thuvienhoclieu com Đ 1Ề Đ ÔN T P H C K II Ề Ậ Ọ Ỳ Môn Đ a lý 11ị I Tr c nghi mắ ệ Câu1 Đ o chi m 61% t ng di n tích đ t n c Nh t B n làả ế ổ ệ ấ ướ ậ ả A Hôcaiđô B H ônsu C Xicôc ư D Kiuxiu Câu[.]
Trang 1Đ 1 Ề
Đ ÔN T P H C K II Ề Ậ Ọ Ỳ
I Tr c nghi m ắ ệ
Câu1. Đ o chi m 61% t ng di n tích đ t n c Nh t B n là ả ế ổ ệ ấ ướ ậ ả
A. Hôcaiđô. B . H ônsu C. Xicôc ư D. Kiuxiu.
Câu 2. Mùa đông kéo dài, l nh và có nhi u tuy t là đ c đi m khí h u c a ạ ề ế ặ ể ậ ủ
A.
phía b c Nh t B n. ắ ậ ả B. phía nam Nh t B n ậ ả
C. khu v c trung tâm Nh t B n. ự ậ ả D. ven bi n Nh t B n ể ậ ả
Câu 3. Đ c đi m n i b t c a dân c Nh t B n là ặ ể ổ ậ ủ ư ậ ả
A. quy mô không l n. ớ B. t p trung ch y u mi n núi ậ ủ ế ở ề
C. t c đ gia tăng dân s cao. ố ộ ố . dân s già chi m t l cao D ố ế ỉ ệ
Câu 4. Nguyên nhân ch y u nào làm cho n n kinh t Nh t B n có t c đ tăng tr ng cao t ủ ế ề ế ậ ả ố ộ ưở ừ năm 1950 đ n năm 1973? ế
A. Chú tr ng đ u t hi n đ i hóa nông nghi p, công nghi p, h n ch v n đ u t ọ ầ ư ệ ạ ệ ệ ạ ế ố ầ ư
B. Phát tri n các ngành tr ng đi m theo t ng giai đo n và duy trì c c u kinh t hai t ng ể ọ ể ừ ạ ơ ấ ế ầ
C. T p trung phát tri n các xí nghi p l n, gi m và b h n nh ng t ch c s n xu t nh ậ ể ệ ớ ả ỏ ẳ ữ ổ ứ ả ấ ỏ
D. u tiên các ngành công nghi p nh luy n kim, ch bi n l ng th c – th c ph m Ư ệ ư ệ ế ế ươ ự ự ẩ
Câu 5. Bi u hi n ch ng t Nh t B n là n c có n n công nghi p phát tri n cao là ể ệ ứ ỏ ậ ả ướ ề ệ ể
A. s n ph m công nghi p đáp ng đ c nhu c u tiêu dùng trong n c ả ẩ ệ ứ ượ ầ ướ
B. h ng năm xu t kh u nhi u s n ph m công nghi p ằ ấ ẩ ề ả ẩ ệ
C. giá tr s n l ng công nghi p đ ng th hai th gi i ị ả ượ ệ ứ ứ ế ớ
D. có t i 80% lao đ ng ho t đ ng trong ngành công nghi p ớ ộ ạ ộ ệ
Câu 6. Các trung tâm công nghi p r t l n c a Nh t B n t p trung nhi u nh t đ o nào sau ệ ấ ớ ủ ậ ả ậ ề ấ ở ả đây?
