Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 lớp 12 môn Tin Download vn S GD&ĐT B C GIANGỞ Ắ TR NG THPT S N Đ NG S 3ƯỜ Ơ Ộ Ố (Đ g m có 2 trangề ồ ) Đ KI M TRA GI A H C K IỀ Ể Ữ Ọ Ỳ NĂM H C 20212022Ọ Môn Tin h c –[.]
Trang 1S GD&ĐT B C GIANGỞ Ắ
TRƯỜNG THPT S N Đ NG S 3Ơ Ộ Ố
(Đ g m có 2 trang ề ồ )
Môn: Tin h c – L p: 12ọ ớ
Th i gian làm bài: 45 phút, không k th i gian phát đ ờ ể ờ ề
H và tên thí sinh:……….L p:………SBD:……….ọ ớ
I. Ph n tr c nghi m (7,5 đi m)ầ ắ ệ ể
Câu 1: Ch n các c m t thích h p đi n vào ch ch mọ ụ ừ ợ ề ỗ ấ : “M t CSDL là m t t p h p các d li u có liênộ ộ ậ ợ ữ ệ quan v i nhau, ch a thông tin v m t ………. nào đó, đớ ứ ề ộ ượ ưc l u tr trên các ……… đ đáp ng nhu c u khaiữ ể ứ ầ thác thông tin c a nhi u ngủ ề ười dùng v i nhi u m c đích khác nhau.”ớ ề ụ
A. T ch c/Thi t b nh ổ ứ ế ị ớ B. Công ty/Máy tính C. Cá nhân /Thi t b nhế ị ớ D. T ch c/Máy tínhổ ứ
Câu 2: Các u đi m khi s d ng CSDL trên máy tính đi n t là:ư ể ử ụ ệ ử
A. G n, nhanh chóngọ B. G n, th i s (C p nh t đ y đ , k p th i )ọ ờ ự ậ ậ ầ ủ ị ờ
C. G n, th i s , nhanh chóng ọ ờ ự D. G n, th i s , nhanh chóng, nhi u ngu i có th s d ng chung CSDL.ọ ờ ự ề ờ ể ử ụ Câu 3: C s d li u là?ơ ở ữ ệ
A. T p h p d li u ch a đ ng các ki u d li u: ký t , s , ngày/gi , hình nh c a m t ch th nào đó.ậ ợ ữ ệ ứ ự ể ữ ệ ự ố ờ ả ủ ộ ủ ể
B. T p h p d li u có liên quan v i nhau theo m t ch đ nào đó đ c l u trên các thi t b nh đ đáp ng ậ ợ ữ ệ ớ ộ ủ ề ượ ư ế ị ớ ể ứ nhu c u khai thác thông tin c a nhi u ngầ ủ ề ười
C. T p h p d li u có liên quan v i nhau theo m t ch đ nào đó đ c ghi lên gi y.ậ ợ ữ ệ ớ ộ ủ ề ượ ấ
D. T p h p d li u có liên quan v i nhau theo m t ch đ nào đó đ c l u trên các thi t b nh ậ ợ ữ ệ ớ ộ ủ ề ượ ư ế ị ớ
Câu 4: H qu n tr CSDL là:ệ ả ị
A. Ph n m m dùng t o l p, l u tr m t CSDLầ ề ạ ậ ư ữ ộ
B. Ph n m m đ thao tác và x lý các đ i t ng trong CSDLầ ề ể ử ố ượ
C. Ph n m m dùng t o l p, l u tr và khai thác m t CSDLầ ề ạ ậ ư ữ ộ
D. Ph n m m dùng t o l p CSDLầ ề ạ ậ
Câu 5: M t s ch c năng c a h QTCSDL độ ố ứ ủ ệ ược h tr b iỗ ợ ở
A. Ng i l p trìnhườ ậ B. Ng i qu n trườ ả ị C. H đi u hànhệ ề D. Ph n c ngầ ứ
Câu 6: Đ t o l p h s không c n th c hi n công vi c nào trong các công vi c sau đây?ể ạ ậ ồ ơ ầ ự ệ ệ ệ
A. Xác đ nh ph ng ti n, ph ng pháp và cách th c qu n lí.ị ươ ệ ươ ứ ả B. Xác đ nh ch th c n qu n lí.ị ủ ề ầ ả
C. Xác đ nh c u trúc h s ị ấ ồ ơ D. Thu th p, t p h p và x lí thông tin.ậ ậ ợ ử
Câu 7: Sau khi th c hi n thao tác tìm ki m thông tin trong m t t p h s h c sinh. Kh ng đ nh nàoự ệ ế ộ ệ ồ ơ ọ ẳ ị sau đây là đúng?
