CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc LỜI CAM ĐOAN T i g h ghi ủ i g i i ế ả g ậ g h h g i g g ấ g h ghi h h ế ội g ghi ủ i g i ấ g h ghi g i i h hị h ghi hủ ế ậ h gi ậ ủ hội g h[.]
Trang 1CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc LỜI CAM ĐOAN
T i g h ghi ủ i g i i
ế ả g ậ g h h g i g g
ấ g h ghi h h
ế ội g ghi ủ i g i ấ g h ghi
g i i h hị h ghi hủ ế ậ
h gi ậ ủ hội g h h
Hà Nội, ngày 28 tháng 10 năm 2018
Học viên
P ạ Hả N
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP
PHẠM HẢI NAM
ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SUỐI NẬM LA, TỈNH SƠN LA
CHUYÊN NGÀNH: KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG
MÃ SỐ: 8440301
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS VŨ HUY ĐỊNH
Hà Nội, 2018
Trang 2LỜI CAM ĐOAN
T i i : Đ g h ghi u của riêng tôi Các ạn trích dẫn sử dụng trong luậ ề c dẫn ngu n; các s li u, kết quả nêu trong luậ là trung th c h g c ai công b trong bất k công trình nào khác
Sơ L , ngày tháng 12 2018
Tác giả
Phạm Hải Nam
Trang 3LỜI CẢM ƠN
T c tiên, tôi xin bày tỏ lòng biế ơ ến Ban giám hi ờ g Đại
h L ghi h Q ả T i g i ờ g giú ỡ, tạo
m i iều ki n cho tôi h c tập, nghiên c u và hoàn thành luậ
Đ c bi t, tôi xin bày tỏ s biế ơ ắ ến TS V H Đị h c tiếp tậ h h ng dẫ giú ỡ tôi hoàn thành luậ
Q i i ả ơ ạ è ng nghi gi h ộng viên, khích l giú ỡ tôi trong quá trình h c tập và hoàn thành luậ
Bả h ất c gắng hoàn thi n luậ ằng tất cả s nhi t huyết
g c của mình Tôi rất mong nhậ c nhữ g ó g gó ủa quý thầ h gi ể nghiên c u mộ h hơ i n
hơ g hời gian t i
Xin trân tr ng cả ơ !
Hà Nội, ngày tháng 12 năm 2018
Học viên
P ạ Hả N
Trang 4M C L C
LỜI CAM ĐOAN………
LỜI CẢM ƠN ……….…… ii
DANH M C KỸ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT vi
ANH M C ẢNG
ANH M C CÁC H NH V , Đ THỊ ix
PHẦN MỞ ĐẦU 1
C ương 1 T NG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHI N C U 11
1.1 Khái ni c m t 11
1.2 Khái ni hi c 11
1.3 Các chỉ i h gi hấ g c m t 11
C ương 2 ĐIỀU KIỆN TỰ NHI N KINH TẾ X HỘI KHU VỰC NGHI N C U……… …15
2 1 Điều ki n t nhiên 15
2.1.1 Điều kiện về địa lý, địa chất 15
2.1.2 Điều kiện về khí hậu, khí tượng 18
2.1.3 Điều kiện thủy văn 22
2.1.4 Tài nguyên đất 23
2.1.5 Hiện trạng tài nguyên sinh học 23
2.1.6 iện trạng tài nguyên kho ng sản 24
2 2 Th ạ g h iể i h ế hội 24
2.2.1 Tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế 24
2.2.2 Thực trạng phát triển các ngành kinh tế 25
2.2.3 Dân số, lao động, việc làm và thu nhập 33
2.2.4 Thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật 35
2.2.5 Thực trạng của hệ thống hạ tầng xã hội 38
C ương 3 ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG CHẤT LƯỢNG NƯỚC M T SUỐI NẬM LA ĐOẠN CHẢY QUA THÀNH PHỐ SƠN LA 44
Trang 53 1 Chấ g i ậ L ại ộ ị ắ
g 2015 2016 2017 44
3 2 Hi ạng chấ g c su i Nậm La tỉ h Sơ L 2018 66
3.2.1 Đ nh gi chất lượng nư c suối ậm a 66
3.2.2 Đ nh gi chất lượng nư c theo chỉ số WQI 83
