1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Thi Kiểm Tra Học Kì 2 Môn Địa Lí Lớp 11 Năm 2019-2020 Có Đáp Án - Sở Gd&Đt Quảng Nam (Mã Đề 705).Pdf

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Kiểm Tra Học Kì 2 Môn Địa Lí Lớp 11 Năm 2019-2020 Có Đáp Án - Sở Gd&Đt Quảng Nam (Mã Đề 705)
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Quảng Nam
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại Đề thi kiểm tra học kỳ
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 415,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuvienhoclieu com S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ KI M TRA H C K II NĂM H C 2019­2020Ể Ọ Ỳ Ọ QU NG NAMẢ Môn Đ a lí – L p 11ị ớ Th i gian 45 phút ờ (không k th i gian giaoể ờ đ )ề MÃ Đ 705 Ề (Đ g m có 2 tr[.]

Trang 1

S  GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ KI M TRA H C K  II NĂM H C 2019­2020Ể Ọ Ỳ Ọ

      QU NG NAM       Môn: Đ a lí – L p 11ị ớ

       Th i gian: 45 phút ờ (không k  th i gian giao ể ờ  

đ ) ề    

       

MÃ Đ : 705         

      (Đ  g m có 2 trang ề ồ )

I. TR C NGHI M: (5,0 đi m)Ắ Ệ ể

Câu 1: Nh n xét ậ không chính xác v  đ c đi m t  nhiên và tài nguyên thiên nhiên c a Nh tề ặ ể ự ủ ậ  

B n làả

A. sông ngòi ng n và d c.ắ ố B. khoáng s n phong phú.ả

C. đ ng b ng nh  h p ven bi n.ồ ằ ỏ ẹ ể D. đ a hình ch  y u là đ i núi.ị ủ ế ồ

Câu 2: Khó khăn l n c a Mi n Tây Trung Qu c làớ ủ ề ố

A. s t l , xói mòn m nh.ạ ở ạ B. khí h u phân hóa đa d ng.ậ ạ

C. nhi u thiên tai bão, l t.ề ụ D. khí h u l c đ a kh c nghi t.ậ ụ ị ắ ệ

Câu 3: Trong công nghi p các nệ ước Đông Nam Á, vi c phát tri n các m t hàng xu t kh uệ ể ặ ấ ẩ  

nh mằ

A. đào t o lao đ ng ch t lạ ộ ấ ượng cao cho công nghi p.ệ

B. thu hút lao đ ng ch t lộ ấ ượng cao t  các nừ ước

C. tích lũy v n cho công nghi p hóa, hi n đ i hóa.ố ệ ệ ạ

D. tích lũy công ngh  m i đ  công nghi p phát tri n.ệ ớ ể ệ ể

Câu 4: Cho b ng s  li uả ố ệ

GDP c a Trung Qu c và th  gi i qua các nămủ ố ế ớ (Đ n v : t  USD)ơ ị ỉ

Trung Qu cố 239 697,6 1649,3 6040 10701

Th  gi iế ớ 12360 29357,4 40887,8 65648 78037

Nh n xét nào ậ sau đây là đúng t  b ng s  li u trên?ừ ả ố ệ

A. T  năm 1985 đ n 2014 GDP Trung Qu c tăng g p 6,31 l n.ừ ế ố ấ ầ

B. T  tr ng GDP c a Trung Qu c không thay đ i qua th i gian .ỉ ọ ủ ố ổ ờ

C. Quy mô GDP c a Trung Qu c ngày nay đ ng đ u th  gi i.ủ ố ứ ầ ế ớ

D. t  tr ng GDP Trung Qu c ngày càng cao trong GDP th  gi i.ỉ ọ ố ế ớ

Câu 5: Cho b ng s  li u:ả ố ệ

S  khách du l ch qu c t  đ n và chi tiêu c a khách du l ch   m t s  khu v c c a châu Áố ị ố ế ế ủ ị ở ộ ố ự ủ   năm 2014

Khu v c S  khách du l ch đ nố ị ế

(nghìn lượt)

Chi tiêu c a khách du  

l ch

(tri u USD)

