1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bộ 10 đề thi giữa học kì 1 môn lịch sử và địa lí lớp 6 năm 2021 2022 (có đáp án)

20 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 10 đề thi giữa học kì 1 môn lịch sử và địa lí lớp 6 năm 2021 2022 (có đáp án)
Trường học Trường THCS Nguyễn Du, Quảng Nam
Chuyên ngành Lịch sử và Địa lí
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đời sống vật chất và tinh thần của người Nguyên thuỷ trên đất nước ta như thế nào?. Thông hiểu về tọa độ địa lí Vận dụng tỉ lệ bản đồ tính khoảng cách trên thực tế, viết tọa độ đị

Trang 1

BỘ 10 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ

LỚP 6 NĂM 2021-2022 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án

- Phòng GD&ĐT Kim Sơn

2 Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án

- Trường THCS Chiến Thắng

3 Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án

- Trường THCS Huỳnh Thị Lựu

4 Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án

- Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng (Phần Địa lí)

5 Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án

- Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng (Phần Lịch sử)

6 Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án

- Trường THCS Ngô Gia Tự

7 Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án

- Trường THCS Nguyễn Du, Hà Nội

8 Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án

- Trường THCS Nguyễn Du, Quảng Nam

9 Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án

- Trường THCS Nguyễn Trãi

10 Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án

Trang 3

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN KIM SƠN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG BÁN KỲ I

Năm học: 2021 - 2022 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6

Thời gian làm bài: 90 phút

( Đề bài gồm 02 trang)

Phần I: Địa lí (7.0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Trình bày hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất?

Câu 2 (2,0 điểm)

Viết tọa độ địa lí của điểm A, B, C, D trong hình vẽ sau:

Câu 3 (1,5 điểm):

a Cho biết ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ là gì?

b Trên bản đồ có tỉ lệ 1: 6.000.000 bạn Duy đo được khoảng cách từ thủ đô Hà Nội đến thành phố Ninh Bình là 2cm Hỏi trên thực tế hai thành phố này cách nhau bao nhiêu km?

c Trên bản đồ Việt Nam, khoảng cách giữa hai thành phố Hà Nội và Đà Nẵng là 10cm Trên thực tế khoảng cách giữa hai thành phố này là 600 000m Vậy bản đồ này có tỉ lệ là bao nhiêu?

Câu 4 (1,5 điểm): Ghi tên các hướng còn lại trên hình sau:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 4

Phần II Lịch sử (3,0 điểm)

Câu 1 Để biết và phục dựng lại lịch sử chúng ta dựa vào những nguồn tư liệu nào? Ví dụ cụ thể.(1,5 điểm)

Câu 2 Đời sống vật chất và tinh thần của người Nguyên thuỷ trên đất nước ta như thế nào? Tại sao người người nguyên thuỷ lại chôn công cụ và đồ dùng theo người chết? (1.5 điểm)

-Hết -

Xác nhận của Ban giám hiệu

Trung Văn Đức

Giáo viên thẩm định đề

Mã Thị Thêm

Giáo viên ra đề kiểm tra

Nguyễn Thị Phong

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG BÁN KÌ I

Năm học: 2021-2022 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6

( Hướng dẫn này gồm 02 trang)

I/Địa lí

Câu 1

Trình bày hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất

- Trái Đất có dạng hình cầu nên Mặt Trời chỉ chiếu sáng được một nửa, nửa được chiếu sáng là ban ngày, nửa nằm trong bóng tối là ban đêm

- Do sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất từ tây sang đông nên khắp mọi nơi Trái Đất đều lần lượt có ngày, đêm

1,0

1,0

Câu 2

Tọa độ địa lí của các điểm:

A (200B, 00)

B (100N,100T)

C (100B,200T)

D (200N,100Đ)

0,5 0,5 0,5 0,5

Câu 3

a Ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ là cho biết mức độ thu nhỏ độ dài giữa các đối tượng trên bản đồ so với thực tế là bao nhiêu

b Khoảng cánh trên thực tế từ thủ đô Hà Nội đến thành phố

Ninh Bình là: 2 X 6.000.000 = 12 000 000 (cm)

