TR NG Đ I H C VINHƯỜ Ạ Ọ THPT CHUYÊN ĐH VINH (Đ thi có 0ề 4 trang) (40 câu tr c nghi m)ắ ệ Đ THI THỀ Ử TN TRUNG H C PHỌ Ổ THÔNG L N 2Ầ NĂM H CỌ 20212022 Môn HOÁ H CỌ Th i gianờ làm bài 50 phút (không[.]
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C VINHẠ Ọ
THPT CHUYÊN ĐH VINH
(Đ thi có 0 ề 4 trang) (40 câu tr c nghi m) ắ ệ
Đ THI THỀ Ử
TN TRUNG
H C PHỌ Ổ
20212022 Môn: HOÁ
Th i gian ờ làm bài: 50 phút (không tính th i ờ gian phát đ ) ề
Mã đ ề126 Cho nguyên t kh i: ử ố H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =
35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137
Câu 41: Trong phòng thí nghi m, các kim lo i ki m đ c b o qu n b ng cách ngâm trong ch t l ngệ ạ ề ượ ả ả ằ ấ ỏ nào sau đây?
Câu 42: Anilin (C6H5NH2) tác d ng đụ ược v i ch t nào sau đây trong dung d ch?ớ ấ ị
Câu 43: Kim lo i nào sau đây có kh i l ng riêng nh nh t?ạ ố ượ ỏ ấ
Câu 44: Kim lo i nào sau đây có tính kh y u nh t?ạ ử ế ấ
Câu 45: Ch t nào sau đây đ c dùng đ ch thu c đau d dày, làm b t n ?ấ ượ ể ế ố ạ ộ ở
Câu 46: Cho tinh th FeSOể 4.7H2O vào dung d ch NaOH d , sinh ra k t t a X màu tr ng h i xanh. Ch tị ư ế ủ ắ ơ ấ
X là:
Câu 47: đi u ki n th ng, bari tác d ng v i n c sinh ra bari hiđroxit và khí hiđro. Công th c hóaỞ ề ệ ườ ụ ớ ướ ứ
h c c a bari hiđroxit là:ọ ủ
Câu 48: Poli(vinyl clorua) (PVC) đ c đi u ch t ph n ng trùng h p ch t nào sau đây?ượ ề ế ừ ả ứ ợ ấ
Câu 49: Tripanmitin có nhi u trong m đ ng v t (m bò, l n, gà,.). Công th c c a tripanmitin là:ề ỡ ộ ậ ỡ ợ ứ ủ
Câu 50: Ch t nào sau đây thu c lo i đisaccarit?ấ ộ ạ
Câu 51: Dung d ch ch t nào sau đây làm qu tím chuy n thành màu xanh?ị ấ ỳ ể
Trang 2Câu 52: Trong các v cháy, m t trong nh ng nguyên nhân gây t vong cho con ng i là do nhi m đ cụ ộ ữ ử ườ ễ ộ khí X. Khi đi vào máu, khí X k t h p v i hemoglobin, chi m m t v trí c a oxi g n v i hemoglobin,ế ợ ớ ế ấ ị ủ ắ ớ
d n đ n oxi không đẫ ế ược hemoglobin v n chuy n đ n các mô c a t bào. Khí X là:ậ ể ế ủ ế
Câu 53: Etyl butirat là este có mùi th m c a d a. Công th c c a etyl butirat là:ơ ủ ứ ứ ủ
Câu 54: Kim lo i Fe không tan trong dung d ch:ạ ị
Câu 55: Phát bi u nào sau đây đúng?ể
A. Tetrapeptit m ch h có b n liên k t peptit.ạ ở ố ế
B. đi u ki n th ng, trimetylamin là m t ch t khí.Ở ề ệ ườ ộ ấ
C. Isopropylamin là amin b c hai.ậ
D. AlaGly có ph n ng màu biure.ả ứ
Câu 56: Ph n ng hóa h c nào sau đây có ph ng trình ion rút g n là: HCOả ứ ọ ươ ọ 3 + OH CO→ 32 + H2O?
A. Na2CO3 + CO2 + H2O 2NaHCO→ 3
B. Ba(HCO3)2 + 2NaOH BaCO→ 3 + Na2CO3 + 2H2O
C. KHCO3 + KOH K→ 2CO3 + H2O
D. KHCO3 + HCl KCl + CO→ 2 + H2O
Câu 57: Thí nghi m nào sau đây thu đ c mu i s t (II) sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn?ệ ượ ố ắ ả ứ ả
A. Cho Mg d vào dung d ch FeClư ị 3
B. Cho FeS vào dung d ch Hị 2SO4 đ c, nóng, d ặ ư
C. Đ t cháy dây Fe trong bình đ ng khí Clố ự 2 d ư
D. Cho Fe d vào dung d ch HNOư ị 3 loãng
Câu 58: Cho s đ chuy n hóa:ơ ồ ể
Bi t: X, Y, Z là các h p ch t khác nhau, m i mũi tên ng v i m t phế ợ ấ ỗ ứ ớ ộ ương trình hóa h c. Các ch t E, Fọ ấ
th a mãn s đ trên l n lỏ ơ ồ ầ ượt là:
Câu 59: Hòa tan hoàn toàn h n h p g m Na và K vào n c, thu đ c dung d ch X và 0,336 lít Hỗ ợ ồ ướ ượ ị 2. Trung hòa X c n v a đ V ml dung d ch Hầ ừ ủ ị 2SO4 0,1M. Giá tr c a V là:ị ủ
Câu 60: Cho 18 gam glucoz lên men r u v i hi u su t 75%, thu đ c m gam Cơ ượ ớ ệ ấ ượ 2H5OH. Giá tr c a mị ủ là:
Câu 61: Thành ph n chính c a th ch nhũ trong các hang đ ng núi đá vôi là:ầ ủ ạ ộ
Câu 62: Cho các polime: polietilen, poli(etylenterephtalat), nilon6, poli(butađienstiren), nilon6,6. Số polime được đi u ch b ng ph n ng trùng ng ng là:ề ế ằ ả ứ ư
Câu 63: Thí nghi m nào sau đây ch x y ra ăn mòn hóa h c?ệ ỉ ả ọ
A. Cho đinh s t (làm b ng thép cacbon) vào dung d ch HCl.ắ ằ ị
Trang 3B. Nhúng dây Mg vào dung d ch h n h p g m CuSOị ỗ ợ ồ 4 và H2SO4 loãng.
C. Nhúng thanh Al vào dung d ch AgNOị 3
D. Nhúng thanh Cu vào dung d ch FeClị 3
Câu 64: Th y phân este X có công th c phân t Củ ứ ử 5H10O2, thu đượ ảc s n ph m có ph n ng tráng b c.ẩ ả ứ ạ
S công th c c u t o th a mãn v i tính ch t c a X là:ố ứ ấ ạ ỏ ớ ấ ủ
Câu 65: Axit malic (C4H6O5, m ch cacbon không phân nhánh) là m t trong các axit h u c gây nên vạ ộ ữ ơ ị chua c a qu táo. Bi t r ng 1 mol axit malic ph n ng v i lủ ả ế ằ ả ứ ớ ượng d dung d ch NaHCOư ị 3, sinh ra 2 mol
CO2 và 1 mol axit malic ph n ng t i đa v i 3 mol kim lo i Na. Công th c c u t o thu g n c a axitả ứ ố ớ ạ ứ ấ ạ ọ ủ malic là:
Câu 66: Cho dãy g m các ch t: Al(OH)ồ ấ 3, Al2O3, Al, AlCl3. S ch t trong dãy có tính lố ấ ưỡng tính là:
Câu 67: Xenluloz thu c lo i polisaccarit, là thành ph n chính t o nên màng t bào th c v t, có nhi uơ ộ ạ ầ ạ ế ự ậ ề trong g , bông nõn. Th y phân hoàn toàn xenluloz trong môi trỗ ủ ơ ường axit, thu được monosaccarit X. Cho X tác d ng v i lụ ớ ượng d dung d ch AgNOư ị 3 trong NH3, thu được ch t h u c Y. Hai ch t X, Y l nấ ữ ơ ấ ầ
lượt là:
Câu 68: Kim lo i nào sau đây đi u ch đ c b ng ph ng pháp nhi t luy n v i ch t kh là CO?ạ ề ế ượ ằ ươ ệ ệ ớ ấ ử
Câu 69: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ
(a) Cho dung d ch ch a a mol FeClị ứ 3 vào dung d ch ch a 3a mol KOH.ị ứ
(b) Cho Al d vào dung d ch HNOư ị 3 loãng (ph n ng không thu đả ứ ược ch t khí).ấ
(c) S c khí COụ 2 t i d vào dung d ch KAlOớ ư ị 2
(d) Cho dung d ch NaOH d vào dung d ch AlClị ư ị 3
(e) Cho dung d ch Kị 2CO3 d vào dung d ch BaClư ị 2
Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, s thí nghi m thu đả ứ ả ố ệ ược dung d ch ch a m t mu i là:ị ứ ộ ố
Câu 70: Đ t m t l ng b t s t trong bình ch a khí Oố ộ ượ ộ ắ ứ 2, sau m t th i gian thu độ ờ ược m gam h n h pỗ ợ
r n X. Hòa tan hoàn toàn X trong 650 ml dung d ch HCl 1M, thu đắ ị ược dung d ch Y và 2,8 lít Hị 2. Cho Y tác d ng v i lụ ớ ượng d dung d ch AgNOư ị 3. Sau khi k t thúc các ph n ng thu đế ả ứ ược 120,275 gam k t t aế ủ
Z và không có s n ph m kh c a Nả ẩ ử ủ +5 t o thành. Giá tr c a m là:ạ ị ủ
Câu 71: K t qu thí nghi m c a các ch t X, Y, Z, T v i các thu c th đ c ghi b ng sau:ế ả ệ ủ ấ ớ ố ử ượ ở ả
Các ch t X, Y, Z, T l n lấ ầ ượt là:
A. Phenol, fructoz , saccaroz , tinh b t.ơ ơ ộ B. Anilin, glucoz , etyl axetat, tinh b t.ơ ộ
C. Anilin, fructoz , metyl fomat, tinh b t.ơ ộ D. Phenol, glucoz , etyl fomat, xenluloz ơ ơ
Trang 4Câu 72: Nung nóng h n h p X g m metan, axetilen, vinylaxetilen và 0,2 mol Hỗ ợ ồ 2 có Ni xúc tác (ch x yỉ ả
ra ph n ng c ng Hả ứ ộ 2) thu được h n h p Y có t kh i so v i hiđro là 9,375. D n toàn b Y qua bìnhỗ ợ ỉ ố ớ ẫ ộ
đ ng dung d ch Brự ị 2 d , th y lư ấ ượng Br2 ph n ng t i đa là 24 gam; đ ng th i kh i lả ứ ố ồ ờ ố ượng bình tăng 3,22 gam so v i kh i lớ ố ượng ban đ u. H n h p khí Z thoát ra kh i bình có th tích là 7,168 lít. Đ t cháy hoànầ ỗ ợ ỏ ể ố toàn Z thu được H2O và 5,824 lít CO2. Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a metan trong X là:ủ
Câu 73: Ti n hành thí nghi m đi u ch etyl axetat theo các b c sau đây:ế ệ ề ế ướ