A. Hônsu. B.Hôcaiđô. C. Xicôc ư D.Kiuxiu.
Câu 7. Ngành v n t i bi n c a Nh t B n phát tri n m nh là do ậ ả ể ủ ậ ả ể ạ
A. v trí đ a lí và lãnh th có nhi u thu n l i ị ị ổ ề ậ ợ
B. công nghi p c khí phát tri n t lâu đ i ệ ơ ể ừ ờ
C. s dân đông, nhu c u giao l u v i n c ngoài l n ố ầ ư ớ ướ ớ
D. ngành đánh b t thu h i s n phát tri n m nh m ắ ỷ ả ả ể ạ ẽ
Câu 8. Đ ng b ng nào ch u nhi u l t l i nh t mi n Đông Trung Qu c? ồ ằ ị ề ụ ộ ấ ở ề ố
A. Đông B c. ắ B. Hoa B c. ắ C. Hoa Trung. D Hoa Nam .
Câu 9. Các ki u khí h u nào chi m u th mi n Đông Trung Qu c? ể ậ ế ư ế ở ề ố
A. C n nhi t đ i gió mùa và ôn đ i gió mùa ậ ệ ớ ớ
B. Nhi t đ i gió mùa và ôn đ i gió mùa ệ ớ ớ
C. Ôn đ i l c đ a và ôn đ i gió mùa ớ ụ ị ớ
D. C n nhi t đ i gió mùa và ôn đ i l c đ a ậ ệ ớ ớ ụ ị
Câu 10. Dân c Trung Qu c t p trung ch y u mi n Đông vì mi n này ư ố ậ ủ ế ở ề ề
A. là n i sinh s ng lâu đ i c a nhi u dân t c ơ ố ờ ủ ề ộ
B. có đi u ki n t nhiên thu n l i, d dàng cho giao l u ề ệ ự ậ ợ ễ ư
C. đ a hình có c đ i núi, đ ng b ng r ng, thung lũng sông ị ả ồ ồ ằ ộ
D. ít khi ch u nh h ng c a thiên tai nh bão, lũ, h n hán ị ả ưở ủ ư ạ
Câu 11. Nguyên nhân ch y u làm cho t su t gia tăng dân s t nhiên c a Trung Qu c ngày ủ ế ỉ ấ ố ư ủ ố càng gi m là do ả
Trang 2A. s phát tri n nhanh c a n n kinh t ự ể ủ ề ế
B. tâm lí không mu n sinh nhi u con c a ng i dân ố ề ủ ườ
C. ti n hành chính sách dân s r t tri t đ ế ố ấ ệ ể
D. s phát tri n nhanh c a y t , giáo d c ự ể ủ ế ụ
Câu 12. Nh ng thay đ i tích c c quan tr ng trong n n kinh t Trung Qu c là k t qu c a ữ ổ ự ọ ề ế ố ế ả ủ
A. công cu c đ i nh y v t trong s n xu t. ộ ạ ả ọ ả ấ B. cách m ng văn hóa và các k hoach 5 năm ạ ế
C. công cu c công nghi p hoá, hi n đ i hóa ộ ệ ệ ạ D. các bi n pháp c i cách trong nông nghi p ệ ả ệ Câu 13. M t trong nh ng th m nh đ phát tri n công nghi p c a Trung Qu c là ộ ữ ế ạ ể ể ệ ủ ố
A. khí h u h i d ng n đ nh. ậ ả ươ ổ ị B ngu n lao đ ng d i dào, giá r ồ ộ ồ ẻ
C. lao đ ng có trình đ tay ngh cao. ộ ộ ề D. có ngu n v n đ u t l n ồ ố ầ ư ớ
Câu 14. Các trung tâm công nghi p l n c a Trung Qu c t p trung ch y u ệ ớ ủ ố ậ ủ ế ở
A. khu v c Tây B c. ự ắ B. ven bi n ể mi n Đông ề
C. khu v cTây Nam. ự D. khu v c trung tâm ự
Câu 15. Nguyên nhân quan tr ng nh t d n đ n s khác bi t l n trong phân b nông nghi p ọ ấ ẫ ế ự ệ ớ ố ệ
gi a mi n Đông và mi n Tây Trung Qu c? ữ ề ề ố
A. đ a hình và khí h u ị ậ B. bi n và khoáng s n ể ả
C. sông ngòi và khí h u. ậ D. đ a hình và r ng ị ừ
Câu 16. Ph n l n Đông Nam Á l c đ a có khí h u ầ ớ ụ ị ậ
A. Xích đ o. ạ B. C n nhi t đ i gió mùa ậ ệ ớ
C. Ôn đ i. ớ D. Nhi t đ i gió mùa ệ ớ
Câu 17. Đông Nam Á bi n đ o có d ng đ a hình ch y u nào? ể ả ạ ị ủ ế
A. Núi ,cao nguyên ,đ ng b ng châu th r ng ồ ằ ổ ộ
B. Núi l a, cao nguyên và đ ng b ng châu th ử ồ ằ ổ
C. Các thung lũng r ng, đ i và các dãy núi th p ộ ồ ấ
D. Đ i, núi và núi l a, các đ ng b ng nh ven bi n ồ ử ồ ằ ỏ ể
Câu 18. Qu c gia nào sau đây n m b ph n Đông Nam Á bi n đ o? ố ằ ở ộ ậ ể ả
A.
Malaixia B. Myanma. C. Thái Lan. D. Campuchia.
Câu 19. Đông Nam Á là c u n i các châu l c nào d i đây? ầ ố ụ ướ
A. Châu Âu và Châu Phi. B. Ôxtraylia và Nam Mĩ.
C.
Ôxtraylia và châu Á D. Châu Á và châu Âu
Câu 20. M t trong nh ng l i th c a h u h t các n c Đông Nam Á là ộ ữ ợ ế ủ ầ ế ướ
A. Phát tri n th y đi n. ể ủ ệ B. Phát tri n lâm nghi p ể ệ
C
. Phát tri n kinh t bi n ể ế ể D. Phát tri n chăn nuôi ể
T LU N: (4đ) Ự Ậ
Câu 1. Đ c đi m xã h i Đông Nam Á có nh h ặ ể ộ ả ưở ng gì đ n s phát tri n kinh t xã h i c a ế ự ể ế ộ ủ khu v c? ự
Câu 2. Cho b ng s li u: t c đ tăng tr ả ố ệ ố ộ ưở ng GDP Inđônê xia và Vi t Nam giai đo n 20102015 ệ ạ
(đv: %)
(Ngu n niên giám th ng kê 2016, NXB Th ng kê 2017) ồ ố ố
a. Hãy v bi u đ đ ẽ ể ồ ườ ng th hi n t c đ tăng GDP c a Inđônêxia và Vi t Nam qua các năm ể ệ ố ộ ủ ệ
b. Nêu nh n xét? ậ
Trang 3Đ 2 Ề
Đ ÔN T P H C K II Ề Ậ Ọ Ỳ
I. Tr c nghi m ắ ệ
1. Di n tích c a Trung Qu c đ ng sau các qu c gia nào sau đây? ệ ủ ố ứ ố
A. LB Nga, Canađa, n Đ Ấ ộ B. LB Nga, Canađa, Hoa Kì.
C. LB Nga, Canađa, Braxin. D. LB Nga, Canađa, Ôxtrâylia.
2. Qu c gia Đông Nam Á nào d ố ướ i đây không có đ ườ ng biên gi i v i Trung Qu c? ớ ớ ố
A. Vi t Nam ệ B.Lào. C. Mianma. D.Thái Lan
3. Biên gi i Trung Qu c v i các n ớ ố ớ ướ c ch y u là ủ ế
A. Núi cao và hoang m c ạ B. Núi th p và đ ng b ng ấ ồ ằ
C. Đ ng b ng và hoang m c. D. Núi th p và hoang m c ồ ằ ạ ấ ạ
4. Đ ng b ng nào c a Trung Qu c n m h l u sông Tr ồ ằ ủ ố ằ ở ạ ư ườ ng Giang?