Bi u đ  thích h p nh t th  hi n s  khách du l ch qu c t  đ n và chi tiêu c a khách duể ồ ợ ấ ể ệ ố ị ố ế ế ủ  

l ch   m t s  khu v c c a châu Á năm 2014 là?ị ở ộ ố ự ủ

A. Bi u đ  mi n.ể ồ ề B. Bi u đ  để ồ ường

Trang 2

C. Bi u đ  c t ghép.ể ồ ộ D. Bi u đ  k t h p(c t, để ồ ế ợ ộ ường).

Câu 6: M c tiêu c a ASEAN  ụ ủ không bao g mồ

A. thúc đ y kinh t , văn hóa, giáo d c các nẩ ế ụ ước thành viên 

B. xây d ng Đông Nam Á thành khu v c hòa bình,  n đ nh.ự ự ổ ị

C. xây d ng khu v c đoàn k t, h p tác cùng phát tri n.ự ự ế ợ ể

D. xây d ng khu v c t  do l u thông d ch v  gi a các nự ự ự ư ị ụ ữ ước

Câu 7: Dân c  Trung Qu c th a th t   vùngư ố ư ớ ở

A. s n nguyên Tây T ng.ơ ạ B. đ ng b ng ven bi n.ồ ằ ể

C. h  l u các con sông.ạ ư D. giáp Đông Nam Á

Câu 8: H  qu  nào sau đây ệ ả không đúng khi t c đ  gia tăng dân s  hàng năm c a Nh t B nố ộ ố ủ ậ ả  

th p và đang gi m d n?ấ ả ầ

A. T  l  ngỉ ệ ười già ngày càng tăng B. T  l  tr  em ngày càng gi m.ỉ ệ ẻ ả

C. Ngu n lao đ ng đông và d i dào.ồ ộ ồ D. Thi u lao đ ng trong tế ộ ương lai

Câu 9: Ph n phía Đông Trung Qu c giáp bi n, m  r ng ra đ i dầ ố ể ở ộ ạ ương nào sau đây?

A. Ấn Đ  Dộ ương B. B c Băng Dắ ương C. Thái Bình Dương D. Đ i Tây Dạ ương Câu 10: M ng lạ ưới sông ngòi dày đ c, đ i núi chi m di n tích l n là đi u ki n đ  cácặ ồ ế ệ ớ ề ệ ể  

nước Đông Nam Á phát tri nể

A. lâm nghi p.ệ B. th y đi n.ủ ệ C. th y s n.ủ ả D. chăn nuôi

Câu 11: Có khí h u ôn đ i, mùa đông kéo dài, l nh và có nhi u tuy t là đ c đi m khí h uậ ớ ạ ề ế ặ ể ậ   phía nào c a Nh t B n?ủ ậ ả

A. Phía b c.ắ B. Phía nam C. Phía tây D. Phía đông

Câu 12: Các cây công nghi p cà phê, cao su, h  tiêu đệ ồ ược tr ng nhi u   Đông Namồ ề ở  Á do 

d a vào đi u ki nự ề ệ

A. có khí h u nóng  m, đ t ậ ẩ ấ feralit màu m ỡ

B. qu  đ t cho các cây công nghi p này l n.ỹ ấ ệ ớ

C. th  trị ường tiêu th  s n ph m luôn  n đ nh.ụ ả ẩ ổ ị

D. truy n th ng tr ng cây công nghi p lâu đ i.ề ố ồ ệ ờ

Câu 13: Đông Nam Á có n n văn hoá phong phú, đa d ng là doề ạ

A. có s  dân đông,ố  có nhi u qu c gia.ề ố B. v  trí ị ti p giáp ế v iớ  các đ i đạ ương l n.ớ

C. v  trí c u n i gi a các l c đ a l n.ị ầ ố ữ ụ ị ớ D. n i giao thoa nhi u n n văn hoá l n.ơ ề ề ớ

Câu 14: Trung Qu c v i chính sách dân s  tri t đ , m i gia đình ch  có m t con d n t iố ớ ố ệ ể ỗ ỉ ộ ẫ ớ

A. phân b  dân c  không đ u trên c  nố ư ề ả ước

B. thi u ngu n lao đ ng trong tế ồ ộ ương lai

C. hi n đang thi u h t ngu n lao đ ng.ệ ế ụ ồ ộ

D. dân s  không tăng và đố ược tr  hóa.ẻ

Câu 15: Khí h u c n nhi t đ i  m, gió mùa, m a nhi u thích h p cho Nh t B n tr ng lo iậ ậ ệ ớ ẩ ư ề ợ ậ ả ồ ạ   cây chính nào sau đây?