C ương 4 HIỆN TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ, NGUY N NH N ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHẤT LƯỢNG NƯỚC SUỐI NẬM LA 93
4.1 H th g ơ ả i g c m t 93
4 2 C ơ ở pháp lý áp dụng trong quả i g c m t 94
4.3 H th ng quan trắc chấ g c m t 95
4.4 Các hoạ ộng quả i ờ g iển khai 96
4.5 Hi n trạng thu gom và xử c thải ị h h h Sơ L 97
C ương 5: ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP QUẢN LÝ BẢO VỆ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SUỐI NẬM LA 103
5 1 T g ờng ngu n l c cho công tác quản lý 104
5 2 Đầ g ơ ở hạ tầng, trang thiết bị 106
5.3 Th c hi g ờ g g ả i ờ g c m t su i Nậm La 107
5.4 Các bi n pháp giảm thiểu ô nhi m t ngu n thải 110
KẾT LUẬN, TỒN TẠI VÀ KIẾN NGHỊ 113
TÀI LIỆU THAM KHẢO 120
Trang 6DANH M C KỸ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
BHXH ả hiể hội
BVMT Bảo v i ờng BOD Biochemical hay Biological Oxygen Demand
COD Chemical Oxygen Demand
HĐ D Hội ng nhân dân KHCN h h g gh
QCVN Quy chuẩn Vi t Nam TCXDVN Tiêu chuẩn xây d ng Vi t Nam TSS Tổng chất rắ ơ ửng
TNMT T i g i ờ g UBND Ủy ban nhân dân
UBND Ủ h WQI Water Quality Index XLNT Xử hải
Trang 7ANH M C ẢNG
Bảng 3.1: Vị trí quan trắc chấ g i ờ g c trên su i Nậ L g
2015 2016 2017 44
Bả g 3 2: ế ả ắ hấ g i ậ L h g 9 2015 46
Bả g 3 3: ế ả ắ hấ g i ậ L h g 11 2015 48
Bả g 3 4: ế ả ắ hấ g i ậ L h g 4 2016 50
Bả g 3 5: ế ả ắ hấ g i ậ L h g 11 2016 52
Bả g 3 6: ế ả ắ hấ g i ậ L h g 3 2017 54
Bả g 3 7: ế ả ắ hấ g i ậ L h g 6 2017 56
Bả g 3 8: ế ả ắ hấ g i ậ L h g 10 2017 58
Bảng 3.9 Vị trí lấy mẫ c phân tích trên su i Nậm La 67
ả g 3 10: ế ả ắ h h ẫ i ậ L h g 3 2018 69
ả g 3 11: ế ả ắ h h ẫ i ậ L h g 6 2018 71
ả g 3 12: ế ả ắ h h ẫ i ậ L h g 10 2018 73
Bảng 3.13: Bả g ị h gi ị qi, BPi 85
Bảng 3.14: Bả g ịnh các giá trị Bpi và qi i v i DO% bão hòa 86
Bảng 3.15: Bảng kết quả hi ộ i ờ g i ậ L 86
Bảng 3.16: Bả g ịnh các giá trị BPi và qi i v i thông s pH 87
Bảng 3.17: Bả g h gi hấ g c theo giá trị WQI 88
Bảng 3.18: Kết quả tính toán WQI tại các vị trí quan trắc 89
Bả g 3 19: Đ h gi h g hấ g i ậ L g
ắ 90
ả g 4 1: T ộ iể ấ ẫ hải i h h ạ 98
ả g 4 2: ế ả ắ hải i h h ạ ả hải iế i ậ L 1 ắ h g 3 99
ả g 4 3: ế ả ắ hải i h h ạ ả hải iế i ậ L 2 ắ h g 6 100
ả g 4 4: ế ả ắ hải i h h ạ ả hải iế i ậ L 3 ắ h g 10 100
Trang 8ANH M C CÁC H NH V , Đ THỊ
H h 2 1: ả h h h h h h h Sơ L 15
H h 3 1: iể i iế H ắ g 2015
2016, 2017 60
H h 3 2: iể i iế h g DO ắ g
2015 2016 2017 60
H h 3 3: iể i iế h g TSS ắ g
2015 2016 2017 61
H h 3 4: iể i iế h g COD ắ g
2015 2016 2017 62
H h 3 5: iể i iế h g OD5 ắ g
2015 2016 2017 63
H h 3 6: iể i iế h g i ắ g c 2015 2016 2017 63
H h 3 7: iể i iế h g i i ắ g
2015 2016, 2017 64
H h 3 8: iể i iế h g Coliform ắ g 2015 2016 2017 65
H h 3 9: iể i iế h g E C i ắ g 2015 2016 2017 66
Hình 3.10: Bả iểm lấy mẫ c phân tích 68
H h 3 11: iể i iế h g TSS g ắ 75
H h 3 12: iể i iế H g ắ 76
H h 3 13: iể i iế h g DO g ắ 76
H h 3 14: iể i iế gi ị OD g c m i ậ L g ắ 77
H h 3 15: iể i iế gi trị COD g c m i ậ L g ắ 78
Trang 9H h 3 16: iể i iế gi ị i g c m t i ậ L
g ắ 79
H h 3 17: iể i iế gi ị i i g c m i ậ L g
c ắ 79
H h 3 18: iể i iế gi ị Coliform g c m i ậ L
g ắ 80
H h 3 19: iể i iế gi ị E.Coli g c m i ậ L g
ắ 81
H h 4 1 Sơ h th ng các tổ ch c tham gia quả i g c m t 93
H h 5 1: Sơ quy trình XLNT b nh vi h ờng áp dụng 112
Trang 10PHẦN MỞ ĐẦU 1.1 L ọn
T i g h h hầ hủ ế ủ i ờ g ế
i g ả ả h hi h h g hiế h ạ h ế
h ạ h h iể i h ế hội ả ả hò g i h gi h
T g hời gi h iể ạ h ẽ ủ i h ế ấ
ẫ ế g i g hi hi hiế g g hải i i g ơ hi ạ i i i g Chấ g ị ả h h ở g hủ ế ởi h ạ ộ g
g ời ộ hầ h hi g iề i hời iế h ạ g
ói ò g ề hủ ả h h ở g ủ iế ổi h hậ g
h ạ ộ g g ghi ử ụ g ấ g ghi h ạ g ả hải
i h i h ử ụ g i g
L g ị g hạ i ó i ấ
hả hi ỗi ộ h h g ỗi ộ g g
ề ó ả h h ở g ế ế h ậ ả g hải gắ
iề i ả ả Vi h gi hấ g ở hầ
hế gi ỗi g ị ở h h ộ ấ ề hiế g
hữ g gầ i hữ g gại ộ g i g
h hiế g ơ g i V i ầ g ủ g i g
i ại h ó hiề h ạ ộ g h i h ử ụ g h g ề
vữ g ghi hấ g ó g ộ i ò i
g g i ả ả i g giú i
h ải hi hấ g ử ụ g h ề ữ g
Nhìn chung ngu c m t củ h h h Sơ L h g c d i dào, chấ g c còn hạn chế về nhiều m h g c yêu cầu sản xuấ ời s g i h h ạ ủ g ời Nậm La là một phụ ấp
Trang 112 củ g Đ h h ở tỉ h Sơ L g ó ạn qua thành ph Sơ
La ó t " ậ L "
Nậ L ó c rộng gần 400 km2 ổ vào Nậm Bú qua mộ ạn
s i ngầ ó i g Đ ậm La bắt ngu n t các su i ở vùng núi các
xã Bản Lầm huy n Thuận Châu, chả ờng Chanh huy i Sơ
Su i Nậm La chảy qua thành ph Sơ L h ng Tây Nam của thành ph qua trung tâm thành ph r i chảy xu ng hang ngầm tại khu v c xã Chiềng Xôm thành ph Sơ L g i h g ơ ả h h ng ngu n còn
có vai trò rất quan tr ng trong cấ c, phục vụ các hoạ ộng kinh tế, xã hội cho toàn khu v c Tuy nhiên, theo nhiều kết quả quan trắ h g m về chất
g c su i ậ La trong nhữ g gầ hận thấ ó ấu hi u suy giảm về chấ g c, tình trạng ô nhi g g g e a
ến khả g ấ c phục vụ cho sinh hoạt và phát triển kinh tế, xã hội ủ
h h h h Sơ L
1.2 M ng n
Ô nhi i ậ L hải i h h ạ hải h
i h ạ ộ g g ghi ủ h h h h Sơ L c bi t là
g hạ ngu n, ả h h ở g ến ngu n cấ c sinh hoạt, làm mấ i
vẻ ẹ hơ ộng củ i ủ i ậ L Ô nhi ầu ngu h ạ ộ g
ả ấ h h i h g 9 ế h g 2 ở ị hậ huy n Thuậ Ch g g hi c ở Thẳm Tát Tòng, là ngu n cấ c sinh hoạt cho 2 3 ộ g g thành ph Sơ L S tàn phá r g ầu ngu h ụt ngày càng dữ dội, nhiều lầ é ờng ph gây
thi t hại về g ời và tài sản D ó ề i “ t tr và đề xuất
giải pháp quản lý chất lượng ước suố tỉ Sơ ” c th c
hi n ó ghĩ v i mụ h ơ ở khoa h c trong vi c quản lý ngu n
c m t, tạ i ờng giao tiếp gầ g i giú h ộ g ng d dàng tiếp cận và theo dõi chấ g i ờ g g ộ xã hội hóa công tác bảo
Trang 12v i ờng theo chủ ơ g ủ h c ó h ơ ả
i g , t ó ề xuất các bi n pháp nhằm bảo v chấ ng môi
ờ g he h ng bền vững
Kết quả nghiên c u góp phần cung cấ ơ ở khoa h c và th c ti n nhằ ề xuất các giải pháp quản lý, kiểm soát chấ g c m ị
h h h Sơ L he h g ề ữ g
