S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ T NH QU NG NAMỈ Ả (Đ g m có 02 trangề ồ ) KI M TRA H C K II NĂM H CỂ Ọ Ỳ Ọ 20192020 Môn HÓA H C – L p 11Ọ ớ Th i gian 45 phút (không k th i gianờ ể ờ giao đ ) ề MÃ Đ 305Ề H[.]
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ
T NH QU NG NAMỈ Ả
(Đ g m có 02 trang ề ồ )
20192020
Môn: HÓA H C – L p 11 Ọ ớ
Th i gian: 45 phút (không k th i gian ờ ể ờ
giao đ ) ề
MÃ Đ 305 Ề
H , tên h c sinh: S báo ọ ọ ố
danh:
I/ PH N TR C NGHI M KHÁCH QUAN Ầ Ắ Ệ (5,0 đi m) ể
Câu 1: Ch t nào d i đây có th dùng làm thu c th đ phân bi t CH ấ ướ ể ố ử ể ệ 3C CH v i ≡ ớ CH3CH=CHCH3?
A Dung d ch ị HBr B Dung d ch ị AgNO3 trong NH3.
C Dung d ch ị Ca(OH)2 D Quì tím.
Câu 2: đi u ki n th ng, ch t nào sau đây là ch t khí? Ở ề ệ ườ ấ ấ
A Ancol etylic B Axit fomic C Metan D Phenol.
Câu 3: Ch t nào sau đây ph n ng đ c v i dung d ch NaOH? ấ ả ứ ượ ớ ị
A Phenol B Ancol metylic C Anđehit fomic D Benzen.
Câu 4: Fomon là dung d ch n c c a ch t X, có tính sát trùng, th ng b l m d ng đ ị ướ ủ ấ ườ ị ạ ụ ể
b o qu n m t s lo i th c ph m. Ch t X là ả ả ộ ố ạ ự ẩ ấ
A CH3CHO B HCHO C HCOOH D CH3COOH.
Câu 5: S nguyên t cacbon trong phân t benzen là ố ử ử
Câu 6: Phenol không đ c dùng đ ượ ể
A pha xăng sinh h c ọ B s n xu t ph m nhu m ả ấ ẩ ộ
C s n xu t ch t k t dính ả ấ ấ ế D s n xu t thu c n ả ấ ố ổ
Câu 7: Trong ph n ng: C ả ứ 6H5CH3 (hiđrocacbon th m) + Brơ 2C6H5CH2Br + HBr, tác nhân X là
A b t Fe ộ B axit H2SO4 đ c ặ C b t Ni ộ D nhi t đ ệ ộ
Câu 8: Ch t nào sau đây có nhi t đ sôi cao nh t? ấ ệ ộ ấ
A C3H8 B C2H4 C C2H2 D HCOOH.
Câu 9: Trong đi u ki n thích h p, b ề ệ ợ enzen không tác d ng v i ch t nào sau đây? ụ ớ ấ
Trang 2A Khí Cl2 B N c ướ Br2.
C Dung d ch ị HNO3 đ c ặ D Khí H2.
Câu 10: Ch t nào sau đây tan t t trong n c l nh? ấ ố ướ ạ
A Phenol B Etilen C Metan D Ancol etylic Câu 11: S n ph m h u c thu đ c khi cho C ả ẩ ữ ơ ượ 6H5OH (C6H5: g c hiđrocacbon th m)ố ơ
ph n ng v i dung d ch NaOH là ả ứ ớ ị
A Na3C6H2OH B C6H5ONa C C6H5Na D NaC6H4OH Câu 12: Trong phân t axit propionic có nhóm ch c ử ứ
A –O– B –OH C –CHO D –COOH.
Câu 13: Anken là nh ng hiđrocacbon không no, m ch h , có công th c phân t chung là ữ ạ ở ứ ử
A CnH2n6 (n ≥ 6) B CnH2n2 (n ≥ 2) C CnH2n (n ≥ 2) D CnH2n+2 (n ≥ 1) Câu 14: Công th c hóa h c c a ancol metylic là ứ ọ ủ
A C2H5OH B C2H5CH2OH C CH3OH D C6H5OH.
Câu 15: Trong phòng thí nghi m, khí axetilen đ c đi u ch tr c ti p t ch t nào sau ệ ượ ề ế ự ế ừ ấ đây?
A C2H5OH B CH3COONa C C6H6 D CaC2.
II/ PH N TR C NGHI M T LU N: Ầ Ắ Ệ Ự Ậ (5,0 đi m) ể
Câu 1 (1,0 đi m): ể S c t t đ n h t m gam CH ụ ừ ừ ế ế 2=CHCH2CH3 vào lượ ng d Br ư 2 (trong dung môi CCl4) thì có 0,2 mol Br2 đã ph n ng. Bi t ph n ng x y ra hoàn toàn. Vi t ả ứ ế ả ứ ả ế
ph ươ ng trình hóa h c và tính giá tr c a m ọ ị ủ
Câu 2: (2,0 đi m) ể
a/ Vi t ế tên thay th c a h p ch t CH ế ủ ợ ấ 3C CCH≡ 3.
b/ Vi t ph ng trình hóa h c đi u ch tr c ti p HCHO t CH ế ươ ọ ề ế ự ế ừ 4.
c/ Th c hi n hai thí nghi m sau: ự ệ ệ
+ Thí nghi m 1: Nh dung d ch CH ệ ỏ ị 3CHO vào lượ ng d dung d ch AgNO ư ị 3 trong NH3, đun nóng nh ẹ
+ Thí nghi m 2: Nh dung d ch HCOOH vào dung d ch KHCO ệ ỏ ị ị 3.
Vi t hi n t ế ệ ượ ng x y ra ả ở hai thí nghi m ệ và ph ươ ng trình hóa h c ọ ở thí nghi m 2 ệ Câu 3 (1,3 đi m): ể Cho 11,84 gam ancol X (no, đ n ch c, m ch h ) tác d ng h t v i ơ ứ ạ ở ụ ế ớ kim lo i Na, thu đ ạ ượ c 1,792 lít khí H2 (đktc). Bi t X ế không ph n ng v i CuO nung ả ứ ớ nóng. Xác đ nh công th c c u t o c a X. ị ứ ấ ạ ủ
Câu 4 (0,7 đi m): ể Gi i thích vì sao khi qu n áo b dính luyn (d u nh t), ng ả ầ ị ầ ớ ườ i ta
th ườ ng vò kĩ ch b dính đó v i xăng ho c d u h a tr ỗ ị ớ ặ ầ ỏ ướ ồ c r i m i gi t l i v i b t gi t ớ ặ ạ ớ ộ ặ
======H T====== Ế
Trang 3Chú ý: H c sinh ọ không đ c phép s d ng B ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c ượ ử ụ ả ầ ố ọ
ĐÁP ÁN PH N TR C NGHI M Ầ Ắ Ệ
PH N T LU N MÃ Đ 305 Ầ Ự Ậ Ề
1
1,0đ
PTHH: CH 2 =CH-CH 2 -CH 3 + Br 2 → CH 2
Br-CHBr-CH 2 -CH 3 mol 0,2
← 0,2
Lưu ý: HS viết PTHH
bằng công thức phân tử vẫn cho đủ điểm.
0,5 0,25
m = 0,2 x 56 = 11,2
2
2,0đ
b) CH4 + O 2 HCHO +
H 2 O
Lưu ý: HS không ghi
điều kiện phản ứng:
-0,25đ
0,5
c) - Thí nghiệm 1:
+ Hiện tượng: Trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp chất rắn màu trắng bạc (hoặc trắng sáng)
Lưu ý: HS chỉ cần nêu
đúng ý đã in đậm ở trên thì cho đủ điểm.
- Thí nghiệm 2:
0,25
0,25 0,5
Trang 4+ Hiện tượng: Sủi bọt khí + PTHH: HCOOH +
KHCO 3 → HCOOK + CO 2 + H 2 O.
3
1,3đ
Đặt CT của X là
0,25
Ta có: M X = 14n + 18 =
11,84 : 0,16 => n = 4 Lưu ý: Nếu HS dùng
công thức ROH, giải đúng kết quả thì vẫn cho điểm tối đa
0,25
Vì X là ancol bậc 3
(không phản ứng với
CuO) nên CTCT của X là 0,3
4
0,7đ
Mức không đầy đủ: 0,2đ Mức đầy đủ: 0,7đ
Vì luyn dễ tan trong xăng hoặc dầu hỏa.
Vì luyn là hỗn hợp của các hiđrocacbon, là những chất không phân cực nên dễ hòa tan trong dung môi không phân cực như xăng, dầu hỏa
Lưu ý: HS phải nêu đủ các ý được in đậm mới
cho điểm tối đa.
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ
T NH QU NG NAMỈ Ả
(Đ g m có 02 trang ề ồ )
20192020
Môn: HÓA H C – L p 11 Ọ ớ
Th i gian: 45 phút (không k th i gian ờ ể ờ
giao đ ) ề
MÃ Đ 306 Ề
H , tên h c sinh: S báo ọ ọ ố
danh:
Trang 5I/ PH N TR C NGHI M KHÁCH QUAN Ầ Ắ Ệ (5,0 đi m) ể
Câu 1: Đun nóng h n h p g m ỗ ợ ồ C2H5OH và axit HBr đ m đ c, ậ ặ thu đ ượ ả c s n ph m ẩ h u ữ
cơ là
A C2H5OC2H5 B C2H5Br C C2H4 D C2H5OBr.
Câu 2: Ch t nào d i đây có th dùng làm thu c th đ phân bi t ấ ướ ể ố ử ể ệ CH CH v i CH ≡ ớ 2=CH CH3?
A Dung d ch ị AgNO3 trong NH3 B Duì tím.
C Dung d ch ị HBr D Dung d ch ị Ca(OH)2.
Câu 3: Ch t nào sau đây tan t t trong n c l nh? ấ ố ướ ạ
A Toluen B Benzen C Phenol D Ancol metylic Câu 4: Ch t nào sau đây ph n ng đ c v i dung d ch Ca(OH) ấ ả ứ ượ ớ ị 2?
A Anđehit propionic B Buta1,3đien.
C Glixerol D Axit axetic.
Câu 5: Etanol không đ c dùng làm ượ
A nhiên li u c n ệ ồ B đ u ng ch a c n ồ ố ứ ồ
C dung môi D thu c nh m t ố ỏ ắ
Câu 6: Ankin là nh ng hiđrocacbon không no, m ch h , có công th c phân t chung là ữ ạ ở ứ ử
A CnH2n (n ≥ 2) B CnH2n+2 (n ≥ 1) C CnH2n6 (n ≥ 6) D CnH2n2 (n ≥ 2) Câu 7: Fomalin là dung d ch bão hòa c a ch t X, th ng đ c dùng đ ngâm m u đ ng ị ủ ấ ườ ượ ể ẫ ộ
v t làm tiêu b n. Ch t X là ậ ả ấ
A CH3COOH B HCOOH C CH3CHO D HCHO.
Câu 8: Trong phòng thí nghi m, khí metan đ c đi u ch tr c ti p t ch t nào sau đây? ệ ượ ề ế ự ế ừ ấ
A C2H5OH B C6H6 C CH3COONa D CaC2.
Câu 9: Công th c hóa h c c a phenol đ n gi n nh t có th vi t là ứ ọ ủ ơ ả ấ ể ế
A C6H5OH B C2H5OH C C6H5CH2OH D C3H5(OH)3.
Câu 10: đi u ki n th ng, ch t nào sau đây là ch t r n? Ở ề ệ ườ ấ ấ ắ
A Phenol B Glixerol C Axit axetic D Propan.
Câu 11: Trong đi u ki n thích h p, toluen ề ệ ợ không tác d ng v i ch t nào sau đây? ụ ớ ấ
C N c ướ Br2 D Dung d ch ị HNO3 đ c ặ
Câu 12: S nguyên t hiđro trong phân t benzen là ố ử ử
Câu 13: Trong phân t anđehit axetic có nhóm ch c ử ứ
A –OH B –O– C –COOH D –CHO.
Trang 6Câu 14: Ch t nào sau đây có nhi t đ sôi cao nh t? ấ ệ ộ ấ
A C3H4 B C2H5OH C C2H4 D CH4.
Câu 15: Trong ph n ng: C ả ứ 6H5CH3 (hiđrocacbon th m) + Brơ 2pBrC6H4CH3 + HBr, tác nhân X là
A b t Pd ộ B b t Ni ộ C b t Fe ộ D axit H2SO4 đ c ặ
II/ PH N TR C NGHI M T LU N: Ầ Ắ Ệ Ự Ậ (5,0 đi m) ể
Câu 1 (1,0 đi m): ể S c t t đ n h t m gam CH ụ ừ ừ ế ế 3CH=CHCH3 vào lượ ng d Br ư 2 (trong dung môi CCl4) thì có 0,3 mol Br2 đã ph n ng. Bi t ph n ng x y ra hoàn toàn. Vi t ả ứ ế ả ứ ả ế
ph ươ ng trình hóa h c và tính giá tr c a m. ọ ị ủ
Câu 2: (2,0 đi m) ể
a/ Vi t ế tên thay th c a h p ch t CH CCH ế ủ ợ ấ ≡ 2CH3.
b/ Vi t ph ng trình hóa h c đi u ch tr c ti p CH ế ươ ọ ề ế ự ế 3CHO t Cừ 2H4.
c/ Th c hi n hai thí nghi m sau: ự ệ ệ
+ Thí nghi m 1: Nh dung d ch HCOOH vào dung d ch NaHCO ệ ỏ ị ị 3.
+ Thí nghi m 2: Nh C ệ ỏ 3H5(OH)3 vào ng nghi m đ ng Cu(OH)ố ệ ự 2/OH .
Vi t hi n t ế ệ ượ ng x y ra ả ở hai thí nghi m ệ và ph ươ ng trình hóa h c ọ ở thí nghi m 1 ệ Câu 3 (1,3 đi m): ể Cho 10,36 gam ancol X (no, đ n ch c, m ch h ) tác d ng h t v i ơ ứ ạ ở ụ ế ớ kim lo i Na, thu đ ạ ượ c 1,568 lít khí H2 (đktc). Bi t X ph n ng v i CuO nung nóng, thuế ả ứ ớ
đ ượ c h p ch t xeton. Xác đ nh công th c c u t o c a X. ợ ấ ị ứ ấ ạ ủ
Câu 4 (0,7 đi m): ể Gi i thích vì sao khi qu n áo b dính nh a đ ả ầ ị ự ườ ng, ng ườ i ta th ườ ng
vò kĩ ch b dính đó v i xăng ho c d u h a tr ỗ ị ớ ặ ầ ỏ ướ ồ c r i m i gi t l i v i b t gi t ớ ặ ạ ớ ộ ặ
======H T====== Ế
Chú ý: H c sinh ọ không đ c phép s d ng B ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c ượ ử ụ ả ầ ố ọ
ĐÁP ÁN PH N TR C NGHI M Ầ Ắ Ệ
Trang 73 D 6 D 9 A 12 A 15 C
PH N T LU N Ầ Ự Ậ
MÃ Đ 306 Ề
1
1,0đ
PTHH: CH 3
-CH=CH-CH 3 + Br 2 → CH 3 -CHBr-CHBr-CH 3
mol 0,3
← 0,3
0,5 0,25
m = 0,3 x 56 = 16,8
2
2,0đ
b) 2C2 H 4 + O 2 2CH 3 CHO
Lưu ý: HS không ghi
điều kiện phản ứng:
-0,25đ HS thiếu cân bằng thì không trừ
điểm.
0,5
c)
- Thí nghiệm 1:
+ Hiện tượng: Sủi bọt
khí
+ PTHH: HCOOH +
NaHCO 3 → HCOONa +
CO 2 + H 2 O.
- Thí nghiệm 2:
+ Hiện tượng: Kết tủa
tan, tạo thành dung dịch màu xanh lam.
Lưu ý: HS chỉ cần nêu:
“Thu được dung dịch màu xanh lam” thì vẫn
cho đủ điểm.
0,25 0,5 0,25
3
Đặt CT của X là
0,25
Ta có: M X = 14n + 18 = 0,25