A. Trình t các h s không thay đ i, nh ng nh ng thông tin tìm th y đã đ c l y ra nên không còn trong ự ồ ơ ổ ư ữ ấ ượ ấ
h s tồ ơ ương ng.ứ
B. Trình t các h s trong t p không thay đ i.ự ồ ơ ệ ổ C. T p h s có th xu t hi n nh ng h s m i.ệ ồ ơ ể ấ ệ ữ ồ ơ ớ
D. Nh ng h s tìm đ c s không còn trong t p vì ng i ta đã l y thông tin raữ ồ ơ ượ ẽ ệ ườ ấ
Câu 8: Ngôn ng CSDL đữ ược dùng ph bi n nh t làổ ế ấ
Câu 9: Ho t đ ng nào sau đây có s d ng CSDL?ạ ộ ử ụ
A. Bán hàng B. Bán vé máy bay
C. Qu n lý h c sinh trong nhà tr ngả ọ ườ D. T t c đ u đúngấ ả ề
Câu 10: Ai là người ch u trách nhi m qu n lí các tài nguyênị ệ ả
A. Ng i qu n tr CSDLườ ả ị B. Không có ai C. Ng i l p trình ng dungườ ậ ứ D. Ng i dùngườ
Câu 11: Ch n t thích h p đi n vào ch ch m:ọ ừ ợ ề ỗ ấ V i vi c tr l i câu h i: “H s qu n lí ai, qu n lí cáiớ ệ ả ờ ỏ ồ ơ ả ả
Mã đ thi: 101ề
Trang 2gì?” s giúp chúng ta xác đ nh đẽ ị ược…………
A. C u trúc h sấ ồ ơ B. Ch th qu n líủ ể ả C. T ch c qu n líổ ứ ả D. Ng i qu n líườ ả
Câu 12: Đ truy c p và khai thác CSDL:ể ậ
A. M i ng i dùng đ u có quy n nh nhauọ ườ ề ề ư
B. Ng i dùng đ c phân ra t ng nhóm, m i nhóm có quy n khác nhauườ ượ ừ ỗ ề
C. Ng i dùng đ c phân ra t ng nhóm, m i nhóm có quy n gi ng nhauườ ượ ừ ỗ ề ố
D. Ng i dùng không có quy n truy c p CSDL.ườ ề ậ
Câu 13: Ai là ngườ ấi c p quy n truy c p CSDLề ậ
A. Không có ai B. Ng i qu n tr CSDLườ ả ị C. Ng i l p trình ng dungườ ậ ứ D. Ng i dùngườ
Câu 14: Ai là ngườ ại t o ra các ph n m m ng d ng đáp ng nhu c n khai thác thông tin t CSDLầ ề ứ ụ ứ ầ ừ
A. Ng i qu n tr CSDLườ ả ị B. Ng i dùngườ C. Không có ai D. Ng i l p trình ng dungườ ậ ứ Câu 15: H QTCSDL có m y thành ph n chínhệ ấ ầ
Câu 16: Trong gi h c môn Tin h c 12, th y giáo yêu c u hai nhóm h c sinh xác đ nh c u trúc h s cho hờ ọ ọ ầ ầ ọ ị ấ ồ ơ ồ
s qu n lí sách giáo khoa (T t c các b môn) c a kh i 12. Theo em c u trúc h s c a hai nhóm s nhơ ả ấ ả ộ ủ ố ấ ồ ơ ủ ẽ ư
th nào?ế
A. B t bu c ph i gi ng nhau do đây cùng là h s qu n lí sách giáo khoa c a kh i 12ắ ộ ả ố ồ ơ ả ủ ố
B. B t bu c ph i khác nhau do đây là hai nhóm làm bài đ c l p v i nhau.ắ ộ ả ộ ậ ớ
C. Có th gi ng ho c khác nhau tùy vào cách xác đ nh c a t ng nhómể ố ặ ị ủ ừ
D. T t c đ u sai.ấ ả ề
