S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ KI M TRA H C K II NĂM H C 20192020 Ể Ọ Ỳ Ọ QU NG NAM Ả Môn L ch s – L p 11ị ử ớ Đ CHÍNH TH CỀ Ứ Th i gian 45 phút (không k th i gian giao đ ) ờ ể ờ ề MÃ Đ 605 Ề (Đ g m có 2[.]
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ KI M TRA H C K II NĂM H C 20192020 Ể Ọ Ỳ Ọ
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
Th i gian: 45 phút (không k th i gian giao đ ) ờ ể ờ ề
MÃ Đ 605 Ề
(Đ g m có 2 trang ề ồ )
I. Ph n tr c nghi m: ầ ắ ệ (5 đi m) ể
Câu 1: Nh ng ho t đ ng c u n c c a Nguy n T t Thành (1911 1918) đãữ ạ ộ ứ ướ ủ ễ ấ
A. tuyên truy n và khích l tinh th n yêu n c c a Vi t ki u Pháp. ề ệ ầ ướ ủ ệ ề ở
B t o đi u ki n thu n l i đ Ngạ ề ệ ậ ợ ể ườ ếi đ n các nướ ư ảc t b n khác.
C k t thúc th ng l i hành trình tìm đế ắ ợ ường c u nứ ước đúng đ n cho dân t c. ắ ộ
D t o c s đ Ngạ ơ ở ể ười xác đ nh con đị ường c u nứ ước đúng đ n cho dân t c. ắ ộ
Câu 2: Sau chi n th ng c a quân và dân ta t i tr n C u Gi y l n th nh t (1873) tri uế ắ ủ ạ ậ ầ ấ ầ ứ ấ ề Nguy n ễ A. kí v i Pháp Hi p c Giáp Tu t (1874). ớ ệ ướ ấ
B ti n hành c i cách duy tân đ t nế ả ấ ước.
C quy t tâm lãnh đ o nhân dân kháng chi n. ế ạ ế
D tìm cách chi m l i sáu t nh Nam Kì. ế ạ ỉ
Câu 3: Ho t đ ng nào c a Vi t Nam Quang ph c h i đ u th k XX th hi n con đ ng c uạ ộ ủ ệ ụ ộ ầ ế ỉ ể ệ ườ ứ
nước b ng b o l c c a Phan B i Châu? ằ ạ ự ủ ộ
A C ngử ười bí m t v nậ ề ước tr kh nh ng tên th c dân đ u s ừ ử ữ ự ầ ỏ
B T ch c tuyên truy n qu n chúng tham gia cách m ng. ổ ứ ề ầ ạ
C M l p hu n luy n đ i ngũ cán b t i Qu ng Châu. ở ớ ấ ệ ộ ộ ạ ả
D Ti n hành đ u tranh chính tr ch ng th c dân Pháp. ế ấ ị ố ự
Câu 4: Đâu không ph i là m c tiêu đ u tranh c a giai c p t s n dân t c Đông Nam Á sauả ụ ấ ủ ấ ư ả ộ ở Chi n tranh th gi i th nh t (1914 – 1918)? ế ế ớ ứ ấ
A Đòi quy n t do kinh doanh. ề ự
B Đòi quy n tham gia vào các t ch c kinh t ề ổ ứ ế
C Đòi quy n dùng ti ng m đ trong nhà trề ế ẹ ẻ ường.
