x 2x x
e
x
2 3
e
0.5
0.25 0.25
Câu 2
3
2 2x
2 lnx
.
e
x
x e
e
Ta có y'2x1 e x
1
e
Suy ra hàm số tăng trên
1
; e
e
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 2e+1
1
;
giá trị nhỏ nhất của hàm số là
2 1 1
;
e
e
0.25 0.25 0.25
0.25
Trang 4Câu 3 SAABCD (gt) (1)
AB
là hình chiếu vuông góc của xuống ABCD
Suy ra góc giữa SB và mặt đáy là góc ·SBA 600
Từ (1), ta có SA là đường cao của hình chóp
S ABCD
Thể tích là khối chóp S ABCD là:
3 2
a
Trong đó, do tam giác SAB vuông tại A, có
AB
SA
V SA dt OBC S dt ABC
0.25
0.25
0.25
0.25
P : 2xy2z 8 0
Vì mặt phẳng Q song song với mặt phẳng P : 2xy2z 8 0 nên mặt phẳng
Q : 2xy2zD0
Theo giả thiết, mặt phẳng (Q) đi qua điểm M1; 2;3 nên D 2
Vậy phương trình mặt phẳng Q : 2xy2z20
………
2 Trung điểm 1; 4; 1
2
của đoạn AB
Do mặt cầu tiếp xúc mặt phẳng P nên bán kính mặt cầu chính bằng khoảng cách từ
tâm I đến mặt phẳng P :
2
2 2
1
2
Phương trình mặt cầu
2
2
S x y z
0.5
0.5 - 0.25
0.25
0.25
0.25
Câu 5a
Ta có: z 4 2i
Suy ra z 4 2i
Khi đó, z2z4 2 i2 4 2 i 4 6i
Vậy z2z 4 2 6 2 522 13
0.25 0.25 0.5
B
D
S
3
a
A
C
O
a
a
a
0 60
Trang 5Câu 4b
1 Tọa độ các đỉnh là: A2; 3; -1 , B2; 1; 6 , C3; 0; 1 , D1; 2; 1
Ta có uuurAB4; 2; 7 ; AC uuuur 1; 3; 0 ; uuuurAD1; 5; 1
Do uuur uuurAB AC, 21; 7; 14 ; uuur uuur uuurAB AC A, D420
Suy ra A B C D là 4 đỉnh một tứ diện , , ,
Thể tích khối tứ diện ABCD là: 1 , D 42 7
V uuur uuur uuurAB AC A
3
V
uuur uuur
2
V DH
-
2
Ta có CD uuur 2; 2; 1
Phương trình cạnh
3 2 2 1
Phương trình mặt phẳng P qua A, vuông góc cạnh CD có vectơ pháp tuyến
2; 2; 1
uuur
là: 2x -2y + z +11= 0 Tọa độ giao điểm H của cạnh CD, mặt phẳng (P) là nghiệm của hệ
3 2 1
2 2
1 3
Suy ra 4; 35 8; ; 13
Phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc cạnh CD có bán kính bằng khoảng cách từ A đến
CD Suy ra bán kính mặt cầu là: 74
3
R
Phương trình mặt cầu : 22 32 12 74
9
Tọa độ tiếp điểm của mặt cầu S và cạnh CDlà điểm 35 8; ; 13
0.25 0.25
0.25
0.25
-
0.25
0.25
0.25
0.25
Trang 6Cõu 5b
Bất phương trình:
3x 3x
3x 3x 2
(1)
Đặt
3x 2
2 , 0
t t
Ta cú bất phương trỡnh: 2
t t t
Kết hợp điều kiện t >0, ta được
3x 2
Tập nghiệm của bất phương trỡnh là: ; log 32 2
3
0.25
0.25
0.25 0.25
Lưu ý: Thớ sinh làm cỏch khỏc nhưng đỳng vẫn cho điểm tối đa