Bước 1: Cho vào ng nghi m s ch 2 ml Cố ệ ạ 2H5OH và 2 ml CH3COOH, nh thêm t t kho ng 1 mlỏ ừ ừ ả dung d ch Hị 2SO4 đ c vào.ặ
Bước 2: L c đ u ng nghi m, đun cách th y (trong n i nắ ề ố ệ ủ ồ ước nóng) kho ng 6−7 phút 65−70°C.ả ở
Bước 3: Làm l nh, sau đó rót 2 ml dung d ch NaCl bão hòa vào ng nghi m, l c r i đ yên.ạ ị ố ệ ắ ồ ể
Phát bi u nào sau đây sai?ể
A. M c đích chính c a vi c thêm dung d ch NaCl bão hòa là đ tránh phân h y s n ph m.ụ ủ ệ ị ể ủ ả ẩ
B. b c 2, x y ra ph n ng este hóa.Ở ướ ả ả ứ
C. Sau b c 3, ch t l ng trong ng nghi m tách thành hai l p.ướ ấ ỏ ố ệ ớ
D. N u thay dung d ch Hế ị 2SO4 đ c b ng dung d ch Hặ ằ ị 2SO4 loãng thì hi u su t t o s n ph m sệ ấ ạ ả ẩ ẽ
th p h n.ấ ơ
Câu 74: Chia 20,6 gam h n h p X g m Na, Al và Alỗ ợ ồ 2O3 thành hai ph n b ng nhau:ầ ằ
• Ph n 1: tác d ng v i nầ ụ ớ ước d , thu đư ược 2,24 lít H2
• Ph n 2: tác d ng v i lầ ụ ớ ượng d dung d ch KOH, thu đư ị ược 5,6 lít H2
Bi t các ph n ng đ u x y ra hoàn toàn. Kh i lế ả ứ ề ả ố ượng c a Alủ 2O3 có trong 20,6 gam X là:
Câu 75: Th y phân hoàn toàn m gam h n h p X g m các triglixerit trong dung d ch NaOH, thu đ củ ỗ ợ ồ ị ượ glixerol và h n h p Y g m ba mu i Cỗ ợ ồ ố 15H31COONa, C17HxCOONa và C17HyCOONa có t l mol tỉ ệ ươ ng
ng là 1 : 2 : 1. Đ t cháy hoàn toàn m gam X c n v a đ 3,155 mol O
M t khác, cho 41,64 gam X trên tác d ng t i đa v i a mol Brặ ụ ố ớ 2 trong dung d ch. Giá tr c a a là:ị ị ủ
Câu 76: Cho s đ ph n ng theo đúng t l mol:ơ ồ ả ứ ỉ ệ
(1) X + 2NaOH (t°) X→ 1 + X2 + X3. (2) X1 + HCl X→ 4 + NaCl
(3) X2 + HCl X→ 5 + NaCl. (4) X3 + O2 (men gi m/25−30°C) Xấ → 4 + H2O
Bi t X có công th c phân t Cế ứ ử 6H10O4; X1, X2, X3, X5 là các h p ch t h u c khác nhau; ch t Xợ ấ ữ ơ ấ 3 có nhi u trong dung d ch sát khu n tay, giúp phòng ng a các tác nhân virut gây b nh, đ c bi t là virutề ị ẩ ừ ệ ặ ệ SARSCOV2. Phát bi u nào sau đây sai?ể
A. Phân t Xử 5 ch a hai lo i nhóm ch c.ứ ạ ứ
B. Có hai công th c c u t o th a mãn tính ch t c a X.ứ ấ ạ ỏ ấ ủ
C. Dung d ch Xị 4, có n ng đ t 2 – 5% đồ ộ ừ ược g i là gi m ăn.ọ ấ
D. Phân t kh i c a Xử ố ủ 1 là 82
Câu 77: Hòa tan hoàn toàn m gam h n h p g m KCl và CuSOỗ ợ ồ 4 vào nước d , thu đư ược dung d ch X.ị