D Đòi quy n t ch v chính tr ề ự ủ ề ị
Câu 5: Đi m khác bi t c b n gi a con đ ng c u n c c a Phan B i Châu và Phan Châuể ệ ơ ả ữ ườ ứ ướ ủ ộ Trinh đ u th k XX là ầ ế ỉ
A. m c tiêu. ụ B. t t ng. ư ưở C. k t qu ế ả D. bi n pháp. ệ
Câu 6: Vào gi a th k XIX, tr c nguy c xâm l c c a các n c t b n ph ng Tây, tri uữ ế ỷ ướ ơ ượ ủ ướ ư ả ươ ề đình nhà Nguy n th c hi n chính sách ễ ự ệ
A. b quan t a c ng. ế ỏ ả B. c i cách văn hóa. ả
Trang 2C. t do tôn giáo. ự D. c i cách, m c a. ả ở ử
Câu 7: Cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp xâm l c (1858 1884) c a nhân dân Vi t Namộ ế ố ự ượ ủ ệ
có đ c đi m gì? ặ ể
A K t h p ch t ch đ u tranh vũ trang v i đ u tranh chính tr và ngo i giao. ế ợ ặ ẽ ấ ớ ấ ị ạ
B Hình thành m t m t tr n th ng nh t do các văn thân, sĩ phu ti n b lãnh đ o. ộ ặ ậ ố ấ ế ộ ạ
C Lan r ng t B c vào Nam theo s m r ng đ a bàn xâm lộ ừ ắ ự ở ộ ị ượ ủc c a th c dân Pháp. ự
D T ch ng ngo i xâm đ n k t h p ch ng ngo i xâm và phong ki n đ u hàng. ừ ố ạ ế ế ợ ố ạ ế ầ
Câu 8: Vì sao t cu i tháng 8 1858 đ n đ u tháng 2 1859, liên quân Pháp Tây Ban Nha bừ ố ế ầ ị
c m chân trên bán đ o S n Trà (Đà N ng)? ầ ả ơ ẵ
A Quân ít, thi u vi n binh, đ a hình không thu n l i. ế ệ ị ậ ợ
B Quân dân ta anh dũng ch ng tr quân xâm lố ả ược.
C B nhân dân Pháp và nhân dân Tây Ban Nha ph n đ i. ị ả ố
D Quân Pháp và Tây Ban Nha không quen khí h u Vi t Nam. ậ ệ
Câu 9: Trong nh ng năm 30 c a th k XX, phe “Tr c” đ c hình thành g m các n c ữ ủ ế ỉ ụ ượ ồ ướ
A. Đ c, Italia, Nh t B n. ứ ậ ả B. Đ c, Liên Xô, Anh. ứ
C. Mĩ, Liên Xô, Anh. D. Italia, Hunggari, Áo.
Câu 10: Sau khi vua Hàm Nghi b b t năm 1888, phong trào C n v ngị ắ ầ ươ
A. b th c dân Pháp đàn áp dã man và ch m d t ho t đ ng. ị ự ấ ứ ạ ộ
B v n ti p t c ho t đ ng nh ng thu h p đ a bàn Nam B ẫ ế ụ ạ ộ ư ẹ ị ở ộ
C v n ti p t c phát tri n, quy t d n thành các trung tâm l n. ẫ ế ụ ể ụ ầ ớ
D ch ho t đ ng c m ch ng B c Kì và B c Trung Kì. ỉ ạ ộ ầ ừ ở ắ ắ
Câu 11: Ch tr ng c u n c c a Phan B i Châu đ u th k XX làủ ươ ứ ướ ủ ộ ầ ế ỉ
A. d a vào Pháp ch ng phong ki n. ự ố ế
B dùng b o l c giành đ c l p. ạ ự ộ ậ
C c i cách nâng cao dân trí, dân quy n. ả ề
D ch ng Pháp và phong ki n. ố ế
Câu 12: Trong nh ng năm 1925 – 1926, Campuchia đã di n ra phong trào đ u tranh tiêu bi uữ ở ễ ấ ể nào? A. Phong trào đ u tranh ch ng phong ki n đ u hàng. ấ ố ế ầ
B Phong trào đòi t do báo chí c a t ng l p ti u t s n. ự ủ ầ ớ ể ư ả
C Phong trào ch ng thu , ch ng b t phu. ố ế ố ắ
D Phong trào vũ trang ch ng Pháp. ố
Câu 13: Chi n th ng Béclin c a H ng quân Liên Xô trong Chi n tranh th gi i th hai (1939 –ế ắ ủ ồ ế ế ớ ứ 1945) có ý nghĩa gì?