A. Lúa g o.ạ B. Chè C. Thu c lá.ố D. Dâu t m.ằ

II. T  LU N Ự Ậ (5,0 đi m)

Câu 1 (3,5 đi m)

a. Nêu đ c đi m t  nhiên c a Đông Nam Á l c đ a và Đông Nam Á bi n đ o? ặ ể ự ủ ụ ị ể ả

b. Nguyên nhân  s   phát tri n nhanh chóng c a kinh t  Nh t B n giai đo n 1950 ­ 1973? ự ể ủ ế ậ ả ạ Câu 2 (1,5 đi m)  

Cho b ng s  li uả ố ệ : 

GDP VÀ S  DÂN C A TRUNG QU C, GIAI ĐO N 1985­ 2010Ố Ủ Ố Ạ

Trang 3

GDP (t  USD)ỉ 239,0 697,6 1649,3 5880,0

S  dân (tri u ố ệ

người)

a. Tính thu nh p bình quân theo ngậ ườ ủi c a Trung Qu c qua các năm đã cho? ố

b. Nh n xét s  gia tăng c a dân s  và GDP c a Trung Qu c t  1985 đ n 2010? ậ ự ủ ố ủ ố ừ ế

­­­­­­­­­­­ H T ­­­­­­­­­­Ế

S  GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ KI M TRA H C K  II NĂM H C 2019­2020Ể Ọ Ỳ Ọ

      QU NG NAM       Môn: Đ a lí – L p 11ị ớ

ĐÁP ÁN PH N TR C NGHI M  Ầ Ắ Ệ (0,33 đi m/1 câu) ể

H ƯỚ NG D N CH M PH N T  LU N Ẫ Ấ Ầ Ự Ậ

Đông Nam Á lục địa

-Địa hình bị chia cắt mạnh: Chủ yếu là đồi núi hướng TĐN hoặc hướng

B-N Ven biển có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ

0,5 -Khí hậu nhiệt đới gió mùa Bắc Mianma, bắc Việt Nam có mùa đông lạnh 0,5 -Sông ngòi dày đặc, nhiều sông lớn:sông Mê Công, sông Hồng 0,25

Đông Nam Á biển đảo

-Địa hình gồm nhiều đảo, nhiều đồi núi và núi lửa, ít đồng bằng 0,25 -Khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo 0,25

Học sinh trình bày các đặc điểm tự nhiên khác đúng vẫn cho 0,25 điểm/1 ý nhưng tổng điểm phần này không quá 2 điểm

b Nguyên nhân sự phát triển nhanh chóng của kinh tế Nhật Bản giai đoạn 1950 - 1973?

1,5điểm

- Chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp, tăng vốn đầu tư, áp dụng kĩ thuật mới

0,5

- Tập trung cao độ phát triển các ngành công nghệp then chốt, trọng điểm theo thời gian

0,5

- Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng : vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công

0,5

Đơn vị USD/ người

USD/

người

Tính

Trang 4

đúng 2 năm được 0,25, tính đúng từ

3 đến 4 năm : 0,5 điểm

Tính đúng chỉ

1 năm:

không cho điểm

- Từ năm 1985 đến 2010 cả GDP và dân số đều liên tục tăng 0,25

- GDP có tốc độ tăng nhanh hơn dân số 0,25

+ GDP tăng gấp 24,6 lần, còn dân số chỉ tăng gấp 1,25 lần 0,25

+ Điều này làm cho GDP/ người cũng tăng nhanh: 19,5 lần 0,25

S  GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ KI M TRA H C K  II NĂM H C 2019­2020Ể Ọ Ỳ Ọ

