thuvienhoclieu com S GD & ĐT NGH ANỞ Ệ TR NG THPT PHAN THUC TR C ́ƯỜ Ự (Đ thi có 04 trang,40 câu)ề Đ THI TH TN THPT L N 3 NĂM H C 2021 2022Ề Ử Ầ Ọ Bài thi KHOA H C XÃ H IỌ Ộ Môn thi thành ph n ầ[.]
Trang 1S GD & ĐT NGH ANỞ Ệ
TRƯỜNG THPT PHAN THUC TR C ́ Ự
Đ THI TH TN THPT L N 3 NĂM H C 2021 2022Ề Ử Ầ Ọ
Bài thi: KHOA H C XÃ H IỌ Ộ
Môn thi thành ph n: ầ Đ A LÍ Ị
H , tên thí sinh: ………SBD……… ọ
Câu 41: Cây công nghi p hàng năm nệ ở ước ta hi n nayệ
A. t p trung ch y u Đông Nam B ậ ủ ế ở ộ B. mang l i giá tr xu t kh u l n nh t.ạ ị ấ ấ ớ ấ
C. ch y u là có ngu n g c c n nhi t.ủ ế ồ ố ậ ệ D. được tr ng nhi u các đ ng b ng.ồ ề ở ồ ằ
Câu 42: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 8, cho bi t n i nào sau đây có khí t nhiên?ứ ị ệ ế ơ ự
A. B ch H ạ ổ B. Kiên Lương. C. R ng Đông.ạ D. Ti n H i.ề ả
Câu 43: Cho bi u đ v dân s nể ồ ề ố ước ta, năm 2009 và 2019:
Bi u đ th hi n n i dung nào sau đây?ể ồ ể ệ ộ
A. S chuy n d ch c c u dân s theo nhóm tu i.ự ể ị ơ ấ ố ổ
B. Quy mô và c c u dân s phân theo nhóm tu i.ơ ấ ố ổ
C. Quy mô và c c u dân s phân theo khu v c.ơ ấ ố ự
D. T c đ tăng trố ộ ưởng dân s phân theo nhóm tu i.ố ổ
Câu 44: Cho b ng s li u:ả ố ệ
DI N TÍCH GIEO TR NG VÀ NĂNG SU T LÚA C A NỆ Ồ Ấ Ủ ƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Di n tích ệ (nghìn ha) 7 666,3 7 445,3 7 324,8 7 489,4 7 571,8
Theo b ng s li u, đ th hi n di n tích và năng su t lúa c a nả ố ệ ể ể ệ ệ ấ ủ ước ta, giai đo n 2000 2018, d ngạ ạ
bi u đ nào sau đây thích h p nh t?ể ồ ợ ấ
Câu 45: Căn c vàoứ Atlat Đ a líị Vi t Namệ trang 28, cho bi t câyế cà phê được tr ng nhi u nh t t nhồ ề ấ ở ỉ nào sau đây c a Tâyủ Nguyên?
A. Kon Tum B. Đ c L k.ắ ắ C. Gia Lai D. Lâm Đ ng.ồ
Câu 46: C c u công nghi p nơ ấ ệ ước ta hi n nayệ
A. tăng công nghi p khai thác.ệ B. gi m công nghi p ch bi n.ả ệ ế ế
C. ch y u trung du.ủ ế ở D. tăng s n ph m cao c p.ả ẩ ấ
Câu 47: Lãnh th nổ ước ta hi n nayệ
A. có lãnh th r ng ngang và kéo dàiổ ộ B. có vùng bi n r ng h n vùng đ tể ộ ơ ấ
C. có gió mùa ho t đạ ộng liên t c. ụ D. n m trong khu v c c n nhi t đ i.ằ ự ậ ệ ớ
Câu 48: Các nhà máy nhi t đi n mi n B c và mi n Nam nệ ệ ở ề ắ ề ước ta có s khác nhau ch y u vự ủ ế ề
A. c s nhiên li u.ơ ở ệ B. quy trình ho t đ ngạ ộ
Trang 2Câu 50: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 24, cho bi t m t hàng nào sau đây chi m t tr ng l nứ ị ệ ế ặ ế ỉ ọ ớ
nh t trong c c u hàng nh p kh u c a nấ ơ ấ ậ ẩ ủ ước ta?
