S GD & ĐT THANH HÓAỞ TR NG THPT CHUYÊN LAM S NƯỜ Ơ Đ THI CHÍNH TH CỀ Ứ ( Đ thi có 11 trang)ề K THI KSCL CÁC MÔN THI TN THPT NĂM 2022 L N 2Ỳ Ầ Môn thi Sinh h cọ Ngày thi 3 /04/2022 Th i gian làm bài[.]
Trang 1S GD & ĐT THANH HÓA Ở
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM S NƠ
Đ THI CHÍNH TH C Ề Ứ
( Đ thi có 11 trang) ề
Môn thi: Sinh h c ọ
Ngày thi: 3 /04/2022
Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát đ ờ ể ờ ề
H và tên thí sinh: S báo danh: ọ ố
Câu 1 (1): cây thân g , đ ng l c c a dòng m ch rây làỞ ỗ ộ ự ủ ạ
A. áp su t r ấ ễ
B. l c hút do thoát h i nự ơ ướ ởc lá.
C. l c liên k t gi a các phân t nự ế ữ ử ước v i nhau và v i thành m ch g ớ ớ ạ ỗ
D.s chênh l ch áp su t th m th u gi a c quan ngu n v i các c quan ch a.ự ệ ấ ẩ ấ ữ ơ ồ ớ ơ ứ
Câu 2 (2):Các bi n pháp b o qu n nông s n, th c ph m, rau qu đ u nh m m c đích gi m thi u cệ ả ả ả ự ẩ ả ề ằ ụ ả ể ường
đ hô h p. Có bao nhiêu phát bi u sau đây là c s c a các bi n pháp đó?ộ ấ ể ơ ở ủ ệ
I. Hô h p làm tiêu hao ch t h u c ấ ấ ữ ơ
II. Hô h p làm tăng nhi t đ trong môi tr ng b o qu n. ấ ệ ộ ườ ả ả
III. Hô h p làm tăng đ m.ấ ộ ẩ
IV. Hô h p làm thay đ i thành ph n không khí trong môi trấ ổ ầ ường b o qu n. ả ả
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2
Câu 3 (1): Cá rô phi nuôi n c ta b ch t khi nhi t đ xu ng d i 5,6ở ướ ị ế ệ ộ ố ướ 0C ho c khi cao h n 42ặ ơ 0C và sinh
s ng t t nhi t đ 30ố ố ở ệ ộ 0C. Kho ngả giá tr v nhi t đ t 5,6ị ề ệ ộ ừ 0C đ n 42ế 0C được g i làọ
A. kho ng thu n l i. ả ậ ợ B. gi i h n sinh thái. ớ ạ C. sinh thái. ổ D. kho ng ch ng ch u.ả ố ị
Câu 4 (1):Các nhân t làm tăng s lố ố ượng cá th c a qu n th làể ủ ầ ể
A. m c đ sinh s n và di c ứ ộ ả ư B. m c đ sinh s n và nh p c ứ ộ ả ậ ư
C. m c sinh s n và t vong.ứ ả ử D. m c đ t vong và xu t c ứ ộ ử ấ ư
Câu 5 (1): T p h p các loài sinh v t hi n đang sinh s ng t i r ng B n En c a huy n Nh Thanh, t nh ậ ợ ậ ệ ố ạ ừ ế ủ ệ ư ỉ Thanh Hóa được g i làọ
A. qu n th sinh v t. ầ ể ậ B. h sinh thái. ệ C. h đ ng th c v t. ệ ộ ự ậ D. qu n xã sinh v t.ầ ậ
Câu 6 (2): S đ mô t sinh thái v kích th c th c ăn c a 2 loài A và B đ c th hi n hình 1, 2 và ơ ồ ả ổ ề ướ ứ ủ ượ ể ệ ở
3 sau đây:
Hình 1 Hình 2. Hình 3
Loài A và loài B s không c nh tranh nhau v th c ăn khi sinh thái v kích thẽ ạ ề ứ ổ ề ước th c ăn c a 2 ứ ủ loài được th hi n ể ệ ở
A. hình 1. B. hình 2. C. hình 3. D. hình 1 và 2
Câu 7 (2): Đi u nào sau đây ề không ph i là nguyên nhân khi n cho qu n th d r i vào tr ng thái suyả ế ầ ể ễ ơ ạ
gi m d n t i di t vong khi kích thả ẫ ớ ệ ước qu n th xu ng dầ ể ố ưới m c t i thi u?ứ ố ể
Trang 2A. S h tr gi a các cá th trong qu n th gi m, qu n th không có kh năng ch ng ch i v i nh ngự ỗ ợ ữ ể ầ ể ả ầ ể ả ố ọ ớ ữ thay đ i c a môi trổ ủ ường
B. C h i g p nhau gi a các cá th đ c và cái ít d n đ n kh năng sinh s n gi m.ơ ộ ặ ữ ể ự ẫ ế ả ả ả
C. Tăng s c nh tranh gi a các cá th trong qu n th ự ạ ữ ể ầ ể
D. X y ra s giao ph i g n thả ự ố ầ ường xuyên đe d a s t n t i c a qu n th ọ ự ồ ạ ủ ầ ể
Câu 8 (3): Hình v sau đây minh h a cho đẽ ọ ường cong tăng trưởng c a qu n th sinh v t:ủ ầ ể ậ
Nh ng phát bi u sau đây là đúng khi nói v các đữ ể ề ường cong trên?
I. Đường cong a bi u th cho s tăng trể ị ự ưởng theo ti m năng sinh h c.ề ọ
II. Đường cong b bi u th cho s tăng trể ị ự ưởng c a nh ng qu n th b h n ch v kh năng sinh s n, s ủ ữ ầ ể ị ạ ế ề ả ả ự
bi n đ ng s lế ộ ố ượng cá th do xu t c theo mùa…ể ấ ư
III. Đường cong a bi u th cho s tăng trể ị ự ưởng c a nh ng qu n th thu c các loài có tu i th cao, sinh ủ ữ ầ ể ộ ổ ọ
s n ch m, s c sinh s n kém.ả ậ ứ ả
IV. Đường cong b bi u th cho s tăng trể ị ự ưởng c a nh ng qu n th thu c các loài không bi t chăm sóc ủ ữ ầ ể ộ ế con non ho c chăm sóc con non kém.ặ
A. I và II. B. III và IV. C, I và III. D. II và IV
Câu 9 (3): Trong các ví d sau đây:ụ
(1). Ki n s ng trong cây ki n và cây ki n.ế ố ế ế
(2). R n s ng trên da linh dậ ố ương và linh dương
(3). Chim m đ b t r n trên l ng linh dỏ ỏ ắ ậ ư ương và linh dương
(4). Lúa và c chim chích trong m t ru ng lúa.ỏ ộ ộ
(5). Cá ép (s ng bám trên cá l n) và cá ch ố ớ ủ
(6). Ong m t đ kí sinh và di t b d a.ắ ỏ ệ ọ ừ
Th t đúng v các m i quan h tăng d n tính có h i là gi a các loài trong các ví d trên: ứ ự ề ố ệ ầ ạ ữ ụ
A. 4 1 3 2 5 6. → → → → → B. 1 3 5 4 2 6.→ → → → →
C. 1 6 3 4 5 2. → → → → → D. 2 3 5 4 6 1.→ → → → →
Câu 10 (1): đ u Hà LanỞ ậ , alen quy đ nh ki u hình h t tr n là tr i hoàn toàn so v i alen quy đ nh ki uị ể ạ ơ ộ ớ ị ể hình h t nhăn. Khi lai gi ng đ u h t tr n thu n ch ng v i gi ng đ u h t nhăn, đ i con thu đạ ố ậ ạ ơ ầ ủ ớ ố ậ ạ ờ ược
A. 100% h t nhăn. ạ B. 75% h t tr n : 25 % h t nhăn. ạ ơ ạ
C. 25% h t tr n : 75% h t nhăn. ạ ơ ạ D. 100% h t tr n. ạ ơ
Câu 11 (1): Gen đa hi u làệ
A. gen mã hóa cho nhi u lo i ARN. ề ạ
Trang 3B. gen v a mã hóa cho ARN v a làm ch c năng đi u hòa ho t đ ng c a gen khác. ừ ừ ứ ề ạ ộ ủ
C. gen có nhi u vùng mã hóa. ề
D. gen có tác đ ng đ n s bi u hi n c a nhi u tính tr ng khác nhau.ộ ế ự ể ệ ủ ề ạ
Câu 12 (1): Xét 1 gen có 2 alen A và a. Gen n m trên nhi m s c th X không có alen trên nhi m s c th ằ ễ ắ ể ễ ắ ể
Y. Ki u gen nào sau đây là c a c th thu n ch ng?ể ủ ơ ể ầ ủ
A. XaXa . B. XAXa. C. XAY. D. XaY
Câu 13 (1): Gen n m t bào ch t s di truy n theo quy lu tằ ở ế ấ ẽ ề ậ
A. phân li. B. phân li đ c l p. ộ ậ C. hoán v gen. ị D. theo dòng m ẹ
Câu 14 (2): ru i gi m, xét m t gen có 2 alen M và m, Trong đó, alen M tr i hoàn toàn so v i alen m.Ở ồ ấ ộ ộ ớ Khi th c hi n phép lai P: Xự ệ MXm × XmY t o ra Fạ 1. Theo lí thuy t, Fế 1 có t i đa bao nhiêu lo i ki u hình?ố ạ ể
Câu 15 (2): cây hoa ph n, ngỞ ấ ười ta th c hi n các phép lai sau đây:ự ệ
Lai thu n: P: cây lá đ m ậ ♀ ố × cây lá xanh ♂ → F1
: 100% cây lá đ m.ố
Lai ngh ch: P: cây lá xanh ị ♀ × cây lá đ m ♂ ố → F1
: 100% cây lá xanh
Cho cây lai F1 phép lai thu n th ph n cho cây lai ở ậ ụ ấ F1
c a phép lai ngh ch đủ ị ược F2
. Ti p t c cho cácế ụ cây F2 giao ph n v i nhau đấ ớ ược F3
có k t qu làế ả
A. 100% cây lá đ m. ố B. 100% cây lá xanh
C. 3 cây lá đ m : 1 cây lá xanh ố D. 5 cây lá đ m : 3 cây lá xanh.ố
Câu 16 (3): m t loài th c v t, tính tr ng màu s c hoa do hai gen không alen phân li đ c l p quy đ nh. Ở ộ ự ậ ạ ắ ộ ậ ị Trong ki u gen, khi có đ ng th i c hai lo i alen tr i A và B thì cho hoa đ , khi ch có m t lo i alen tr i ể ồ ờ ả ạ ộ ỏ ỉ ộ ạ ộ
A ho c B thì cho hoa h ng, còn khi không có alen tr i nào thì cho hoa tr ng. Cho cây hoa h ng thu n ặ ồ ộ ắ ồ ầ
ch ng giao ph n v i cây hoa đ (P) thu đủ ấ ớ ỏ ược F1 g m 50% cây hoa đ và 50% cây hoa h ng. Bi t r ng ồ ỏ ồ ế ằ không x y ra đ t bi n, theo lí thuy t, các phép lai nào sau đây phù h p v i t t c các thông tin trên?ả ộ ế ế ợ ớ ấ ả
(1) AAbb ×AaBb. (3) AAbb ×AaBB. (5) aaBb ×AaBB
(2) aaBB ×AaBb. (4) AAbb ×AABb. (6) Aabb × AABb
A. (3), (4), (6). B. (1), (2), (4). C. (1), (2), (3), (5). D. (2), (4), (5), (6)
Câu 17 (3): Cho biết m i gen quy đ nh m t tính tr ng, các alen tr i là tr i hoàn toàn, quá trình gi m phânỗ ị ộ ạ ộ ộ ả không x y ra đ t biả ộ ến nhưng x y ra hoán v gen hai gi i v i t n s nhả ị ở ớ ớ ầ ố ư nhau. Tiến hành phép lai P:
AB
ab
Dd ×
AB
ab
Dd, trong t ng s cá th thu đổ ố ể ượ ởc F1
, s cá th có ki u hình tr i vố ể ể ộ ề ba tính tr ng trênạ chiếm t l 50,73%. Theo lí thuyỉ ệ ết, s cá th ố ể F1
có ki u hình l n vể ặ ề hai trong ba tính tr ng trên chiạ ếm tỉ lệ
A. 16,04%. B. 27,95%. C. 22,43%. D. 16,91%
Trang 4Câu 18 (3): m t loài đ ng v t, con đ c XY có chân cao giao ph i v i con cái chân th p đ c Ở ộ ộ ậ ự ố ớ ấ ượ F1
đ ngồ
lo t chân th p. Cho ạ ấ F1
giao ph i t do đố ự ược F2
g m các ki u hình v i t l : 25% đ c chân cao : 25%ồ ể ớ ỷ ệ ự
đ c chân th p : 50% cái chân th p. N u cho các con đ c chân cao ự ấ ấ ế ự F2
lai v i t t c các con cái chân th pớ ấ ả ấ
2
F
thì t l con đ c chân th p trong s các con đ c thu đỷ ệ ự ấ ố ự ượ ở ờc đ i F3
là
A. 37,5%. B. 18,75%. C. 75%. D. 31,25%
Câu 19 (4): Ng i ta ti n hành 2 phép lai b m t m nh sau:ườ ế ở ướ ằ ư
Phép lai 1: Cho m t bộ ướm t m đ c sinh ra t kén màu vàng, hình b u d c giao ph i v i m t bằ ự ừ ầ ụ ố ớ ộ ướ m
t m cái sinh ra t kén màu tr ng, hình dài thu đằ ừ ắ ược F1: 50% kén màu vàng, hình dài: 50% kén màu tr ng,ắ hình b u d c. ầ ụ
Phép lai 2: Cho m t bộ ướm t m cái sinh ra t kén màu vàng, hình b u d c giao ph i v i m t bằ ừ ầ ụ ố ớ ộ ướ m
t m đ c sinh ra t kén màu tr ng, hình dài thu đằ ự ừ ắ ược F1:
672 kén màu vàng, hình dài g m 335 bồ ướm cái và 337 bướm đ c;ự
672 kén màu tr ng, hình b u d c g m 337 bắ ầ ụ ồ ướm cái và 335 bướm đ c;ự
128 kén màu vàng, hình b u d c g m 63 bầ ụ ồ ướm cái và 65 bướm đ c;ự
128 kén màu tr ng, hình dài g m 65 bắ ồ ướm cái và 63 bướm đ c.ự
Bi t r ng m i gen quy đ nh m t tính tr ng, tính tr ng tr i là tr i hoàn toàn; các gen n m trên NST ế ằ ỗ ị ộ ạ ạ ộ ộ ằ
thường và hoán v gen ch x y ra bị ỉ ả ở ướm t m đ c và t n s hoán v là không đ i qua các th h ; không ằ ự ầ ố ị ổ ế ệ phát sinh đ t bi n.ộ ế
Trong các phát bi u sau đây, có bao nhiêu phát bi u đúng?ể ể
I. Phép lai 1 và 2 là phép lai thu n ngh ch.ậ ị
II. Các tr ng có kén tr ng, hình b u d c đ i Fứ ắ ầ ụ ở ờ 1 c a phép lai 1 s ch n ra toàn t m đ c.ủ ẽ ỉ ở ằ ự
III. Trong s tr ng có kén vàng, hình dài thu đố ứ ượ ởc phép lai 2, xác su t đ tr ng n thành bấ ể ứ ở ướm t m cái ằ
là 25%
IV. Người ta ch n nh ng tr ng có kén tr ng, hình dài Fọ ữ ứ ắ ở 1 c a phép lai 2 cho n thành t m con, đ n khi ủ ở ằ ế chúng l n lên, ngớ ười ta cho chúng giao ph i ng u nhiên v i nhau sinh ra th h Fố ẫ ớ ế ệ 2. Trong s tr ng thu ố ứ
đượ ởc F2, s tr ng tr ng, hình dài chi m t l 71%.ố ứ ắ ế ỷ ệ
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 20 (4): m t loài côn trùng, khi kh o sát s di truy n 2 c p tính tr ng màu m t và đ dày m ngỞ ộ ả ự ề ặ ạ ắ ộ ỏ
c a cánh, ngủ ười ta đem lai gi a b m đ u thu n ch ng, thu đữ ố ẹ ề ầ ủ ược F1 100% m t đ , cánh dày. Đem laiắ ỏ phân tích con đ c Fự 1 thu được đ i con Fờ a phân li t l ki u hình nh sau: ỉ ệ ể ư
25% con cái m t đ , cánh dày;ắ ỏ
25% con cái m t vàng m , cánh dày;ắ ơ
50% con đ c m t vàng m , cánh m ng;ự ắ ơ ỏ
Bi t đ dày, m ng c a cánh do m t c p gen quy đ nh. ế ộ ỏ ủ ộ ặ ị
Trong các phát bi u sau đây, nh ng phát bi u đúng là:ể ữ ể
I. Tính tr ng màu m t c a côn trùng ch u s chi ph i c a quy lu t tạ ắ ủ ị ự ố ủ ậ ương tác gen theo ki u b sung.ể ổ
Trang 5II. T t c các gen quy đ nh màu m t và đ dày c a cánh đ u n m trên nhi m s c th X không có alenấ ả ị ắ ộ ủ ề ằ ễ ắ ể trên nhi m s c th Y. ễ ắ ể
III. loài côn trùng này có t i đa 10 ki u gen quy đ nh ki u hình m t vàng m , cánh m ng.Ở ố ể ị ể ắ ơ ỏ
IV. Khi cho các cá th Fể ở a giao ph i ng u nhiên v i nhau thì có 3 phép lai cho ra đ i con có ki u hình ố ẫ ớ ờ ể
m t đ , cánh dày.ắ ỏ
Câu 21 (1): đ ng v t, s trao đ i khí gi a c th v i môi trỞ ộ ậ ự ổ ữ ơ ể ớ ường bên ngoài thông qua b m t trao đ i ề ặ ổ khí được g i là quá trình gì?ọ
A. Hô h p ngoàiấ B. Hô h p trong.ấ
C. Hô h p b ng ph i.ấ ằ ổ D. Quá trình hô h p.ấ
Câu 22(2): D a trên đ th v s bi n đ ng v n t c máu và t ng ti t di n trong h m ch, trong các phátự ồ ị ề ự ế ộ ậ ố ổ ế ệ ệ ạ
bi u dể ưới đây phát bi u nào đúng?ể
I. Đ th (a) bi u di n t ng ti t di n c a các đo n m ch, (b) bi u di n v n t c máu c a các đo n m ch.ồ ị ể ễ ổ ế ệ ủ ạ ạ ể ễ ậ ố ủ ạ ạ
II. V n t c máu nh nh t đ ng m ch và l n nh t mao m ch.ậ ố ỏ ấ ở ộ ạ ớ ấ ở ạ
III. T ng ti t di n l n nh t đ ng m ch và nh nh t mao m ch.ổ ế ệ ớ ấ ở ộ ạ ỏ ấ ở ạ
IV. V n t c máu và t ng ti t di n các đo n m ch t l ngh ch v i nhau.ậ ố ổ ế ệ ạ ạ ỉ ệ ị ớ
A. I, IV B. I, II C. II, III. D. IV
Câu 23 (1): Đi u nào sau đây đúng khi nói v nguyên t c b sung gi a các nuclêôtit trong phân t ADN?ề ề ắ ổ ữ ử
A. A liên k t v i T b ng 2 liên k t hidroế ớ ằ ế B. T liên k t v i X b ng 2 liên k t hidroế ớ ằ ế
C. X liên k t v i G b ng 2 liên k t hidroế ớ ằ ế D. G liên k t v i A b ng 3 liên k t hidroế ớ ằ ế
Câu 24(2): M t phân t mARN ch ch a 3 lo i nuclêôtit là ađênin, uraxin và guanin. Nhóm các b ba nàoộ ử ỉ ứ ạ ộ sau đây có th có trên m ch b sung c a gen đã phiên mã ra phân t mARN nói trên ?ể ạ ổ ủ ử
A. TAG, GAA, ATA, ATG
B. AAG, GTT, TXX, XAA.
C. ATX, TAG, GXA, GAA
D. AAA, XXA, TAA, TXX
Câu 25(1): Mã di truy n có tính đ c hi u, có nghĩa là ề ặ ệ
A. t t c các loài đ u dùng chung m t b mã di truy n.ấ ả ề ộ ộ ề
B. mã m đ u là AUG, mã k t thúc là UAA, UAG, UGở ầ ế A
C. nhi u b ba cùng xác đ nh m t axit amin.ề ộ ị ộ
D. m t b ba mã hoá ch mã hoá cho m t lo i axit amin.ộ ộ ỉ ộ ạ
Câu 26(1): Theo Jacôp và Mônô, các thành ph n c u t o c a opêron Lac g m:ầ ấ ạ ủ ồ
A. gen đi u hoà, nhóm gen c u trúc, vùng kh i đ ng (P).ề ấ ở ộ
B. vùng v n hành (O), nhóm gen c u trúc, vùng kh i đ ng (P).ậ ấ ở ộ
Trang 6C. gen đi u hoà, nhóm gen c u trúc, vùng v n hành (O).ề ấ ậ
D. gen đi u hoà, nhóm gen c u trúc, vùng v n hành (O), vùng kh i đ ng (P).ề ấ ậ ở ộ
Câu 27(2): M t gen sinh v t nhân s có chi u dài 4080ộ ở ậ ơ ề
o
A , trong đó A = T = 480 nuclêôtit. Gen b đ t ị ộ
bi n đi m m t đi 2 liên k t hidro. S lế ể ấ ế ố ượng nuclêôtit lo i G, X gen đ t bi n làạ ở ộ ế
A. G = X = 718. B. G = X = 719. C. G = X = 720 D. G = X = 721.
Câu 28(1): M t nuclêôxôm trong nhi m s c th ch aộ ễ ắ ể ứ
A. m t phân t ARN và nhi u phân t prôtêin histôn.ộ ử ề ử
B. m t đo n ADN g m 148 c p nuclêôtit và 8 phân t prôtêin.ộ ạ ồ ặ ử
C. m t đo n ADN g m 146 c p nuclêôtit và 8 phân t prôtêin.ộ ạ ồ ặ ử
D. m t phân t ADN và nhi u phân t prôtêin histôn.ộ ử ề ử
Câu 29(3): Gi s m t tả ử ộ h đ t bi n có 2n = 10, m i c p NST ch a 1 c p gen alen khác nhau. c p NSTể ộ ế ỗ ặ ứ ặ Ở ặ
I và II m i c p có 1 NST mang đ t bi n chuy n đo n, NST s V có 1 NST mang đ t bi n m t đo n. Choỗ ặ ộ ế ể ạ ố ộ ế ấ ạ
r ng có 1000 t bào sinh tinh gi m phân bình thằ ế ả ường.
Trong các phát bi u sau đây phát bi u nào đúng?ể ể
I. T l giao t bình thỉ ệ ử ường là 12,5%
II. S lố ượng giao t mang NST đ t bi n là 3500.ử ộ ế
III. S lố ượng giao t mang 2 NST đ t bi n là 1500.ử ộ ế
IV. T lê giao t mang ít nh t 2 NST đ t đi n là 62,5%.ỉ ử ấ ộ ế
A. I, II, III. B. I, II, IV. C. I, II. D. I, II, III, IV
Câu 30(4): Cho các phép lai sau:
(1). AAaaBBbb ×AAAABBBb. (2). AaaaBBBB × AaaaBBbb.
(3). AaaaBBbb ×AAAaBbbb. (4). AAAaBbbb ×AAAABBBb.
(5). AAAaBBbb ×Aaaabbbb. (6). AAaaBBbb ×AAaabbbb
Bi t các cây t b i gi m phân cho các giao t lế ứ ộ ả ử ưỡng b i có kh năng th tinh bình thộ ả ụ ường. Theo lí thuy tế , nh ng phép lai cho đ i con có ki u ữ ờ ể gen phân li theo t lỷ ệ: 8:4:4:2:2:1:1:1:1 là
A. 2,4 B. 3, 6. C. 2, 5 D. 1,5
Câu 31 (1): C u trúc di truy n c a qu n th t ph i qua nhi u th h liên ti pấ ề ủ ầ ể ự ố ề ế ệ ế
A. phân hóa thành các dòng thu n v i các ki u gen khác nhau.ầ ớ ể
B. t l th d h p ngày càng tăng.ỉ ệ ể ị ợ
C. đa d ng phong phú v ki u gen.ạ ề ể
D. t n s t ng đ i c a các alen thay đ i theo h ng tăng alen tr i và gi m alen l n.ầ ố ươ ố ủ ổ ướ ộ ả ặ
Câu 32(4): M t qu n th t th ph n có thành ph n ki u gen là: ộ ầ ể ự ụ ấ ầ ể
AB De AB De
0, 2 : 0,8
aB De aB de
. Cho r ng m i ằ ỗ gen quy đ nh m t tính tr ng, alen tr i là tr i hoàn toàn, qu n th không ch u tác đ ng c a các nhân t ti nị ộ ạ ộ ộ ầ ể ị ộ ủ ố ế hóa khác. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ế ể
I. F5 có t i đa 9 lo i ki u gen. ố ạ ể
II. FỞ 2, có 25% s cá th d h p t v 2 c p gen. ố ể ị ợ ử ề ặ
III. FỞ 3, có s cây thu n ch ng và mang 2 tính tr ng l n chi m t l ố ầ ủ ạ ặ ế ỉ ệ 77/160.
Trang 7IV. Trong s các cây mang ki u hình tr i v 3 tính tr ng Fố ể ộ ề ạ ở 4, s cây đ ng h p t chi m t l 69/85. ố ồ ợ ử ế ỉ ệ
A. 3. B. 1. C. 4 D. 2.
Câu 33 (1): Trong quy trình nhân b n vô tính c u Đôly, t bào đả ừ ế ượ ử ục s d ng đ cho nhân làể
A. t bào xôma.ế B. t bào tuy n sinh d c.ế ế ụ
C. t bào tuy n vú.ế ế D. t bào đ ng v t.ế ộ ậ
Câu 34(2): Trong kĩ thu t chuy n gen, t bào nh n đ c s d ng ph bi n là vi khu n E.coli vì chúngậ ể ế ậ ượ ử ụ ổ ế ẩ
A. có t c đ sinh s n nhanh. ố ộ ả B. thích nghi cao v i môi trớ ường
C. d phát sinh bi n d ễ ế ị D. có c u t o c th đ n gi n.ấ ạ ơ ể ơ ả
Câu 35 (4): Cho s đ ph h sau:ơ ồ ả ệ
Bi t r ng, ngế ằ ở ườ ệi b nh X do m t trong hai gen l n a ho c b quy đ nh; ki u gen đ ng h p l n v c hai genộ ặ ặ ị ể ồ ợ ặ ề ả gây s y thai. Theo lí thuy t, có bao nhiêu nh n xét sau đây đúng?ẩ ế ậ
I. Xác su t sinh con bình thấ ường c a c p v , ch ng 9, 10 là 5/12.ủ ặ ợ ồ
II. Có th xác đ nh để ị ược ki u gen c a t i đa 4 ngể ủ ố ười trong ph h ả ệ
III. Người ph n 1 có ki u gen đ ng h p.ụ ữ ể ồ ợ
IV. C p v ch ng 9, 10 sinh con ch c ch n b b nh X.ặ ợ ồ ắ ắ ị ệ
Câu 36 (1): S hình thành các t bào s khai (protobiont) trên Trái Đ t di n ra giai đo nự ế ơ ấ ễ ở ạ
A. ti n hoá hoá h c. ế ọ B. ti n hoá.nh ế ỏ C. ti n hoá sinh h c. ế ọ D. ti n hoá ti n sinh h c.ế ề ọ
Câu 37(1): Ti n hóa nh là quá trìnhế ỏ
A. hình thành các đ n v phân lo i trên loài.ơ ị ạ
B. làm bi n đ i c u trúc di truy n c a qu n th ế ổ ấ ề ủ ầ ể
C. bi n đ i các đ n v t ch c s ng.ế ổ ơ ị ổ ứ ố
D. di n ra hàng tri u năm.ễ ệ
Câu 38(2): Trong ti n hoá, đ t bi n gen có vai tròế ộ ế
A. t o ra các gen m i cung c p nguyên li u cho ti n hóa.ạ ớ ấ ệ ế
B. t o ra các ki u gen m i cung c p nguyên li u cho ti n hóa. ạ ể ớ ấ ệ ế
C. t o ra các ki u hình m i cung c p nguyên li u cho ti n hóa.ạ ể ớ ấ ệ ế
D. t o ra các alen m i, là nguyên li u s c p c a quá trình ti n hóa.ạ ớ ệ ơ ấ ủ ế