      QU NG NAM       Môn: Đ a lí – L p 11ị ớ

       Th i gian: 45 phút ờ (không k  th i gian giao ể ờ  

đ ) ề    

       

MÃ Đ : 706         

      (Đ  g m có 2 trang ề ồ )

I. TR C NGHI M: (5,0 đi m)Ắ Ệ ể

Câu 1: Trung Qu c v i chính sách dân s  tri t đ  m i gia đình ch  có m t con đã d n t iố ớ ố ệ ể ỗ ỉ ộ ẫ ớ

A. phân b  dân c  không đ u trên c  nố ư ề ả ước

B. t  su t gia tăng dân s  t  nhiên gi m d n.ỉ ấ ố ự ả ầ

C. dân s  không gia tăng và đố ược tr  hóa.ẻ

D. hi n đang thi u h t ngu n lao đ ng.ệ ế ụ ồ ộ

Câu 2: S n ph m t  cây công nghi p c a các nả ẩ ừ ệ ủ ước Đông Nam Á ch  y u đủ ế ể

A. làm ngu n th c ăn cho chăn nuôi.ồ ứ B. làm nguyên li u cho công nghi p.ệ ệ

C. ph c v  xu t kh u thu ngo i t ụ ụ ấ ẩ ạ ệ D. ph c v  nhu c u tiêu th  t i ch ụ ụ ầ ụ ạ ổ

Câu 3: Cho b ng s  li uả ố ệ

S  khách du l ch qu c t  đ n và chi tiêu c a khách du l ch   m t s  khu v c c a châu Áố ị ố ế ế ủ ị ở ộ ố ự ủ   năm 2014

Khu v c S  khách du l ch đ nố ị ế

(nghìn lượt)

Chi tiêu c a khách du  

l ch

(tri u USD)

Trang 5

Tây Nam Á 93016 94255

Bi u đ  thích h p nh t th  hi n s  khách du l ch qu c t  đ n và chi tiêu c a khách duể ồ ợ ấ ể ệ ố ị ố ế ế ủ  

l ch   m t s  khu v c c a châu Á năm 2014 là?ị ở ộ ố ự ủ

A. Bi u đ  mi n.ể ồ ề B. Bi u đ  để ồ ường C. Bi u đ  c t ghép.ể ồ ộ D. Bi u đ  tròn.ể ồ

Câu 4: S n ph m c a cả ẩ ủ ác ngành công nghi p s n xu t và l p ráp ô tô, thi t b  đi n t  ệ ả ấ ắ ế ị ệ ử ở  các nước Đông Nam Á đã có s c c nh tranh và ứ ạ tr  thành ở th  m nh ế ạ là nhờ

A. được đ u t  v n l n nh m đ y m nh s n xu t.ầ ư ố ớ ằ ẩ ạ ả ấ

B. nh p công ngh  t  nậ ệ ừ ước ngoài vào đ  s n xu t.ể ả ấ

C. liên doanh v i các hãng n i ti ng   nớ ổ ế ở ước ngoài

D. nghiên c u  ng d ng công ngh  đ  s n xu t.ứ ứ ụ ệ ể ả ấ

Câu 5: Đi u ki n khí h u nào t o thu n l i cho vi c tr ng lúa g o   Nh t B n?ề ệ ậ ạ ậ ợ ệ ồ ạ ở ậ ả

A. Khí h u mang tính h i dậ ả ương B. Khí h u nhi t đ i gió mùa.ậ ệ ớ

C. Khí h u c n nhi t gió mùa.ậ ậ ệ D. Khí h u ôn đ i gió mùa.ậ ớ

Câu 6: Có khí h u c n nhi t đ i, mùa đông không l nh l m, mùa h  nóng thậ ậ ệ ớ ạ ắ ạ ường có m aư  