= 120 (km)

c Đổi 600 000m = 60 000 000 cm

Tỉ lên bản đồ = khoảng cách thực tế : khoảng cách bản đồ = 60 000 000: 10 = 6.000.000

Vậy tỉ lệ bản đồ là 1: 6 000 000

0,5 0,5

0,5

Câu 4

1,5

II/ Lịch sử

Trang 6

Câu 1

Để biết và phục dựng lại lịch sử chúng ta dựa vào 3 nguồn

tư liệu:

- -Tư liệu hiện vật : Vd : trống đồng Đông Sơn, chân thành Cổ

Loa…

- -Tư liệu chữ viết:Vd : sử kí Tư Mã Thiên, chữ viết trên văn bia

ở Văn Miếu…

- -Tư liệu truyền miệng: Vd: Thánh Gióng, Mị Châu – Trọng Thuỷ …

0.5 0.5 0.5

đất nước ta:

- Ban đầu, Người tối cổ chỉ biết cầm hòn đá trên tay; về sau họ biết ghè đá tạo thành công cụ lao động, tạo ra lửa để sưởi ẩm và nướng thức ăn

- Người tinh khôn biết mài đá làm công cụ, làm cung tên nên nguồn thức ăn phong phú hơn

- Người nguyên thuỷ chôn người chết theo công cụ và đồ trang sức

- Họ biết vẽ trên các vách hang động

* Người người nguyên thuỷ chôn công cụ và đồ dùng theo người chết vì họ nghĩ rằng chết chưa phải là hết, sang thế giới

bên kia họ vẫn tiếp tục sống và lao động …

0.5 0.25 0.25 0.25 0.25

Xác nhận của Ban giám hiệu

Trung Văn Đức

Giáo viên thẩm định đáp án

Mã Thị Thêm

Giáo viên ra đề kiểm tra đáp

án

Nguyễn Thị Phong

-Hết -

Trang 7

1

I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp

độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

N

TL

Chủ đề 1-

Bản đồ

Phân biệt các loại

kí hiệu, phương hướng.

Thông hiểu về tọa độ địa

Vận dụng tỉ

lệ bản

đồ tính khoảng cách trên thực tế, viết tọa

độ địa

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 1,2đ 12%

1 1,0 10%

1 1,0đ 10%

Địa lí:

Chủ đề 2

– Trái Đất

Nhận biết hình dạng Trái Đất, hướng chuyển động

Nhận biết các chuyển động của Trái Đất

Vận dụng kiến thức tính giờ khu vực

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,8đ 8%

1 1,0đ 10%

1 1,0đ 10%

Chủ đề

nguyên

thủy

Biết được lịch sử

là gì

Biết được cách

Hiểu được các giai đoạn phát triển

UBND HUYỆN AN LÃO

TRƯỜNG THCS CHIẾN THẮNG

-

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

NĂM HỌC 2021 -2022

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ 6

Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề

Trang 8

tính thời gian trong lịch sử Biết được thời gian xuất hiện của người tối cổ

Biết được các nguồn

sử liệu

của xã hội nguyên thủy

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

5 2,0đ 20%

1 2,0 20%

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỷ lệ %

10 4,0đ 40%

2 3,0 30%

2 3,0 30%

14 10,0 100%

II ĐỀ BÀI

Trang 9

3

A/ Trắc nghiệm (4,0 điểm)

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Lịch sử được hiểu là

A những truyện cổ tích được kể truyền miệng B tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ

C những bản ghi chép hay tranh ảnh D những câu truyện cổ tích

Câu 2: Một thế kỉ có bao nhiêu năm?

A 1 năm B 10 năm C 100 năm D 1000 năm

Câu 3: Năm 40 khởi nghĩa Hai Bà Trưng bùng nổ Vậy, cuộc khởi nghĩa đó cách ngày nay ( năm 2021) là bao nhiêu năm?

A 1479 B 1480 C 1981 D 1482

Câu 4: Người tối cổ xuất hiện cách đây khoảng bao nhiêu năm ?

A 1 triệu năm trước B 2 triệu năm trước

C 3 triệu năm trước D 4 triệu năm trước

Câu 5: Truyền thuyết “ Thánh Gióng” cho biết điều gì về lịch sử của dân tộc ta?

A Truyền thống chống giặc ngoại xâm B Truyền thống nhân đạo, trọng chính nghĩa

C Nguồn gốc dân tộc Việt Nam D Truyền thống làm thuỷ lợi, chống thiên tai

Câu 6: Trái Đất có dạng hình nào sau đây:

A Hình tròn B Hình cầu C Hình elíp D Hình vuông

Câu 7: Bên phải vĩ tuyến chỉ hướng:

A Bắc B Nam C Đông D Tây

Câu 8: Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng:

A từ đông sang tây B từ tây sang đông

B từ bắc xuống nam D từ nam lên bắc

Câu 9: Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu đường:

A sân bay B cảng biển

C đường giao thông D vùng trồng lúa

Câu 10: Muốn hiểu nội dung các kí hiệu, ta phải:

A Đọc tên bản đồ B Đọc bảng chú giải

C Xem tỉ lệ bản đồ D Xác định hướng kí hiệu

B/ Tự luận ( 6,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm): Lịch sử

Xã hội nguyên thủy phát triển qua mấy giai đoạn ? Đó là những giai đoạn nào ? Điểm căn bản trong quan hệ của con người với nhau trong thời kì nguyên thủy là gì ?

Câu 2: ( 1 điểm): Địa lí

Trên tờ bản đồ có tỷ lệ 1: 1.000.000 khoảng cách từ Hải Phòng đến Hà Nội là 10,2 cm, em hãy tính khoảng cách từ Hải Phòng đến Hà Nội trên thực tế?

Câu 3: ( 2 điểm):

a Kể tên các chuyển động của Trái Đất

b Nước ta nằm ở khu vực giờ số mấy? Khu vực giờ gốc là 9 giờ, thì ở nước ta là mấy giờ ?

UBND HUYỆN AN LÃO

TRƯỜNG THCS CHIẾN THẮNG

-

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

NĂM HỌC 2021 -2022

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ 6

Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề

Trang 10

Câu 4 (1,0 điểm):

Dựa vào bản đồ hình 12: Bản đồ thủ đô các nước ở khu vực Đông Nam Á, em hãy:

a Viết tọa độ địa lí các điểm A, B, C, Đ, E

b Xác định hướng:

- Hà Nội đi Xin-ga-po

- Hà Nội đi Băng Cốc (Thái Lan)

- Hà Nội đi Ma-ni-la (Phi-lip-pin)

- Ma-ni-la (Phi-lip-pin) đi Băng Cốc (Thái Lan)

Trang 11

5

A/ Trắc nghiệm (4,0 điểm ) Mỗi câu đúng 0,4 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Đáp án B C C D A B C B C B

B/ Tự luận ( 6,0 điểm)

Câu 1

(2.0 điểm)

a, Xã hội nguyên thủy phát triển qua 2 giai đoạn

Đó là những giai đoạn: Bầy người nguyên thủy và Công xã thị tộc

b, Điểm căn bản trong quan hệ của con người với nhau trong thời kì nguyên thủy là họ ăn chung, ở chung, hưởng thụ bằng nhau và giúp đỡ lẫn nhau

1,0 1,0

Câu 2

( 1,0 điểm)

Khoảng cách từ Hải Phòng đến Hà Nội trên thực tế là:

10,2.1000000 = 10200000 (cm) = 102 (km) 0.5

0.5 Câu 3

(2,0 điểm)

a Trái Đất tham gia cùng lúc 2 chuyển động: Chuyển động tự quay quanh trục và chuyển động quanh Mặt Trời

Thời gian tự chuyển động quanh trục: 24 giờ Thời gian chuyển động quanh Mặt trời: 365 ngày 6 giờ

Hướng chuyển động của Trái Đất ở cả hai chuyển động:

hướng từ Tây sang Đông

b Việt Nam lúc đó là 16 giờ

1,0 1,0

Câu 3

(1,0 điểm)

a Viết tọa độ địa lí:

A: 130Đ; 10B B: 110Đ; 10B C: 130Đ; 0 Đ: 120Đ; 10N E: 140Đ; 0

b Xác định hướng

- Hà Nội đi Xin-ga-po: hướng nam

0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,125

UBND HUYỆN AN LÃO

TRƯỜNG THCS CHIẾN THẮNG

-

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ I

NĂM HỌC 2021 -2022

MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ 6

Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề

Trang 12

- Hà Nội đi Băng Cốc (Thái Lan): hướng tây nam

- Hà Nội đi Ma-ni-la (Phi-lip-pin): hướng đông nam

- Ma-ni-la (Phi-lip-pin) đi Băng Cốc: hướng tây

0,125 0,125 0,125

Xác nhận của tổ chuyên môn GV ra đề

Nguyễn Thị Lê Giang

Duyệt của BGH Đỗ Quỳnh Hương

Trang 13

PHÒNG GD& ĐT TP HỘI AN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC: 2021 - 2022 CẤP

ĐỘ CHỦ

ĐỀ

CAO

TỔNG CỘNG

LỊCH

SỬ

1 VÌ SAO

PHẢI HỌC

LỊCH SỬ

- Lịch sử là gì?

-Phân biệt được các tư liệu lịch sử

- Hiểu được cách tính thời gian trong lịch sử

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ

2 0,66

6,6%

1 0,33 3,3

3 1.0 10%

2 XÃ HỘI

NGUYÊN

THỦY

- Tổ chức đầu tiên của thời nguyên thủy

- Phát minh quan trọng của người tối cổ

- Tổ chức xã hội đầu tiên của loài người

- Công xã thị tộc

- Sự tan rã của xã hội nguyên thủy

- Đời sống vật chất và tinh thần của người nguyên thủy

- Những điểm mới trong đời sống tinh thần của người nguyên thủy

- Cách nào để tạo ra lửa và tác dụng của lửa

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ

4

1,33 13,3%

2 0,66 6,6

2 2đ 20%

8 4đ 40%

3 XÃ HỘI CỔ

ĐẠI

- Sự hình thành của

Ai Cập

- Văn hóa Ấn Độ

- Sự hình thành và phát triển của Ai Cập và Lưỡng Hà 2

- Sư hình thành và phát triển của Ấn Độ

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ

3

1 10%

3

1

6 2đ 20%

Trang 14

10%

Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ

9

3 30%

6 2đ 20%

2 2đ 20%

17 7đ 70%

ĐỊA LÍ

Chủ đề:

Chương I: Bản

đồ-phương tiện thể hiện

bề mặt Trái Đất

- Trình bày được khái

niệm kinh tuyến, vĩ tuyến

và kinh tuyến Đông

- Nắm được quy ước vĩ

tuyến gốc

- Hiểu được tọa độ địa

lí của một điểm

- Nắm được khái niệm của bản đồ

Dựa vào tỉ lệ bản đồ tính được khoảng cách trên thưc

tế theo đường

chim bay

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ

3

1 10%

3

1 10%

1

1 10%

Tổng số điểm:

Tỉ lệ

12

4 đ 40%

9

3 30%

2

2 20%

1

1 10%

24 10đ 100%

Trang 15

PHÒNG GD& ĐT TP HỘI AN BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC: 2021 - 2022 CẤP

ĐỘ CHỦ

ĐỀ

CAO( 1Đ)

TỔNG CỘNG

LỊCH

SỬ

1 VÌ SAO

PHẢI HỌC

LỊCH SỬ

- Lịch sử là gì?

-Phân biệt được các tư liệu lịch sử

- Hiểu được cách tính thời gian trong lịch sử

Số câu: 2

1

3

2 XÃ HỘI

NGUYÊN

THỦY

- Tổ chức đầu tiên của thời nguyên thủy

- Phát minh quan trọng của người tối cổ

- Tổ chức xã hội đầu tiên của loài người

- Công xã thị tộc

- Sự tan rã của xã hội nguyên thủy

- Đời sống vật chất và tinh thần của người nguyên thủy

- Những điểm mới trong đời sống tinh thần của người nguyên thủy

- Cách nào để tạo ra lửa và tác dụng của lửa

3 XÃ HỘI CỔ

ĐẠI

- Sự hình thành của Ai Cập

- Văn hóa Ấn Độ

- Sự hình thành và phát triển của Ai Cập và Lưỡng Hà 2

- Sư hình thành và phát triển của Ấn Độ

Trang 16

Tổng số câu:

9

6

2

17

ĐỊA LÍ

Chủ đề:

Chương I: Bản

đồ-phương tiện thể hiện

bề mặt Trái Đất

- Trình bày được khái

niệm kinh tuyến, vĩ tuyến

và kinh tuyến Đông

- Nắm được quy ước vĩ

tuyến gốc

- Hiểu được tọa độ địa

lí của một điểm

- Nắm được khái niệm của bản đồ

Dựa vào tỉ lệ bản đồ tính được khoảng cách trên thưc

tế theo đường

chim bay

Trang 17

PHÒNG GD-ĐT HỘI AN

TRƯỜNG THCS HUỲNH THỊ LỰU

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Năm học: 2021-2022

Môn: Lịch sử-Địa Lí 6 Thời gian làm bài: 60 phút

Họ và tên:

Lớp:

Điểm:

TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Em hãy chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1 Lịch sử được hiểu là

A những câu chuyện cổ tích được kể truyền miệng

B tất cả những gì đã xảy ra trong quá khứ

C sự tưởng tượng của con người về quá khứ của mình

D những bản ghi chép hay tranh, ảnh còn lưu giữ lại

Câu 2 Tư liệu chữ viết là

A những hình khắc trên bia đá

B những bản ghi sách được in, khắc bằng chữ viết, vở chép tay từ quá khứ còn được lưu đến ngày nay

C những hình vẽ trên vách hang đá của người nguyên thủy

D những câu chuyện cổ tích

Câu 3 Con người sáng tạo ra các cách tính thời gian phổ biến trên thế giới dựa trên cơ sở nào?

A Sự lên xuống của thủy triều

B Các hiện tượng tự nhiên như: mưa, gió, sấm, chớp…

C Sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất và sự di chuyển của Trái Đất quanh Mặt Trời

D Quan sát sự chuyển động của các vì sao

Câu 4 Người tinh khôn xuất hiện vào khoảng thời gian nào?

A Khoảng 60 vạn năm trước B Khoảng 15 vạn năm trước

C Khoảng 4 vạn năm trước D Khoảng 10 vạn năm trước

Câu 5 Hãy sắp xếp các ý sau đây cho đúng về sự tan rã của xã hội nguyên thủy

(1) Công cụ kim loại ra đời, năng suất lao động tăng

(2) Xã hội có giai cấp xuất hiện, xã hội nguyên thuỷ tan rã

(3) Phân hóa giàu nghèo

(4) Của dư thừa ngày càng nhiều, một số người chiếm đoạt của cải dư thừa

A (1) → (4) → (2) → (3) B (4) → (3) → (2) → (1)

C (1) → (4) → (3) → (2) D (3) → (4) → (2) → (1)

Câu 6 Phát minh quan trọng nhất của Người tối cổ là

A chế tạo ra công cụ lao động B biết cách tạo ra lửa

C chế tác đồ gốm D chế tác đồ gỗ, đồ gốm

Câu 7 Tổ chức xã hội đầu tiên của loài người là

A làng bản B thị tộc C bầy người D bộ lạc

Câu 8 Việc phát hiện ra công cụ và đồ trang sức trong các mộ tang chứng tỏ điều gì?

A Công cụ lao động và đồ trang làm ra ngày càng nhiều

B Quan niệm về đời sống tín ngưỡng xuất hiện

C Đã có sự phân chia tài sản giữa các thành viên trong gia đình

D Đời sống vật chất và tinh thần của người nguyên thủy đã có sự phát triển

Câu 9 Cư dân Bắc Bộ Việt Nam biết tới đồ đồng từ khi nào?

A 2000 năm trước B 3000 năm trước C 4000 năm trước D 1000 năm trước

Câu 10 Việc hình thành nhà nước ở lưu vực các dòng sông lớn đã tạo ra khó khăn cơ bản gì cho cư

dân Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại?

A Tình trạng hạn hán kéo dài B Sự chia cắt về lãnh thổ

C Sự tranh chấp giữa các nhóm D Tình trạng lũ lụt vào mùa mưa hằng năm

Câu 11 Tại sao nhà nước Ai Cập cổ đại sớm hình thành và phát triển ở lưu vực sông Nin?

A Do có điều kiện thuận lợi cho con người sinh sống và sản xuất

Ngày đăng: 27/02/2023, 08:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w