A Đánh b i “Chi n tranh ch p nhoáng” c a Hitle. ạ ế ớ ủ
B T o ra bạ ước ngo t c a cu c chi n tranh. ặ ủ ộ ế
C Bu c Đ c ph i đ u hàng quân Đ ng minh. ộ ứ ả ầ ồ
D Đánh b i hoàn toàn quân Đ c Liên Xô. ạ ứ ở
Câu 14: Tính ch t c a phong trào C n v ng t năm 1885 – 1896 là gì?ấ ủ ầ ươ ừ
A. Phong trào nông dân t phát. ự
B Phong trào yêu nước theo h t tệ ư ưởng t s n. ư ả
C Phong trào yêu nước theo h t tệ ư ưởng phong ki n. ế
Trang 3D Phong trào yêu nước theo xu hướng vô s n. ả
Câu 15: Chi n th ng c a quân và dân ta trong tr n C u Gi y l n th nh t (1873) làm cho th cế ắ ủ ậ ầ ấ ầ ứ ấ ự dân Pháp
A. thay đ i k ho ch. ổ ế ạ B. hoang mang, lo s ợ C. vô cùng căm ph n. ẫ D. ph n ng dè d t. ả ứ ặ
II. Ph n t lu n. ầ ự ậ (5 đi m) ể
Câu 1 (2,0 đi m). Trình bày k t c c và tính ch t c a Chi n tranh th gi i th hai (1939 1945).ể ế ụ ấ ủ ế ế ớ ứ Câu 2 (3,0 đi m). Tóm t t nh ng ho t đ ng c u n c c a Phan B i Châu t năm 1904 đ n nămể ắ ữ ạ ộ ứ ướ ủ ộ ừ ế
1913. Trình bày nh ng đi m gi ng nhau trong ch trữ ể ố ủ ương c u nứ ước c a Phan B i Châu và Phanủ ộ Châu Trinh đ u th k XX. ầ ế ỉ
H T Ế
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ở Ụ Ạ ĐÁP ÁN Đ KI M TRA H C K II ( 20192020) Ề Ể Ọ Ỳ
QU NG NAM Ả Môn: L ch s – L p 11 ị ử ớ
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
Th i gian: 45 phút (không k th i gian giao đ ) ờ ể ờ ề
I Ph n tr c nghi m: ầ ắ ệ (5 đi m) ể
II Phần tự luận (5 điểm)
1
2đ Trình bày k t c c và tính ch t c a Chi n tranh th gi i th hai (1939 ế ụ ấ ủ ế ế ớ ứ
1945). a. K t c c: ế ụ
Chi n tranh th gi i th hai k t thúc v i s s p đ hoàn toàn c a phát xít ế ế ớ ứ ế ớ ự ụ ổ ủ
Đ c, Italia, Nh t. Th ng l i vĩ đ i thu c v các dân t c trên th gi i đã kiên ứ ậ ắ ợ ạ ộ ề ộ ế ớ
cường ch ng phát xít. Xô, Mĩ, Anh là l c lố ự ượng tr c t gi vai trò quy t đ nh ụ ộ ữ ế ị
trong vi c tiêu di t ch nghĩa phát xít. ệ ệ ủ
H u qu c a Chi n tranh th gi i th hai đ i v i nhân lo i là vô cùng ậ ả ủ ế ế ớ ứ ố ớ ạ
n ng n … Chi n tranh th gi i th hai k t thúc đã d n đ n nh ng bi n đ i ặ ề ế ế ớ ứ ế ẫ ế ữ ế ổ
căn b n c a tình hình th gi i… ả ủ ế ớ b. Tính ch t: ấ
Trước khi Liên Xô tham chi n (1/9/1939 đ n trế ế ước 22/6/1941) là cu c ộ
chi n tranh đ qu c phi nghĩa… ế ế ố
T khi Liên Xô tham chi n, là cu c chi n tranh chính nghĩa, v qu c và ừ ế ộ ế ệ ố
0.25 0.25 0,25 0.25 0.5
Trang 4b o v n n hòa bình th gi i. ả ệ ề ế ớ 0.5
2
3đ
Tóm t t nh ng ho t đ ng c u nắ ữ ạ ộ ứ ước c a Phan B i Châu t 1904 đ n 1913.ủ ộ ừ ế
Trình bày nh ng đi m gi ng nhau trong ch trữ ể ố ủ ương c u nứ ước c a Phanủ
B i ộ
Châu và Phan Châu Trinh đ u th k XX. ầ ế ỉ
a. Nh ng ho t đ ng c u nữ ạ ộ ứ ướ ủc c a Phan B i Châu t 1904 đ n 1913.ộ ừ ế
Tháng 5/1904, Phan B i Châu cùng v i m t s sĩ phu yêu nộ ớ ộ ố ước thành l p ậ
H i Duy tân t i Qu ng Nam v i ch trộ ạ ả ớ ủ ương đánh Pháp, giành đ c l p và thành ộ ậ
l p chính th quân ch l p hi n. ậ ể ủ ậ ế
H i t ch c phong trào Đông du, đ a thanh niên Vi t Nam sang h c t p ộ ổ ứ ư ệ ọ ậ
t i Nh t B n. Năm 1908 phong trào Đông du tan rã. ạ ậ ả
6/1912, Phan B i Châu thành l p Vi t Nam Quang ph c h i t i Qu ng ộ ậ ệ ụ ộ ạ ả
Châu (Trung Qu c). Tôn ch ho t đ ng: đánh đu i gi c Pháp, khôi ph c nố ỉ ạ ộ ổ ặ ụ ước
Vi t Nam, thành l p nệ ậ ước C ng hòa Dân qu c Vi t Nam. ộ ố ệ
Năm 1913, Phan B i Châu b gi i quân phi t Trung Qu c b t và giam ộ ị ớ ệ ố ắ ở
nhà tù Qu ng Đông. ả
b. Nh ng đi m gi ng nhau trong ch trữ ể ố ủ ương c u nứ ướ ủc c a Phan B i Châuộ
và Phan Châu Trinh đ u th k XX. ầ ế ỉ
Đ u xu t phát t lòng yêu nề ấ ừ ước, thương dân. Đ u có chung m c đích làm ề ụ
cách m ng đ c u nạ ể ứ ước, c u dân… ứ
Đ u ch u nh hề ị ả ưởng c a t tủ ư ưởng m i t bên ngoài, ch trớ ừ ủ ương c u ứ
nước theo h t tệ ư ưởng dân ch t s n. ủ ư ả
Đ u ra nề ước ngoài đ h c h i kinh nghi m làm cách m ng c a các nể ọ ỏ ệ ạ ủ ước
v làm cách m ng Vi t Nam. ề ạ ở ệ
Đ u b th t b i nh ng c vũ m nh m lòng yêu nề ị ấ ạ ư ổ ạ ẽ ướ ủc c a nhân dân,
chu n b đi u ki n cho phong trào đ u tranh giai đo n sau. ẩ ị ề ệ ấ ở ạ
0,75 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
H t ế
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ KI M TRA H C K II NĂM H C 20192020 Ể Ọ Ỳ Ọ
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
Th i gian: 45 phút (không k th i gian giao đ ) ờ ể ờ ề
MÃ Đ 606 Ề
(Đ g m có 2 trang ề ồ )
I. Ph n tr c nghi m: ầ ắ ệ (5 đi m) ể
Trang 5Câu 1: Vào gi a th k XIX, tr c nguy c xâm l c c a các n c t b n ph ng Tây, tri u ữ ế ỷ ướ ơ ượ ủ ướ ư ả ươ ề đình nhà Nguy n th c hi n chính sách ễ ự ệ
A. c m đ o. ấ ạ B. c i cách văn hóa. ả
C. c i cách kinh t ả ế D. t do tôn giáo. ự
Câu 2: S ki n nào có nh h ng l n đ n bu i đ u ho t đ ng c u n c c a Nguy n T t ự ệ ả ưở ớ ế ổ ầ ạ ộ ứ ướ ủ ễ ấ Thành (1911 1918)?
A Chi n tranh th gi i th nh t k t thúc. ế ế ớ ứ ấ ế
B Cách m ng tháng Mạ ười Nga thành công.
C Chính sách khai thác thu c đ a c a Pháp. ộ ị ủ
D S thành l p h th ng Vécxai – Oasinht n. ự ậ ệ ố ơ
Câu 3: Chi n th ng Xtalingrát c a H ng quân Liên Xô trong Chi n tranh th gi i th hai ế ắ ủ ồ ế ế ớ ứ (1939 1945) có ý nghĩa gì?
A.Phát xít Đ c ph i đ u hàng Đ ng minh. ứ ả ầ ồ
B Th ng l i vĩ đ i nh t trong l ch s quân s Liên Xô. ắ ợ ạ ấ ị ử ự
C T o ra bạ ước ngo t c a cu c chi n tranh. ặ ủ ộ ế
D.Đánh b i hoàn toàn quân Đ c Liên Xô. ạ ứ ở
Câu 4: Tôn ch ho t đ ng c a Vi t Nam Quang ph c h i do Phan B i Châu thành l p đ u th kỉ ạ ộ ủ ệ ụ ộ ộ ậ ầ ế ỉ
XX ch u nh hị ả ưởng c a ủ
A. C i cách Xiêm 1868. ả ở B. Cách m ng Tân H i 1911. ạ ợ
C. Duy tân Minh Tr 1868. ị D. Duy tân M u Tu t 1898. ậ ấ
Câu 5: M c tiêu đ u tranh c a giai c p t s n dân t c các n c Đông Nam Á gi a hai cu c ụ ấ ủ ấ ư ả ộ ở ướ ữ ộ chi n tranh th gi i (1918 – 1939) là ế ế ớ
A. đòi t do kinh doanh, t ch chính tr ự ự ủ ị B. đòi quy n t do, dân ch , c m áo, hòa bình. ề ự ủ ơ
C. đánh đ đ qu c, gi i phóng dân t c. ổ ế ố ả ộ D. đòi các n c đ qu c trao tr đ c ướ ế ố ả ộ
l p. ậ Câu 6: Th c dân Pháp căn b n hoàn thành công cu c xâm l c Vi t Nam sau khi ự ả ộ ượ ệ
A. chi m thành Hà N i l n th hai (1882). ế ộ ầ ứ
B Hi p ệ ước Pat n t (1884) đơ ố ược kí k t. ế
C đánh chi m Đà N ng (1858). ế ẵ
D chi m thành Hà N i l n th nh t (1873). ế ộ ầ ứ ấ
Câu 7: Chi n th ng c a quân và dân ta trong tr n C u Gi y l n th nh t (1873) làm cho th c ế ắ ủ ậ ầ ấ ầ ứ ấ ự dân Pháp
A. thay đ i k ho ch. ổ ế ạ B. vô cùng căm ph n. ẫ
C. tìm cách th ng l ng. ươ ượ D. ph n ng dè d t. ả ứ ặ
Câu 8: Cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp xâm l c Vi t Nam cu i th k XIX th t b i ộ ế ố ự ượ ở ệ ố ế ỉ ấ ạ
là do A. tri u đình nhà Nguy n thi u quy t tâm kháng chi n. ề ễ ế ế ế
B th c dân Pháp đự ượ ực s giúp đ c a nhi u nỡ ủ ề ướ ư ảc t b n.
C tri u đình nhà Nguy n không đ ng lên kháng chi n. ề ễ ứ ế
D nhân dân không đoàn k t v i tri u đình nhà Nguy n. ế ớ ề ễ
Câu 9: Trong Chi n tranh th gi i th hai (1939 – 1945), chi n th ng nào c a H ng quân Liên ế ế ớ ứ ế ắ ủ ồ
Xô đã làm phá s n chi n lả ế ược “Chi n tranh ch p nhoáng” c a Hítle? ế ớ ủ
A. Chi n th ng vòng cung Cu cxc ế ắ ố ơ B. Chi n th ng Lêningrat. ế ắ
Trang 6C. Chi n th ng Xtalingrat. ế ắ D. Chi n th ng Mátxc va. ế ắ ơ
Câu 10: Sau khi cu c ph n công c a phái ch chi n t i kinh thành Hu th t b i, ngày 13 7 ộ ả ủ ủ ế ạ ế ấ ạ
1885, Tôn Th t Thuy t đã ấ ế
A l y danh nghĩa vua Hàm Nghi xu ng chi u C n vấ ố ế ầ ương.
B rút quân kh i kinh thành, ti p t c ch huy cu c chi n đ u. ỏ ế ụ ỉ ộ ế ấ
C b sung l c lổ ự ượng quân s , ch th i c ph n công tr l i. ự ờ ờ ơ ả ở ạ
D l y danh nghĩa c a mình xu ng chi u C n vấ ủ ố ế ầ ương.
Câu 11: Đi m khác bi t c b n gi a con đ ng c u n c c a Phan B i Châu và Phan Châu ể ệ ơ ả ữ ườ ứ ướ ủ ộ Trinh đ u th k XX là ầ ế ỉ
A bi n pháp. ệ B. t t ng. ư ưở C. k t qu ế ả D. m c tiêu. ụ
Câu 12: Vào gi a th k XIX, nhà Nguy n th c hi n chính sách “c m đ o” đã d n đ n h u quữ ế ỉ ễ ự ệ ấ ạ ẫ ế ậ ả gì? A. Gây ra mâu thu n, khi n ng i dân theo các tôn giáo khác lo s ẫ ế ườ ợ
B Gây b t hòa trong nhân dân, t o k h cho k thù l i d ng. ấ ạ ẽ ở ẻ ợ ụ
C Khi n cho đ t nế ấ ước ta b cô l p v i th gi i bên ngoài. ị ậ ớ ế ớ
D Làm cho Thiên Chúa giáo không th phát tri n Vi t Nam. ể ể ở ệ
Câu 13: Ch tr ng c a Phan B i Châu và các đ ng chí c a ông khi thành l p H i Duy tân đ u ủ ươ ủ ộ ồ ủ ậ ộ ầ
th k XX là ế ỉ
A đánh đ ngôi vua, phát tri n đ t nổ ể ấ ước theo con đường t b n ch nghĩa. ư ả ủ
B đánh đu i gi c Pháp, giành đ c l p, thi t l p chính th quân ch l p hi n Vi t Nam. ổ ặ ộ ậ ế ậ ể ủ ậ ế ở ệ
C duy tân, c i cách làm cho đ t nả ấ ướ ườc c ng th nh đ giành đ c l p. ị ể ộ ậ
D đánh đu i gi c Pháp, đánh đ ch đ phong ki n, thành l p chính th c ng hòa. ổ ặ ổ ế ộ ế ậ ể ộ
Câu 14: N i dung ch y u trong chi u C n v ng c a vua Hàm Nghi ngày 13 7 1885 là ộ ủ ế ế ầ ươ ủ
A kêu g i ti n hành c i cách chính tr , đ ng th i t cáo t i ác c a th c dân Pháp. ọ ế ả ị ồ ờ ố ộ ủ ự
B kêu g i văn thân, sĩ phu và nhân dân c nọ ả ước đ ng lên vì vua mà kháng chi n. ứ ế
C kêu g i nhân dân đ ng lên đánh th c dân Pháp c u T qu c. ọ ứ ự ứ ổ ố
D đ ra đề ường l i kháng chi n ch ng th c dân Pháp xâm lố ế ố ự ược.
Câu 15: Nét m i trong phong trào đ c l p dân t c Đông Nam Á gi a hai cu c chi n tranh th ớ ộ ậ ộ ở ữ ộ ế ế
gi i (1918 – 1939) là gì? ớ
A Phong trào đòi quy n l i kinh t phát tri n m nh. ề ợ ế ể ạ
B Phong trào đ u tranh r m r , lôi cu n nhi u l c lấ ầ ộ ố ề ự ượng tham gia.
C Giai c p t s n ra đ i, n m l y ng n c lãnh đ o. ấ ư ả ờ ắ ấ ọ ờ ạ
D Giai c p vô s n trấ ả ưởng thành, tham gia lãnh đ o cách m ng. ạ ạ
II. Ph n t lu n. ầ ự ậ (5 đi m) ể
Câu 1 (2,0 đi m). Trình bày k t c c và tính ch t c a Chi n tranh th gi i th hai (1939 1945).ể ế ụ ấ ủ ế ế ớ ứ Câu 2 (3,0 đi m). Tóm t t nh ng ho t đ ng c u n c c a Phan B i Châu t năm 1904 đ n nămể ắ ữ ạ ộ ứ ướ ủ ộ ừ ế
1913. Trình bày nh ng đi m gi ng nhau trong ch trữ ể ố ủ ương c u nứ ước c a Phan B i Châu và Phanủ ộ Châu Trinh đ u th k XX. ầ ế ỉ
H T Ế
Trang 7S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ở Ụ Ạ ĐÁP ÁN Đ KI M TRA H C K II ( 20192020) Ề Ể Ọ Ỳ
QU NG NAM Ả Môn: L ch s – L p 11 ị ử ớ
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
Th i gian: 45 phút (không k th i gian giao đ ) ờ ể ờ ề
I Ph n tr c nghi m: ầ ắ ệ (5 đi m) ể
II Phần tự luận (5 điểm)
1
2đ
Trình bày k t c c và tính ch t c a Chi n tranh th gi i th hai (1939 ế ụ ấ ủ ế ế ớ ứ
1945). a. K t c c: ế ụ
Chi n tranh th gi i th hai k t thúc v i s s p đ hoàn toàn c a phát xít ế ế ớ ứ ế ớ ự ụ ổ ủ
Đ c, Italia, Nh t. Th ng l i vĩ đ i thu c v các dân t c trên th gi i đã kiên ứ ậ ắ ợ ạ ộ ề ộ ế ớ
cường ch ng phát xít. Xô, Mĩ, Anh là l c lố ự ượng tr c t gi vai trò quy t đ nh ụ ộ ữ ế ị
trong vi c tiêu di t ch nghĩa phát xít. ệ ệ ủ
H u qu c a Chi n tranh th gi i th hai đ i v i nhân lo i là vô cùng ậ ả ủ ế ế ớ ứ ố ớ ạ
n ng n … Chi n tranh th gi i th hai k t thúc đã d n đ n nh ng bi n đ i ặ ề ế ế ớ ứ ế ẫ ế ữ ế ổ
căn b n c a tình hình th gi i… ả ủ ế ớ b. Tính ch t: ấ
Trước khi Liên Xô tham chi n (1/9/1939 đ n trế ế ước 22/6/1941) là cu c ộ
chi n tranh đ qu c phi nghĩa… ế ế ố
T khi Liên Xô tham chi n, là cu c chi n tranh chính nghĩa, v qu c và ừ ế ộ ế ệ ố
b o v n n hòa bình th gi i. ả ệ ề ế ớ
0.25 0.25 0,25 0.25 0.5 0.5
2
3đ Tóm t t nh ng ho t đ ng c u nắ ữ ạ ộ ứ ước c a Phan B i Châu t 1904 đ n 1913.ủ ộ ừ ế
Trình bày nh ng đi m gi ng nhau trong ch trữ ể ố ủ ương c u nứ ước c a Phanủ
B i ộ