to và bão là đ c đi m khí h u phía nào c a Nh t B n?ặ ể ậ ủ ậ ả

A. Phía đông B. Phía b c.ắ C. Phía tây D. Phía nam

Câu 7: Nh n xét ậ không đúng v  tình hình dân s  c a Nh t B n làề ố ủ ậ ả

A.  t c đ  gia tăng dân s  cao và đang tăng d n.ố ộ ố ầ

B.  t  l  tr  em đang có xu hỉ ệ ẻ ướng gi m d n.ả ầ

C.  t  l  ngỉ ệ ười già trong dân c  ngày càng l n.ư ớ

D.  đông dân, t p trung   các thành ph  ven bi n.ậ ở ố ể

Câu 8:  Tình tr ng ng p l t di n ra n ng n  nh t   đ ng b ng nào sau đây c a Trungạ ậ ụ ễ ặ ề ấ ở ồ ằ ủ  

Qu c?ố

A. Đ ng b ng Hoa Trung.ồ ằ B. Đ ng b ng Hoa B c.ồ ằ ắ

C. Đ ng b ng Hoa Nam.ồ ằ D. Đ ng b ng Đông B c.ồ ằ ắ

Câu 9: Di n tích rệ ừng Đông Nam Á l n nh ng đangớ ư  b  thu h p ch  y u doị ẹ ủ ế

A. trái đ t nóng lên nấ ước bi n dâng.ể B. cháy r ng và khai thác không h p lí.ừ ợ

C. các ho t đ ng c a du l ch sinh thái.ạ ộ ủ ị D. s t l , môi trạ ở ường nước ô nhi m.ễ

Câu 10: Cho b ng s  li uả ố ệ

GDP c a Trung Qu c và Th  gi i qua các nămủ ố ế ớ (Đ n v : t  USD)ơ ị ỉ

Trung Qu cố 239 697,6 1649,3 6040 10701

Th  gi iế ớ 12360 29357,4 40887,8 65648 78037

Nh n xét nào sau đây là đúng t  b ng s  li u trên?ậ ừ ả ố ệ

A. GDP c a Trung Qu c tăng ch m h n GDP c a toàn th  gi i.ủ ố ậ ơ ủ ế ớ

B. T  năm 1985 đ n 2014 GDP Trung Qu c tăng g p 44,8 l n.ừ ế ố ấ ầ

C. GDP c a Trung Qu c tăng không liên t c qua các năm trên.ủ ố ụ

D. Quy mô GDP c a Trung Qu c ngày nay đ ng đ u th  gi i.ủ ố ứ ầ ế ớ

Câu 11: M c tiêu c a ASEAN  ụ ủ không bao g mồ

A. thúc đ y kinh t , văn hóa, giáo d c các nẩ ế ụ ước thành viên 

B. xây d ng Đông Nam Á thành khu v c hòa bình,  n đ nh.ự ự ổ ị

C. xây d ng khu v c đoàn k t, h p tác cùng phát tri n.ự ự ế ợ ể

D. xây d ng khu v c t  do l u thông ti n v n gi a các nự ự ự ư ề ố ữ ước

Trang 6

Câu 12: M t trong nh ng h n ch  l n c a lao đ ng các nộ ữ ạ ế ớ ủ ộ ước Đông Nam Á là