Đi n phân (đi n c c tr , màng ngăn x p, hi u su t 100%) dung d ch X v i cệ ệ ự ơ ố ệ ấ ị ớ ường đ dòng đi n khôngộ ệ
đ i I = 2,68A. Sau 6 gi thì d ng đi n phân, thu đổ ờ ừ ệ ược 500 ml dung d ch Y (pH = 13) có kh i lị ố ượ ng
gi m 18,475 gam so v i kh i lả ớ ố ượng dung d ch X ban đ u (gi thi t nị ầ ả ế ước không bay h i trong quá trìnhơ
đi n phân). Giá tr c a m là:.ệ ị ủ
Câu 78: Cho các ch t h u c : X, Y là hai ancol k ti p nhau trong cùng dãy đ ng đ ng (Mấ ữ ơ ế ế ồ ẳ X < MY), Z
là axit no, m ch h (M < 294) và T là este t o b i X, Y v i Z. Đ t cháy hoàn toàn 0,33 mol h n h p Mạ ở ạ ở ớ ố ỗ ợ
g m X, Y, Z và T, thu đồ ược H2O và 14,56 lít CO2. M t khác, cho 0,33 mol M tác d ng v a đ v i dungặ ụ ừ ủ ớ
Trang 5d ch ch a 0,195 mol NaOH đun nóng, thu đị ứ ược mu i E và h n h p F g m hai ancol có t l mol 23 : 8.ố ỗ ợ ồ ỉ ệ
Đ t cháy hoàn toàn E, thu đố ược H2O, Na2CO3 và 3,64 lít CO2. Ph n trăm s mol c a T trong M g nầ ố ủ ầ
nh t v i giá tr nào sau đây?ấ ớ ị
Câu 79: Cho các phát bi u sau:ể
(a) Amilopectin có c u trúc m ch phân nhánh.ấ ạ
(b) V i làm t t nilon6,6 kém b n trong nả ừ ơ ề ước m a có tính axit và nư ước xà phòng có tính ki m.ề
(c) Xenluloz có ph n ng th y phân trong môi trơ ả ứ ủ ường ki m.ề
(d) Dung d ch lòng tr ng tr ng hòa tan đị ắ ứ ược Cu(OH)2, t o h p ch t màu tím.ạ ợ ấ
(e) M l n và d u l c đ u có thành ph n chính là ch t béo.ỡ ợ ầ ạ ề ầ ấ
(g) Nh vài gi t phenolphtalein vào dung d ch etylamin, th y dung d ch có màu xanh.ỏ ọ ị ấ ị
S phát bi u đúng là:ố ể
Câu 80: Tr n m gam h n h p X g m Mg, MgO, Fe, FeO, Feộ ỗ ợ ồ 2O3, Fe3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên tố oxi chi m 10,1% theo kh i lế ố ượng h n h p X) v i 2,96 gam Mg(NOỗ ợ ớ 3)2, thu được h n h p Y. Hòa tanỗ ợ hoàn toàn Y trong dung d ch ch a đ ng th i HCl; 0,025 mol KNOị ứ ồ ờ 3 và 0,075 mol NaNO3, thu được dung
d ch Z ch ch a mu i clorua và 2,24 lít h n h p khí T g m Nị ỉ ứ ố ỗ ợ ồ 2 và NO. T kh i c a T so v i Hỉ ố ủ ớ 2 là 14,75. Cho Z ph n ng v i dung d ch Ba(OH)ả ứ ớ ị 2 d trong đi u ki n không có không khí, thu đư ề ệ ược 37,735 gam
k t t a. Giá tr c a m g n nh t v i giá tr nào sau đây?ế ủ ị ủ ầ ấ ớ ị
ĐÁP ÁN VÀ GI I CHI TI T Ả Ế
Câu 46:
FeSO4.7H2O + 2NaOH —> Fe(OH)2 + Na2SO4 + 7H2O
X là Fe(OH)2
Câu 56:
A. CO32 + CO2 + H2O —> 2HCO3
B. Ba2+ + 2HCO3 + 2OH —> BaCO3 + CO32 + 2H2O
C. HCO3 + OH —> CO32 + H2O
D. HCO3 + H+ CO→ 2 + H2O
Câu 57:
Trang 6A. Mg d + FeClư 3 —> MgCl2 + Fe
B. FeS + H2SO4 đ c nóng —> Feặ 2(SO4)3 + SO2 + H2O
C. Fe + Cl2 —> FeCl3
D. Fe d + HNOư 3 loãng —> Fe(NO3)2 + NO + H2O
Câu 58:
Các ch t E, F th a mãn s đ trên l n lấ ỏ ơ ồ ầ ượt là H2O, CO2
CaO + H2O —> Ca(OH)2 (X)
Ca(OH)2 + 2CO2 d —> Ca(HCOư 3)2 (Y)
CaO + CO2 —> CaCO3 (Z)
CaCO3 + CO2 + H2O —> Ca(HCO3)2
Câu 59:
Na và K tác d ng v i Hụ ớ 2O hay v i Hớ 2SO4 t o lạ ượng H2 nh nhau nên:ư
nH2SO4 = nH2 = 0,015 —> V = 150 ml
Câu 60:
C6H12O6 —> 2C2H5OH + 2CO2
nC6H12O6 = 0,1 và H = 75%
—> nC2H5OH = 0,1.2.75% = 0,15 —> m = 6,90 gam
Câu 62:
Các polime được đi u ch b ng ph n ng trùng ng ng là:ề ế ằ ả ứ ư poli(etylenterephtalat), nilon6, nilon6,6
Câu 63:
D ch có ăn mòn hóa h c do không có đ c p đi n c c.ỉ ọ ủ ặ ệ ự
Các trường h p còn l i có c ăn mòn hóa h c và ăn mòn đi n hóa.ợ ạ ả ọ ệ
Câu 64:
X là este no, đ n ch c, m ch h —> Ch có d ng HCOOR th y phân t o s n ph m tráng b c.ơ ứ ạ ở ỉ ạ ủ ạ ả ẩ ạ
C u t o c a X:ấ ạ ủ
HCOOCH2CH2CH2CH3
HCOOCH2CH(CH3)2
HCOOC(CH3)3
Trang 71 mol axit malic + NaHCO3 —> 2 mol CO2 nên axit malic có 2COOH
1 mol axit malic + 3 mol Na nên ngoài 2COOH thì axit malic còn 1OH
M t khác,ặ axit malic có m ch không phân nhánh nên có c u t o:ạ ấ ạ
Câu 66:
Các ch t lấ ưỡng tính trong dãy g mồ Al(OH)3, Al2O3 vì 2 ch t này có ph n ng trao đ i proton v i cấ ả ứ ổ ớ ả axit và baz ơ
Câu 67:
(C6H10O5)n + nH2O —> C6H12O6 (Glucoz )ơ
CH2OH(CHOH)4CHO + AgNO3 + NH3 + H2O —> CH2OH(CHOH)4COONH4 (amoni gluconat) +
NH4NO3 + Ag
Câu 69:
(a) FeCl3 + 3KOH —> Fe(OH)3 + 3KCl
(b) Al + HNO3 —> Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
(c) CO2 + H2O + KAlO2 —> Al(OH)3 + KAlO2
(d) NaOH d + AlClư 3 —> NaCl + NaAlO2 + H2O
(e) K2CO3 d + BaClư 2 —> KCl + BaCO3 (Có K2CO3 d và KCl)ư
Câu 70:
Do không có s n ph m kh c a Nả ẩ ử ủ +5 nên H+ đã ph n ng h t.ả ứ ế
nHCl = 0,65; nH2 = 0,125
B o toàn H: nHCl = 2nHả 2O + 2nH2
—> nO = nH2O = 0,2
nAgCl = 0,65 —> nAg = 0,25
B o toàn electron: 3nFe = 2nO + 2nHả 2 + nAg
—> nFe = 0,3
—> mX = mFe + mO = 20 gam
Câu 71:
Y và Z tráng gương nên lo i A, Bạ
T + dung d ch Iị 2 t o màu xanh tím nên lo i Dạ ạ
Ch n C.ọ