A. Đông B c. ắ B.Hoa B c. ắ C. Hoa Trung D. Hoa Nam.
5. Cho b ng s li u: Dân s Trung Qu c năm 2014 (Đ n v : tri u ng ả ố ệ ố ố ơ ị ệ ườ i)
Nh n xét nào sau đây là đúng? ậ
A. T l dân thành th là 45,2%. B. T l dân s nam là 48,2% ỉ ệ ị ỉ ệ ố
C. T s gi i tính là 105,1% ỉ ố ớ D. C c u dân s cân b ng ơ ấ ố ằ
6. Nh ng thay đ i quan tr ng trong n n kinh t Trung Qu c là k t qu c a ữ ổ ọ ề ế ố ế ả ủ
A. Công cu c đ i nh y v t. B. Cách m ng văn hóa và các k hoach 5 năm ộ ạ ả ọ ạ ế
C. Công cu c hi n đ i hóa ộ ệ ạ D. Các bi n pháp c i cách trong nông nghi p ệ ả ệ
7. M t trong nh ng thành t u quan tr ng nh t c a Trung Qu c trong phát tri n kinh t – xã h i ộ ữ ự ọ ấ ủ ố ể ế ộ là
A. Thu nh p bình quân theo đ u ng ậ ầ ườ i tăng nhanh.
B. Không còn tình tr ng đói nghèo ạ
C. S phân hóa giàu nghèo ngày càng l n. ự ớ
D. Tr thành n ở ướ c có GDP/ng ườ i vào lo i cao nh t th gi i ạ ấ ế ớ
8. Các xí nghi p, nhà máy Trung Qu c đ ệ ở ố ượ c ch đ ng h n trong vi c l p k ho ch s n xu t ủ ộ ơ ệ ậ ế ạ ả ấ
và tìm th tr ị ườ ng tiêu th s n ph m là k t qu c a ụ ả ẩ ế ả ủ
A. Chính sách m c a, tăng c ở ử ườ ng trao đ i hàng hóa v i th tr ổ ớ ị ườ ng.
B. Th tr ị ườ ng xu t kh u đ ấ ẩ ượ c m r ng ở ộ
C. Quá trình thu hút đ u t n ầ ư ướ c ngoài, thành l p các đ c khu kinh t ậ ặ ế
D. Vi c cho phép công ti, doanh nghi p n ệ ệ ướ c ngoài vào Trung Qu c s n xu t ố ả ấ
9. Cho b ng s li u: GDP c a Trung Qu c và th gi i qua các năm (Đ n v : t USD) ả ố ệ ủ ố ế ớ ơ ị ỉ
Trang 4T tr ng GDP c a Trung Qu c so v i th gi i qua các năm l n l ỉ ọ ủ ố ớ ế ớ ầ ượ t là:
A. 1,9%; 2,4%; 4,0%; 9,2%; 11,3%. B. 1,9%; 2,4%; 4,0%; 9,2%; 13,7%.
C. 2,1%; 4,2%; 4,5%; 10,1%; 15,2%. D. 1,5%; 3,5%; 4,5%; 9,5%; 14,5%.
10. Cho b ng s li u: ả ố ệ
Bi u đ thích h p nh t đ th hi n GDP c a Trung Qu c và th gi i giai đo n 1985 – 2014 là ể ồ ợ ấ ể ể ệ ủ ố ế ớ ạ
A. Bi u đ tròn. B. Bi u đ mi n. ể ồ ể ồ ề C. Bi u đ c t ch ng ể ồ ộ ồ D. Bi u đ k t h p ể ồ ế ợ
11.T b ng s li u sau: ừ ả ố ệ
Nh n xét nào sau đây là đúng t b ng s li u trên? ậ ừ ả ố ệ
A. T tr ng GDP c a Trung Qu c so v i th gi i tăng gi m không n đ nh ỉ ọ ủ ố ớ ế ớ ả ổ ị
B. T tr ng GDP c a Trung Qu c so v i th gi i ngày càng tăng ỉ ọ ủ ố ớ ế ớ
C. T tr ng GDP c a Trung Qu c so v i th gi i có xu h ỉ ọ ủ ố ớ ế ớ ướ ng gi m ả
D. T tr ng GDP c a Trung Qu c so v i th gi i h u nh không thay đ i ỉ ọ ủ ố ớ ế ớ ầ ư ổ
12. T b ng s li u hãy ch n nh n xét đúng ừ ả ố ệ ọ ậ
Qua b ng s li u, có th th y ả ố ệ ể ấ
A. Trung Qu c ngày càng có vai trò quan tr ng trong n n kinh t th gi i ố ọ ề ế ế ớ
B. Quy mô GDP c a Trung Qu c ngày nay đ ng đ u th gi i ủ ố ứ ầ ế ớ
C. GDP c a Trung Qu c tăng ch m h n GDP c a toàn th gi i ủ ố ậ ơ ủ ế ớ
D. GDP c a Trung Qu c tăng không liên t c ủ ố ụ
13. Khu v c Đông Nam Á bao g m ự ồ
A. 12 qu c gia. ố B. 11 qu c gia ố C. 10 qu c gia. ố D. 21 qu c gia ố
14. Đông Nam Á ti p giáp v i các đ i d ng nào d i đây? ế ớ ạ ươ ướ
A. Thái Bình D ươ ng và Đ i Tây D ạ ươ ng. B. Thái Bình D ươ ng và n Đ D Ấ ộ ươ ng
C. n Đ D Ấ ộ ươ ng và Đ i Tây D ạ ươ ng. D. n Đ D Ấ ộ ươ ng và B c Băng D ắ ươ ng.
Trang 515. Ph n đ t li n c a khu v c Đông Nam Á mang tên là ầ ấ ề ủ ự
A. Bán đ o Đông D ả ươ ng. B. Bán đ o Mã Lai. ả C. Bán đ o Trung n ả Ấ D. Bán đ o ả
Ti u Á ể
16. Qu c gia nào sau đây n m b ph n Đông Nam Á l c đ a? ố ằ ở ộ ậ ụ ị
A. Malaixia. B. Xingapo. C. Thái Lan D. Inđônêxia.
17. Đông Nam Á có v trí đ a chính tr r t quan tr ng vì ị ị ị ấ ọ
A. Khu v c này t p trung r t nhi u lo i khoáng s n ự ậ ấ ề ạ ả
B. Là n i đông dân nh t th gi i, t p trung nhi u thành ph n dân t c ơ ấ ế ớ ậ ề ầ ộ
C. N n kinh t phát tri n m nh và đang trong quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa ề ế ể ạ ệ ệ ạ
D. Là n i ti p giáp gi a hai đ i d ơ ế ữ ạ ươ ng, v trí c u n i hai l c đ a và là n i các c ị ầ ố ụ ị ơ ườ ng qu c ố
th ườ ng c nh tranh nh h ạ ả ưở ng.
18. Ph n l n Đông Nam Á l c đ a có khí h u ầ ớ ụ ị ậ
A. Xích đ o. B. C n nhi t đ i. C. Ôn đ i. ạ ậ ệ ớ ớ D. Nhi t đ i gió mùa ệ ớ
19. M t ph n lãnh th c a qu c gia nào Đông Nam Á v n có mùa đông l nh? ộ ầ ổ ủ ố ở ẫ ạ
A. Phía b c Mianma ắ B. Phía nam Vi t Nam. C. Phía b c c a Lào. ệ ắ ủ D. Phía b c Phi ắ lippin.
20. Đông Nam Á bi n đ o có d ng đ a hình ch y u nào? ể ả ạ ị ủ ế
A. Đ ng b ng châu th r ng l n. B. Núi và cao nguyên ồ ằ ổ ộ ớ
C. Các thung lũng r ng. ộ D. Đ i, núi và núi l a ồ ử
21. Đ o l n nh t trong khu v c Đông Nam Á và l n th ba trên th gi i là ả ớ ấ ự ớ ứ ế ớ
A. Giava. B. Luxôn. C. Xumatra. D. Calimantan.
22. Đi u ki n t nhiên thu n l i đ phát tri n n n nông nghi p nhi t đ i Đông Nam Á là ề ệ ự ậ ợ ể ể ề ệ ệ ớ ở
A. Khí h u nóng m, h đ t tr ng phong phú, m ng l ậ ẩ ệ ấ ồ ạ ướ i sông ngòi dày đ c ặ
B. Vùng bi n r ng l n giàu ti m năng (tr Lào) ể ộ ớ ề ừ
C. Ho t đ ng c a gió mùa v i m t mùa đông l nh th c s ạ ộ ủ ớ ộ ạ ự ự
D. Đ a hình đ i núi chi m u th và có s phân hóa c a khí h u ị ồ ế ư ế ự ủ ậ
23. C c u GDP phân theo khu v c kinh t c a các n c Đông Nam Á nh ng năm g ơ ấ ự ế ủ ướ ữ ần đây chuy n d ch theo h ể ị ướ ng
A. Gi m t tr ng khu v c I, tăng t tr ng khu v c II và III ả ỉ ọ ự ỉ ọ ự
B. Gi m t tr ng khu v c I và khu v c II, tăng t tr ng khu v c III ả ỉ ọ ự ự ỉ ọ ự
C. Tăng t tr ng khu v c I, gi m t tr ng khu v c II và III ỉ ọ ự ả ỉ ọ ự
D. T tr ng các khu v c không thay đ i nhi u ỉ ọ ự ổ ề
24. Qu c gia nào Đông Nam Á có t tr ng khu v c I trong c c u GDP (năm 2004) còn cao? ố ở ỉ ọ ự ơ ấ
A. Campuchia B.Inđônêxia. C. Philippin. D.Vi t Nam. ệ
25. M t trong nh ng h ng phát tri n công nghi p c a các n c Đông Nam Á hi n nay là ộ ữ ướ ể ệ ủ ướ ệ
A. Chú tr ng phát tri n s n xu t các m t hàng ph c v nhu c u trong n ọ ể ả ấ ặ ụ ụ ầ ướ c.
Trang 6B. Tăng c ườ ng liên doanh, liên k t v i n ế ớ ướ c ngoài.
C. Phát tri n các ngành công nghi p đòi h i ngu n v n l n, công ngh hi n đ i ể ệ ỏ ồ ố ớ ệ ệ ạ
D. u tiên phát tri n các ngành truy n th ng Ư ể ề ố
26. Trong nh ng năm g n đây, ngành công nghi p tăng nhanh và ngày càng tr thành th m nh ữ ầ ệ ở ế ạ
c a nhi u n ủ ề ướ c Đông Nam Á là
A. Công nghi p d t may, da dày. B. Công nghi p khai thác than và khoáng ệ ệ ệ
s n kim lo i ả ạ
C. Công nghi p l p ráp ô tô, xe máy, thi t b đi n t ệ ắ ế ị ệ ử D. Các ngành ti u th công nghi p ph c ể ủ ệ ụ
v xu t kh u ụ ấ ẩ
27. Các n c Đông Nam Á có ngành khai thác d u khí phát tri n nhanh trong nh ng năm g n đây ướ ầ ể ữ ầ là:
A. Brunây, Inđônêxia, Vi t Nam ệ B. Xingapo, Inđônêxia, Campu chia.
C. Brunây, Malaixia, Thái Lan. D. Inđônêxia, Thái Lan, Campu chia.
28. Đi m t ng đ ng v phát tri n nông nghi p gi a các n c Đông Nam Á và Mĩ Latinh là ể ươ ồ ề ể ệ ữ ướ
A. Th m nh v tr ng cây l ế ạ ề ồ ươ ng th c. B. Th m nh v chăn nuôi gia súc l n ự ế ạ ề ớ
C. Th m nh v tr ng cây công nghi p nhi t đ i ế ạ ề ồ ệ ệ ớ D. Th m nh v tr ng cây th c ph m ế ạ ề ồ ự ẩ
29. Các cây tr ng ch y u Đông Nam Á là: ồ ủ ế ở
A. Lúa g o, cà phê, cao su, h tiêu, d a ạ ồ ừ B. Lúa mì, cà phê, c c i đ ủ ả ườ ng, chà là.
C. Lúa g o, c c i đ ạ ủ ả ườ ng, h tiêu, mía. D. Lúa mì, d a, cà phê, cacao, mía ồ ừ
30. Ngành nào sau đây đ c tr ng cho nông nghi p Đông Nam Á? ặ ư ệ
A. Tr ng cây công nghi p, cây ăn qu ồ ệ ả B. Tr ng lúa n ồ ướ c.
C. Chăn nuôi trâu, bò, l n, gà. D. Đánh b t và nuôi tr ng th y s n ợ ắ ồ ủ ả
31. N c đ ng đ u v s n l ng lúa g o trong khu v c Đông Nam Á là ướ ứ ầ ề ả ượ ạ ự
A. Thái Lan B.Vi t Nam. C.Malaixia. ệ D.Inđônêxia.
32. Asean đ c thành l p vào th i gian nào? ượ ậ ờ
33. Đ n nay, Asean có bao nhiêu thành viên? ế
34. Đông Nam Á là c u n i gi a ầ ố ữ
A. Châu Á – Châu Âu B. Châu Á – Châu Đ i D ạ ươ ng.
C. Châu Á – Châu Phi D. Châu Á – Châu M ỹ
35. Đ a hình ch y u c a khu v c Đông Nam Á là ị ủ ế ủ ự
A. đ i núi ồ B. đ ng b ng ồ ằ C. s n nguyên ơ D. thung lũng.
36. Các sông đ o th ng có đ c đi m ở ả ườ ặ ể
A. ng n và d c ắ ố B. ng n và có ch đ n ắ ế ộ ướ c đi u hòa ề
Trang 7B. ngu n n ồ ướ c d i dào ồ D. phù sa l n ớ
37. Ph n h i đ o khu v c Đông Nam Á th ng x y ra hi n t ng ầ ả ả ự ườ ả ệ ượ
A. đ ng đ t ộ ấ B. núi l a. ử C. đ ng đ t và núi l a ộ ấ ử D. sóng th n ầ
38. Sông nào sau đây không n m trong h th ng sông ngòi Đông Nam Á? ằ ệ ố
A. sông H ng ồ B. sông Mê Kông. C. sông Tr ườ ng Giang. D. sông Ama – zôn.
39. Qu c gia nào Đông Nam Á v a có lãnh th bán đ o và đ o? ố ở ừ ổ ở ả ở ả
A. Thái Lan B. Malaixia. C. Inđônêxiaa D. Lào.
40. N n kinh t c a các n c Đông Nam Á phát tri n khá nhanh, song: ề ế ủ ướ ể
A. ch a v ng ch c. ư ữ ắ B. v ng ch c. C. r t v ng ch c. D. r t n ữ ắ ấ ữ ắ ấ ổ
đ nh ị
thuvienhoclieu.com
Đ 3 Ề
Câu 1. (3,5 đi m) ể
Dân c , xã h i c a khu v c Đông Nam Á có đ c đi m gì?. Đ c đi m dân c , xã ư ộ ủ ự ặ ể ặ ể ư
h i đó có nh h ộ ả ưở ng nh th nào đ n s phát tri n kinh t xã h i c a khu v c? ư ế ế ự ể ế ộ ủ ự
Câu 2. (2,5 đi m) ể
Trình bày đ c đi m t nhiên c a Mi n Đông Trung Qu c? ặ ể ự ủ ề ố
Câu 3. (4 đi m) ể Cho b ng s li u: ả ố ệ (Đ n v : t USD ơ ị ỉ )
GDP C A TRUNG QU C VÀ NH T B N GIAI ĐO N Ủ Ố Ậ Ả Ạ 2005 – 2013
a. V bi u đ c t th hi n GDP c a Trung Qu c và Nh t B n giai đo n 2005 2013 ẽ ể ồ ộ ể ệ ủ ố ậ ả ạ
b. T b ng s li u và bi u đ , hãy rút ra nh n xét ừ ả ố ệ ể ồ ậ
H T Ế ĐÁP ÁN