A. thiếu lao đ ng chuyên môn cao.ộ B. lao đ ng không c n cù, siêng năng.ộ ầ

C. phân b  ch  y u   nông thôn.ố ủ ế ở D. lao đ ng tr , kém năng đ ng.ộ ẻ ộ

Câu 13: Đ a hình Nh t B n có đ c đi mị ậ ả ặ ể

A. đ ng b ng chi m ph n l n di n tích lãnh th , núi th p.ồ ằ ế ầ ớ ệ ổ ấ

B. núi t p trung ch  y u   phía đông, đ ng b ng   phía tây.ậ ủ ế ở ồ ằ ở

C. núi cao t p trung   phía B c, phía Nam là đ ng b ng.ậ ở ắ ồ ằ

D. núi chi m ph n l n di n tích, đ ng b ng nh  h p ven bi n.ế ầ ớ ệ ồ ằ ỏ ẹ ể

Câu 14: Đi m nào sau đây ể không đúng v i dân c  và xã h i Trung Qu c?ớ ư ộ ố

A. Truy n th ng c n cù, sáng t o.ề ố ầ ạ B. Phát minh ra gi y, thu c súng.ấ ố

C. Có r t ít thành ph n dân t c.ấ ầ ộ D. Chú ý đ u t  phát tri n giáo d c.ầ ư ể ụ

Câu 15: Mi n Đôngề  Trung Qu c n i ti ng v  lo i khoáng s n gì?ố ổ ế ề ạ ả

A. Kim lo i màu.ạ B. Các nhiên li u.ệ C. Phi kim lo i.ạ D. Kim lo i đen.ạ

II. T  LU N Ự Ậ (5,0 đi m)

Câu 1 (3,5 đi m)

a. Nêu đ c đi m t  nhiên c a Đông Nam Á l c đ a và Đông Nam Á bi n đ o? ặ ể ự ủ ụ ị ể ả

b. Nguyên nhân  s   phát tri n nhanh chóng c a kinh t  Nh t B n giai đo n 1950 ­ 1973? ự ể ủ ế ậ ả ạ Câu 2 (1,5 đi m)  

Cho b ng s  li uả ố ệ : 

GDP VÀ S  DÂN C A TRUNG QU C, GIAI ĐO N 1985­ 2010Ố Ủ Ố Ạ

GDP (t  USD)ỉ 239,0 697,6 1649,3 5880,0

S  dân (tri u ố ệ

a. Tính thu nh p bình quân theo ngậ ườ ủi c a Trung Qu c qua các năm đã cho? ố

b. Nh n xét s  gia tăng c a dân s  và GDP c a Trung Qu c t  1985 đ n 2010? ậ ự ủ ố ủ ố ừ ế

­­­­­­­­­­­ H T ­­­­­­­­­­Ế

S  GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ KI M TRA H C K  II NĂM H C 2019­2020Ể Ọ Ỳ Ọ

      QU NG NAM       Môn: Đ a lí – L p 11ị ớ

ĐÁP ÁN PH N TR C NGHI M  Ầ Ắ Ệ (0,33 đi m/1 câu) ể

H ƯỚ NG D N CH M PH N T  LU N Ẫ Ấ Ầ Ự Ậ

Đông Nam Á lục địa

-Địa hình bị chia cắt mạnh: Chủ yếu là đồi núi hướng TĐN hoặc hướng

B-N Ven biển có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ

0,5

Trang 7

-Khí hậu nhiệt đới gió mùa Bắc Mianma, bắc Việt Nam có mùa đông lạnh 0,5 -Sông ngòi dày đặc, nhiều sông lớn:sông Mê Công, sông Hồng 0,25

Đông Nam Á biển đảo

-Địa hình gồm nhiều đảo, nhiều đồi núi và núi lửa, ít đồng bằng 0,25 -Khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo 0,25

Học sinh trình bày các đặc điểm tự nhiên khác đúng vẫn cho 0,25 điểm/1 ý nhưng tổng điểm phần này không quá 2 điểm

b Nguyên nhân sự phát triển nhanh chóng của kinh tế Nhật Bản giai đoạn 1950 - 1973?

1,5điểm

- Chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp, tăng vốn đầu tư, áp dụng kĩ thuật mới

0,5

- Tập trung cao độ phát triển các ngành công nghệp then chốt, trọng điểm theo thời gian

0,5

- Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng : vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công

0,5

cho

0,5điểm Đơn vị USD/ người

USD/

người

Tính đúng 2 năm được 0,25, tính đúng từ

3 đến 4 năm : 0,5 điểm

Tính đúng chỉ

1 năm:

không cho điểm

- Từ năm 1985 đến 2010 cả GDP và dân số đều liên tục tăng 0,25

- GDP có tốc độ tăng nhanh hơn dân số 0,25

+ GDP tăng gấp 24,6 lần, còn dân số chỉ tăng gấp 1,25 lần 0,25

+ Điều này làm cho GDP/ người cũng tăng nhanh: 19,5 lần 0,25

Ngày đăng: 27/02/2023, 08:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm