S GD & ĐT THANH HÓAỞ TR NG THPT CHUYÊN LAM S NƯỜ Ơ Đ CHÍNH TH CỀ Ứ (Đ thi có 4 trang)ề KÌ THI KSCL CÁC MÔN THI T TỐ NGHI P THPTỆ L N 1Ầ NĂM H C 2021 –Ọ 2022 Môn thi V t líậ Ngày thi 16/1/2022 Th i gi[.]
Trang 1S GD & ĐT THANH HÓAỞ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM S NƠ
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
(Đ thi có 4 trang) ề
KÌ THI KSCL CÁC MÔN THI T TỐ NGHI P THPTỆ
L N 1Ầ
NĂM H C 2021 –Ọ 2022
Môn thi:V t líậ Ngày thi: 16/1/2022
Th i gian làm bài: 50 ờ phút (không k th i ể ờ gian phát đ ) ề
Mã đ thi 120ề
Câu 1: Trong h SI, đ n v c a cệ ơ ị ủ ường đ đi n trộ ệ ường là
C. vôn trên culông (V/C) D. niut n trên mét (N/m).ơ
Câu 2: K t lu n nào sau đây là đúng khi nói v s ph thu c c a đi n tr kim lo i vào nhi t đ ?ế ậ ề ự ụ ộ ủ ệ ở ạ ệ ộ
A. Tăng khi nhi t đ gi m.ệ ộ ả
B. Tăng khi nhi t đ tăng.ệ ộ
C. Không ph thu c vào nhi t đ ụ ộ ệ ộ
D. Tăng hay gi m ph thu c vào b n ch t kim lo i.ả ụ ộ ả ấ ạ
Câu 3: M t ng dây d n hình tr , chi u dài , bán kính ộ ố ẫ ụ ề R, g m ồ N vòng dây. Khi có dòng đi n cệ ường đ ộ I ch y quaạ
ng dây thì đ l n c m ng t trong lòng ng dây là
Câu 4: Chi t su t tuy t đ i c a m t môi trế ấ ệ ố ủ ộ ường là chi t su t t đ i c a môi trế ấ ỉ ố ủ ường đó đ i v iố ớ
Câu 5: M t v t dao đ ng đi u hòa đang chuy n đ ng t v trí biên âm đ n v trí cân b ng thì v t chuy n đ ngộ ậ ộ ề ể ộ ừ ị ế ị ằ ậ ể ộ
A. nhanh d n đ u.ầ ề B. ch m d n đ u.ậ ầ ề C. ch m d n.ậ ầ D. nhanh d n.ầ
Câu 6: M t con l c lò xo dao đ ng đi u hòa v i biên đ A, lò xo có đ c ng là k. Đ i lộ ắ ộ ề ớ ộ ộ ứ ạ ượng W=đ c g i làượ ọ
A. c năng c a con l c.ơ ủ ắ B. đ ng năng c a con l c .ộ ủ ắ
C. th năng c a con l c.ế ủ ắ D. l c kéo v ự ề
Câu 7: Thi t b gi m xóc c a ôtô là ng d ng c a dao đ ngế ị ả ủ ứ ụ ủ ộ
Câu 8: Thi t b nào sau đây là ng d ng c a hi n tế ị ứ ụ ủ ệ ượng c ng hộ ưởng?
A. Con l c đ ng h ắ ồ ồ B. C a đóng t đ ng.ử ự ộ C. H p đàn ghita.ộ D. Gi m xóc xe máy.ả
Câu 9: M t v t nh dao đ ng đi u hòa v i phộ ậ ỏ ộ ề ớ ương trình: x = Acos( t ω )(cm). G c th i gian đố ờ ược ch n là lúc v tọ ậ
A. đi qua v trí cân b ng theo chi u d ng.ị ằ ề ươ B. v trí biên d ng.ở ị ươ
C. đi qua v trí cân b ng theo chi u âm.ị ằ ề D. v trí biên âm.ở ị
Câu 10: M t v t dao đ ng đi u hòa theo phộ ậ ộ ề ương trình x = Acos( t + ). Pha ban đ u c a dao đ ng làω φ ầ ủ ộ
Câu 11: Cho hai dao đ ng đi u hoà cùng phộ ề ương, cùng t n s , có biên đ là Aầ ố ộ 1 và A2. Biên đ dao đ ng t ng h pộ ộ ổ ợ
c a hai dao đ ng trên có giá tr l n nh t b ngủ ộ ị ớ ấ ằ
Trang 2Câu 12: M t con l c đ n g m dây treo có chi u dài 1m, v t n ng có kh i lộ ắ ơ ồ ề ậ ặ ố ượng m, treo t i n i có gia t c tr ngạ ơ ố ọ
trường g = 10m/s2. Con l c này ch u tác d ng c a m t ngo i l c ắ ị ụ ủ ộ ạ ự F = Focos(2 fπ t) (N). Khi t n s f c a ngo i l c thayầ ố ủ ạ ự
đ i t 0,3Hz đ n 2Hz thì biên đ dao đ ng c a con l c sổ ừ ế ộ ộ ủ ắ ẽ
C. tăng r i sau đó l i gi m.ồ ạ ả D. không thay đ i.ổ
Câu 13: Công th c liên h gi a bứ ệ ữ ước sóng , t c đ truy n sóng v và t n s góc c a m t sóng c hình sin làλ ố ộ ề ầ ố ω ủ ộ ơ
Câu 14: Trong giao thoa sóng c , đ hai sóng có th giao thoa đơ ể ể ược v i nhau thì chúng ph i đớ ả ượ ạc t o ra t haiừ ngu n dao đ ng cóồ ộ
A. cùng t n s , cùng ph ng và có đ l ch biên đ không thay đ i theo th i gian.ầ ố ươ ộ ệ ộ ổ ờ
B. cùng ph ng, cùng t n s và có đ l ch pha không đ i theo th i gian.ươ ầ ố ộ ệ ổ ờ
C. cùng biên đ , cùng ph ng và có đ l ch t n s không thay đ i theo th i gian.ộ ươ ộ ệ ầ ố ổ ờ
D. cùng ph ng, cùng biên đ và có đ l ch pha thay đ i theo th i gian.ươ ộ ộ ệ ổ ờ
Câu 15: Trên m t s i dây đàn h i đang có sóng d ng. Kho ng cách t m t nút đ n m t b ng k nó b ngộ ợ ồ ừ ả ừ ộ ế ộ ụ ề ằ
A. m t n a b c sóng.ộ ử ướ B. hai b c sóng.ướ
C. m t ph n t b c sóng.ộ ầ ư ướ D. m t b c sóng.ộ ướ
Câu 16: Đ n v nào sau đây là đ n v đo c a m c cơ ị ơ ị ủ ứ ường đ âm?ộ
C. Oát trên mét vuông (W/m2) D. Oát trên mét (W/m)
Câu 17: Đ t đi n áp xoay chi u vào hai đ u m t đo n m ch ch ch a t đi n thì cặ ệ ề ầ ộ ạ ạ ỉ ứ ụ ệ ường đ dòng đi n t c th i trongộ ệ ứ ờ
m chạ
A. trê pha ̃ 2
π
so v i điên ap hai đâu đo n mach.ớ ̣ ́ ̀ ạ ̣ B. s m pha ớ 2
π
so v i điên ap hai đâu đo n mach.ớ ̣ ́ ̀ ạ ̣
C. cùng pha so v i đi n áp hai đ u đo n m ch.ớ ệ ầ ạ ạ D. ng c pha so v i đi n áp hai đ u đo n m ch.ượ ớ ệ ầ ạ ạ
Câu 18: M ch đi n xoay chi u R,L,C m c n i ti p khi có c ng hạ ệ ề ắ ố ế ộ ưởng đi n thìệ dòng đi nệ qua m chạ
A. s m pha h nớ ơ đi n áp hai đ u m ch.ệ ầ ạ B. tr pha h n ễ ơ đi n áp hai đ u m chệ ầ ạ
C. cùng pha v i ớ đi n áp hai đ u m ch.ệ ầ ạ D. ng c pha so v i ượ ớ đi n áp hai đ u m chệ ầ ạ
Câu 19: Máy phát đi n xoay chi u m t pha, rôto g m có p c p c c nam châm quay v i t cệ ề ộ ồ ặ ự ớ ố độ n (vòng/s) thì t n sầ ố
c a su t đi n đ ng xoay chi u do máy t o ra là f (Hz). H th c đúng làủ ấ ệ ộ ề ạ ệ ứ
Câu 20: Đi n áp t c th i hai đ u m t đo n m ch đi n là u=cos100 t (V). Đi n áp hi u d ng b ngệ ứ ờ ở ầ ộ ạ ạ ệ π ệ ệ ụ ằ
Câu 21: Đ t vào hai đ u đo n m ch m t đi n áp xoay chi u u = ặ ầ ạ ạ ộ ệ ề cosl00πt (V) thì cường đ dòng đi n quaộ ệ
m ch có bi u th c i = ạ ể ứ cos(100πt + ) (A). H s công su t c a m ch làệ ố ấ ủ ạ
Câu 22: Có th làm gi m c m kháng c a m t cu n c m b ng cáchể ả ả ủ ộ ộ ả ằ
A. gi m t n s c a đi n áp đ t vào hai đ u cu n c m.ả ầ ố ủ ệ ặ ầ ộ ả
B. tăng h s t c m c a cu n c m.ệ ố ự ả ủ ộ ả
C. tăng c ng đ dòng đi n qua cu n c m.ườ ộ ệ ộ ả
D. gi m đi n áp gi a hai đ u cu n c m.ả ệ ữ ầ ộ ả
Câu 23: Đ i v i đo n m ch xoay chi u ch ch a đi n tr thu n thì dòng đi nố ớ ạ ạ ề ỉ ứ ệ ở ầ ệ
A. cùng t n s và cùng pha v i đi n áp hai đ u đo n m ch.ầ ố ớ ệ ở ầ ạ ạ
B. cùng t n s v i đi n áp hai đ u đo n m ch và có pha ban đ u luôn b ng 0.ầ ố ớ ệ ở ầ ạ ạ ầ ằ
C. có giá tr hi u d ng t l thu n v i đi n tr c a m ch.ị ệ ụ ỉ ệ ậ ớ ệ ở ủ ạ
Trang 3D. luôn l ch pha ệ so v i đi n áp hai đ u đo n m ch.ớ ệ ở ầ ạ ạ
Câu 24: M t sóng c lan truy n trong m t môi trộ ơ ề ộ ường. Hai đi m trên cùng m t phể ộ ương truy n sóng, cách nhau m tề ộ kho ng b ng ả ằ m t ộ bước sóng thì dao đ ngộ
A. cùng pha B. ng c pha.ượ C. l ch pha .ệ D. l ch pha .ệ
Câu 25: M t sóng c truy n d c theo tr c Ox có phộ ơ ề ọ ụ ương trình v i x tính b ng m, t tính b ng s. T c đ truy n sóngớ ằ ằ ố ộ ề này b ngằ
Câu 26: M t ng dây hình tr có đ t c m L=2,5.10ộ ố ụ ộ ự ả 3 H. ng dây đỐ ược m c vàoắ
m t m ch đi n. Sau khi đóng công t c, dòng đi n trong ng dây bi n đ i theoộ ạ ệ ắ ệ ố ế ổ
th i gian theo đ th hình bên. Lúc đóng công t c ng v i th i đi m ờ ồ ị ắ ứ ớ ờ ể t=0
. Su tấ
đi n đ ng t c m trong ng sau khi đóng công t c t i th i đi m ệ ộ ự ả ố ắ ớ ờ ể t = 0,05s
là
Câu 27: M t th u kính h i t có tiêu c 20 cm. V t sáng AB cao 2 cm đ t trên tr c chính và vuông góc v i tr cộ ấ ộ ụ ự ậ ặ ụ ớ ụ chính c a th u kính cho nh A’B’ cao 1cm. V t cách th u kính m t đo n làủ ấ ả ậ ấ ộ ạ
A. d = 40 cm.
B. d = 60 cm.
C. d = 50 cm.
D. d = 30 cm.
Câu 28: M ch đi n g m đi n tr R = 2 m c thành m ch đi n kín v i ngu n đi n có su t đi n đ ng là 3V và đi nạ ệ ồ ệ ở Ω ắ ạ ệ ớ ồ ệ ấ ệ ộ ệ
tr trong là 1 thì công su t tiêu th m ch ngoài R làở Ω ấ ụ ở ạ
Câu 29: T i m t n i,ạ ộ ơ con l c đ n có chi u dài ℓắ ơ ề 1 dao đ ng v i t n s góc ωộ ớ ầ ố 1 = rad/s, con l c đ n khác có chi uắ ơ ề
dài ℓ2 dao đ ng v i t n s góc ωộ ớ ầ ố 2 = rad/s. Chu k con l c đ n có chi u dài ℓỳ ắ ơ ề 1 + ℓ2 là
Câu 30: M t máy bi n áp líộ ế t ng ưở g m cu n sồ ộ ơ c p và thấ ứ c p có sấ ố vòng dây l n l t là 5000 vòng vàầ ượ 2500 vòng. Đ t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng 200V và t n s 50 Hz vào hai đ u cu n s c p. hai đ u cu nặ ệ ề ị ệ ụ ầ ố ầ ộ ơ ấ Ở ầ ộ
th c p đ h , đi n áp có giá tr hi u d ng và có t n s l n lứ ấ ể ở ệ ị ệ ụ ầ ố ầ ượt là
A. 100V và 25 Hz B. 400V và 25Hz C. 400V và 50Hz D. 100V và 50 Hz
Câu 31: M t con l c lò xo treo th ng đ ng, t v trí cân b ng kéo v t xu ng dộ ắ ẳ ứ ừ ị ằ ậ ố ưới m t đo n 8 cm r i th nh Sauộ ạ ồ ả ẹ
kho ng th i gian nh nh t tả ờ ỏ ấ ương ng là ứ Δt1, Δt2 thì l c h i ph c và l c đàn h i c a lò xo tri t tiêu, v i ự ồ ụ ự ồ ủ ệ ớ
1 2
3 . 4
t t
∆ =
∆
L y ấ
g = π = m s
. Chu kì dao đ ng c a con l c có giá tr làộ ủ ắ ị
Câu 32: Trên m t s i dây căng ngang đang có sóng d ng. Xét ba đi m A, B, C trên dây v i B là trung đi m c a đo nộ ợ ừ ể ớ ể ủ ạ
AC. Bi t đi m b ng A cách đi m nút C g n nh t 8 cm. Kho ng th i gian ng n nh t là gi a hai l n liên ti p đế ể ụ ể ầ ấ ả ờ ắ ấ ữ ầ ế ể
đi m A có li đ b ng biên đ dao đ ng c a đi m B là 0,1 s. T c đ truy n sóng trên dây làể ộ ằ ộ ộ ủ ể ố ộ ề
Câu 33: Đ t đi n áp xoay chi u u = Ucos(ặ ệ ề t) (V) vào hai đ u đo n m ch ầ ạ ạ AB n i ti p m c theo th t R, L, Cố ế ắ ứ ự (trong đó L là cu n c m thu nộ ả ầ ). Bi t dòng đi n t c th i trong m chế ệ ứ ờ ạ tr pha h n u, ễ ơ đi n áp hi u d ng hai đ u đo nệ ệ ụ ầ ạ
m ch ch a R và L có giá tr b ng ạ ứ ị ằ Uvà s m pha h n u góc 30ớ ơ 0. H s công su t c a đo n m ch ệ ố ấ ủ ạ ạ AB là
Trang 4A. B. C. D.
Câu 34: Cho đo n m ch xoay chi u AB g m các ph n t R, L, C m c n i ti p trong đó R thay đ i đạ ạ ề ồ ầ ử ắ ố ế ổ ược. Khi thì công su t tiêu th c a đo n m ch AB đ t giá tr c c đ i và b ng 120 W. Khi thì công su t tiêu th c a đo n m chấ ụ ủ ạ ạ ạ ị ự ạ ằ ấ ụ ủ ạ ạ
AB là
Câu 35: Con l c lò xo có đ u trên treo vào m t đi m c đ nh, đ u dắ ầ ộ ể ố ị ầ ướ i
g n vào m t v t n ng dao đ ng đi u hòa theo phắ ộ ậ ặ ộ ề ương th ng đ ng.ẳ ứ
Hình v bên là đ th bi u di n s ph thu c c a th năng h p d n vàẽ ồ ị ể ễ ự ụ ộ ủ ế ấ ẫ
th năng đàn h i vào li đ x. T c đ c a v t nh khi đi qua v trí lò xoế ồ ộ ố ộ ủ ậ ỏ ị
không bi n d ng b ngế ạ ằ
Câu 36: Trong hi n tệ ượng giao thoa sóng nước v i hai ngu n k t h p cùng pha đ t t i hai đi m và . Hai ngu nớ ồ ế ợ ặ ạ ể ồ sóng dao đ ng theo phộ ương vuông góc v i m t thoáng c a nớ ặ ủ ước v i t n s Hz. Bi t cm, t c đ truy n sóng trênớ ầ ố ế ố ộ ề
m t nặ ước là 2 m/s. Trên m t nặ ước, g i là đọ ường th ng đi qua trung đi m và h p v i m t góc . S đi m dao đ ngẳ ể ợ ớ ộ ố ể ộ
v i biên đ c c đ i trên làớ ộ ự ạ
Câu 37. M t con l c lò xo g m lò xo đ c ng ộ ắ ồ ộ ứ k=25
N/m và v t ậ m
có
kh i lố ượng 300 g n m ngang trong đó ma sát gi a v t ằ ữ ậ m và sàn có th bể ỏ
qua. V t ậ M
kh i lố ượng 200 g được n i v i v t m b ng m t s i dâyố ớ ậ ằ ộ ợ
nh , dài và không dãn nh hình v H s ma sát trẹ ư ẽ ệ ố ượt gi a ữ M
và sàn là 0,25. Lúc đ u v t ầ ậ m được gi v trí lò xoữ ở ị dãn 10 cm (trong gi i h n đàn h i), s i dây căng. Th nh v t m đ h chuy n đ ng. L y ớ ạ ồ ợ ả ẹ ậ ể ệ ể ộ ấ g=10
m/s2. Đ nén c cộ ự
đ i c a lò xoạ ủ g n v i ầ ớ giá tr nào nh t ị ấ sau đây?
Câu 38: Hai ngu n sóng đ ng b A, B dao đ ng trên m t nồ ồ ộ ộ ặ ước, I là trung đi mể
c a AB, đi m J n m trên đo n AI và IJ = 7cm. Đi m M trên m t nủ ể ằ ạ ể ặ ước n m trênằ
đường vuông góc v i AB và đi qua A, v i AM = x. Đ th hình bên bi u di n sớ ớ ồ ị ể ễ ự
ph thu c c a góc =ụ ộ ủ α vào x. Khi x = b (cm) và x = 60 cm thì M tươ ng
ng là đi m dao đ ng c c đ i g n
ứ ể ộ ự ạ ầ A nh t ấ và xa A nh t. T s ấ ỉ ố g n ầ nh tấ v iớ
giá tr nàoị sau đây?
Câu 39: Cho đo n m ch đi n xoay chi u AB n i ti p g m: AM ch a bi n tr R, đo n MN ch a r, đo n NP ch aạ ạ ệ ề ố ế ồ ứ ế ở ạ ứ ạ ứ
cu n c m thu n, đo n PB ch a t đi n có đi n dung bi n thiên. Ban đ u thay đ i t đi n sao cho ộ ả ầ ạ ứ ụ ệ ệ ế ầ ổ ụ ệ UAP
không phụ thu c vào bi n tr R. Gi nguyên giá tr đi n dung khi đó và thay đ i bi n tr Khi ộ ế ở ữ ị ệ ổ ế ở AP
u
l ch pha c c đ i so v i ệ ự ạ ớ AB
u
thi ̀ PB 1
. Khi tích c c đai thi ̀ự ̣ AM 2
. Biêt răng ́ ̀ U1=2 6( + 3 U) 2
. Đô l ch pha c c đ i gi a và ̣ ệ ự ạ ữ g nầ
nh t ấ v i giá tr nào sau đây?ớ ị
Trang 53
7
π
5 7
π
4 7
π D.
6 7
π Câu 40: M t máy phát đi n xoay chi u m t pha có công su t phát đi n và đi n áp hi u d ng hai c c c a máyộ ệ ề ộ ấ ệ ệ ệ ụ ở ự ủ phát đ u không đ i. Đi n năng đề ổ ệ ược truy n đ n n i tiêu th trên m tề ế ơ ụ ộ đường dây có đi n tr không đ i. Coi h sệ ở ổ ệ ố công su t c a m ch luôn b ng 1. Hi u su t c a quá trình truy n t i này là H. Mu n tăng hi u su t quá trình truy nấ ủ ạ ằ ệ ấ ủ ề ả ố ệ ấ ề
t i lên đ n 97,5%, trả ế ước khi truy n t i c n n i hai c c c aề ả ầ ố ự ủ máy phát đi n v i cu n s c p c a máy bi n áp líệ ớ ộ ơ ấ ủ ế
tưởng. Nh ng khi n i, ngư ố ười ta đã n i nh m hai c c c a máy phát vào cu n th c p nên hi u su t quá trình truy nố ầ ự ủ ộ ứ ấ ệ ấ ề
t i chả ỉ là 60%. Giá tr c a H và t s vòng dây cu n s c p và th c p c a máy bi n áp làị ủ ỉ ố ở ộ ơ ấ ứ ấ ủ ế
H T Ế
S GD&ĐT THANH HÓAỞ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM S NƠ
ĐÁP ÁN CHI TI T Đ THI KSCL Ế Ề
CÁC MÔN THI TNTHPT L N 1 Ầ NĂM H C: 20212022Ọ
MÔN THI: V T LÍ L P 12 Ậ Ớ
Th i gian: 50 phútờ (không k th i gian giao đ ) ể ờ ề
Đ thi có 40 câu ề
Câu 1: Trong h SI, đ n v c a c ng đ đi n tr ng làệ ơ ị ủ ườ ộ ệ ườ
A. vôn trên mét (V/m) B. vôn (V)
C. vôn trên culông (V/C) D. niut n trên mét (N/m).ơ
L i gi iờ ả
Trong h SI, đ n v c a cệ ơ ị ủ ường đ đi n trộ ệ ường là vôn trên mét (V/m). Ch n A.ọ
Câu 2: K t lu n nào sau đây là đúng khi nói v s ph thu c c a đi n tr kim lo i vào nhi t đ ?ế ậ ề ự ụ ộ ủ ệ ở ạ ệ ộ
A. Tăng khi nhi t đ gi m.ệ ộ ả
B. Tăng khi nhi t đ tăng.ệ ộ
C. Không ph thu c vào nhi t đ ụ ộ ệ ộ
D. Tăng hay gi m ph thu c vào b n ch t kim lo i.ả ụ ộ ả ấ ạ
L i gi iờ ả
( )
R R 1 = � � + α − T T � �
nên khi nhi t đ tăng thì đi n tr c a kim lo i cũng tăng.ệ ộ ệ ở ủ ạ Ch n ọ B Câu 3. M t ng dây d n hình tr , chi u dài , bán kính R, g m N vòng dây. Khi có dòng đi n c ng đ I ch y quaộ ố ẫ ụ ề ℓ ồ ệ ườ ộ ạ
ng dây thì đ l n c m ng t trong lòng ng dây là
A B. C. . D.
L i gi iờ ả
C m ng t trong lòng 1 ng dây hình tr : ả ứ ừ ố ụ
7 N
B 4 10 = π − I
ℓ => Ch n D.ọ
Câu 4. Chi t su t tuy t đ i c a m t môi tr ng là chi t su t t đ i c a môi tr ng đó đ i v iế ấ ệ ố ủ ộ ườ ế ấ ỉ ố ủ ườ ố ớ
A. chính nó B. không khí C. chân không D. n c.ướ
L i gi iờ ả
Trang 6Chi t su t tuy t đ i c a m t môi trế ấ ệ ố ủ ộ ường là chi t su t t đ i c a môi trế ấ ỉ ố ủ ường đó đ i v i chân không. Ch n C.ố ớ ọ Câu 5. M t v t dao đ ng đi u hòa đang chuy n đ ng t v trí biên âm đ n v trí cân b ng thì v t chuy n đ ng ộ ậ ộ ề ể ộ ừ ị ế ị ằ ậ ể ộ
A. nhanh d n đ u.ầ ề B. ch m d n đ u.ậ ầ ề C. ch m d n. ậ ầ D. nhanh d n.ầ
L i gi iờ ả
V t dao đ ng đi u hòa đang chuy n đ ng t v trí biên âm đ n v trí cân b ng là chuy n đ ng nhanh d n. Ch n Dậ ộ ề ể ộ ừ ị ế ị ằ ể ộ ầ ọ Câu 6. M t con l c lò xo dao đ ng đi u hòa v i biên đ A, lò xo có đ c ng là k. Đ i l ng Wộ ắ ộ ề ớ ộ ộ ứ ạ ượ =đ c g i làượ ọ
A. c năng c a con l c.ơ ủ ắ B. đ ng năng c a con l c .ộ ủ ắ
C. th năng c a con l c.ế ủ ắ D. l c kéo v ự ề
L i gi iờ ả
Đ i lạ ượng W=đ c g i là ượ ọ c năng c a con l c. Ch n A.ơ ủ ắ ọ
Câu 7. Thi t b gi m xóc c a ôtô là ng d ng c a dao đ ng ế ị ả ủ ứ ụ ủ ộ
A. t do.ự B. duy trì C. t t d n.ắ ầ D. c ng b c. ưỡ ứ
L i gi iờ ả
Thi t b gi m xóc c a ôtô là ng d ng c a dao đ ng ế ị ả ủ ứ ụ ủ ộ t t d n.ắ ầ Ch n C.ọ
Câu 8. Thi t b nào sau đây là ng d ng c a hi n t ng c ng h ng? ế ị ứ ụ ủ ệ ượ ộ ưở
A. Con l c đ ng h ắ ồ ồ B. C a đóng t đ ng.ử ự ộ
C. H p đàn ghita.ộ D. Gi m xóc xe máy.ả
L i gi iờ ả
Hi n tệ ượng c ng hộ ưởng đượ ức ng d ng trong h p đàn ghita. Ch n C.ụ ộ ọ
Câu 9. M t v t nh dao đ ng đi u hòa v i ph ng trình: ộ ậ ỏ ộ ề ớ ươ x = Acos( t ω )(cm). G c th i gian đố ờ ược ch n là lúc v t ọ ậ
A. đi qua v trí cân b ng theo chi u d ng.ị ằ ề ươ B. v trí biên d ng.ở ị ươ
C. đi qua v trí cân b ng theo chi u âm.ị ằ ề D. v trí biên âm.ở ị
L i gi iờ ả
Thay t = 0 vào ph ng trình
▪ ươ x = Acos( t ω )(cm) x = 0
Mà < 0
▪ φ v t chuy n đ ng theo chi u dậ ể ộ ề ươ Ch n Ang ọ
Câu 10. M t v t dao đ ng đi u hòa theo ph ng trình x = Acos( t + ). Pha ban đ u c a dao đ ng làộ ậ ộ ề ươ ω φ ầ ủ ộ
L i gi iờ ả
V t dao đ ng đi u hòa theo phậ ộ ề ương trình x = Acos( t + ) thì pha ban đ u c a dao đ ng là Ch n D.ω φ ầ ủ ộ φ ọ
Câu 11. Cho hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng, cùng t n s , có biên đ là Aộ ề ươ ầ ố ộ 1 và A2. Biên đ dao đ ng t ng h pộ ộ ổ ợ
c a hai dao đ ng trên có giá tr l n nh t b ng ủ ộ ị ớ ấ ằ
L i gi iờ ả
Biên đ có th |A
▪ ộ ể 1 – A2| ≤ A ≤ A1 + A2 . Ch n Bọ
Câu 12. M t con l c đ n g m dây treo có chi u dài 1m, v t n ng có kh i l ng m, treo t i n i có gia t c tr ngộ ắ ơ ồ ề ậ ặ ố ượ ạ ơ ố ọ
trường g = 10m/s2. Con l c này ch u tác d ng c a m t ngo i l c ắ ị ụ ủ ộ ạ ự F = Focos(2 fπ t) (N). Khi t n s f c a ngo i l c thayầ ố ủ ạ ự
đ i t 0,3Hz đ n 2Hz thì biên đ dao đ ng c a con l c s ổ ừ ế ộ ộ ủ ắ ẽ
A. tăng lên. B. gi m xu ng. ả ố C. tăng r i sau đó l i gi m. ồ ạ ả D. không thay đ i.ổ
L i gi iờ ả
f
▪ 0= = 0,5Hz khi đó có c ng hộ ưởng Amax
V y khi f thay đ i thì ậ ổ 0,3Hz đ n 2Hz thì biên đ dao đ ng c a con l c s tăng đ n Aế ộ ộ ủ ắ ẽ ế max sau đó gi mả
Trang 7Câu 13: Công th c liên h gi a b c sóng , t c đ truy n sóng v và t n s góc c a m t sóng c hình sin làứ ệ ữ ướ λ ố ộ ề ầ ố ω ủ ộ ơ
A. . B. . C. . D.
L i gi iờ ả
Ta có: . Ch n A. ọ
Câu 14. Trong giao thoa sóng c , đ hai sóng có th giao thoa đ c v i nhau thì chúng ph i đ c t o ra t haiơ ể ể ượ ớ ả ượ ạ ừ ngu n cóồ
A. cùng t n s , cùng ph ng và có đ l ch biên đ không thay đ i theo th i gian. ầ ố ươ ộ ệ ộ ổ ờ
B. cùng ph ng, cùng t n s và có đ l ch pha không đ i theo th i gian.ươ ầ ố ộ ệ ổ ờ
C. cùng biên đ , cùng ph ng và có đ l ch t n s không thay đ i theo th i gian.ộ ươ ộ ệ ầ ố ổ ờ
D. cùng ph ng, cùng biên đ và có đ l ch pha thay đ i theo th i gian.ươ ộ ộ ệ ổ ờ
L i gi iờ ả
Đ 2 sóng có th giao thoa để ể ược v i nhau thì chúng xu t phát t 2 ngu n k t h p là 2 ngu n có cùng phớ ấ ừ ồ ế ợ ồ ương, cùng
t n s và có đ l ch pha không đ i theo th i gian. ầ ố ộ ệ ổ ờ
Đ hai sóng có th giao thoa để ể ược v i nhau thì chúng ph i là hai ngu n k t h p. ớ ả ồ ế ợ Ch n B.ọ
Câu 15. Trên m t s i dây đàn h i đang có sóng d ng. Kho ng cách t m t nút đ n m t b ng k nó b ngộ ợ ồ ừ ả ừ ộ ế ộ ụ ề ằ
A. m t n a b c sóng.ộ ử ướ B. hai b c sóng.ướ
C
. m t ph n t b c sóng.ộ ầ ư ướ D. m t b c sóng.ộ ướ
Câu 16. Đ n v nào sau đây là đ n v đo c a m c c ng đ âm?ơ ị ơ ị ủ ứ ườ ộ
A. Đêxiben (dB) B. Niut n trên mét vuông (N/mơ 2)
C. Oát trên mét vuông (W/m2) D. Oát trên mét (W/m).
Câu 17. Đ t đi n áp xoay chi u vào hai đ u m t đo n m ch ch ch a t đi n thì c ng đ dòng đi n t c th i trongặ ệ ề ầ ộ ạ ạ ỉ ứ ụ ệ ườ ộ ệ ứ ờ
m chạ
A. trê pha ̃ 2
π
so v i điên ap hai đâu đo n mach.ớ ̣ ́ ̀ ạ ̣ B. s m pha ớ 2
π
so v i điên ap hai đâu đo n mach.ớ ̣ ́ ̀ ạ ̣
C. cùng pha so v i đi n áp hai đ u đo n m ch.ớ ệ ầ ạ ạ D. ng c pha so v i đi n áp hai đ u đo n m ch.ượ ớ ệ ầ ạ ạ
L i gi iờ ả
Mach chi co tu điên thi u trê pha h n i m t goc ̣ ̉ ́ ̣ ̣ ̀ ̃ ơ ộ ́ 2
π Đáp án B Câu 18: M ch đi n xoay chi u R,L,C m c n i ti p khi có c ng h ng đi n thìạ ệ ề ắ ố ế ộ ưở ệ dòng đi nệ qua m chạ
A. s m pha h nớ ơ đi n áp hai đ u m ch.ệ ầ ạ B. tr pha h n ễ ơ đi n áp hai đ u m chệ ầ ạ
C. cùng pha v i ớ đi n áp hai đ u m ch.ệ ầ ạ D. ng c pha so v i ượ ớ đi n áp hai đ u m chệ ầ ạ
L i gi iờ ả
Khi có c ng hộ ườ cng ường đ dòng đi n trong m ch cùng pha v i đi n áp hai đ u đo n m ch.ộ ệ ạ ớ ệ ầ ạ ạ
Câu 19. Máy phát đi n xoay chi u m t pha, roto g m có p c p c c nam châm quay v i t cệ ề ộ ồ ặ ự ớ ố độ n (vòng/s) thì t n ầ
s c a su t đi n đ ng xoay chi u do máy t o ra là f (Hz). H th c đúng làố ủ ấ ệ ộ ề ạ ệ ứ
A. f = pn. B. f = 1/pn. C. f = 2/pn. D. f = pn/2.
L i gi iờ ả
Máy phát đi n xoay chi u m t pha mà roto có p c p c c quay v i t cệ ề ộ ặ ự ớ ố độ n (vòng/s) thì t n s c a su t đi n đ ng ầ ố ủ ấ ệ ộ xoay chi u do máy t o ra là f = pn. Ch n Aề ạ ọ
Câu 20. Đi n áp t c th i hai đ u m t đo n m ch đi n là u=cos100 t (V). Đi n áp hi u d ng b ngệ ứ ờ ở ầ ộ ạ ạ ệ π ệ ệ ụ ằ
L i gi iờ ả