1.3 Đố ƣợng ng n :
- Ngu c m t su i Nậm La;
- ộ g n thải trên su i Nậm La;
- Công tác quản lý, kiể i ờng tại khu v c nghiên c u
1.4 P ạ ng n
1.4.1 v về u
- Nghiên c hi ạng chấ ng c su i Nậm La tỉ h Sơ L ;
- Nghiên c u th c trạng quả i g i Nậm La tỉnh
Sơ L ;
- Nghiên c ịnh các nguyên nhân ả h h ở g ến chấ ng
c khu v c nghiên c u;
- Đề xuất giải pháp nâng cao hi u quả quản lý chấ ng n c khu v c nghiên c u
1.4.2 v về
i ậ L h h h Sơ L h H i L ế
i ậ L h Chiề g X h iể hả gầ 1 500 h ộ
h h h Sơ L ỉ h Sơ L
1.4.3 v về t ờ
Khảo sát chấ g c m t, các ngu n thải h g 03 2018 ến tháng 10/2018
S li u t i ờ g i ến khu v c nghiên c u t
2015 ế 2017
Trang 131.5 Nộ ng ng n :
tr ng chất lượ ước suối N m La tỉ Sơ
Chấ g i ậ L ại ộ ị
ắ Q ó ơ ở ể h gi hi ạ g g ả h
h ở g ế
tr t quả l ất lượ ướ suố
C h ạ ộ g ả i ờ g ở ị h ơ g i
h h iể ả h i ế ả i
g
3 ê ứu x đị uyê â ả ưở đế ất lượ nướ u v ê ứu
Khảo sát th ị ị h g hải iế i ậ L Quan t ắ h h ẫ hải ại ộ ị ị h t các ngu n thải của hoạ ộng sản xuất, sinh hoạt, khai khoáng
1.5.4 G ả p p â o u quả quả l ất lượ ướ u v
ê ứu
Đề ấ hó giải h ụ hể ó h hả hi ụ g h i giú g ờ g g ả i g i ậ L ị
h h h Sơ L he h g ề ữ g : T g ờng ngu n l c cho công tác quản lý; Đầ g ơ ở hạ tầng, trang thiết bị; Th c hi g
ờ g g ả i ờ g c m t su i Nậm La; Các bi n pháp giảm thiểu ô nhi m t ngu n thải
1.6 P ƣơng ng n
1.6.1 ươ p p ghiên cứu tr ng chất lượ ước suối N m La tỉ
Sơ
- Ph ơ g h h hập s li u: Thu thập, kế th a có ch n l c các tài
li i ghi ó i ến tình hình kinh tế - xã hội, môi
Trang 14ờng và công tác quả i ờ g ịa bàn tỉ h Sơ L h h h
Sơ L
- Ph ơ g h hảo sát ngoài th ị : L h ơ g h ng, kiểm tra m ộ sát th c của các ngu n thông tin, s li u thu thậ Ph ơ g
h c th c hi n qua h i l a ch ị iểm, thời iểm lấy mẫu thích h p Vì su i Nậm La có chiều dài h g khoảng 21 km, nên sẽ tiến hành khảo sát th ịa su i ậ L iề ịnh các ngu n thải, những
h h g ghi … e h c nghiên c ể c các
vị trí quan trắc lấy mẫu phán ả h ú g hấ g c su i Nậm La
- Ph ơ g h ấy mẫu và phân tích:
ẫ c lấ ú g ị ế hoạ h c lấy bằng thiết
bị lấy mẫ c chuyên dụng (thiết bị lấy mẫ c theo chiều ngang) ho c
bằ g h ơ g h ấy mẫu tr c tiếp, các thông s quan trắc tại hi ờng
tuân thủ ú g he c tiêu chuẩn hi n hành
+ Các mẫ c lấ he ú g h ơ g h ại iể ế hoạch, dán nhãn, bảo quả ằ g hó hất bảo quả i i ng chỉ tiêu và vận chuyể he ú g i h ẩn Vi t Nam hi n hành Tổng thể tích 4,0 lít/1 mẫu, ng vào chai nh a Polietylen (0,5 lít/chai có bảo quản hóa chất (H2SO4,
NaOH); 1,5lít/chai không bảo quản hóa chất (01 chai), chai thủy tinh (01 chai 1,0 lít)
+ Các tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6663-6:2008 - Lấy mẫ H ng dẫn lấy mẫu ở sông và ở su i; TCVN 6663-3:2008 - Lấy mẫ H ng dẫn bảo quản và xử lý mẫu TCVN 8880:2011 - Chấ g c - lấy mẫ ể phân
tích sinh vật
C h ơ g h hử ghi ử ụ g h ơ g h i
h ẩ h h: TCV S EWW EP h ơ g h ội ộ ủ Phò g h ghi g g
T g ộ h ắ h h ề h hi h
ả ả hấ g iể hấ g