A. Nguyên, nhiên, v t li u.ậ ệ B. Máy móc, thi t b ế ị
C. Nông, lâm, th y s n.ủ ả D. Ti u th công nghi p.ể ủ ệ
Câu 51: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 25, cho bi t trung tâm du l ch nào sau đây có di s nứ ị ệ ế ị ả thiên nhiên th gi i?ế ớ
A. Nha Trang B. H Long.ạ C. C n Th ầ ơ D. Vũng Tàu
Câu 52: Khu v c thành th nự ị ước ta có ho t đ ng n i thạ ộ ộ ương phát tri n m nh ch y u doể ạ ủ ế
A. giao thông thu n l i, nhi u đi m d ch v ậ ợ ề ể ị ụ B. m c s ng dân c cao, s n xu t phát tri n.ứ ố ư ả ấ ể
C. công nghi p phát tri n, lao đ ng d i dào. ệ ể ộ ồ D. dân c đông, nhu c u tiêu dùng đa d ng.ư ầ ạ Câu 53: Ý nghĩa ch y u c a vi c phát tri n ngh cá Duyên h i Nam Trung B làủ ế ủ ệ ể ề ở ả ộ
A. gi i quy t v n đ th c ph m, t o nhi u s n ph m hàng hóa.ả ế ấ ề ự ẩ ạ ề ả ẩ
B. s d ng hi u qu lao đ ng, nâng cao m c s ng ngử ụ ệ ả ộ ứ ố ười dân
C. gi i quy t vi c làm, phát tri n công nghi p ch bi n th y s n.ả ế ệ ể ệ ế ế ủ ả
D. thu hút ngu n đ u t , t n d ng di n tích m t nồ ầ ư ậ ụ ệ ặ ướ ủc c a vùng
Câu 54: Căn c ứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 21, cho bi t ế trung tâm công nghi pệ H i Phòngả có ngành nào sau đây?
A. Th y đi nủ ệ B. Nhi t đi n.ệ ệ C. Đi n tệ ử D. Hóa ch t.ấ
Câu 55: Các đ o và qu n đ o nả ầ ả ước ta hi n nayệ
A. có nhi u đ o n m ven b ề ả ằ ở ờ B. giàu tài nguyên khoáng s n.ả
C. t p trung ch y u phía nam.ậ ủ ế D. có dân c t p trung đông đúc.ư ậ
Câu 56: Hi n nay, Đ ng b ng sông C u Long chú tr ng gia tăng s n lệ ồ ằ ử ọ ả ượng lương th c ch y u doự ủ ế
A. gi i quy t vi c làm, đáp ng nhu c u c a ngả ế ệ ứ ầ ủ ười dân
B. cung c p nguyên li u, m r ng th trấ ệ ở ộ ị ường xu t kh u.ấ ẩ
C. phát huy th m nh, tăng hi u qu kinh t c a vùng.ế ạ ệ ả ế ủ
D. thích ng bi n đ i khí h u, t o v th cao c a vùng.ứ ế ổ ậ ạ ị ế ủ
Câu 57: Ng p l t khu v c Trung B nậ ụ ở ự ộ ước ta ch y u doủ ế
A. m a bão l n. ư ớ B. th y tri u dâng. ủ ề C. nhi u sông l n.ề ớ D. đ a hình th p.ị ấ
Câu 58: V n đ luôn đấ ề ược quan tâm trong phát tri n công nghi p Đông Nam B làể ệ ở ộ
A. môi trường. B. lao đ ng. ộ C. th trị ường D. ngu n v n.ồ ố Câu 59: Căn c ứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, cho bi t đế ường số 1 đi qua địa đi m ể nào sau đây?
A. Lào Cai. B. Lạng Sơn. C. H i Phòngả D. B cắ Kạn
Câu 60: R ng đ u ngu nừ ầ ồ nở ước ta phân b t p trungố ậ ở
A. vùng đ i núi. ồ B. vùng đ ng b ng. ồ ằ C. vùng ven bi n.ể D. vùng trung du
Câu 61: Căn c ứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 29, cho bi tế kênh đào nào sau đây c aủ Đồng bằng sông Cửu Long d n nẫ ướ ừc t sông Ti nề ?
A. Vĩnh Tế. B. Ph ng Hi pụ ệ C. K Hỳ ươ ng D. R ch S iạ ỏ
Câu 62: Cho bi u đ :ể ồ
Trang 3T C Đ TĂNG TRỐ Ộ ƯỞNG S N LẢ ƯỢNG MÍA ĐƯỜNG C A INĐÔNÊXIA VÀ PHILIPỦ
PIN, GIAI ĐO N 2015 2020Ạ
Theo bi u đ , nh n xét nào sau đây đúng v t c đ tăng trể ồ ậ ề ố ộ ưởng s n lả ượng mía đường giai đo n 2015 ạ
2020 c a Inđônêxia và Philippin?ủ
A. Philippin tăng liên t c.ụ B. Inđônêxia tăng liên t c.ụ
C. Inđônêxia gi m liên t c.ả ụ D. Philippin gi m liên t c.ả ụ
Câu 63: Vi c phátệ tri n cácể ngành d ch v Đ ng b ng sông H ng ch y u nh m m c đíchị ụ ở ồ ằ ồ ủ ế ằ ụ
A. phát huy các th m nh t nhiên,ế ạ ự đa d ng hóaạ s n xu t.ả ấ
B. phát tri n c s h t ng, gi i quy t vi c làmể ơ ở ạ ầ ả ế ệ t i ch ạ ỗ
C. đ y nhanhẩ t c đ chuy n d ch kinhố ộ ể ị t , thuế hút đ u t ầ ư
D. thúc đ y phânẩ hóa lãnh th , s d ng hi u qu nhânổ ử ụ ệ ả l c.ự
Câu 64: Căn cứ vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 4 5, ị ệ cho bi t ế đ oả nào sau đây có di n tíchệ l n nh tớ ấ
nước ta?
A. Hòn Tre. B. Phú Qu cố C. B ch Long Vĩạ D. C n Cồ ỏ
Câu 65: Gi i pháp ch y u phát tri n cây công nghi p theo hả ủ ế ể ệ ướng s n xu t hàng hóa Trung du vàả ấ ở
mi n núi B c B làề ắ ộ
A. m r ng vùng chuyên canh, tăng năng su t, s d ng nhi u máy móc.ở ộ ấ ử ụ ề
B. đ y m nh chuyên môn hóa, tăng s n lẩ ạ ả ượng, ng d ng k thu t m i.ứ ụ ỹ ậ ớ
C. tăng s liên k t, phát tri n th trự ế ể ị ường, đ y m nh s n xu t thâm canh.ẩ ạ ả ấ
D. tăng di n tích, s d ng ti n b k thu t, g n v i ch bi n và d ch v ệ ử ụ ế ộ ỷ ậ ắ ớ ế ế ị ụ
Câu 66: Căn c vàoứ Atlat Đ a líị Vi t Namệ trang 22, hãy cho bi t nhàế máy đi n nào sau đây ch y b ngệ ạ ằ khí đ t?ố
A. Phú M ỹ B. C n Đ n.ầ ơ C. Tr An.ị D. Thác M ơ
Câu 67: Giao thông v n t i nậ ả ước ta hi n nayệ
A. ch t p trungỉ ậ phát tri n để ườ bi n. ng ể B. ch cóỉ các tuy n đế ường bi n n i đ a.ể ộ ị
C. có vai trò l n nh t làớ ấ đường không. D. đ y m nh phátẩ ạ tri n đ lo i hình.ể ủ ạ
Câu 68: Căn c vàoứ Át lát Đ a líị Vi t Namệ trang 17, cho bi t t nh nào sau đây có c khu kinh t c aế ỉ ả ế ử
kh u và khu kinh t ven bi n?ẩ ế ể
A. Thanh Hóa. B. Đà N ng. ẵ C. Ngh An.ệ D. Kiên Giang Câu 69: Cho b ng s li u:ả ố ệ
L C LỰ ƯỢNG LAO Đ NG C A M T S QU C GIA NĂM 2016 Ộ Ủ Ộ Ố Ố (Đ n v : Nghìn ng ơ ị ườ i)
Trang 4A. Malaixia cao h n Phi lip pin. ơ B. Thái Lan th p h n Malaixia.ấ ơ
C. Xingapo cao h n Thái Lan. ơ D. Philippin cao h n Xin ga po.ơ
Câu 70: Bi n pháp c p bách nh t hi n nay đ b o v r ng Tây Nguyên làệ ấ ấ ệ ể ả ệ ừ ở
A. chú tr ng giao đ t, giao r ng cho ngọ ấ ừ ười dân. B. đóng c a r ng, ngăn ch n n n phá r ng.ử ừ ặ ạ ừ
C. đ y m nh khoanh nuôi, tr ng r ng m i. ẩ ạ ồ ừ ớ D. khai thác h p lí, đ y m nh ch bi n g ợ ẩ ạ ế ế ỗ
Câu 71: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 9, cho bi t đ a đi m nào sau đây có lứ ị ệ ế ị ể ượng m a trungư bình năm l n nh t?ớ ấ
A. C n Th ầ ơ B. Hà N i.ộ C. Hu ế D. L ng S n.ạ ơ
Câu 72: Vùng đ ng b ng B c B có m t mùa ít m a ch y u do tác đ ng c aồ ằ ắ ộ ộ ư ủ ế ộ ủ
A. gió mùa Đông B c, ho t đ ng c a frông, bão và áp th p nhi t đ i.ắ ạ ộ ủ ấ ệ ớ
B. gió mùa Đông B c, ho t đ ng c a frông, đ a hình cao rìa tây b c.ắ ạ ộ ủ ị ở ắ
C. Tín phong bán c u B c, gió mùa Đông B c và ho t đ ng c a frông.ầ ắ ắ ạ ộ ủ
D. Tín phong bán c u B c, v trí giáp bi n Đông và đ a hình th p.ầ ắ ị ể ị ấ
Câu 73: Lao đ ng nộ ước ta hi n nayệ
A. tác phong công nghi p r t cao. ệ ấ B. lao đ ng trình đ cao v n còn ít.ộ ộ ẫ
C. h u h t lao đ ng đã qua đào t o.ầ ế ộ ạ D. t p trung ch y u các đô th ậ ủ ế ở ị
Câu 74: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 13 14, cho bi t núi nào sau đây thu c mi n Tây B cứ ị ệ ế ộ ề ắ
và B c Trung B ?ắ ộ
A. Tây Côn Lĩnh. B. Kon Ka Kinh. C. Pu Xai Lai Leng D. Ch Yang Sin.ư
Câu 75: Ho t đ ng nuôi tr ng th y s n c a nạ ộ ồ ủ ả ủ ước ta hi n nayệ
A. ch t p trung vùng ven bi n. ỉ ậ ở ể B. ch y u phát tri n kênh r ch.ủ ế ề ở ạ
C. hoàn toàn ph c v xu t kh u. ụ ụ ấ ấ D. đang có bước phát tri n đ t phá.ể ộ
Câu 76: C c u thành ph n kinh t ơ ấ ầ ế nước ta hi n nayệ
A. tăng xây d ng, gi m nông nghi p. ự ả ệ B. gi m ch bi n, tăng vi c khai khoáng.ả ế ế ệ
C. gi m chăn nuôi, tăng ngành th y s n. ả ủ ả D. tăng t tr ng t nhân, gi m nhà nỉ ọ ư ả ước
Câu 77: Căn c ứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 27, cho bi t t nh nào sau đây c a B c Trung B có bãiế ỉ ủ ắ ộ cát ng m?ầ
A. Hà Tĩnh. B. Qu ng Bình. ả C. Thanh Hóa D. Qu ng Trả ị
Câu 78: Thu n l i ch y u đ phát tri n chăn nuôi gia súc l n B c Trung B làậ ợ ủ ế ể ể ớ ở ắ ộ
A. vùng đ i trồ ước núi, c s th c ăn d i dào, th trơ ở ứ ồ ị ường tiêu th l n.ụ ớ
B. vùng núi phía tây, khí h u thu n l i, ngu n lao đ ng đông đ o.ậ ậ ợ ồ ộ ả
C. d i đ ng b ng kéo dài, đ t đai màu m , nhu c u l n c a th trả ồ ằ ấ ỡ ầ ớ ủ ị ường
D. các bãi b i ven sông, nhi u đ ng c r ng, ngu n th c ăn phong phú.ồ ề ồ ỏ ộ ồ ứ
Câu 79: Căn c vao At lat Đia li Viêt Nam trang 15, đô th đứ ̀ ̣ ́ ̣ ị ược x p vào c p đ c bi t do Trung ế ấ ặ ệ ươ ng
qu n lí làả
A. H i Phòng, Đà N ng.ả ẵ B. H Long, Nam Đ nh.ạ ị
C. Hà N i, TP. H Chí Minh.ộ ồ D. Hà N i, Nha Trang.ộ
Câu 80: Các đô thị nước ta hiện nay
A. phân bố đồng đều trong cả nước. B. có tỉ lệ thất nghiệp còn l nớ
C. có cơ sở vật chất rất hiện đại. D. ch ủ yếu là kinh tế nông nghiệp
H TẾ
ĐÁP ÁN
Trang 542 D 52 D 62 B 72 C