Câu 17: Ch n t thích h p đi n vào ch ch m:ọ ừ ợ ề ỗ ấ V i vi c tr l i câu h i: “H s c n l u tr nh ngớ ệ ả ờ ỏ ồ ơ ầ ư ữ ữ thông tin gì v ch th qu n lí?” s giúp chúng ta xác đ nh đề ủ ể ả ẽ ị ược………
A. Ng i qu n líườ ả B. C u trúc h sấ ồ ơ C. T ch c qu n líổ ứ ả D. Ch th qu n líủ ể ả
Câu 18: Đâu không ph i ch c năng c a h QTCSDLả ứ ủ ệ
A. Phát hi n truy c p không đ c phépệ ậ ượ B. Đi u khi n các truy c p đ ng th iề ể ậ ồ ờ
C. Ngăn ch n truy c p không đ c phépặ ậ ượ D. Phát hi n virusệ
Câu 19: Đ l u tr và khai thác c s d li u c n có:ể ư ữ ơ ở ữ ệ ầ
A. C s d li uơ ở ữ ệ B. H qu n tr c s d li uệ ả ị ở ở ữ ệ
C. Thi t b v t lý và các ch ng trình ng d ngế ị ậ ươ ứ ụ D. T t c các ph ng án trên.ấ ả ươ
Câu 20: Đ xây d ng CSDL c n tr i qua m y bể ự ầ ả ấ ước
Câu 21: M t tr ng THPT đã ng d ng CNTT trong vi c qu n lí h s h c sinh c a tr ng mình b ngộ ườ ứ ụ ệ ả ồ ơ ọ ủ ườ ằ cách xây d ng m t CSDL phù h p. Nh ng trong quá trình khai thác CSDL đó, giáo viên c a trự ộ ợ ư ủ ường phát
hi n ra r ng: “ệ ằ M t giáo viên b t k có th xem và s a đi m c a t t c các h c sinh t t c các kh i l p.ộ ấ ỳ ể ử ể ủ ấ ả ọ ở ấ ả ố ớ ”.
Đ đ m b o tính chính xác, khách quan trong vi c đánh giá k t qu h c t p c a h c sinh, nhà trể ả ả ệ ế ả ọ ậ ủ ọ ường c nầ
kh c ph c s c trên. ắ ụ ự ố Theo em ai s có vai trò chính trong vi c kh c ph c s c đó.ẽ ệ ắ ụ ự ố
A. Ng i qu n tr CSDL.ườ ả ị B. Th y hi u tr ngầ ệ ưở
C. Ng i l p trình ng d ng.ườ ậ ứ ụ D. Giáo viên ch nhi mủ ệ
Câu 22: Đâu là vi c ph i làm trong bệ ả ước thi t k CSDLế ế
A. Xây d ng h th ng ch ng trình ng d ngự ệ ố ươ ứ ụ B. Phân tích các ch c năng c n có c a h th ngứ ầ ủ ệ ố
C. Tìm hi u các yêu c u c a công tác qu n líể ầ ủ ả D. Xác đ nh các d li u c n l u trị ữ ệ ầ ư ữ
Câu 23: Ai là người đi u hành h QTCSDLề ệ
A. Không có ai B. Ng i dùngườ C. Ng i qu n tr CSDLườ ả ị D. Ng i l p trình ng dungườ ậ ứ Câu 24: Khai thác h s là:ồ ơ
A. Xác đ nh ch th , xác đ nh c u trúc, thu th p và x lí thông tinị ủ ể ị ấ ậ ử B. Thêm, s a, xóa h sử ồ ơ
C. S p x p, tìm ki m, th ng kê và l p báo cáoắ ế ế ố ậ D. T o l p và c p nh t h s ạ ậ ậ ậ ồ ơ
Trang 3Câu 25: Người có nhu c u khai thác thông tin t CSDL g i là:ầ ừ ọ
A. Không có ai B. Ng i l p trình ng dungườ ậ ứ C. Ng i dùngườ D. Ng i qu n tr CSDLườ ả ị
II. T lu n (2,5 đi m).ự ậ ể
Câu 1: Nêu các đ i t ng chính c a Access? Đ i t ng nào dùng đ l u tr d li u?ố ượ ủ ố ượ ể ư ữ ữ ệ
H TẾ